wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Marketing

Total questions: 113

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Mức độ nghiên cứu marketing cao nhất là:

a)

Nghiên cứu khám phá

b)

Nghiên cứu mô tả

c)

Nghiên cứu nhân quả

d)

Một loại nghiên cứu khác

2.

Dữ liệu thứ cấp là dữ liệu:

a)

Có tầm quan trọng thứ nhì

b)

Đã có sẵn từ trước đây

c)

Được thu thập sau dữ liệu sơ cấp

d)

Không câu nào đúng.

3.

Dữ liệu sơ cấp có thể thu thập được bằng cách nào trong các cách dưới đây?

a)

Quan sát, thảo luận, thử nghiệm và phỏng vấn

b)

Quan sát và phân tích dữ liệu có sẵn tại bàn

c)

Từ các dữ liệu sẵn có bên trong và bên ngoài công ty

d)

Tất cả các cách nêu trên.

4.

Câu hỏi mà các phương án trả lời chưa được đưa ra sẵn trong bảng câu hỏi là:

a)

Câu hỏi đóng

b)

Câu hỏi mở

c)

Có thể là câu hỏi đóng, có thể là câu hỏi mở.

d)

Câu hỏi cấu tr

5.

Câu hỏi mà các phương án trả lời chưa được đưa ra sẵn trong bảng câu hỏi là:

a)

Câu hỏi đóng

b)

Câu hỏi mở

c)

Có thể là câu hỏi đóng, có thể là câu hỏi mở.

d)

Câu hỏi cấu trúc.

6.

Phân tích dữ liệu tìm ra mối quan hệ giữa doanh thu và chi phí marketing là phương pháp:

a)

Phân tích khám phá

b)

Phân tích thực nghiệm

c)

Phân tích tương quan

d)

Phân tích thăm dò

7.

Quy trình của chuẩn bị và phân tích dữ liệu là:

a)

Hiệu chỉnh; Mã hóa, Nhập; Phân tích

b)

Mã hóa, Hiệu chỉnh; Nhập; Phân tích

c)

Mã hóa, Nhập; Hiệu chỉnh; Phân tích

d)

Nhập; Mã hóa; Hiệu chỉnh; Phân tích

8.

Lý do cơ bản của nghiên cứu thị trường cần chọn mẫu là:

a)

Không quan sát được toàn thị trường

b)

Tiết kiệm thời gian, chi phí

c)

Giảm bớt thiệt hại (nếu phá hủy sản phẩm)

d)

Tất cả các lý do trên

9.

Các yếu tố môi trường marketing thường mang lại:

a)

Các cơ hội hoặc nguy cơ đe dọa cho hoạt động marketing

b)

Các cơ hội cũng như nguy cơ đe dọa cho hoạt động marketing

c)

Cung cấp những thông tin cho công tác quản trị marketing

d)

Cả b và c

10.

Môi trường nào là cơ sở hợp thành thị trường của doanh nghiệp:

a)

Kinh tế

b)

Dân số

c)

Dân số và kinh tế

d)

Là một yếu tố khác

11.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không thuộc về môi trường Marketing vi mô của doanh nghiệp?

a)

Các trung gian Marketing

b)

Khách hàng

c)

Tỷ lệ lạm phát hàng năm.

d)

Đối thủ cạnh tranh.

12.

Môi trường Marketing vĩ mô được thể hiện bởi những yếu tố sau đây, ngoại trừ:

a)

Dân số

b)

Thu nhập của dân cư.

c)

Lợi thế cạnh tranh.

d)

Các chỉ số về khả năng tiêu dùng.

13.

GDP, lạm phát, thất nghiệp... là các yếu tố thuộc môi trường nào?

a)

Thu nhập của dân cư

b)

Kinh tế

c)

Pháp luật

d)

Cạnh tranh

14.

Điền vào chỗ trống “Tín ngưỡng và các giá trị ...... rất bền vững và ít thay đổi”.

a)

Nhân khẩu

b)

Sơ cấp

c)

Nhánh văn hoá

d)

Nền văn hoá

15.

Yếu tố nào không thuộc phạm vi của môi trường nhân khẩu học:

a)

Quy mô và tốc độ tăng dân số.

b)

Cơ cấu tuổi tác trong dân cư.

c)

Cơ cấu của ngành kinh tế.

d)

Thay đổi quy mô hộ gia đình.

16.

Yếu tố nào không thuộc phạm vi của môi trường tự nhiên:

a)

Công nghệ

b)

Khí hậu, thời tiết

c)

Vị trí địa lý

d)

Tài nguyên thiên nhiên

17.

