wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 2_Text 1+2: Key terms

Total questions: 101

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

to contaminate có nghĩa tiếng Việt là?

a)

làm bẩn, làm ô uế = pollute

b)

hệ sinh thái

c)

sự cân bằng hệ sinh thái

d)

núi lửa phun trào

2.

ecosystem có nghĩa tiếng Việt là?

a)

vật liệu, chất gây ô nhiễm = pollutants

b)

hệ sinh thái

c)

sự cân bằng hệ sinh thái

d)

núi lửa phun trào

3.

ecobalance có nghĩa tiếng Việt là?

a)

vật liệu, chất gây ô nhiễm = pollutants

b)

chất ô nhiễm có thể phân hủy sinh học

c)

sự cân bằng hệ sinh thái

d)

núi lửa phun trào

4.

volcanic eruption(s) có nghĩa tiếng Việt là?

a)

vật liệu, chất gây ô nhiễm = pollutants

b)

chất ô nhiễm có thể phân hủy sinh học

c)

chất ô nhiễm không thể phân hủy sinh học

d)

núi lửa phun trào

5.

polluting materials có nghĩa tiếng Việt là?

a)

vật liệu, chất gây ô nhiễm = pollutants

b)

chất ô nhiễm có thể phân hủy sinh học

c)

chất ô nhiễm không thể phân hủy sinh học

d)

nước cống, chất thải

6.

biodegradable pollutants có nghĩa tiếng Việt là?

a)

phân hủy, làm thối nát, mục rữa

b)

chất ô nhiễm có thể phân hủy sinh học

c)

chất ô nhiễm không thể phân hủy sinh học

d)

nước cống, chất thải

7.

nondegradable pollutants có nghĩa tiếng Việt là?

a)

phân hủy, làm thối nát, mục rữa

b)

lan truyền như bệnh dịch, bệnh dịch

c)

chất ô nhiễm không thể phân hủy sinh học

d)

nước cống, chất thải

8.

sewage có nghĩa tiếng Việt là?

a)

phân hủy, làm thối nát, mục rữa

b)

lan truyền như bệnh dịch, bệnh dịch

c)

chất thải độc hại

d)

nước cống, chất thải

9.

to decompose có nghĩa tiếng Việt là?

a)

phân hủy, làm thối nát, mục rữa

b)

lan truyền như bệnh dịch, bệnh dịch

c)

chất thải độc hại

d)

độc tố

10.

epidemic có nghĩa tiếng Việt là?

a)

tăng cường, nâng cao chất lượng nước và không khí

b)

lan truyền như bệnh dịch, bệnh dịch

c)

chất thải độc hại

d)

độc tố

11.

toxic waste có nghĩa tiếng Việt là?

a)

tăng cường, nâng cao chất lượng nước và không khí

b)

ảnh hưởng lan rộng

c)

chất thải độc hại

d)

độc tố

12.

toxic element có nghĩa tiếng Việt là?

a)

tăng cường, nâng cao chất lượng nước và không khí

b)

ảnh hưởng lan rộng

c)

tác động tiềm tàng của sự suy giảm tầng ozon

d)

độc tố

13.

to enhance water and air quality có nghĩa tiếng Việt là?

a)

tăng cường, nâng cao chất lượng nước và không khí

b)

ảnh hưởng lan rộng

c)

tác động tiềm tàng của sự suy giảm tầng ozon

d)

để che chắn cho Trái Đất khỏi tia cực tím có hại của mặt trời

14.

far-reaching consequences có nghĩa tiếng Việt là?

a)

làm sạch và ngăn ngừa ô nhiễm

b)

ảnh hưởng lan rộng

c)

tác động tiềm tàng của sự suy giảm tầng ozon

d)

để che chắn cho Trái Đất khỏi tia cực tím có hại của mặt trời

15.

potential impacts of the depletion of the ozone layer có nghĩa tiếng Việt là?

a)

làm sạch và ngăn ngừa ô nhiễm

b)

phát thải khí CO2

c)

tác động tiềm tàng của sự suy giảm tầng ozon

d)

để che chắn cho Trái Đất khỏi tia cực tím có hại của mặt trời

16.

to shield the Earth from the sun's harmful ultraviolet rays có nghĩa tiếng Việt là?

a)

làm sạch và ngăn ngừa ô nhiễm

b)

phát thải khí CO2

c)

