wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Giữa Kì I Khối Anh 11

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Đánh dấu chữ A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời của bạn để chỉ ra từ có phần gạch chân khác với ba từ còn lại về phát âm trong mỗi câu hỏi sau (0.5 điểm).

a)

think

b)

live

c)

kick

d)

fight

2.

Đánh dấu chữ A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời của bạn để chỉ ra từ có phần gạch chân khác với ba từ còn lại về phát âm trong mỗi câu hỏi sau (0.5 điểm).

a)

human

b)

hourglass

c)

household

d)

hero

3.

Đánh dấu chữ A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời của bạn để chỉ ra từ có phần gạch chân khác với ba từ còn lại về phát âm trong mỗi câu hỏi sau (0.5 điểm).

a)

bring

b)

think

c)

wish

d)

find

4.

Đánh dấu chữ A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời của bạn để chỉ ra từ có phần gạch chân khác với ba từ còn lại về phát âm trong mỗi câu hỏi sau (0.5 điểm).

a)

classic

b)

cactus

c)

fancy

d)

dratic

5.

Đánh dấu chữ A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời của bạn để chỉ ra từ có phần gạch chân khác với ba từ còn lại về phát âm trong mỗi câu hỏi sau (0.5 điểm).

a)

mind

b)

find

c)

give

d)

hide

6.

Đánh dấu chữ A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời của bạn để chỉ ra từ có phần gạch chân khác với ba từ còn lại về phát âm trong mỗi câu hỏi sau (0.5 điểm).

a)

degree

b)

regret

c)

organ

d)

college

7.

Đánh dấu chữ A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời của bạn để chỉ ra từ có phần gạch chân khác với ba từ còn lại về phát âm trong mỗi câu hỏi sau (0.5 điểm).

a)

skill

b)

kind

c)

print

d)

sing

8.

Đánh dấu chữ A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời của bạn để chỉ ra từ có phần gạch chân khác với ba từ còn lại về phát âm trong mỗi câu hỏi sau (0.5 điểm).

a)

global

b)

regret

c)

mango

d)

gender

9.

Đánh dấu chữ A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời của bạn để chỉ ra từ có phần gạch chân khác với ba từ còn lại về phát âm trong mỗi câu hỏi sau (0.5 điểm).

a)

like

b)

mind

c)

hire

d)

milk

10.

Đánh dấu chữ A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời của bạn để chỉ ra từ có phần gạch chân khác với ba từ còn lại về phát âm trong mỗi câu hỏi sau (0.5 điểm).

a)

happy

b)

honest

c)

housework

d)

harmful

11.

Đánh dấu chữ A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời của bạn để chỉ ra từ có vị trí nhấn khác với ba từ còn lại trong mỗi câu hỏi sau (0.5 điểm).

a)

traffic

b)

machine

c)

culture

d)

value

12.

Đánh dấu chữ A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời của bạn để chỉ ra từ có vị trí nhấn khác với ba từ còn lại trong mỗi câu hỏi sau (0.5 điểm).

a)

privacy

b)

energy

c)

article

d)

organic

13.

Đánh dấu chữ A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời của bạn để chỉ ra từ có vị trí nhấn khác với ba từ còn lại trong mỗi câu hỏi sau (0.5 điểm).

a)

issue

b)

honest

c)

basic

d)

police

14.

Đánh dấu chữ A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời của bạn để chỉ ra từ có vị trí nhấn khác với ba từ còn lại trong mỗi câu hỏi sau (0.5 điểm).

a)

estimate

b)

deliver

c)

emission

d)

gorrila

15.

Đánh dấu chữ A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời của bạn để chỉ ra từ có vị trí nhấn khác với ba từ còn lại trong mỗi câu hỏi sau (0.5 điểm).

a)

value

b)

rubbish

c)

picnic

d)

machine

16.

Đánh dấu chữ A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời của bạn để chỉ ra từ có vị trí nhấn khác với ba từ còn lại trong mỗi câu hỏi sau (0.5 điểm).

a)

summarise

b)

assistant

c)

pollution

d)

deliver

17.