Yếu tố nào không thuộc phạm vi của môi trường pháp luật – chính trị:

a)

Các văn bản dưới luật

b)

Hệ thống chính sách của nhà nước

c)

Cơ chế điều hành của Chính phủ

d)

Quy mô và tốc độ tăng dân số

18.

Môi trường nào thường ảnh hưởng đến chuẩn mực hành vi của người tiêu dung?

a)

Kinh tế

b)

Dân số

c)

Văn hóa – xã hội

d)

Pháp luật

19.

Honda là đối thủ cạnh tranh nào của SYM trên thị trường xe gắn máy:

a)

Đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn

b)

Đối thủ cạnh tranh hiện hữu

c)

Đối thủ cạnh tranh cung cấp sản phẩm thay thế

d)

Đối thủ cạnh tranh sản phẩm.

20.

Tổ chức kinh doanh độc lập tham gia hỗ trợ cho doanh nghiệp trong các khâu khác nhau gọi là:

a)

Trung gian marketing

b)

Trung gian phân phối

c)

Nhà cung cấp

d)

Công chúng trực tiếp

21.

Những tổ chức nào không phải là nhà cung ứng của doanh nghiệp?

a)

Cung cấp khách hàng

b)

Cung cấp nguyên, nhiên vật liệu

c)

Cung cấp máy móc thiết bị

d)

Cung cấp vốn, nguồn nhân lực

22.

Môi trường nội tại của doanh nghiệp là:

a)

Là các bộ chức năng trong doanh nghiệp

b)

Là văn hoá doanh nghiệp

c)

Là cơ cấu tổ chức trong doanh nghiệp

d)

Gồm nhiều yếu tố, trong đó có các yếu tố trên

23.

Trong các loại công chúng trực tiếp, doanh nghiệp cần phải đề phòng phản ứng của công chúng nào?

a)

Công chúng tìm kiếm

b)

Công chúng tích cực

c)

Công chúng phản ứng

d)

Công chúng tìm kiếm và công chúng phản ứng

24.

Ngành nghề cần phải đề phòng phản ứng của công chúng nào?

a)

Công chúng tìm kiếm

b)

Công chúng tích cực

c)

Công chúng phản ứng

d)

Công chúng tìm kiếm và công chúng phản ứng

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng:

a)

Môi trường vĩ mô ảnh hưởng lên môi trường vi mô rồi tác động đến hoạt động marketing

b)

Môi trường vi mô có quan hệ trực tiếp đến hoạt động marketing

c)

Môi trường quốc tế có ảnh hưởng đến môi trường marketing

d)

Không có sự khác biệt giữa mức độ tác động của môi trường vĩ mô và vi mô

26.

Điền vào chỗ trống “Thị trường người tiêu dùng bao gồm những ........... mua sản phẩm cho mục đích tiêu dùng cá nhân, gia đình”.

a)

Cá nhân

b)

Hộ gia đình

c)

Tổ chức

d)

Cả a và b

27.

Bước cuối cùng trong mô hình hành vi mua của người tiêu dùng là:

a)

Các yếu tố kích thích

b)

Ý thức của người tiêu dùng

c)

Phản ứng đáp lại của người tiêu dùng

d)

Một vấn đề khác

28.

Nhóm yếu tố nào không phải là nhóm yếu tố ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng?

a)

Các yếu tố cá nhân

b)

Các yếu tố tâm lý

c)

Các yếu tố xã hội

d)

Các yếu tố khuyến mại

29.

Gia đình, bạn bè, hàng xóm, đồng nghiệp là ví dụ về nhóm yếu tố nào ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng?

a)

Giai cấp

b)

Địa vị xã hội

c)

Tham khảo

d)

Địa lý

30.

Yếu tố nào không thuộc nhóm các yếu tố cá nhân ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng?

a)

Địa vị xã hội

b)

Kinh tế.

c)

Tuổi tác.

d)

Lối sống.

31.

Nhận thức thuộc nhóm yếu tố nào ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng?

a)

Yếu tố cá nhân

b)

Yếu tố tâm lý

c)

Yếu tố xã hội

d)

Yếu tố giá trị văn hóa

32.

Nhiệm vụ của marketing trong giai đoạn đánh giá các phương án trong quá trình thông qua quyết định mua của ngừơi tiêu dùng là:

a)

Xác định tiêu chí lựa chọn của khách hàng là gì

b)

Cung cấp thông tin cho khách hàng

c)

Kích thích, tạo nhu cầu của khách hàng

d)

Xúc tiến bán hàng

33.