đốt cháy nguyên liệu hoá thạch

d)

để che chắn cho Trái Đất khỏi tia cực tím có hại của mặt trời

17.

pollution cleanup and prevention có nghĩa tiếng Việt là?

a)

làm sạch và ngăn ngừa ô nhiễm

b)

phát thải khí CO2

c)

đốt cháy nguyên liệu hoá thạch

d)

vật liệu hữu cơ

18.

emission of carbon dioxide có nghĩa tiếng Việt là?

a)

vật liệu phi hữu cơ

b)

phát thải khí CO2

c)

đốt cháy nguyên liệu hoá thạch

d)

vật liệu hữu cơ

19.

combustion of fossil fuels có nghĩa tiếng Việt là?

a)

vật liệu phi hữu cơ

b)

dân cư có thu nhập thấp

c)

đốt cháy nguyên liệu hoá thạch

d)

vật liệu hữu cơ

20.

organic materials có nghĩa tiếng Việt là?

a)

vật liệu phi hữu cơ

b)

dân cư có thu nhập thấp

c)

dân cư có thu nhập cao

d)

vật liệu hữu cơ

21.

non-organic materials có nghĩa tiếng Việt là?

a)

vật liệu phi hữu cơ

b)

dân cư có thu nhập thấp

c)

dân cư có thu nhập cao

d)

lò đốt rác thải

22.

low-income populations có nghĩa tiếng Việt là?

a)

bãi rác

b)

dân cư có thu nhập thấp

c)

dân cư có thu nhập cao

d)

lò đốt rác thải

23.

high-income populations có nghĩa tiếng Việt là?

a)

bãi rác

b)

chất thải rắn

c)

dân cư có thu nhập cao

d)

lò đốt rác thải

24.

waste incinerator có nghĩa tiếng Việt là?

a)

bãi rác

b)

chất thải rắn

c)

chất thải lỏng

d)

lò đốt rác thải

25.

dump có nghĩa tiếng Việt là?

a)

bãi rác

b)

chất thải rắn

c)

chất thải lỏng

d)

hiệu ứng nhà kính

26.

solid wastes có nghĩa tiếng Việt là?

a)

chống lại ô nhiễm môi trường

b)

chất thải rắn

c)

chất thải lỏng

d)

hiệu ứng nhà kính

27.

liquid wastes có nghĩa tiếng Việt là?

a)

chống lại ô nhiễm môi trường

b)

nóng lên toàn cầu

c)

chất thải lỏng

d)

hiệu ứng nhà kính

28.

greenhouse effect có nghĩa tiếng Việt là?

a)

chống lại ô nhiễm môi trường

b)

nóng lên toàn cầu

c)

những sự thay đổi khí hậu và khí quyển

d)

hiệu ứng nhà kính

29.

to combat/fight environmental pollution có nghĩa tiếng Việt là?

a)

chống lại ô nhiễm môi trường

b)

nóng lên toàn cầu

c)

những sự thay đổi khí hậu và khí quyển

d)

đại biểu cấp bộ

30.

global warming có nghĩa tiếng Việt là?

a)

Hội nghị khí hậu thế giới

b)

nóng lên toàn cầu

c)

những sự thay đổi khí hậu và khí quyển

d)

đại biểu cấp bộ

31.

climatic and atmosphere changes có nghĩa tiếng Việt là?

a)

Hội nghị khí hậu thế giới

b)

hạn chế mức phát thải của CO2

c)

những sự thay đổi khí hậu và khí quyển

d)

đại biểu cấp bộ

32.

ministerial level delegates có nghĩa tiếng Việt là?

a)

Hội nghị khí hậu thế giới

b)

hạn chế mức phát thải của CO2

c)

những sự thay đổi khí hậu và khí quyển

d)

đại biểu cấp bộ

33.

