wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về ASEAN

Total questions: 51

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào dưới đây giải thích không đúng về lí do mở rộng thành viên của tổ chức ASEAN từ đầu những năm 90 của thế kỉ XX?

a)

A. Quan hệ giữa ba nước Đông Dương và ASEAN được cải thiện tích cực.

b)

B. Chiến tranh lạnh kết thúc, xu thế toàn cầu hóa diễn ra mạnh mẽ.

c)

C. Chống lại sự hình thành trật tự "đa cực" nhiều trung tâm sau Chiến tranh lạnh.

d)

D. Thực hiện hợp tác phát triển có hiệu quả theo các nguyên tắc của Hiệp ước Bali.

2.

Năm nước sáng lập ban đầu của tổ chức ASEAN là

a)

A. Inđônêxia, Malaixia, Campuchia, Thái Lan, Philippin.

b)

B. Inđônêxia, Malaixia, Xingapo, Thái Lan, Philippin.

c)

C. Việt Nam, Malaixia, Campuchia, Thái Lan, Philippin.

d)

D. Brunây Malaixia, Campuchia, Thái Lan, Philippin.

3.

Đối với tổ chức ASEAN, ngày 28/7/1995 diễn ra sự kiện gì?

a)

A. Lào gia nhập ASEAN.

b)

B. Mianma gia nhập ASEAN.

c)

C. Việt Nam gia nhập ASEAN.

d)

D. Thái Lan gia nhập ASEAN.

4.

Sự kiện nào đánh dấu sự khởi sắc của tổ chức ASEAN?

a)

A. Hiến chương ASEAN được kí kết (năm 2007).

b)

B. Thành lập tổ chức liên minh vì tiến bộ (năm 1961).

c)

C. Kí Hiệp ước thân thiện và hợp tác (tháng 2 - 1976).

d)

D. Thành lập cộng đồng ASEAN (năm 2015).

5.

Năm 1999, nước nào sau đây gia nhập tổ chức ASEAN?

a)

A. Brunây.

b)

B. Việt Nam.

c)

C. Đông Timo.

d)

D. Campuchia.

6.

Tháng 11 năm 2007, các thành viên tổ chức ASEAN đã kí bản Hiến chương ASEAN nhằm mục đích gì?

4 lines
7.

Tháng 11 năm 2007, các thành viên tổ chức ASEAN đã kí bản Hiến chương ASEAN nhằm mục đích gì?

a)

Xây dựng ASEAN thành cộng đồng vững mạnh.

b)

Xây dựng ASEAN thành cộng đồng hòa bình, ổn định.

c)

Xây dựng ASEAN thành cộng đồng chiến lược về chính trị, quân sự.

d)

Xây dựng ASEAN thành cộng đồng mang tính chất chiến lược về quân sự.

8.

Mục đích chính của tổ chức ASEAN là gì?

a)

Chống lại sự xâm lược của Mĩ.

b)

Chống lại ảnh hưởng của phương Tây.

c)

Hình thành liên minh quân sự.

d)

Tăng cường hợp tác kinh tế, văn hóa, xã hội.

9.

Từ năm 2015 đến nay, cộng đồng ASEAN được thành lập và xây dựng với ba trụ cột là

a)

chính trị - an ninh, kinh tế, văn hóa - xã hội.

b)

chính trị - quân sự - kinh tế, văn hóa.

c)

kinh tế, văn hóa - xã hội - quân sự.

d)

chính trị - an ninh quốc phòng - xã hội.

10.

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) ra đời trong bối cảnh

a)

Mĩ bắt đầu chiến tranh xâm lược Việt Nam.

b)

Mĩ rút khỏi cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam.

c)

các nước Đông Nam Á đã giành được độc lập.

d)

tất cả các nước Đông Nam Á phát triển mạnh mẽ.

11.

Một trong những thành tựu của ASEAN từ năm 1999 đến năm 2015 là

a)

thành lập và xây dựng Cộng đồng kinh tế , chính trị ASEAN.

b)

đẩy mạnh hợp tác về an ninh, chính trị, xã hội bên ngoài ASEAN.

c)

xây dựng nền móng ban đầu cho sự hợp tác xã hội ASEAN.

d)

hoàn thiện cơ cấu tổ chức ASEAN, tăng cường hợp tác nội khối và ngoại khối.

12.

Từ năm 1967 đến năm 1976 các nước ASEAN tập trung vào hợp tác trên lĩnh vực nào?

a)

chính trị - an ninh.

b)

chính trị - kinh tế.

c)

chính trị - văn hóa.

d)

an ninh - quốc phòng.

13.

Năm 2015, ASEAN đã ra tuyên bố thành lập

4 lines
14.