Câu nào không đúng khi so sánh sự khác nhau giữa thị trường của tổ chức khác với thị trường người tiêu dùng?

a)

Số lượng khách hàng tổ chức thường ít nhưng lại mua với số lượng lớn

b)

Khách hàng là các tổ chức thường tập trung theo vùng địa lý

c)

Có nhiều người tham gia vào quá trình mua hàng của các tổ chức

d)

Các tổ chức mua hàng hóa, dịch vụ thường thiếu tính chuyên nghiệp so với người tiêu dùng.

34.

Nhóm nào sau đây không phải là nhóm khách hàng các tổ chức?

a)

Các doanh nghiệp

b)

Các tổ chức phi lợi nhuận

c)

Các cơ quan, tổ chức chính trị - xã hội

d)

Các hộ gia đình

35.

Tham mưu tác động đến quyết định lựa chọn cuối cùng trong quá trình mua hàng của các tổ chức là:

a)

Người quyết định

b)

Người ảnh hưởng

c)

Người đề xuất

d)

Người mua sắm

36.

Tập hợp các quan điểm theo niềm tin của một khách hàng về một nhãn hiệu sản phẩm nào đó được gọi là:

a)

Các thuộc tính nổi bật.

b)

Các chức năng hữu ích

c)

Các giá trị tiêu dùng.

d)

Hình ảnh về nhãn hiệu.

37.

Bước đầu tiên trong quy trình mua hàng của các tổ chức là:

a)

Xác định vấn đề mua sắm

b)

Xác định tính năng hàng hóa

c)

Tìm hiểu người cung cấp

d)

Lựa chọn người cung cấp

38.

Chọn câu đúng nhất trong các câu sau?

a)

Trong cùng một đoạn thị trường, khách hàng có tính đồng nhất về sở thích

b)

Càng chia nhỏ thị trường thì chi phí sản xuất cho mỗi đoạn thị trường càng thấp

c)

Tính đồng nhất càng cao thì chi phí sản xuất cho mỗi đoạn thị trường càng thấp

d)

Trong cùng một đoạn thị trường, khách hàng có phản ứng tương tự đối với các thành tố Marketing hỗn hợp.

39.

Điều kiện để phân đoạn thị trường là:

a)

Phải có sự khác nhau về nhu cầu giữa các nhóm khách hàng khác nhau

b)

Phải đo lường được về quy mô và hiệu quả kinh doanh của đoạn thị trường

c)

Nhu cầu của khách hàng trong đoạn thị trường phải đủ lớn để có khả năng sinh lời

d)

Nhiều yếu tố, trong đó có các yếu tố trên

40.

Nếu một doanh nghiệp không thực hiện phân đọan thị trường, được gọi là:

a)

Marketing đại trà

b)

Marketing sản phẩm

c)

Marketing mục tiêu

d)

Cả 3 câu trên đều sai

41.

Phân đọan thị trường, giúp:

a)

Lựa chọn thì trường mục tiêu

b)

Đáp ứng cao nhất nhu cầu khách hàng

c)

Phân bố các nguồn lực có hiệu quả

d)

Tất cả các tác dụng trên

42.

Phân đọan thị trường, giúp:

a)

Lựa chọn thì trường mục tiêu

b)

Đáp ứng cao nhất nhu cầu khách hàng

c)

Phân bố các nguồn lực có hiệu quả

d)

Tất cả các tác dụng trên

43.

Cá tính hay sở thích là một tiêu thức cụ thể trong tiêu thức nào sau đây để phân đoạn thị trường người tiêu dùng?

a)

Địa lý

b)

Nhân khẩu học

c)

Tâm lý học

d)

Hành vi

44.

Tất cả những tiêu thức sau đây thuộc nhóm tiêu thức nhân khẩu học dùng để phân đoạn thị trường người tiêu dùng ngoại trừ:

a)

Tuổi tác

b)

Thu nhập

c)

Giới tính

d)

Lối sống

45.

Đoạn thị trường có độ hấp dẫn nhất là đoạn thị trường có:

a)

Tốc độ tăng trưởng cao

b)

Mức lợi nhuận cao

c)

Mức độ cạnh tranh thấp và các kênh phân phối không yêu cầu cao

d)

Tất cả các yếu tố trên

46.

