wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM KTGK1 KHTN 9

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Dụng cụ nào sau đây được dùng để đựng hóa chất lỏng phục vụ việc thực hành thí nghiệm?

a)

Ống nghiệm.

b)

Ống nhỏ giọt.

c)

Muỗng sắt.

d)

Đũa thủy tinh.

2.

Câu 2: Trong môn Khoa học tự nhiên 9, dụng cụ nào sau đây được dùng để thực hiện thí nghiệm tán sắc ánh sáng?

a)

Kính lúp.

b)

Thấu kính hội tụ.    

c)

Lăng kính.

d)

Thấu kính phân kỳ.

3.

Câu 3: Khi cầm vào thấu kính nào sau đây ta thấy phần rìa kính mỏng hơn phần giữa của kính?

a)

 Kính lúp.     

b)

Thấu kính hội tụ.    

c)

Lăng kính

d)

Thấu kính phân kỳ.

4.

Câu 4: Lưới tản nhiệt trong thí nghiệm khoa học tự nhiên dùng để làm gì?

a)

Tăng nhiệt độ.

b)

Đo nhiệt độ.

c)

Phân tán nhiệt.

d)

Giữ nhiệt.

5.

Câu 5: Bộ ống dẫn thuỷ tinh được dùng để

a)

lắp ráp các ống thuỷ tinh.

b)

lắp ráp các bộ thí nghiệm.

c)

lắp ráp các bình chứa hoá chất.   

d)

lắp ráp các dụng cụ thuỷ tinh.

6.

Cơ năng của một vật được xác định bởi

a)

tổng động năng và thế năng.        

b)

tổng hoá năng và động năng.

c)

tổng nhiệt năng và động năng.

d)

tổng thế năng và nhiệt năng.

7.

Vật nào sau đây có động năng?

a)

Ô tô đang đỗ trong gara.

b)

Quả bóng bowling đang lăn trên sàn.

c)

Bức tranh treo trên tường.

d)

Quyển sách nằm trên giá.

8.

Đơn vị đo của thế năng trọng trường là gì?

a)

Mét trên giây bình phương (m/s²).

b)

Kilogam (kg).

c)

Joule (J).

d)

Newtons (N).

9.

Khi một quả bóng được tung lên, động năng của nó thay đổi như thế nào trong quá trình chuyển động lên cao?

a)

Biến đổi không định kì.     

b)

Tăng lên.

c)

Giảm xuống.

d)

Không đổi.

10.

Động năng của một vật phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Khối lượng và tốc độ của vật.      

b)

Độ cao và hình dạng của vật.

c)

Tốc độ và hình dạng của vật.

d)

Khối lượng và độ cao của vật.

11.

   Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo công suất?

a)

Megawatt (MW).

b)

BTU.

c)

Pascal (Pa).

d)

Kilocalo (kcal).

12.

   Trong những trường hợp sau đây, trường hợp nào không có công cơ học?

a)

Đầu tàu hỏa kéo đoàn tàu chuyển động.

b)

Hòn bi lăn đều trên mặt sàn nhẵn nằm ngang không ma sát.

c)

Lực sĩ đang nhấc tạ từ thấp lên cao.

d)

Thuyền buồm chuyển động khi có gió mạnh.

13.

  Trường hợp nào sau đây có công suất lớn nhất?

a)

Máy hút bụi cầm tay có công suất 800 W.

b)

Máy kéo có công suất 2,5 HP.

c)

Máy điều hòa có công suất 9 000 BTU/h.

d)

Vận động viên cử tạ thực hiện công 1 152 J trong thời gian 3 s.

14.

Một thùng hàng được kéo trượt trên mặt sàn bằng phẳng bởi một lực kéo F có phương nằm ngang và độ lớn không đổi 20 N. Khi thùng hàng dịch chuyển một đoạn 3,5 m thì công thực hiện bởi lực kéo F có độ lớn là

a)

7 J.

b)

0,7 J.

c)

70 J.

d)

0,375 J.