Năm 2015, ASEAN đã ra tuyên bố thành lập

a)

diễn đàn khu vực ASEAN (ARF)

b)

khu vực mậu dịch tự do ASEAN (AFTA)

c)

Cộng đồng kinh tế ASEAN

d)

Cộng đồng ASEAN

15.

Mối quan hệ giữa Việt Nam và ASEAN được đẩy mạnh khi

a)

Việt Nam kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước

b)

Chiến tranh lạnh kết thúc và vấn đề Campuchia được giải quyết

c)

Việt Nam mở rộng quan hệ ngoại giao với các nước trên thế giới

d)

Việt Nam bắt đầu tiến hành công cuộc đổi mới đất nước

16.

Yếu tố khách quan thúc đẩy sự ra đời của tổ chức ASEAN là

a)

nhu cầu phát triển kinh tế của các quốc gia ở khu vực Đông Nam Á

b)

các nước Đông Nam Á mong muốn duy trì hòa bình và ổn định khu vực

c)

các nước Đông Nam Á gặp khó khăn trong xây dựng và phát triển đất nước

d)

những tổ chức hợp tác mang tính khu vực trên thế giới xuất hiện ngày càng nhiều

17.

Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào được xem là thuận lợi của Việt Nam khi tham gia vào tổ chức ASEAN?

a)

Có nhiều cơ hội áp dụng những thành tựu khoa học kĩ thuật hiện đại của thế giới

b)

Có điều kiện tăng cường sức mạnh quân sự của mình trong khu vực

c)

Có điều kiện tăng cường sự ảnh hưởng của mình đối với các nước trong khu vực

d)

Có điều kiện để thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước phát triển

18.

Quan hệ giữa Việt Nam với ASEAN từ 1979 đến giữa những năm 80 của thế kỷ XX là

a)

đối thoại

b)

căng thẳng

c)

bình thường hóa

d)

đối đầu

19.

Tháng 1/1984, nước nào sau đây gia nhập tổ chức ASEAN?

a)

Việt Nam

b)

Campuchia

c)

Brunây

d)

Philippin

20.

sau đây gia nhập tổ chức ASEAN?

a)

Việt Nam.

b)

Campuchia.

c)

Brunây.

d)

Philippin.

21.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới sự ra đời của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (năm 1967) là gì?

a)

Hạn chế ảnh hưởng của các nước lớn vào khu vực.

b)

Nhu cầu hợp tác cùng phát triển.

c)

Ảnh hưởng của xu thế liên kết khu vực.

d)

Ngăn chặn ảnh hưởng của chủ nghĩa cộng sản.

22.

Từ năm 1967 - 1976 là giai đoạn ASEAN

a)

xây dựng nền móng ban đầu, tạo tiền đề cho sự hợp tác.

b)

xây dựng quan hệ chính trị ổn định.

c)

hoàn thiện cơ cấu tổ chức.

d)

thành lập và xây dựng Cộng đồng ASEAN.

23.

Một trong những biểu hiện của sự phát triển của ASEAN là

a)

thúc đẩy xây dựng ASEAN thành khu vực hòa bình và ổn định.

b)

mở rộng ASEAN từ 5 thành viên lên 10 thành viên.

c)

tăng cường hợp tác kinh tế, văn hóa giữa các nước thành viên.

d)

phấn đấu đưa ASEAN trở thành khu vực hòa bình, tự do, thịnh vượng.

24.

Tuyên bố về sự Hòa hợp ASEAN còn được gọi là

a)

Tuyên bố về khu vực Hòa bình, Tự do và Trung lập (ZOPFAN, 1971).

b)

Tuyên bố thành lập Cộng đồng ASEAN (2015).

c)

Tuyên bố Ba-li I (1976).

d)

Tuyên bố Ba-li II (2003).

25.

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) chính thức thành lập với sự kiện nào?

a)

Hiệp ước Thân thiện và Hợp tác ở Đông Nam Á được kí kết.

b)

Hiến chương ASEAN được thông qua.

c)

Tuyên bố Băng Cốc được thông qua.

d)

thỏa thuận về Khu vực Mậu dịch tự do ASEAN được kí kết.

26.

Ngày 8-8-1967 tại Băng Cốc (Thái Lan) diễn ra sự kiện gì?

a)

Thông qua Tuyên bố về sự Hòa hợp ASEAN.

b)

Công bố Hiến chương ASEAN.

c)

Thành lập Khu vực Hòa bình, Tự do và Trung lập.

d)

Thành lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

27.

Quá trình mở rộng từ ASEAN 5 đến ASEAN 10 có ý nghĩa gì?

4 lines
28.