Đánh dấu chữ A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời của bạn để chỉ ra từ có vị trí nhấn khác với ba từ còn lại trong mỗi câu hỏi sau (0.5 điểm).

a)

freedom

b)

disease

c)

fitness

d)

muscle

18.

Đánh dấu chữ A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời của bạn để chỉ ra từ có vị trí nhấn khác với ba từ còn lại trong mỗi câu hỏi sau (0.5 điểm).

a)

sensor

b)

energy

c)

nutrient

d)

infection

19.

Khi chúng tôi (a)   bóng đá hôm qua, có một vụ nổ khủng khiếp.

20.

Bạn thân nhất của tôi không thể đến bữa tiệc sinh nhật của tôi, (a)   làm tôi buồn.

21.

Kiểm tra (a)   của tất cả các sản phẩm thực phẩm để hiểu những gì bạn đang ăn.

22.

Tòa nhà chọc trời (a)   sự chú ý của mọi người vì kiến trúc bất thường của nó.

23.

Khi Linda (a)   sách trong thư viện, một người đàn ông tiếp cận cô.

24.

Chú của cô không thể đến đám cưới của cô, (a)   làm cô buồn.

25.

Thành phố New York nổi tiếng với nhiều (a)   đẹp nơi chúng ta có thể nhìn thấy cảnh vật từ trên cao.

26.

Có những cách để (a)   khoảng cách trong một số tình huống.

27.

Bạn có nói nhiều ngôn ngữ một cách lưu loát không? Bạn có muốn (a)   việc tạo điều kiện giao tiếp giữa các nền văn hóa không?

28.

Tham gia (a)   một thông dịch viên hôm nay!

29.

Chúng tôi cung cấp đào tạo và hỗ trợ để giúp bạn xuất sắc trong (a)   này.

30.

Hãy đặt (a)   của bạn ngay bây giờ cho một buổi tối tràn đầy niềm vui và âm nhạc.

31.

Câu hỏi 33. A. at B. to C. on D. of

a)

tại

b)

đến

c)

trên

d)

của

32.

Câu hỏi 34. A. an B. the C. a D. no article

a)

một

b)

cái

c)

một

d)

không có

33.

Câu hỏi 35. A. Bond B. Devote C. Book D. Admire

a)

Bond

b)

Cống hiến

c)

Sách

d)

Ngưỡng mộ

34.

Câu hỏi 36. A. expect B. expecting C. expected D. are expected

a)

mong đợi

b)

đang mong đợi

c)

đã mong đợi

d)

được mong đợi

35.

Câu hỏi 37. A. upright B. nice C. true D. bright

a)

thẳng đứng

b)

đẹp

c)

đúng

d)

sáng

36.

Câu hỏi 38. A. person B. personally C. personal D. personality

a)

người

b)

cá nhân

c)

cá nhân

d)

tính cách

37.

Câu hỏi 39. A. requiring B. require C. required D. are required

a)

cần thiết

b)

cần

c)

được yêu cầu

d)

được yêu cầu

38.

Câu hỏi 40. A. inform B. informal C. information D. informative

a)

thông báo

b)

không chính thức

c)

thông tin

d)

có thông tin

39.

Câu hỏi 41. A. attend B. attract C. attach D. repair

a)

tham dự

b)

thu hút

c)

gắn

d)

sửa chữa

40.

Câu hỏi 42: A. expect B. expecting C. are expected D. have expected

a)

mong đợi

b)

đang mong đợi

c)

được mong đợi

d)

đã mong đợi

41.

Câu hỏi 43: A. participance B. participant C. participate D. participation

a)

tham gia

b)

người tham gia

c)

tham gia

d)

sự tham gia

42.

Câu hỏi 44: A. distribute B. conduct C. organize D. execute

a)

phân phát

b)

tiến hành

c)

tổ chức

d)

thực hiện

43.

Câu hỏi 45. A. health B. chores C. responsibilities D. habits

a)

sức khỏe

b)

công việc

c)

trách nhiệm

d)

thói quen

44.

Câu hỏi 46. A. where B. when C. which D. who

a)

nơi

b)

khi

c)

cái nào

d)

ai

45.

Câu hỏi 47. A. Much B. Many C. A lot D. A little

a)

Nhiều

b)

Nhiều

c)

Rất nhiều

d)

Một ít

46.