World Climate Conference có nghĩa tiếng Việt là?

a)

Hội nghị khí hậu thế giới

b)

hạn chế mức phát thải của CO2

c)

tái bức xạ nhiệt vào không gian

d)

năng lượng bức xạ

34.

to freeze the level of emissions of carbon dioxide có nghĩa tiếng Việt là?

a)

sự thoát

b)

hạn chế mức phát thải của CO2

c)

tái bức xạ nhiệt vào không gian

d)

năng lượng bức xạ

35.

radiant energy có nghĩa tiếng Việt là?

a)

sự thoát nhiệt

b)

hạn chế mức phát thải của CO2

c)

tái bức xạ nhiệt vào không gian

d)

năng lượng bức xạ

36.

re-emission of heat into space có nghĩa tiếng Việt là?

a)

sự thoát nhiệt

b)

hạn chế mức phát thải của CO2

c)

tái bức xạ nhiệt vào không gian

d)

năng lượng bức xạ

37.

the escape of heat có nghĩa tiếng Việt là?

a)

sự thoát nhiệt

b)

hạn chế mức phát thải của CO2

c)

tái bức xạ nhiệt vào không gian

d)

năng lượng bức xạ

38.

tougher anti-pollution control có nghĩa tiếng Việt là?

a)

kiểm soát chống ô nhiễm nghiêm ngặt hơn

b)

bề mặt trái đất

c)

đất trồng trọt, canh tác

d)

đập thủy điện

39.

the earth's surface có nghĩa tiếng Việt là?

a)

hệ thống tưới tiêu

b)

bề mặt trái đất

c)

đất trồng trọt, canh tác

d)

đập thủy điện

40.

crop lands có nghĩa tiếng Việt là?

a)

hệ thống tưới tiêu

b)

chỏm băng địa cực

c)

đất trồng trọt, canh tác

d)

đập thủy điện

41.

hydroelectric dams có nghĩa tiếng Việt là?

a)

hệ thống tưới tiêu

b)

chỏm băng địa cực

c)

vùng duyên hải trũng

d)

đập thủy điện

42.

irrigation system có nghĩa tiếng Việt là?

a)

hệ thống tưới tiêu

b)

chỏm băng địa cực

c)

vùng duyên hải trũng

d)

mô hình máy tính được đơn giản hoá

43.

polar ice caps có nghĩa tiếng Việt là?

a)

cuồng phong, bão

b)

chỏm băng địa cực

c)

vùng duyên hải trũng

d)

mô hình máy tính được đơn giản hoá

44.

low-lying coastal areas có nghĩa tiếng Việt là?

a)

cuồng phong, bão

b)

bức xạ cực tím

c)

vùng duyên hải trũng

d)

mô hình máy tính được đơn giản hoá

45.

simplified computer model có nghĩa tiếng Việt là?

a)

cuồng phong, bão

b)

bức xạ cực tím

c)

để tăng nguy cơ ung thư da

d)

mô hình máy tính được đơn giản hoá

46.

hurricane có nghĩa tiếng Việt là?

a)

cuồng phong, bão

b)

bức xạ cực tím

c)

để tăng nguy cơ ung thư da

d)

năng suất cây trồng

47.

ultraviolet radiation có nghĩa tiếng Việt là?

a)

thiết bị kiểm soát ô nhiễm

b)

bức xạ cực tím

c)

để tăng nguy cơ ung thư da

d)

năng suất cây trồng

48.

to increase the risk of skin cancer có nghĩa tiếng Việt là?

a)

thiết bị kiểm soát ô nhiễm

b)

bức xạ cực tím

c)

để tăng nguy cơ ung thư da

d)

năng suất cây trồng

49.

crop yield có nghĩa tiếng Việt là?

a)

thiết bị kiểm soát ô nhiễm

b)

bức xạ cực tím

c)

để tăng nguy cơ ung thư da

d)

năng suất cây trồng

50.

pollution control devices có nghĩa tiếng Việt là?

a)

thiết bị kiểm soát ô nhiễm

b)

bức xạ cực tím

c)

để tăng nguy cơ ung thư da

d)

năng suất cây trồng

51.

làm bẩn, làm ô uế = pollute có nghĩa tiếng Anh là gì?

(a)  

52.

hệ sinh thái có nghĩa tiếng Anh là gì?

(a)  

53.

sự cân bằng hệ sinh thái có nghĩa tiếng Anh là gì?

(a)  

54.

núi lửa phun trào có nghĩa tiếng Anh là gì?

(a)  

55.

vật liệu, chất gây ô nhiễm = pollutants có nghĩa tiếng Anh là gì?

(a)  

56.

chất ô nhiễm có thể phân hủy sinh học có nghĩa tiếng Anh là gì?

(a)  

57.

chất ô nhiễm không thể phân hủy sinh học có nghĩa tiếng Anh là gì?