Quá trình mở rộng từ ASEAN 5 đến ASEAN 10 có ý nghĩa gì?

a)

đảm bảo an ninh, quốc phòng, nâng cao vị thế trên trường quốc tế.

b)

đảm bảo an ninh, chính trị khu vực, nâng cao vị thế trên trường quốc tế.

c)

đảm bảo lợi ích chung của các nước, tạo điều kiện hợp tác kinh tế.

d)

đảm bảo hòa bình, ổn định khu vực, nâng cao vị thế trên trường quốc tế.

29.

Tháng 8-1967, Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) thành lập là biểu hiện rõ nét của xu thế nào?

a)

Liên kết khu vực.

b)

Toàn cầu hóa.

c)

Đa cực nhiều trung tâm.

d)

Hòa hoãn Đông - Tây.

30.

Trong các nước thành viên sáng lập ASEAN, nước nào thuộc khu vực Đông Nam Á lục địa?

a)

In-đô-nê-xi-a.

b)

Ma-lay-xi-a.

c)

Xin-ga-po.

d)

Thái Lan.

31.

Khó khăn của Việt Nam khi gia nhập ASEAN là gì?

a)

Nền kinh tế gặp cản trở, KH-KT chậm phát triển.

b)

Nền kinh tế còn lạc hậu, KH-KT chậm phát triển.

c)

Nền kinh tế trì trệ, KH-KT phát triển mất cân đối.

d)

Nền kinh tế suy thoái, KH-KT phát triển nghèo nàn.

32.

Năm 1992, quốc gia nào tham gia Hiệp ước Bali?

a)

Lào, Campuchia.

b)

Việt Nam, Campuchia

c)

Lào, Việt Nam.

d)

Mianma, Campuchia.

33.

Tuyên bố ASEAN (Tuyên bố Băng Cốc) chính thức thành lập

a)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

b)

khu vực mậu dịch tự do ASEAN (AFTA).

c)

Cộng đồng kinh tế ASEAN.

d)

diễn đàn khu vực ASEAN.

34.

Quá trình mở rộng thành viên của từ ASEAN 5 đến ASEAN 10 có ý nghĩa

a)

phù hợp với đặc điểm từng nước, có điều kiện phát triển kinh tế, văn hóa.

b)

phù hợp với tất cả các dân tộc trong xu thế toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới.

c)

phù hợp với lợi ích chung của các

35.

Tuyên bố ASEAN nêu rõ mục đích thành lập ASEAN.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Tuyên bố ASEAN khẳng định nguyên tắc hoạt động của ASEAN.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Tuyên bố ASEAN tạo điều kiện cho các nước thành viên phát triển và hội nhập khu vực, thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Tuyên bố ASEAN chính thức thành lập Cộng đồng ASEAN.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Ngày 30/4/1999 khi Cappuchia gia nhập ASEAN trở thành tổ chức "toàn Đông Nam Á".

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Điều kiện tiên quyết nhất đưa đến sự thành lập tổ chức ASEAN năm 1967 là là các quốc gia thành viên đều có nền kinh tế phát triển.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Sự kiện Việt Nam gia nhập ASEAN năm 1995 chứng tỏ sự khác biệt về ý thức hệ có thể hóa giải.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Việc mở rộng thành viên của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) diễn ra lâu dài và đầy trở ngại.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Tuyên bố về Khu vực Hoà bình, Tự do và Trung lập (ZOPFAN) được ra vào năm 1971, nhằm khẳng định sự độc lập và chủ quyền của các nước Đông Nam Á trước các cường quốc ngoài khu vực.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) khi mới thành lập (1967) không đề ra mục đích, nhiệm vụ xây dựng một cộng đồng Đông Nam Á hòa bình và thịnh vượng.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) khi mới thành lập (1967) không đề ra mục đích, nhiệm vụ xây dựng một cộng đồng Đông Nam Á hòa bình và thịnh vượng.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Hội nghị Thượng đỉnh gồm Thủ tướng các quốc gia thành viên; là cơ quan hoạch định chính sách tối cao của ASEAN.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Mối quan hệ giữa Việt Nam và ASEAN là một trong những trụ cột quan trọng của chính sách đối ngoại của Việt Nam, mang lại nhiều lợi ích cho cả hai bên và đóng góp vào hòa bình và phát triển trong khu vực Đông Nam Á.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Ngày 30/4/1999 khi Cappuchia gia nhập ASEAN trở thành tổ chức "toàn Đông Nam Á".

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Điều kiện tiên quyết nhất đưa đến sự thành lập tổ chức ASEAN năm 1967 là là các quốc gia thành viên đều có nền kinh tế phát triển.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Sự kiện Việt Nam gia nhập ASEAN năm 1995 chứng tỏ sự khác biệt về ý thức hệ có thể hóa giải.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Việc mở rộng thành viên của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) diễn ra lâu dài và đầy trở ngại.

a)

Đúng

b)

Sai