Chọn một số đoạn thị trường phù hợp để nhắm tới được gọi là:

a)

Chuyên môn hóa theo thị trường

b)

Chuyên môn hóa chọn lọc

c)

Chuyên môn hóa theo sản phẩm

d)

Tập trung vào một đoạn thị trường để kinh doanh một loại sản phẩm

47.

Điều kiện nào sau đây không phải là tiêu chuẩn xác đáng để đánh giá mức độ hấp dẫn của một đoạn thị trường:

a)

Mức tăng trưởng của thị trường

b)

Quy mô của thị trường

c)

Phù hợp với ý muốn của doanh nghiệp

d)

Mức độ cạnh tranh của thị trường

48.

Mức tăng trưởng của thị trường?

a)

Mức tăng trưởng của thị trường

b)

Quy mô của thị trường

c)

Phù hợp với ý muốn của doanh nghiệp

d)

Mức độ cạnh tranh của thị trường

49.

Thị trường mục tiêu của doanh nghiệp phẩm là thị trường gồm?

a)

Tất cả các khách hàng có khả năng thanh toán

b)

Tất cả các khách hàng có nhu cầu về sản phẩm

c)

Tất cả các khách hàng có mong muốn mua sản phẩm

d)

Tập hợp các đoạn thị trường hấp dẫn và phù hợp với khả năng cuả doanh nghiệp

50.

Doanh nghiệp thực hiện 1 chương trình marketing hỗn hợp duy nhất cho toàn bộ thị trường là chiến lược?

a)

Marketing phân biệt

b)

Marketing không phân biệt

c)

Marketing tập trung

d)

Marketing hỗn hợp

51.

Một doanh nghiệp có quy mô nhỏ, năng lực không lớn, kinh doanh một sản phẩm mới trên một thị trường không đồng nhất nên chọn?

a)

Chiến lược Marketing phân biệt

b)

Chiến lược Marketing không phân biệt

c)

Chiến lược Marketing tập trung

d)

Chiến lược phát triển sản phẩm

52.

Khi định vị sản phẩm, doanh nghiệp cần xem xét những vấn đề nào?

a)

Nhu cầu về sản phẩm của khách hàng

b)

Các đặc tính của sản phẩm mà khách hàng ưa chuộng

c)

Những lợi thế của doanh nghiệp

d)

Tất cả các vấn đề trên

53.

Đáp ứng các đặc tính và lợi ích sản phẩm của khách hàng mục tiêu là loại định vị nào?

a)

Dựa vào các đặc tính của sản phẩm

b)

Thông qua các hình ảnh về khách hàng

c)

Theo đối thủ cạnh tranh

d)

Theo chất lượng/giá cả

54.

Nội dung nào sau đây của định vị là quan trọng nhất?

a)

Định vị đặc tính sản phẩm

b)

Định vị dịch vụ sản phẩm

c)

Định vị nhân sự cung cấp cho sản phẩm

d)

Tùy theo lọai sản phẩm

55.

Thường chọn chiến lược định vị nào:

a)

Củng cố vị trí trong tư tưởng KH

b)

Tìm kiếm một vị trí trong tư tưởng khách hàng

c)

Phá định vị hay tái định vị đối thủ cạnh tranh

d)

Câu lạc bộ độc quyền

56.

Vị thế của sản phẩm trên thị trường là mức độ đánh giá của ... về các thuộc tính quan trọng của nó.

a)

Khách hàng.

b)

Người sản xuất.

c)

Người bán buôn.

d)

Người bán lẻ

57.

Trong thông báo tuyển sinh năm học 2008 của một trường Đại học có câu: “Trải qua hơn 15 năm từ khi thành lập đến nay, chúng tôi luôn lấy việc đảm bảo chất lượng đào tạo làm trọng”. Câu nói này có tác dụng:

a)

Quảng cáo đơn thuần

b)

Nhắc nhở sinh viên và giảng viên cần cố gắng

c)

Định vị hình ảnh của trường trong xã hội.

d)

Xác định mục tiêu của trường.

58.

Tiêu thức nào không thuộc nhóm dịch vụ hỗ trợ trong các tiêu thức định vị sản phẩm?

a)

Tư vấn, lắp đặt, giao hàng

b)

Kiểu dáng, tiện lợi

c)

Bảo hành

d)

Chế độ phân phối, giao hàng

59.

Các nhà sản xuất điện thoại ngày nay, định vị sản phẩm điện thoại dựa trên:

a)

Một thuộc tính

b)

Hai thuộc tính

c)

Đa thuộc tính

d)

Không câu nào đúng

60.

