Font size
WorksheetsVOCAB REVIEW 11A2 QUÝ 2/2023
Total questions: 80
Worksheet time: 1hrs 20mins
Bring your racket and I’ll meet you at the ……………….
Hãy mang vợt của cậu rồi tôi sẽ gặp cậu ở [sân quần vợt].
(a)
The current champion was ……………… in the second round of the competition.
Nhà vô địch hiện tại đã bị [đánh bại] ở vòng hai của cuộc thi.
(a)
I enjoy walking around the ……………… and watching people play.
Tôi thích đi dạo quanh [sân gôn] và xem mọi người chơi.
(a)
Every morning I jog around the ……………… opposite my house.
Mỗi buổi sáng tôi chạy bộ quanh [đường chạy] đối diện nhà.
(a)
The organisers had to ……………… the race by a week.
Ban tổ chức đã phải [đẩy] cuộc đua [lên trước] /[tổ chức] cuộc đua [sớm hơn] một tuần.
(a)
Rob had to ……………… the race because of a last minute injury.
Rob đã phải [rút lui khỏi] cuộc đua vì chấn thương vào phút cuối.
(a)
It’s very easy to ……………… when the snow is hard.
Khi tuyết rơi dày rất dễ bị [trượt ngã].
(a)
My snaps are either a complete failure for technical reasons, or are just not very ……………….
Những bức ảnh tôi chụp hoặc là thất bại toàn tập vì lý do kỹ thuật hoặc chỉ là không [giàu trí tưởng tượng] cho lắm.
(a)
Helen’s parents were very pleased when they read her ………………
Cha mẹ của Helen rất hài lòng khi đọc [bảng điểm] của cô bé.
(a)
Martin ……………… physics.
Martin [có vốn hiểu biết tốt về] vật lý.
(a)
You need to ……………… the ideas in your essay better.
Em cần [sắp xếp/trình bày] các ý trong bài luận của em tốt hơn.
(a)
Eventually I ……………… and accepted the job on their terms.
Sau cùng tôi [nhượng bộ] và nhận việc theo điều kiện của họ.
(a)
It suddenly ……………… me that I had left my homework at home.
Tôi đột nhiên [chợt nhận ra] mình để quên bài tập ở nhà.
(a)
Ed ……………… university after only one month because he was very lonely.
Ed [bỏ học] đại học chỉ sau một tháng vì quá cô đơn.
(a)
This has ……………… several punishments.
Điều này đã [dẫn đến] một số hình phạt.
(a)
Although Margaret is a ……………… student in some respects, she has not had a satisfactory term.
Mặc dù Margaret ở một khía cạnh nào đó là một học sinh [có khiếu/tài giỏi] nhưng cô bé vẫn chưa một học kỳ vừa ý.
(a)
There is a beautiful stone fireplace in the living room, and there are ……………… in all the bedrooms.
Trong phòng khách có một lò sưởi bằng đá tuyệt đẹp và có [bồn rửa mặt] trong tất cả các phòng ngủ.
(a)
Peter has moved to a London suburb and he ……………… work in the centre.
Peter đã chuyển đến vùng ngoại ô Luân Đôn và anh [đi lại đến] chỗ làm ở trung tâm thành phố.
(a)
At the top of the house there is an ……………… and the garden contains a ……………… and a garden shed.
Trên cùng của ngôi nhà có một căn [gác mái/gác xép] và khu vườn có một [nhà kính] và một nhà kho trong vườn.
(a)
There is a wooden ……………… on one side of the garden, and a ……………… on the other.
Một bên của khu vườn có một [hàng rào] gỗ ở còn bên kia là [hàng giậu/hàng rào cây xanh].
(a)
I’ve been planting trees all day and I’m ………………
Tôi đã trồng cây cả ngày và tôi [kiệt sức] rồi.
(a)
You must ……………… your rude behaviour.
Bạn phải [xin lỗi anh ấy vì] hành vi thô lỗ của bạn.
(a)
This street is only for ……………… and cars and lorries are not allowed.
Con đường này chỉ dành cho [người đi bộ], ô tô và xe tải không được phép đi vào.
(a)
Please come and unblock our drains! I’m ………………you!
Hãy đến thông tắc ống xả của bọn tôi đi mà! Tôi [trông cậy] vào cậu đó!
(a)
Being good friends, they managed to ……………….
Là những người bạn tốt, họ đã [hòa giải được bất đồng của họ].
(a)
Abandoned by his parents at an early age, Peter ……………… stealing.
Bị cha mẹ bỏ rơi từ khi còn nhỏ, Peter [hình thành thói] trộm cắp.