Câu hỏi 48. A. Therefore B. Though C. Moreover D. However

a)

Vì vậy

b)

Mặc dù

c)

Hơn nữa

d)

Tuy nhiên

47.

Câu hỏi 49. A. worried B. taken C. attended D. focused

a)

lo lắng

b)

đã lấy

c)

tham dự

d)

tập trung

48.

Câu hỏi 50. A. break B. solve C. take D. lead

a)

gãy

b)

giải quyết

c)

lấy

d)

dẫn đến

49.

Câu hỏi 51. A. whom B. when C. which D. who

a)

ai

b)

khi

c)

cái nào

d)

ai

50.

s để xem có bao nhiêu muối trong một (54) (a)   trước khi mua nó.

51.

Ai sẽ buồn hơn vì mùi - đàn ông hay phụ nữ trong gia đình bạn? (55) _______ các nhà khoa học cho rằng phụ nữ không chỉ ngửi, mà còn cảm nhận, nếm và nghe chính xác hơn đàn ông.

a)

Mỗi

b)

Một số

c)

Một cái khác

d)

Mỗi cái

52.

Một nghiên cứu cho thấy đàn ông không giỏi như phụ nữ trong việc phân biệt giữa (56) _______ màu sắc, mặc dù họ tập trung tốt vào những hình ảnh thay đổi nhanh chóng.

a)

mùi

b)

cảm giác

c)

bóng

d)

các sắc thái

53.

(57) _______, các yếu tố môi trường có thể đóng vai trò trong điều này.

a)

Hơn nữa

b)

Vì vậy

c)

Tuy nhiên

d)

Do đó

54.

Phụ nữ có thể cũng giỏi hơn trong việc xác định các hương vị (58) _______ cần cả vị giác và khứu giác để trải nghiệm, như các nghiên cứu đã chỉ ra rằng họ có nhiều nụ vị hơn trên lưỡi.

a)

ai

b)

cái nào

c)

nơi

d)

ai

55.

Nhưng có phải đó là vì não của phụ nữ có nhiều 'tế bào ngửi' hơn hay vì bạn quá lười để di chuyển nó?

a)

bị lấy đi

b)

bị bật lên

c)

bị mê hoặc

d)

bị hoảng sợ

56.

Câu hỏi 60. Câu nào sau đây có thể là tiêu đề tốt nhất cho đoạn văn?

a)

Phong cách sống ở các thành phố tương lai

b)

Giao thông ở các thành phố tương lai

c)

Chỗ ở ở các thành phố tương lai

d)

Giáo dục ở các thành phố tương lai

57.

Từ 'vận chuyển' trong đoạn văn gần nhất có nghĩa là _________ .

a)

đi lại

b)

sản xuất

c)

chở

d)

đóng gói

58.

Câu nào sau đây về giao thông qua các đường hầm là ĐÚNG?

a)

Nó sẽ không được sử dụng ở nhiều nơi.

b)

Nó có thể giao hàng triệu gói mỗi năm.

c)

Nó làm cho việc đi lại trở nên đắt hơn.

d)

Hiện chỉ có một đường hầm ngầm.

59.

Từ 'nó' trong đoạn văn thứ ba đề cập đến _________ .

a)

một ví dụ

b)

người đi bộ

c)

một cầu trời

d)

một chiếc xe đạp

60.

Câu nào sau đây KHÔNG ĐƯỢC ĐỀ CẬP như một ví dụ về một con đường thông minh?

a)

Đèn trong một con đường thông minh có thể giúp trong một số tình huống.

b)

Đèn trong một con đường thông minh có thể sáng lên để làm cho làn da của bạn tốt hơn.

c)

Đèn có thể sáng lên khi mọi người đi qua đường vào ban đêm.

d)

Đèn có thể sáng lên khi một phương tiện đi qua.

61.

Câu nào sau đây có thể là tiêu đề tốt nhất cho đoạn văn?

a)

Tác động của công nghệ đến thực tiễn kinh doanh

b)

Khoảng cách thế hệ trong thời đại công nghệ

c)

Quản lý và động viên lực lượng lao động đa thế hệ

d)

Khoảng cách thế hệ và ảnh hưởng của nó đến phong cách lãnh đạo

62.