Định vị sản phẩm vận chuyển hành khách của Jetstar-Pacific là dựa vào:

a)

Giá

b)

Mức độ dịch vụ cung cấp cho khách hàng

c)

Cả (a) và (b)

d)

Nhiều yếu tố, trong đó có (a) và (b)

61.

Theo quan điểm của Marketing, sản phẩm có thể là:

a)

Một vật thể

b)

Một ý tưởng

c)

Một dịch vụ

d)

Tất cả những điều trên

62.

Có thể xem xét một sản phẩm dưới 3 cấp độ. Điểm nào trong các điểm dưới đây không phải là một trong 3 cấp độ đó?

a)

Sản phẩm cụ thể

b)

Sản phẩm hữu hình

c)

Sản phẩm bổ sung

d)

Lợi ích cơ bản

63.

Người tiêu dùng mua thường xuyên nhưng ít coi trọng đến sự khác biệt giữa các thương hiệu là:

a)

Sản phẩm thiết yếu

b)

Sản phẩm mua chọn lọc

c)

Sản phẩm mua đột suất

d)

Sản phẩm xa xỉ

64.

Mua dịch vụ điện, nước là hình thức mua nào của các doanh nghiệp?

a)

Mua lặp đi lặp lại

b)

Mua có thay đổi

c)

Mua mới

d)

Mua chọn lọc

65.

Việc đặt tên nhãn hiệu riêng cho từng sản phẩm của doanh nghiệp có ưu điểm:

a)

Cung cấp thông tin về sự khác biệt của từng loại sản phẩm

b)

Chi phí cho việc giới thiệu sản phẩm là thấp hơn

c)

Làm tăng chi phí của doanh nghiệp

d)

Cả (a) và (c) đều đúng

66.

Bộ phận nhãn hiệu sản phẩm có thể nhận biết được nhưng không thể đọc được là:

a)

Dấu hiệu của nhãn hiệu

b)

Tên nhãn hiệu

c)

Dấu hiệu đã đăng kí

d)

Bản quyền

67.

So sánh nào sau đây không đúng:

a)

Nhãn hiệu có thể sờ thấy được, còn thương hiệu thì có thể hoặc không thể sờ thấy

b)

Giá trị của nhãn hiệu được thể hiện qua sổ sách kế toán, còn giá trị của thương hiệu thì không

c)

Nhãn hiệu được luật pháp thừa nhận và bảo hộ, còn thương hiệu thì được người tiêu dùng thừa nhận và tin cậy

d)

Nhãn hiệu và thương hiệu là hoàn toàn đồng nhất với nhau

68.

Thương hiệu nước mắn Phú Quốc là loại:

a)

Thương hiệu cá thể hay thương hiệu riêng

b)

Thương hiệu gia đình

c)

Thương hiệu tập thể hay thương hiệu nhóm

d)

Thương hiệu quốc gia

69.

Thương hiệu có mấy chức năng?

a)

4 chức năng

b)

5 chức năng

c)

6 chức năng

d)

7 chức năng

70.

Câu nói nào về bao gói sản phẩm sau đây không đúng?

a)

Cấu thành bao gói đầy đủ gồm 4 yếu tố

b)

Bao gói góp phần tạo nên hình ảnh của doanh nghiệp và của nhãn hiệu hàng hoá

c)

Doanh nghiệp cần xây dựng quan niệm về b

71.

Định nghĩa nào về danh mục sản phẩm sau đây đúng nhất?

a)

Là nhóm các sản phẩm tương tự về các đặc tính vật lý được đem bán của một công ty

b)

Là danh sách đầy đủ của tất cả các sản phẩm đem bán của một công ty

c)

Là số các chủng loại sản phẩm đem bán của một công ty

d)

Là quy mô các dòng sản phẩm đem bán của một công ty

72.

Các quyết định về dịch vụ khách hàng bao gồm:

a)

Nội dung và mức độ dịch vụ cung cấp cho khách hàng

b)

Nội dung và hình thức dịch vụ cung cấp cho khách hàng

c)

Mức độ và hình thức dịch vụ cung cấp cho khách hàng

d)

Nội dung, mức độ và hình thức dịch vụ cung cấp cho khách hàng

73.

So sánh nào đúng nhất?

a)

Dịch vụ khách hàng là chăm sóc khách hàng

b)

Chăm sóc khách hàng có nội dung rộng hơn dịch vụ khách hàng

c)

Dịch vụ khách hàng có nội dung rộng hơn chăm sóc khách hàng

d)

Dịch vụ khách hàng và chăm sóc khách hàng không có mối quan hệ với nhau

74.

