wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cng nghệ

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Ý nghĩa của thụ tinh trong ống nghiệm:

a)

Tăng số lượng con sinh ra từ một con cái giống cao sản.

b)

Có khả năng tạo ra nhiều phôi

c)

Tăng hiệu quả của công nghệ cấy truyền phôi khi xác định được giới tính trước khi cấy.

d)

Rút ngắn thời gian chọn tạo giống mới.

2.

Chọn phát biểu sai:

a)

Nhân bản vô tính được ứng dụng trong công tác bảo tồn và phát triển các giống vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng.

b)

Cấy truyền phôi có ý nghĩa trong công tác bảo tồn vật nuôi quý hiếm.

c)

Thụ tinh trong ống nghiệm có tác dụng tạo ra nhiều phôi, phổ biến nhanh những đặc điểm di truyền tốt của vật nuôi.

d)

Nhược điểm của thụ tinh nhân tạo là khó phòng tránh được các bệnh về đường sinh dục và các bệnh truyền nhiễm qua đường sinh dục.

3.

Cho các ý sau:

1. Cấy phôi vào cơ thể vật nuôi

2. Hút trứng từ buồng trứng của con cái, nuôi trứng trưởng thành

3. Cho trứng và tinh trùng thụ tinh

4. Lấy tinh trùng từ con đực

5. Nuôi cấy phôi

6. Nuôi cấy trứng trong phòng thí nghiệm

Sắp xếp thứ tự đúng các công việc cần làm để tiến hành thụ tinh trong ống nghiệm

a)

2; 4; 6; 3; 5; 1

b)

2; 6; 4; 3; 5; 1

c)

2; 3; 4; 5; 6; 1

d)

1; 6; 4; 3; 5; 2

4.

Trong công nghệ cấy truyền phôi, người ta gây động dục đồng pha đối với những con bò nào:

a)

Bò cho phôi, bò nhận phôi.

b)

Bò cho phôi, bò đực giống.

c)

Bò nhận phôi, bò đực giống.

d)

Bò cho phôi, bò nhận phôi, bò đực giống.

5.

Đâu không phải là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?

a)

Cung cấp thực phẩm cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.

b)

Cung cấp các tế bào, mô, cơ quan, động vật sống cho các nghiên cứu khoa học

c)

Cung cấp sức kéo cho canh tác, khai thác, vận chuyển.

d)

Cung cấp thiết bị , máy móc cho các nghành nghề khác.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi?

a)

Chăn nuôi kết hợp với trồng trọt tạo ra nền nông nghiệp bền vững.

b)

Vật nuôi vốn là động vật hoang dã được con người thuần dưỡng,

c)

Chăn nuôi là ngành cổ xưa nhất của nhân loại hơn cả trồng trọt

d)

Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế hiện đại càng bị nhỏ lại.

7.

Triển vọng của ngành chăn nuôi là:

a)

Hiện đại hóa, ứng dụng công nghệ cao, nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả và bền vững.

b)

Mở rộng quy mô lớn, trở thành ngành kinh tế mũi nhọn.

c)

Thu hút nhiều nhà đầu thư quốc tế.

d)

Ngày càng có nhiều nhân lực, nhân công có trình độ.

8.

Điền cụm từ còn thiếu vào chỗ trống Mô hình chăn nuôi hiện đại được chia làm 2 loại: … và …

a)

Chăn nuôi bền vững - chăn nuôi thông minh

b)

Chăn nuôi xanh sạch - chăn nuôi song song với bảo vệ môi trường.

c)

Chăn nuôi thông minh - chăn nuôi hợp lý

d)

Chăn nuôi kinh tế - chăn nuôi tiết kiệm

9.

Đâu là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?

a)

Phục vụ cho tham quan, du lịch, lưu giữ nét văn hóa truyền thống.

b)

Cung cấp thiết bị cho các ngành nghề khác.

c)

Thúc đẩy sản xuất, nâng cao chất lượng cuộc sống.

d)

Giảm sức lao động, tăng năng suất và tiết kiệm tài nguyên.