15.

Công cơ học được tính theo công thức nào sau đây?

a)

A = F.s.

b)

A = F/s

c)

A = s/F.

d)

A = F + s.

16.

   Khi một phần chiếc đũa bị nhúng trong nước, ta thấy chiếc đũa như bị gãy khúc tại mặt phân cách là do

a)

hiện tượng truyền thắng ánh sáng.

b)

hiện tượng phản xạ ánh sáng.

c)

hiện tượng tạo bóng đen sau vật chắn.

d)

hiện tượng khúc xạ ánh sáng.

17.

  Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là

a)

hiện tượng tia sáng bị uốn cong khi đi từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác.

b)

hiện tượng tia sáng bị gãy khúc tại mặt phân cách khi chiếu xiên góc từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác.

c)

hiện tượng tia sáng khi bị gãy khúc tại mặt phân cách khi chiếu vuông góc từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác.

d)

hiện tượng tia sáng bị biến mất tại mặt phân cách khi đi từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác.

18.

   Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng giữa hai môi trường xác định, chọn phát biểu sai khi nói về mối liên hệ giữa góc tới i và góc khúc xạ r.

a)

Khi góc tới tăng thì góc khúc xạ tăng.

b)

Tỉ số giữa góc tới và góc khúc xạ là một hằng số.

c)

Tỉ số giữa sin góc tới và sin góc khúc xạ là một hằng số.

d)

Khi góc tới i = 0° thi góc khúc xạ r = 0°.

19.

    Khi truyền trong chân không, ánh sáng có tốc độ là 300 000 km/s. Biết chiết suất của thuỷ tinh với ánh sáng đó là 1,5. Ánh sáng đó truyền trong thuỷ tinh với có tốc độ là

a)

150 000 km/s.

b)

200 000 km/s.

c)

300 000 km/s.

d)

450 000 km/s.

20.

   Chiếu ánh sáng từ môi trường 1 sang môi trường 2 (hình bên).Chọn phát biểu không đúng.

a)

SI là tia tới, IS’ là tia phản xạ, IR là tia khúc xạ.

b)

. SI là tia phản xạ, IS’ là tia tới, IR là tia khúc xạ.

c)

Môi trường 1 có chiết suất nhỏ hơn môi trường 2.

d)

Cường độ sáng của tia SI lớn hơn cường độ sáng của tia IS’ và tia IR.

21.

Khối chất nào sau đây không thể dùng làm lăng kính?

Các vật lần lượt là: khối thuỷ tinh lăng trụ tam giác; quả cầu thuỷ tinh; bể cá; cái chặn giấy.

a)

Khối thuỷ tinh lăng trụ tam giác.        

b)

Quả cầu thuỷ tinh.

c)

Bể cá.

d)

Cái chặn giấy.

22.

  Chọn phát biểu đúng khi nói về ánh sáng trắng.

a)

Ánh sáng trắng được tạo từ bảy ánh sáng màu khác nhau.

b)

Ánh sáng trắng được tạo từ ba màu cơ bản là đỏ, xanh lá và xanh dương.

c)

Ánh sáng trắng truyền qua lăng kính cho dải ánh sáng màu liên tục từ đỏ đến tím.

d)

Ánh sáng trắng là ánh sáng đơn sắc có màu trắng.

23.

  Trường hợp nào sau đây sẽ gây ra hiện tượng tán sắc ánh sáng?

a)

Chiếu ánh sáng trắng xiên góc tới mặt của tấm thuỷ tinh phẳng, song song.

b)

Chiếu ánh sáng laser đỏ xiên góc tới mặt khối thuỷ tỉnh phẳng, song song.

c)

Chiếu ánh sáng laser đỏ vuông góc tới mặt khối thuỷ tỉnh phẳng, song song.

d)

Chiếu ánh sáng trắng vuông góc với mặt của tấm thuỷ tinh phẳng, song song.

24.