Bước cuối cùng trong các giai đoạn marketing phát triển sản phẩm mới là:

a)

Sản xuất và thương mại hóa

b)

Thiết kế, thử nghiệm sản phẩm

c)

Phân tích kinh doanh

d)

Soạn thảo, thẩm định dự án, chiến lược marketing

75.

Thứ tự đúng của các giai đoạn trong chu kì sống của sản phẩm là:

a)

Tăng trưởng, bão hoà, giới thiệu, suy thoái

b)

Giới thiệu, bão hoà, tăng trưởng, suy thoái

c)

Tăng trưởng, suy thoái, bão hoà, giới thiệu

d)

Giới thiệu, tăng trưởng, chín mồi suy thoái

76.

Chất lượng sản phẩm có thể được đo lường bằng sự chấp nhận của:

a)

Nhà sản xuất

b)

Đối thủ cạnh tranh

c)

Khách hàng

d)

Đại lý tiêu thụ

77.

Trong một chu kì sống của một sản phẩm, giai đoạn được bán nhanh trên thị trường và mức lợi nhuận tăng nhanh được gọi là:

a)

Bão hoà

b)

Giới thiệu

c)

Tăng trưởng

d)

Suy thoái

78.

Giai đoạn nào trong chu kì sống của sản phẩm có doanh thu và lợi nhuận cao nhất, nhiều đối thủ cạnh tranh nhất nhưng lại có khả năng có chi phí thấp?

a)

Giới thiệu

b)

Tăng trưởng

c)

Bão hoà

d)

Suy thoái

79.

Tạo nhu cầu và nhận thức về sản phẩm là mục tiêu của marketing của giai đoạn nào trong chu kì sống của sản phẩm?

a)

Giới thiệu

b)

Tăng trưởng

c)

Bão hoà

d)

Suy thoái

80.

Chiến lược “cải tiến đa dạng hóa mẫu mã sản phẩm” thường được áp dụng trong giai đoạn nào trong chu kì sống của sản phẩm?

a)

Giới thiệu

b)

Tăng trưởng

c)

Bão hoà

d)

Suy thoái

81.

Chiến lược giá xâm nhập thị trường thường được áp dụng trong giai đọan nào của chu kỳ sống sản phẩm?

a)

Giới thiệu

b)

Tăng trưởng

c)

Bão hoà

d)

Suy thoái

82.

Chọn lọc và loại bỏ bớt trung gian phân phối thường được áp dụng trong giai đọan nào của chu kỳ sống sản phẩm?

a)

Giới thiệu

b)

Tăng trưởng

c)

Bão hoà

d)

Suy thoái

83.

Truyền thông nâng cao nhận biết và sử dụng thử thường được áp dụng trong giai đọan nào của chu kỳ sống sản phẩm?

a)

Giới thiệu

b)

Tăng trưởng

c)

Bão hoà

d)

Suy thoái

84.

Toyota phát triển nhãn hiệu xe Lexeus là chiến lược:

a)

Mở rộng loại sản phẩm

b)

Mở rộng nhãn hiệu

c)

Nhiều nhãn hiệu

d)

Nhãn hiệu mới

85.

Honda mở rộng thêm Waves μ được gọi là chiến lược phát triển chủng loại sản phẩm:

a)

Lên trên

b)

Xuống dưới

c)

Vừa lên vừa xuống

d)

Phát triển theo hai phía

86.

Honda mở rộng thêm Waves μ được gọi là chiến lược phát triển chủng loại sản phẩm:

a)

Lên trên

b)

Xuống dưới

c)

Vừa lên vừa xuống

d)

Phát triển theo hai phía

87.

Các quyết định liên quan đến nhãn hiệu gồm:

a)

Có cần gắn nhãn hiệu cho sản phẩm hay không?

b)

Có cần gắn nhãn hiệu cho sản phẩm hay không và đặt tên nó như thế nào?

c)

Có cần gắn nhãn hiệu cho sản phẩm hay không, đặt tên nó như thế nào và ai làm chủ nhãn hiệu?

d)

Nhãn hiệu là gì, có cần gắn nhãn hiệu cho sản phẩm hay không, đặt tên nó như thế nào và ai làm chủ nhãn hiệu?

88.

Nhân tố nào không phải nhân tố bên trong ảnh hưởng đến quyết định về gía?

a)

Các mục tiêu marketing

b)

Chính sách marketing hỗn hợp

c)

Tình hình cạnh tranh

d)

Chi phí sản xuất

89.