10.

Triển vọng của ngành chăn nuôi là:

a)

Thu hút nhiều nhà đầu thư quốc tế.

b)

Hiện đại hóa, ứng dụng công nghệ cao, nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả và bền vững.

c)

Ngày càng có nhiều nhân lực, nhân công có trình độ.

d)

Mở rộng quy mô lớn, trở thành ngành kinh tế mũi nhọn.

11.

Không phải là triển vọng ngành chăn nuôi của nước ta?

a)

Sản xuất hàng hóa theo mô hình khép kín.

b)

Áp dụng công nghệ tiên tiến nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất, phát triển bền vững.

c)

Tạo ra sản phẩm có chất lượng cao đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu.

d)

Chăn nuôi bằng phương thức chăn thả hoàn toàn.

12.

Phát biểu nào dưới đây là không đúng về vai trò của chăn nuôi?

a)

Sản phẩm chăn nuôi có giá trị dinh dưỡng cao, là nguồn cung cấp dinh dưỡng quan trọng cho con người.

b)

Phát triển chăn nuôi góp phần tạo việc làm và tăng thu nhập cho người lao động.

c)

Chất thải vật nuôi là nguồn phân hữu cơ quan trọng, góp phần nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm trồng trọt.

d)

Sản phẩm chăn nuôi là nguồn cung cấp lương thực chính cho con người.

13.

Công nghệ nào không phải là công nghệ ứng dụng để xử lý chất thải?

a)

Đệm lót sinh học

b)

Biogas

c)

Ủ phân

d)

Robot dọn vệ sinh

14.

Tác dụng của các loại cảm biến trong chăn nuôi là:

a)

Theo dõi các chỉ số của vật nuôi, môi trường.

b)

Theo dõi được thói quen sinh hoạt và chế độ ăn uống của vật nuôi

c)

Phát hiện bệnh dịch và chữa các loại bệnh đơn giản

d)

Điều chỉnh các yếu tố môi trường khi phát hiện có sự chênh lệch lớn.

15.

Ở một số trang trại, người ta cho bò nghe nhạc nhằm mục đích?

a)

Bò sống khỏe và lâu hơn.

b)

Kháng bệnh.

c)

Bò tiết sữa nhiều hơn, chất lượng tốt hơn.

d)

Tăng sức ăn cho bò.

16.

Nguồn gốc của các loại vật nuôi hiện nay là?

a)

Động vật hoang dã được con người thuần hóa

b)

Có sẵn trong tự nhiên

c)

Do con người nghiên cứu tạo ra bằng công nghệ

d)

Do chọn lọc tự nhiên

17.

Hạn chế của chăn thả tự do là gì?

a)

Mức đầu tư thấp

b)

Tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp

c)

Năng suất thấp, hiệu quả kinh tế thấp

d)

Ít gây ô nhiễm môi trường

18.

Đặc điểm của vật nuôi ngoại nhập là gì?

a)

Năng suất cao, thích nghi tốt với điều kiện địa phương

b)

Năng suất cao, thích nghi với điều kiện địa phương kém

c)

Năng suất kém, thích nghi tốt với điều kiện địa phương

d)

Năng suất kém, thích nghi với điều kiện địa phương kém

19.

Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là?

a)

Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau

b)

Có một số lượng cá thể không ổn định

c)

Có chung nguồn gốc

d)

Có tính di truyền không ổn định.

20.

Chỉ ra nội dung sai?

a)

Dựa vào nguồn gốc để phân loại giống vật nuôi.

b)

Dựa vào năng suất và số lượng để phân loại giống vật nuôi.

c)

Dựa vào mục đích khái thác để phân loại giống vật nuôi.

d)

Dựa vào mức độ hoàn thiện giống để phân loại giống vật nuôi

21.

Vai trò của giống trong chăn nuôi là?

a)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

b)

Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

c)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

d)

Giống vật nuôi quyết định đến thời gian và chế độ chăm sóc vật nuôi.