   Vào ban ngày, lá cây có màu xanh. Nếu vào ban đêm, chiếu ánh sáng đơn sắc đỏ từ đèn laser vào lá cây thì ta thấy lá cây có màu

a)

đỏ.

b)

vàng.

c)

xanh.

d)

đen.

25.

Hình vẽ nào mô tả đúng đường truyền của tia sáng đơn sắc qua lăng kính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Cho chiết suất của nước bằng 4/3, của benzen bằng 1,5, của thủy tinh flin là 1,8. Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra khi chiếu ánh sáng từ

a)

từ benzen vào nước.

b)

từ nước vào thủy tinh flin.

c)

từ benzen vào thủy tinh flin

d)

từ chân không vào thủy tinh flin.

27.

Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn thì

a)

không thể có hiện tượng phản xạ toàn phần.

b)

có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.

c)

hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn nhất.

d)

luôn luôn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.

28.

Khi tia sáng truyền từ môi trường chiết suất n1 sang môi trường chiết suất n2, điều kiện đầy đủ để xảy ra phản xạ toàn phần là:

a)

n1 < n2 và i ≤ ith

b)

n1 > n2 và i ≤ ith

c)

n1 > n2 và i ≥ ith

d)

n1< n2 và i ≥ ith

29.

Nước có chiết suất 1,33. Chiếu ánh sáng từ nước ra ngoài không khí, góc có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần là

a)

200

b)

300

c)

 400

d)

500

30.

Điều kiện để có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần giữa hai môi trường trong suốt có chiết suất n1 và n2 là:

a)

n2 = n1.

b)

n2 > n1.

c)

n2 < n1

d)

n2 ≥ n1

31.

Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có

a)

phần rìa dày hơn phần giữa.        

b)

phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

phần rìa và phần giữa bằng nhau.

d)

hình dạng bất kì.

32.

Thấu kính phân kì là loại thấu kính có

a)

có phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

có phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

biến chùm tia tới song song thành chùm tia ló hộ tụ.

d)

có thể làm bằng chất rắn trong suốt.

33.

Cho thấu kính hội tụ có tiêu cự 10 cm. Đặt cây nến cách thấu kính một khoảng 8 cm. Hỏi ảnh của cây nến qua thấu kính có đặc điểm gì?

a)

Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật.

b)

Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật.

c)

Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật.

d)

Ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật.

34.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’, ảnh và vật nằm về cùng một phía đối với thấu kính. Ảnh A’B’

a)

là ảnh thật, lớn hơn vật.

b)

là ảnh ảo, nhỏ hơn vật.

c)

ngược chiều với vật.

d)

là ảnh ảo, cùng chiều với vật.

35.

Đặt một ngọn nến trước thấu kính phân kì. Ảnh của ngọn nên qua thấu kính này là

a)

Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật.

b)

Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật.

c)

Ảnh ảo, ngược chiều, nhỏ hơn vật.

d)

Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật.

36.

Nội dung định luật Ohm là: 

a)

Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây và tỉ lệ với điện trở của nó

b)

Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây và không tỉ lệ với điện trở của nó.

c)

Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây và tỉ lệ nghịch với điện trở của nó.

d)

Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây và tỉ lệ thuận với điện trở của nó.

37.

Đơn vị điện trở là:

a)

ôm (Ω).        

b)

oát (W).

c)

vôn (V).

d)

. ampe (A)

38.

Điện trở của một dây dẫn không phụ thuộc vào

a)

hình dạng dây.

b)

chiều dài dây.

c)

tiết diện dây.

d)

vật liệu làm dây.

39.

Đặt hiệu điện thế 6 V vào hai đầu điện trở 3Ω. Cường độ dòng điện chạy qua điện trở là

a)

 0,5 A.

b)

6 A.

c)

2 A.

d)

3 A.

40.

Hai dây đồng có đường kính tiết diện như nhau, dây 1 dài 5m, dây 2 dài 10m. Kết luận nào sau đây là sai?

a)

Tiết diện hai dây bằng nhau.

b)

Điện trở hai dây bằng nhau.

c)

Điện trở dây 1 nhỏ hơn.

d)

Điện trở dây 2 lớn hơn.