Nhân tố nào không phải nhân tố bên ngòai ảnh hưởng đến quyết định về gía?

a)

Cầu củ thị trường mục tiêu

b)

Tình hình cạnh tranh

c)

Chính sách marketing hỗn hợp

90.

Doanh nghiệp thay đổi giá trong từng giai đọan là do:

a)

Tác động của môi trường bên ngòai

b)

Tác động của môi trường bên trong

c)

Cả (a) và (b) đều đúng

d)

Cả (a) và (b) đều sai

91.

Trong thị trường độc quyền nhóm, doanh nghiệp nên đặt giá:

a)

Theo giá thị trường

b)

Tương đương với giá của các đối thủ cạnh tranh

c)

Trong khung giá gần với giá của các đối thủ cạnh tranh

d)

Theo mức giá do Nhà nước quy định

92.

Đường cầu về một sản phẩm:

a)

Phản ánh mối quan hệ giữa giá bán và lượng cầu

b)

Thường có chiều dốc xuống

c)

Luôn cho thấy là khi giá càng cao thì lượng cầu càng giảm.

d)

Cả (a) và (b)

93.

Nghiên cứu về mặt hàng gạo cho thấy khi gạo tăng giá thì lượng cầu về gạo giảm nhẹ nhưng tổng doanh thu bán gạo vẫn tăng lên. Đường cầu mặt hàng gạo là đường cầu:Nghiên cứu về mặt hàng gạo cho thấy khi gạo tăng giá thì lượng cầu về gạo giảm nhẹ nhưng tổng doanh thu bán gạo vẫn tăng lên. Đường cầu mặt hàng gạo là đường cầu:

a)

a. Đi lên

b)

Co giãn thống nhất

c)

c. Ít co giãn theo giá

d)

d. Co giãn theo giá

94.

Khi tăng giá 5% người ta thấy cầu giảm 2% thì độ co dãn của cầu theo giá là:

a)

a. 0,4

b)

b. 2,5

c)

c. 1 %

d)

d. 10%

95.

Nhà nước điều chỉnh các mức thuế đối với sản phẩm được gọi là:

a)

a. Quản lý giá theo hình thức can thiệp trực tiếp

b)

b. Quản lý giá theo hình thức can thiệp gián tiếp

c)

c. Quản lý sản phẩm

d)

d. Quản lý thuế

96.

Khi doanh nghiệp gặp khó khăn do cạnh tranh gay gắt hoặc do nhu cầu thị trường thay đổi quá đột ngột, không kịp ứng phó thì doanh nghiệp nên theo đuổi mục tiêu marketing:

a)

a. Dẫn đầu về thị phần

b)

b. Dẫn đầu về chất lượng

c)

c. Tối đa hoá lợi nhuận hiện thời

d)

d. Tồn tại

97.

Quy trình xác định mức giá bán gồm:

a)

a. 4 bước

b)

b. 5 bước

c)

c. 6 bước

d)

d. 7 bước

98.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

a. Giá thành 1 đơn vị sản phẩm thường giảm khi sản lượng tăng lên

b)

b. Chi phí cố định phân bổ cho 1 đơn vị sản phẩm sẽ giảm khi sản lượng tăng lên

c)

c. Chi phí biến đổi cho 1 sản phẩm là chi phí thay đổi theo sản lượng

d)

d. Sản lượng tăng không làm thay đổi tổng chi phí biến đổi

99.

Phương pháp định giá chỉ dựa vào chi phí có hạn chế lớn nhất là:

a)

a. Không xét đến cầu của thị trường

b)

b. Không biết chắc là có bán được hết số sản phẩm dự tính ban đầu hay không

c)

c. Không tính đến mức giá của đối thủ cạnh tranh

d)

d. Cả (a), (b) và (c)

100.

Khi sản phẩm của doanh nghiệp có những khác biệt so với những sản phẩm cạnh tranh và sự khác biệt này được khách hàng chấp nhận thì doanh nghiệp nên:

a)

a. Định giá theo chi phí sản xuất

b)

b. Định giá cao hơn sản phẩm cạnh tranh

c)

c. Định giá thấp hơn sản phẩm cạnh tranh

d)

. Định giá theo thời vụ.

101.

Xác định % tăng giá nhằm bồi hoàn các khoản chi phí bán hàng và đạt được mức lợi nhuận mong muốn là một trong những công việc của phương pháp định giá:

a)

a. Dựa vào chi phí

b)

b. Theo giá trị cảm nhận của khách hàng

c)

c. Theo giá cạnh tranh hiện hành

d)

d. Một phương pháp khác

102.