(a)
Although written many years ago, the book is still ……………… today.
Mặc dù được viết cách đây nhiều năm nhưng cuốn sách vẫn còn [có giá trị/có liên quan] cho đến ngày nay.
(a)
Unfortunately, our luxury coach was involved in a ……………… in France a week ago.
Thật không may, chiếc xe khách hạng sang của chúng tôi đã dính vào một [vụ va chạm] ở Pháp cách đây một tuần.
(a)
I can’t pick that last apple. It’s ……………….
Tôi không thể hái quả táo cuối cùng đó. Nó nằm [ngoài tầm với].
(a)
She can’t do her dance because the table is ……………….
Cô ấy không thể nhảy vì cái bàn đứng [ngáng đường].
(a)
Terry isn’t here. He’s away ……………….
Terry không có ở đây. Anh ấy đi [công tác].
(a)
Peter’s car ……………… off the icy road and fell into a ditch.
Xe của Peter [trơn trượt] khỏi mặt đường đóng băng và rơi xuống mương.
(a)
When I saw him ……………… my car I got very angry.
Khi nhìn thấy anh ta [cào xước] xe tôi, tôi rất tức giận.
(a)
I don’t really ……………… going out this evening.
Tôi không thực sự [cảm thấy muốn] ra ngoài tối nay.
(a)
After being ……………… in a military takeover, the king has been under house arrest.
Sau khi bị [lật đổ] trong một cuộc tiếp quản quyền lực của quân đội, nhà vua đã bị quản thúc tại gia.
(a)
The train was delayed, ……………… due to leaves on the line.
Chuyến tàu bị trì hoãn, [có vẻ như] do có lá trên đường ray.
(a)
Mystery still ……………… the exact circumstances of his death.
Bí ẩn vẫn [bao quanh] hoàn cảnh chính xác về cái chết của anh ta.
(a)
Mrs. Ester was in her late thirties, about average height, with a ……………… figure.
Bà Ester khoảng ngoài ba mươi, dáng cao trung bình, thân hình [mảnh khảnh].
(a)
When something goes wrong, people always ……………… me!
Khi có chuyện gì xảy ra, mọi người luôn [đổ lỗi cho] tôi!
(a)
You don’t have to hurry. You can ……………….
Cậu không cần phải vội. Cậu có thể [thong thả].
(a)
Students staged a protest ……………… in the school gym.
Học sinh tổ chức một [cuộc tuần hành] phản đối tại phòng thể dục của trường .
(a)
A massive ……………… has closed the motorway in both directions.
Một [vụ va chạm liên hoàn] nghiêm trọng đã chặn cả hai chiều xe chạy trên đường cao tốc.
(a)
We expect to ……………… a lot of opposition to the plan.
Chúng tôi dự đoán sẽ [gặp phải] nhiều ý kiến trái chiều đối với kế hoạch này.
(a)
Teachers have decided to ……………… next month.
Các giáo viên đã quyết định [đình công] vào tháng tới.
(a)
Authors are able to take risks in graphic novels that directors are unable to ……………… believably on screen.
Trong truyện đồ họa, tác giả có thể chấp nhận những rủi ro mà đạo diễn không thể [thực hiện thành công] một cách thuyết phục trên màn ảnh.
(a)
Director Zack Snyder says movies based on graphic novels appeal to movie audiences because they are deep, ……………… stories.
Đạo diễn Zack Snyder cho biết, những bộ phim dựa trên tiểu thuyết đồ họa thu hút khán giả xem phim vì chúng là những câu chuyện sâu sắc, [sống động].
(a)
Food protests and ……………… have erupted in more than 30 countries.
Các cuộc biểu tình và [bạo loạn] vì lương thực đã nổ ra ở hơn 30 quốc gia.
(a)
The two countries are now ……………… with each other.
Hai nước hiện đang [trong tình trạng chiến tranh] với nhau.
(a)
Should taxes be increased further, there would be a huge ……………….
Sẽ có [làn sóng phản đối] kịch liệt từ công chúng nếu thuế tăng thêm nữa.
(a)
He felt someone ……………… him on the crowded bus, but only later did he realise that his wallet had been stolen.
Anh cảm thấy có ai đó [va phải] mình trên chiếc xe buýt đông đúc, nhưng chỉ sau đó anh mới nhận ra rằng ví của mình đã bị đánh cắp.
(a)
A small ……………… runs across the bottom of our garden.
Một [dòng suối] nhỏ chảy qua cuối khu vườn của chúng tôi.
(a)
Before railways were built, many goods were carried on ……………….
Trước khi đường sắt được xây dựng, nhiều hàng hóa được vận chuyển trên các [kênh đào].