Theo đoạn văn, thế hệ trẻ _________ .

a)

ưu tiên các cấu trúc phân cấp trong nơi làm việc.

b)

đánh giá cao ý kiến từ tất cả các cấp trong tổ chức.

c)

ưu tiên các con đường sự nghiệp truyền thống.

d)

giao tiếp chủ yếu qua các kênh truyền thống.

63.

Từ "Họ" trong đoạn văn ám chỉ _________ .

a)

Các con đường sự nghiệp

b)

Các cấu trúc phân cấp

c)

Phong cách lãnh đạo

d)

Thế hệ Baby Boomers và Thế hệ X

64.

Từ "thrive" trong đoạn 2 gần nghĩa nhất với _________ .

a)

bùng nổ

b)

thu hẹp

c)

thành công

d)

thất bại

65.

Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG theo đoạn văn?

a)

Thế hệ trẻ thoải mái hơn với công nghệ.

b)

Thế hệ già ưu tiên sự linh hoạt và cân bằng công việc.

c)

Phong cách lãnh đạo khác nhau giữa các thế hệ.

d)

Sở thích giao tiếp đã phát triển theo thời gian.

66.

Đoạn văn chủ yếu thảo luận về điều gì?

a)

Các môn học được giảng dạy tại các trường đại học

b)

Sinh viên tại các trường đại học nổi tiếng nhất

c)

Các trường đại học cổ nhất thế giới

d)

Sinh viên nước ngoài tại các trường đại học cổ xưa

67.

Từ "nó" trong đoạn 2 ám chỉ _____ .

a)

tôn giáo

b)

y học

c)

trường đại học

d)

khoa học

68.

Theo đoạn 2, Đại học Nalanda ______.

a)

mời các học giả từ các quốc gia khác đến giảng dạy

b)

chỉ dạy các môn khoa học

c)

đã bị phá hủy

d)

là trường đại học đầu tiên trên thế giới

69.

Từ "founded" trong đoạn 3 gần nghĩa nhất với ______.

a)

bị hư hại

b)

được tạo ra

c)

được đổi tên

d)

được phục hồi

70.

Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG, theo đoạn văn?

a)

Đại học Al-Karaouine vẫn tồn tại trong thế giới hiện đại.

b)

Sinh viên có thể học tôn giáo tại Đại học Nalanda.

c)

Giáo viên tại Đại học Bologna không được phép giảng dạy bên ngoài.

d)

Các môn khoa học tự nhiên không được giảng dạy tại Đại học Al-Karaouine.

71.

Đánh dấu chữ A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời của bạn để chỉ ra sự sắp xếp đúng của các câu để tạo thành một đoạn văn/ thư có ý nghĩa trong mỗi câu hỏi sau (0.5 điểm). Câu hỏi 75. a. Học tập xuyên văn hóa có ba lợi ích chính. b. Thứ hai, nó cho phép chúng ta học những cách suy nghĩ và giải quyết vấn đề mới bằng cách trao đổi ý tưởng với người khác. c. Cuối cùng, nó khuyến khích chúng ta đánh giá cao sự đa dạng và làm việc cùng nhau với những người từ các nền văn hóa khác nhau. d. Thứ nhất, nó giúp hiểu và tôn trọng các nền tảng khác nhau, khiến chúng ta cởi mở hơn. e. Do đó, việc tìm hiểu về các nền văn hóa khác nhau trên thế giới là rất quan trọng.

a)

e - b - d - a - c

b)

a - d - b - c - e

c)

a - c - d - b - e

d)

e - d - b - c - a

72.

Câu hỏi 76. a. Tôi hy vọng bạn sẽ có cơ hội khám phá và đánh giá những điều kỳ diệu của văn hóa Nhật Bản một ngày nào đó. b. Cuối cùng, ẩm thực Nhật Bản, bao gồm sushi và ramen, làm say mê vị giác trên toàn thế giới. c. Thứ hai, các phong tục truyền thống như lễ trà và ngắm hoa anh đào phản ánh sự đơn giản và vẻ đẹp. d. Thân gửi Sam, tôi rất vui được chia sẻ với bạn về nền văn hóa phong phú của Nhật Bản. e. Nhìn chung, văn hóa Nhật Bản là sự kết hợp giữa truyền thống và hiện đại, thu hút mọi người với những phong tục và thực hành độc đáo của nó. f. Thứ nhất, văn hóa Nhật Bản coi trọng sự hòa hợp và tôn trọng người khác.

a)

d - f - c - b - e - a

b)

d - f - c - b - a - e

c)

d - f - b - c - a - e

d)

d - f - c - a - b - e

73.