41.

Trong đoạn mạch nối tiếp, tổng điện trở tương đương của mạch sẽ:

a)

Lớn hơn từng điện trở thành phần

b)

Bằng điện trở nhỏ nhất trong mạch

c)

Bằng tổng các điện trở thành phần

d)

Nhỏ hơn điện trở nhỏ nhất trong mạch

42.

Đối với một đoạn mạch nối tiếp có 3 điện trở, R1=5 Ω, R2=10 Ω, R3=15 Ω,  điện trở tương đương của đoạn mạch là:

a)

30Ω

b)

 10Ω

c)

d)

15Ω

43.

Trong đoạn mạch nối tiếp, dòng điện chạy qua từng điện trở là:

a)

Lớn hơn dòng điện qua nguồn

b)

Bằng nhau ở mọi điểm trong mạch

c)

Thay đổi tùy theo điện trở

d)

Nhỏ hơn dòng điện qua nguồn

44.

Đối với một đoạn mạch nối tiếp, khi thêm một điện trở mới vào mạch, điện trở tương đương của mạch sẽ:

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không thay đổi

d)

Bằng tổng các điện trở ban đầu

45.

Khi một đoạn mạch có n điện trở mắc nối tiếp và mỗi điện trở bằng nhau, dòng điện trong mạch sẽ:

a)

Thay đổi tùy theo điện trở

b)

Không thay đổi

c)

Bằng 0

d)

Lớn hơn ở điện trở đầu tiên

46.

Trong đoạn mạch song song, dòng điện tổng chạy qua mạch :

a)

Lớn hơn dòng điện chạy qua từng điện trở thành phần

b)

Bằng nhau ở mọi nhánh

c)

Nhỏ hơn từng điện trở thành phần

d)

Không phụ thuộc vào từng nhánh của mạch.

47.

Trong đoạn mạch song song, khi số lượng điện trở mắc song song tăng lên, điện trở tương đương của đoạn mạch sẽ:

a)

Tăng lên

b)

Không thay đổi

c)

Giảm xuống

d)

Bằng tổng các điện trở

48.

Trong đoạn mạch song song, khi một nhánh bị ngắt (đứt mạch), dòng điện trong các nhánh khác sẽ:

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không thay đổi

d)

Bằng không

49.

Trong một mạch điện song song có hai điện trở R1​=6Ω và R2​=12Ω. Tổng điện trở tương đương của mạch là:

a)

4 Ω

b)

6 Ω

c)

8 Ω

d)

12 Ω

50.

Trong một mạch điện song song, hiệu điện thế nguồn 30V. Nếu tổng điện trở đương đương của đoạn mạch là 10Ω thì cường độ dòng điện toàn mạch là:

a)

1 A

b)

2 A

c)

3 A

d)

4 A

51.

Công suất điện của một thiết bị được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

P= U.I

b)

P= U/ I

c)

P= R. I

d)

P = U/R

52.

Một bóng đèn có công suất 100 W được sử dụng trong 5 giờ. Năng lượng điện mà bóng đèn tiêu thụ là:

a)

0,5 kWh

b)

1 kWh

c)

2,5 kWh

d)

5 kWh

53.

Một thiết bị điện có hiệu điện thế 220 V và cường độ dòng điện qua thiết bị là 2 A. Công suất điện của thiết bị là:

a)

110 W

b)

220 W

c)

440 W

d)

660 W

54.

Một tủ lạnh có công suất 200 W hoạt động liên tục trong 24 giờ. Điện năng tiêu thụ của tủ lạnh trong một ngày là:

a)

4,8 kWh

b)

4 kWh

c)

4,2 kWh

d)

5 kWh

55.

Năng lượng điện mà một thiết bị tiêu thụ trong thời gian hoạt động được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

W= P.t

b)

W= U.I.t

c)

W= P.I

d)

Tất cả đều đúng.