(a)
My puppy managed to ……………… three of my school books.
Bé chó con của tôi đã [xé nát] ba cuốn sách giáo khoa.
(a)
I’ve ……………… going for long walks in the countryside.
Tôi đã [bắt đầu quen với] việc đi bộ đường dài ở vùng nông thôn.
(a)
………………! Our cat has very sharp claws!
[Hãy cẩn thận]! Con mèo của chúng tôi có móng vuốt rất sắc bén!
(a)
The dog ……………… its tail furiously when it saw the children.
Chú chó [vẫy] đuôi thật mạnh khi nhìn thấy bọn trẻ.
(a)
Please ……………… salads from the salad bar.
Mời [bạn tự lấy] món sa-lát/ rau trộn từ quầy sa-lát.
(a)
It's important to observe basic health and safety precautions when you're handling ……………… meat.
Điều quan trọng là phải tuân thủ các biện pháp phòng ngừa cơ bản về sức khỏe và an toàn khi xử lý thịt [chưa chín].
(a)
I’m afraid I don’t ……………… eating another cream cake.
E là tôi không [còn/có sức] ăn thêm một chiếc bánh kem nữa.
(a)
You don't need to ………………; getting a few sessions of exercise a week should be enough.
Bạn không cần tập luyện [quá nhiều]; tập thể dục vài buổi mỗi tuần là đủ.
(a)
I don't know what it was that ………………, but I am definitely feeling much better.
Tôi không biết cái gì [có tác dụng], nhưng tôi cảm thấy tốt hơn hẳn.
(a)
I can't understand this recipe. Can you ……………… what it means?
Tôi không thể hiểu được công thức này. Bạn có thể [giải thích/hiểu được] nó không?
(a)
……………… are those that have been processed, such as cane sugar, as opposed to the natural sugars found in fruit and milk.
[Đường tinh luyện] là đường đã qua chế biến, chẳng hạn như đường mía, khác với đường tự nhiên có trong trái cây và sữa.
(a)
I didn't lose a lot of weight ………………, but I kept losing over time.
Tôi không giảm nhiều cân [ngay lập tức] mà cứ giảm dần theo thời gian.
(a)
The best ……………… in the film is when Jack meets Kate.
[Cảnh] hay nhất trong phim là khi Jack gặp Kate.
(a)
Shakespeare's plays were written in five ……………….
Các vở kịch của Shakespeare được viết thành năm [màn].
(a)
Harry writes for the theatre, but he is not only a ………………
Harry viết cho nhà hát nhưng anh không chỉ là một [nhà viết kịch].
(a)
Jane’s new book is coming out in ……………… next year.
Cuốn sách mới của Jane sẽ được xuất bản dưới dạng [bìa mềm] vào năm tới.
(a)
Harry Smith is hard at work writing his new ……………….
Harry Smith đang miệt mài viết [kịch bản] mới.
(a)
My radio doesn’t ……………… the BBC World Service very easily.
Đài của tôi không dễ [bắt được sóng] kênh BBC World Service .
(a)
Our school is going to ……………… The Tempest next month.
Trường chúng ta sẽ [tổ chức] vở The Tempest vào tháng tới.
(a)
Colin’s new book is ……………… next week.
Cuốn sách mới của Colin sẽ [xuất bản] vào tuần tới.
(a)
You mustn't let anyone know— it's ……………….
Bạn không được để bất cứ ai biết - đó là [vấn đề sống chết].
(a)
I’m going to move to the country. I’ve had enough of the ………………
Tôi sẽ chuyển đến vùng quê. Tôi đã chán ngấy [lối sống bon chen] rồi.
(a)
I will ……………… to Dave of his sister’s accident.
Tôi sẽ [báo tin] cho Dave về vụ tai nạn của em gái anh ấy.
(a)
He says he’s going to walk, but he’ll probably ……………….
Anh ta nói mình sẽ bỏ đi, nhưng có lẽ anh ta sẽ [nghĩ lại].
(a)
I could have explained in more detail, but that’s the problem ……………….
Tôi có thể giải thích chi tiết hơn, nhưng [nói một cách ngắn gọn] là như vậy.
(a)
I’m completely different to my sister. We’re like ……………….
Tôi hoàn toàn khác với em gái tôi. Chúng tôi [khác nhau như nước với lửa].
(a)
It’s a difficult decision. There are many ………………
Đó là một quyết định khó khăn. Có rất nhiều [ưu và nhược điểm].
(a)
I just didn’t see the other car. It came ………………
Chỉ là tôi không nhìn thấy chiếc xe kia. Nó [tự dưng] xuất hiện.
(a)