Câu hỏi 77. Thứ hai, việc mua sắm trên Internet giúp mọi người tiết kiệm rất nhiều thời gian. Nói cách khác, vì mọi người ngày nay thường bị cuốn vào công việc và học tập, mua sắm trực tuyến là một lựa chọn khôn ngoan mà không yêu cầu họ phải đến cửa hàng. Ngoài ra, vì có nhu cầu cao về việc mua sắm trực tuyến, nhiều người có thể thực hiện ước mơ khởi nghiệp và đạt được thành công trong thời gian dài. Thứ nhất, mua sắm trực tuyến cho phép người tiêu dùng duyệt sản phẩm và kiểm tra giá giữa các cửa hàng trực tuyến này. Cuối cùng, nó tạo ra nhiều cơ hội việc làm cho mọi người và do đó giúp mọi người cải thiện thu nhập và phúc lợi của họ. Điều này cũng góp phần thúc đẩy nền kinh tế của một quốc gia nói chung. Mọi người nhận được nhiều lợi ích từ việc mua sắm trực tuyến.

a)

e - c - d - a - b

b)

e - c - a - b - d

c)

e - c - d - b - a

d)

e - d - b - c - a

74.

Câu hỏi 78. Ngoài ra, chơi thể thao thực sự có thể thú vị. Thân gửi John, bạn khỏe không? Tôi đã nghĩ về lý do tại sao việc chơi thể thao lại quan trọng đối với mọi người. Cuối cùng, đó là một cách tốt để chúng ta giữ dáng và thư giãn. Trước hết, nó giúp chúng ta nâng cao sức khỏe. Thứ hai, khi chúng ta chơi thể thao, nó giúp chúng ta thúc đẩy tình bạn.

a)

b - d - e - a - c - f

b)

b - d - c - f - a - e

c)

b - e - d - c - a - f

d)

b - e - c - a - d - f

75.

Câu hỏi 79: a. Ngoài ra, làm việc nhà thúc đẩy sự độc lập, ý thức trách nhiệm. b. Thêm vào đó, học sinh phát triển những kỹ năng quan trọng như kỹ năng tổ chức và quản lý thời gian tốt hơn. c. Thứ nhất, học sinh làm việc nhà có được kinh nghiệm thực tế quý giá có thể giúp ích cho kỹ năng sống của họ. d. Cuối cùng, xây dựng lòng tự trọng và sự tự tin vào khả năng của họ, đặc biệt khi trẻ em hoàn thành nhiệm vụ của mình và được công nhận và khuyến khích bởi cha mẹ. e. Trẻ em được hưởng lợi từ việc làm việc nhà theo nhiều cách.

a)

e - c - a - b - d

b)

e - a - c - b - d

c)

c - a - b - d - e

d)

c - e - a - b - d

76.

Câu hỏi 80: a. Giáo viên toán của tôi đã yêu cầu tôi dành nhiều thời gian hơn cho nó. Tôi phải học chăm chỉ hơn vào học kỳ tới để cải thiện nó. b. Thân gửi Kate, cảm ơn vì bức thư của bạn, tôi rất vui khi nghe rằng bạn và gia đình bạn đều khỏe. Bây giờ tôi viết bức thư này để nói với bạn về việc học của tôi ở trường. c. Tôi đang mong chờ được thấy bức thư của bạn. d. Tôi đã nhận được báo cáo học kỳ đầu tiên của mình vào tuần trước. Tôi đã đạt điểm tốt cho Khoa học, Tiếng Anh và Lịch sử, nhưng kết quả toán của tôi thì kém. e. Bạn thì sao? Hãy viết sớm và cho tôi biết tất cả tin tức của bạn. f. Chúc bạn mọi điều tốt đẹp.

a)

b - c - a - e - d - f

b)

b - d - a - e - c - f

c)

b - a - d - e - c - f

d)

b - e - d - a - c - f