Font size
WorksheetsUnit 2_Text 1+2: Key terms
Total questions: 101
Worksheet time: 1hrs 16mins
to contaminate có nghĩa tiếng Việt là?
làm bẩn, làm ô uế = pollute
hệ sinh thái
sự cân bằng hệ sinh thái
núi lửa phun trào
ecosystem có nghĩa tiếng Việt là?
vật liệu, chất gây ô nhiễm = pollutants
hệ sinh thái
sự cân bằng hệ sinh thái
núi lửa phun trào
ecobalance có nghĩa tiếng Việt là?
vật liệu, chất gây ô nhiễm = pollutants
chất ô nhiễm có thể phân hủy sinh học
sự cân bằng hệ sinh thái
núi lửa phun trào
volcanic eruption(s) có nghĩa tiếng Việt là?
vật liệu, chất gây ô nhiễm = pollutants
chất ô nhiễm có thể phân hủy sinh học
chất ô nhiễm không thể phân hủy sinh học
núi lửa phun trào
polluting materials có nghĩa tiếng Việt là?
vật liệu, chất gây ô nhiễm = pollutants
chất ô nhiễm có thể phân hủy sinh học
chất ô nhiễm không thể phân hủy sinh học
nước cống, chất thải
biodegradable pollutants có nghĩa tiếng Việt là?
phân hủy, làm thối nát, mục rữa
chất ô nhiễm có thể phân hủy sinh học
chất ô nhiễm không thể phân hủy sinh học
nước cống, chất thải
nondegradable pollutants có nghĩa tiếng Việt là?
phân hủy, làm thối nát, mục rữa
lan truyền như bệnh dịch, bệnh dịch
chất ô nhiễm không thể phân hủy sinh học
nước cống, chất thải
sewage có nghĩa tiếng Việt là?
phân hủy, làm thối nát, mục rữa
lan truyền như bệnh dịch, bệnh dịch
chất thải độc hại
nước cống, chất thải
to decompose có nghĩa tiếng Việt là?
phân hủy, làm thối nát, mục rữa
lan truyền như bệnh dịch, bệnh dịch
chất thải độc hại
độc tố
epidemic có nghĩa tiếng Việt là?
tăng cường, nâng cao chất lượng nước và không khí
lan truyền như bệnh dịch, bệnh dịch
chất thải độc hại
độc tố
toxic waste có nghĩa tiếng Việt là?
tăng cường, nâng cao chất lượng nước và không khí
ảnh hưởng lan rộng
chất thải độc hại
độc tố
toxic element có nghĩa tiếng Việt là?
tăng cường, nâng cao chất lượng nước và không khí
ảnh hưởng lan rộng
tác động tiềm tàng của sự suy giảm tầng ozon
độc tố
to enhance water and air quality có nghĩa tiếng Việt là?
tăng cường, nâng cao chất lượng nước và không khí
ảnh hưởng lan rộng
tác động tiềm tàng của sự suy giảm tầng ozon
để che chắn cho Trái Đất khỏi tia cực tím có hại của mặt trời
far-reaching consequences có nghĩa tiếng Việt là?
làm sạch và ngăn ngừa ô nhiễm
ảnh hưởng lan rộng
tác động tiềm tàng của sự suy giảm tầng ozon
để che chắn cho Trái Đất khỏi tia cực tím có hại của mặt trời
potential impacts of the depletion of the ozone layer có nghĩa tiếng Việt là?
làm sạch và ngăn ngừa ô nhiễm
phát thải khí CO2
tác động tiềm tàng của sự suy giảm tầng ozon
để che chắn cho Trái Đất khỏi tia cực tím có hại của mặt trời
to shield the Earth from the sun's harmful ultraviolet rays có nghĩa tiếng Việt là?
làm sạch và ngăn ngừa ô nhiễm
phát thải khí CO2
đốt cháy nguyên liệu hoá thạch
để che chắn cho Trái Đất khỏi tia cực tím có hại của mặt trời
pollution cleanup and prevention có nghĩa tiếng Việt là?
làm sạch và ngăn ngừa ô nhiễm
phát thải khí CO2
đốt cháy nguyên liệu hoá thạch
vật liệu hữu cơ
emission of carbon dioxide có nghĩa tiếng Việt là?