(a)  

58.

nước cống, chất thải có nghĩa tiếng Anh là gì?

(a)  

59.

phân hủy, làm thối nát, mục rữa có nghĩa tiếng Anh là gì?

(a)  

60.

lan truyền như bệnh dịch, bệnh dịch có nghĩa tiếng Anh là gì?

(a)  

61.

chất thải độc hại có nghĩa tiếng Anh là gì?

(a)  

62.

độc tố có nghĩa tiếng Anh là gì?

(a)  

63.

chống lại ô nhiễm môi trường có nghĩa tiếng Anh là gì?

(a)  

64.

nóng lên toàn cầu có nghĩa tiếng Anh là gì?

(a)  

65.

những sự thay đổi khí hậu và khí quyển có nghĩa tiếng Anh là gì?

(a)  

66.

đại biểu cấp bộ có nghĩa tiếng Anh là gì?

(a)  

67.

Hội nghị khí hậu thế giới có nghĩa tiếng Anh là gì?

(a)  

68.

hạn chế mức phát thải của CO2 có nghĩa tiếng Anh là gì?

(a)  

69.

tái bức xạ nhiệt vào không gian có nghĩa tiếng Anh là gì?

(a)  

70.

năng lượng bức xạ có nghĩa tiếng Anh là gì?

(a)  

71.

sự thoát nhiệt có nghĩa tiếng Anh là gì?

(a)  

72.

kiểm soát chống ô nhiễm nghiêm ngặt hơn có nghĩa tiếng Anh là gì?

(a)  

73.

bề mặt trái đất có nghĩa tiếng Anh là gì?

(a)  

74.

đất trồng trọt, canh tác có nghĩa tiếng Anh là gì?

(a)  

75.

hệ thống tưới tiêu có nghĩa tiếng Anh là gì?

(a)  

76.

tăng cường, nâng cao chất lượng nước và không khí có nghĩa tiếng Anh là gì?

(a)  

77.

ảnh hưởng lan rộng có nghĩa tiếng Anh là gì?

(a)  

78.

tác động tiềm tàng của sự suy giảm tầng ozon có nghĩa tiếng Anh là gì?

(a)  

79.

để che chắn cho Trái Đất khỏi tia cực tím có hại của mặt trời có nghĩa tiếng Anh là gì?

(a)  

80.

làm sạch và ngăn ngừa ô nhiễm có nghĩa tiếng Anh là gì?

(a)  

81.

phát thải khí CO2 có nghĩa tiếng Anh là gì?

(a)  

82.

đốt cháy nguyên liệu hoá thạch có nghĩa tiếng Anh là gì?

(a)  

83.

vật liệu hữu cơ có nghĩa tiếng Anh là gì?

(a)  

84.

vật liệu phi hữu cơ có nghĩa tiếng Anh là gì?

(a)  

85.

dân cư có thu nhập thấp có nghĩa tiếng Anh là gì?

(a)  

86.

dân cư có thu nhập cao có nghĩa tiếng Anh là gì?

(a)  

87.

lò đốt rác thải có nghĩa tiếng Anh là gì?

(a)  

88.

bãi rác có nghĩa tiếng Anh là gì?

(a)  

89.

chất thải rắn có nghĩa tiếng Anh là gì?

(a)  

90.

chất thải lỏng có nghĩa tiếng Anh là gì?

(a)  

91.

hiệu ứng nhà kính có nghĩa tiếng Anh là gì?

(a)  

92.

đập thủy điện có nghĩa tiếng Anh là gì?

(a)  

93.

chỏm băng địa cực có nghĩa tiếng Anh là gì?

(a)  

94.

vùng duyên hải trũng có nghĩa tiếng Anh là gì?

(a)  

95.

mô hình máy tính được đơn giản hoá có nghĩa tiếng Anh là gì?

(a)  

96.

cuồng phong, bão có nghĩa tiếng Anh là gì?

(a)  

97.

bức xạ cực tím có nghĩa tiếng Anh là gì?

(a)  

98.

để tăng nguy cơ ung thư da có nghĩa tiếng Anh là gì?

(a)  

99.

bức xạ cực tím có nghĩa tiếng Anh là gì?

(a)  

100.

năng suất cây trồng có nghĩa tiếng Anh là gì?

(a)  

101.

thiết bị kiểm soát ô nhiễm có nghĩa tiếng Anh là gì?

(a)