Mua một bộ sản phẩm Johnson với nhiều loại sản phẩm khác nhau sẽ được mua với giá thấp hơn nếu mua các sản phẩm đó riêng lẻ. Đó chính là do người bán định giá:

a)

a. Cho những hàng hoá phụ thêm

b)

b. Cho những chủng loại hàng hoá

c)

c. Cho danh mục sản phẩm

d)

d. Cho sản phẩm kèm theo bắt buộc

103.

Việc định giá của Vietnam Airlines theo hạng ghế thương gia và phổ thông là việc:

a)

a. Định giá phân biệt theo giai tầng xã hội

b)

b. Định giá phân biệt theo nhóm khách hàng

c)

c. Định giá phân biệt theo địa điểm

d)

d. Định giá phân biệt theo thời gian

104.

Giá bán lẻ 1kg bột giặt X là 14.000VND/1kg nhưng mua từ 6kg trở lên thì tính ra chỉ phải thanh toán 12.000VND/1kg. Doanh nghiệp bán sản phẩm X đang thực hiện chính sách giá:

a)

a. Chiết khấu cho người bán lẻ.

b)

b. Chiết khấu do thanh toán ngay bằng tiền mặt

c)

c. Chiết khấu do mua số lượng nhiều

d)

d. Chiết khấu thời vụ

105.

Các công ty điện thoại áp dụng chính sách giá gồm: cước cố định hàng thàng và cước mỗi cuộc gọi. Đó là việc áp dụng chiến lược giá nào?

a)

a. Giá hai phần

b)

b. Giá phân biệt

c)

c. Giá theo hình ảnh

d)

d. Giá chiết khấu

106.

Mục tiêu định giá tối đa hoá lợi nhuận thì tương ứng với kiểu chiến lược giá:

a)

a. Thẩm thấu thị trường

b)

b. Trung hoà

c)

c. Hớt váng

d)

d. Trọn gói

107.

Trong trường hợp nào sau đây thì doanh nghiệp nên chủ động tăng giá?

a)

a. Năng lực sản xuất dư thừa

b)

b. Cầu quá mức

c)

c. Thị phần đang có xu hướng giảm

d)

d. Nền kinh tế đang suy thoái

108.

Trong tình huống nào thì doanh nghiệp cần chủ động hạ giá?

a)

a. Năng lực sản xuất dư thừa.

b)

b. Lượng hàng bán ra không đủ đáp ứng nhu cầu

c)

c. Lợi nhuận đang tăng lên ở mức cao

d)

d. Thị phần chiếm giữ đang tăng lên

109.

Giảm giá theo phiếu mua hàng để khuyến khích mua thường xuyên là loại chiến lược định giá:

a)

a. Triết khấu

b)

b. Bành trướng thị trường

c)

c. Khuyến mại

d)

d. Thay đổi

110.

Sự khác biệt cơ bản giữa định giá theo chi phí và cảm nhận của khách hàng là ở:

a)

a. Quy trình tiếp cận

b)

b. Giá bán

c)

c. Chi phí

d)

d. Cả (b) và (c)

111.

. Kênh phân phối:

a)

a. Là một nhóm các tổ chức, cá nhân tham gia vào quá trình đưa sản phẩm từ nhà sản xuất đến người tiêu dùng

b)

b. Phải có ít nhất một cấp trung gian

c)

c. Phải có sự tham gia của các công ty kho vận

d)

d. Tất cả đều đúng

112.

Trong các nhân tố, nhân tố nào không phải là trung gian phân phối? a. Nhà bán buôn b. Người tiêu dùng c. Nhà bán lẻ d. Đại lý và môi giới

a)

a. Nhà bán buôn

b)

b. Người tiêu dùng

c)

c. Nhà bán lẻ

d)

d. Đại lý và môi giới

113.

Lý do nào không đúng trong các lý do nhà sản xuất sử dụng trung gian phân phối?

a)

a. Để hỗ trợ nhà sản xuất trong việc cung cấp dịch vụ cho khách hàng, xúc tiến bán hàng

b)

b. Các nhà sản xuất nhận thấy rõ hiệu quả của việc chuyên môn hoá

c)

c. Các nhà sản xuất không muốn tham gia vào việc phân phối sản phẩm

d)

d. Giúp nhà sản xuất tập trung vào công việc chính để tăng khả năng cạnh tranh