vật liệu phi hữu cơ
phát thải khí CO2
đốt cháy nguyên liệu hoá thạch
vật liệu hữu cơ
combustion of fossil fuels có nghĩa tiếng Việt là?
vật liệu phi hữu cơ
dân cư có thu nhập thấp
đốt cháy nguyên liệu hoá thạch
vật liệu hữu cơ
organic materials có nghĩa tiếng Việt là?
vật liệu phi hữu cơ
dân cư có thu nhập thấp
dân cư có thu nhập cao
vật liệu hữu cơ
non-organic materials có nghĩa tiếng Việt là?
vật liệu phi hữu cơ
dân cư có thu nhập thấp
dân cư có thu nhập cao
lò đốt rác thải
low-income populations có nghĩa tiếng Việt là?
bãi rác
dân cư có thu nhập thấp
dân cư có thu nhập cao
lò đốt rác thải
high-income populations có nghĩa tiếng Việt là?
bãi rác
chất thải rắn
dân cư có thu nhập cao
lò đốt rác thải
waste incinerator có nghĩa tiếng Việt là?
bãi rác
chất thải rắn
chất thải lỏng
lò đốt rác thải
dump có nghĩa tiếng Việt là?
bãi rác
chất thải rắn
chất thải lỏng
hiệu ứng nhà kính
solid wastes có nghĩa tiếng Việt là?
chống lại ô nhiễm môi trường
chất thải rắn
chất thải lỏng
hiệu ứng nhà kính
liquid wastes có nghĩa tiếng Việt là?
chống lại ô nhiễm môi trường
nóng lên toàn cầu
chất thải lỏng
hiệu ứng nhà kính
greenhouse effect có nghĩa tiếng Việt là?
chống lại ô nhiễm môi trường
nóng lên toàn cầu
những sự thay đổi khí hậu và khí quyển
hiệu ứng nhà kính
to combat/fight environmental pollution có nghĩa tiếng Việt là?
chống lại ô nhiễm môi trường
nóng lên toàn cầu
những sự thay đổi khí hậu và khí quyển
đại biểu cấp bộ
global warming có nghĩa tiếng Việt là?
Hội nghị khí hậu thế giới
nóng lên toàn cầu
những sự thay đổi khí hậu và khí quyển
đại biểu cấp bộ
climatic and atmosphere changes có nghĩa tiếng Việt là?
Hội nghị khí hậu thế giới
hạn chế mức phát thải của CO2
những sự thay đổi khí hậu và khí quyển
đại biểu cấp bộ
ministerial level delegates có nghĩa tiếng Việt là?
Hội nghị khí hậu thế giới
hạn chế mức phát thải của CO2
những sự thay đổi khí hậu và khí quyển
đại biểu cấp bộ
World Climate Conference có nghĩa tiếng Việt là?
Hội nghị khí hậu thế giới
hạn chế mức phát thải của CO2
tái bức xạ nhiệt vào không gian
năng lượng bức xạ
to freeze the level of emissions of carbon dioxide có nghĩa tiếng Việt là?
sự thoát
hạn chế mức phát thải của CO2
tái bức xạ nhiệt vào không gian
năng lượng bức xạ
radiant energy có nghĩa tiếng Việt là?
sự thoát nhiệt
hạn chế mức phát thải của CO2
tái bức xạ nhiệt vào không gian
năng lượng bức xạ
re-emission of heat into space có nghĩa tiếng Việt là?
sự thoát nhiệt
hạn chế mức phát thải của CO2
tái bức xạ nhiệt vào không gian
năng lượng bức xạ
the escape of heat có nghĩa tiếng Việt là?
sự thoát nhiệt
hạn chế mức phát thải của CO2
tái bức xạ nhiệt vào không gian
năng lượng bức xạ
tougher anti-pollution control có nghĩa tiếng Việt là?
kiểm soát chống ô nhiễm nghiêm ngặt hơn
bề mặt trái đất
đất trồng trọt, canh tác
đập thủy điện
the earth's surface có nghĩa tiếng Việt là?
hệ thống tưới tiêu
bề mặt trái đất
đất trồng trọt, canh tác
đập thủy điện
crop lands có nghĩa tiếng Việt là?
hệ thống tưới tiêu
chỏm băng địa cực
đất trồng trọt, canh tác
đập thủy điện
hydroelectric dams có nghĩa tiếng Việt là?
hệ thống tưới tiêu
chỏm băng địa cực
vùng duyên hải trũng
đập thủy điện
irrigation system có nghĩa tiếng Việt là?
hệ thống tưới tiêu
chỏm băng địa cực
vùng duyên hải trũng
mô hình máy tính được đơn giản hoá
polar ice caps có nghĩa tiếng Việt là?
cuồng phong, bão
chỏm băng địa cực
vùng duyên hải trũng
mô hình máy tính được đơn giản hoá
low-lying coastal areas có nghĩa tiếng Việt là?
cuồng phong, bão
bức xạ cực tím
vùng duyên hải trũng
mô hình máy tính được đơn giản hoá
simplified computer model có nghĩa tiếng Việt là?
cuồng phong, bão
bức xạ cực tím
để tăng nguy cơ ung thư da
mô hình máy tính được đơn giản hoá
hurricane có nghĩa tiếng Việt là?
cuồng phong, bão
bức xạ cực tím
để tăng nguy cơ ung thư da
năng suất cây trồng
ultraviolet radiation có nghĩa tiếng Việt là?
thiết bị kiểm soát ô nhiễm
bức xạ cực tím
để tăng nguy cơ ung thư da
năng suất cây trồng
to increase the risk of skin cancer có nghĩa tiếng Việt là?
thiết bị kiểm soát ô nhiễm
bức xạ cực tím
để tăng nguy cơ ung thư da
năng suất cây trồng
crop yield có nghĩa tiếng Việt là?
thiết bị kiểm soát ô nhiễm
bức xạ cực tím
để tăng nguy cơ ung thư da
năng suất cây trồng
pollution control devices có nghĩa tiếng Việt là?
thiết bị kiểm soát ô nhiễm
bức xạ cực tím
để tăng nguy cơ ung thư da
năng suất cây trồng
làm bẩn, làm ô uế = pollute có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
hệ sinh thái có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
sự cân bằng hệ sinh thái có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
núi lửa phun trào có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
vật liệu, chất gây ô nhiễm = pollutants có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
chất ô nhiễm có thể phân hủy sinh học có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
chất ô nhiễm không thể phân hủy sinh học có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
nước cống, chất thải có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
phân hủy, làm thối nát, mục rữa có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
lan truyền như bệnh dịch, bệnh dịch có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
chất thải độc hại có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
độc tố có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
chống lại ô nhiễm môi trường có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
nóng lên toàn cầu có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
những sự thay đổi khí hậu và khí quyển có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
đại biểu cấp bộ có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
Hội nghị khí hậu thế giới có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
hạn chế mức phát thải của CO2 có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
tái bức xạ nhiệt vào không gian có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
năng lượng bức xạ có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
sự thoát nhiệt có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
kiểm soát chống ô nhiễm nghiêm ngặt hơn có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
bề mặt trái đất có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
đất trồng trọt, canh tác có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
hệ thống tưới tiêu có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
tăng cường, nâng cao chất lượng nước và không khí có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
ảnh hưởng lan rộng có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
tác động tiềm tàng của sự suy giảm tầng ozon có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
để che chắn cho Trái Đất khỏi tia cực tím có hại của mặt trời có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
làm sạch và ngăn ngừa ô nhiễm có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
phát thải khí CO2 có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
đốt cháy nguyên liệu hoá thạch có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
vật liệu hữu cơ có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
vật liệu phi hữu cơ có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
dân cư có thu nhập thấp có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
dân cư có thu nhập cao có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
lò đốt rác thải có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
bãi rác có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
chất thải rắn có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
chất thải lỏng có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
hiệu ứng nhà kính có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
đập thủy điện có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
chỏm băng địa cực có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
vùng duyên hải trũng có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
mô hình máy tính được đơn giản hoá có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
cuồng phong, bão có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
bức xạ cực tím có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
để tăng nguy cơ ung thư da có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
bức xạ cực tím có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
năng suất cây trồng có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
thiết bị kiểm soát ô nhiễm có nghĩa tiếng Anh là gì?
(a)