22.

Ngoài yếu tố giống, năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi không bị tác động bởi nhiều yếu tố nào?

a)

Môi trường sống

b)

Chế độ dinh dưỡng

c)

Cách quản lý và nuôi dưỡng

d)

Thời gian nuôi dưỡng.

23.

Cho bảng sau:

Giống vật nuôi / Năng suất hoặc chất lượng sản phẩm

Gà Ri / Năng suất trứng đạt 90 - 120 quả/mái/năm

Gà Leghorn /Năng suất trứng đạt 240 - 260 quả/mái/năm

Gà Mía /Năng suất trứng đạt 70 - 100 quả/mái/năm

Gà Ai Cập /Năng suất trứng đạt 200 - 220 quả/mái/năm

Nếu nuôi gà để lấy trứng em sẽ chọn loại gà nào ?

a)

Gà Ri

b)

Gà Ai Cập

c)

Gà Leghorn

d)

Gà Mía

24.

"Trong cùng một điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc, dê Bách Thảo cho sản lượng sữa thấp hơn dê Alpine" thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi:

a)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

b)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

c)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

d)

Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

25.

Vai trò của chọn giống vật nuôi là gì ?

a)

Chọn ra những con vật có gen ưu tú từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau.

b)

Chọn ra những con vật có gen trội từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau.

c)

Chọn ra những con vật có tính trạng tốt từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau.

d)

Chọn ra những con vật có tính trạng xấu để loại bỏ.

26.

Đâu là ưu điểm của phương pháp chọn lọc hàng loạt?

a)

Dễ tiến hành, không đòi hỏi kỹ thuật cao, không tốn kém.

b)

Hiệu quả chọn lọc cao.

c)

Giống được tạo ra có độ đồng đều, ổn định.

d)

Giống được sử dụng trong thời gian dài.

27.

Chọn phát biểu sai trong các câu sau

a)

Thông qua ngoại hình có thể phân biệt được giống này với giống khác

b)

Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được tình trạng sức khỏe của vật nuôi

c)

Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được tình trạng sinh sản của vật nuôi

d)

Thông qua ngoại hình có thể nhận biệt được hướng sản xuất của vật nuôi

28.

Lai giống là gì?

a)

Là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái của cùng một giống cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con chỉ mang những đặc điểm của một giống ban đầu duy nhất

b)

Là phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của vật nuôi cùng một giống

c)

Là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền mới của bố mẹ.

d)

Là phương pháp cho 2 cá thể đực và cá thể cái của cùng giống giao phối với nhau.

29.

Ý nào sau đây không phải mục đích của nhân giống thuần chủng?

a)

Nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi.

b)

Tăng số lượng cá thể của giống

c)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

30.

"Vịt Mulard là con lai được lai giữa ngan nhà và vịt nhà, tuy không có khả năng sinh sản nhưng có ưu thế lai siêu trội so với bố, mẹ như lớn nhanh, thịt thơm ngon hơn thịt vịt, tỉ lệ mỡ thấp" giống vật nuôi được nói trên là kết quả của phương pháp lai nào?

a)

Lai cải tiến

b)

Lai kinh tế

c)

Lai thuần chủng

d)

Lai xa

31.

Cấy truyền phôi là gì ?

a)

Là công nghệ hỗ trợ sinh sản bằng cách lấy tinh dịch từ con đực để pha loãng và bơm vào đường sinh dục của con cái.

b)

Là quá trình trứng và tinh trùng được kết hợp với nhau trong môi trường ống nghiệm

c)

Là việc sử dụng kĩ thuật nhân bản từ tế bào sinh dưỡng để tạo ra vật nuôi.

d)

Là quá trình đưa phôi từ các thể cái này vào cá thể cái khác, phôi vẫn sống và phát triển bình thường trong cơ thể nhận phôi

32.

Cấy truyền phôi có ưu điểm là?

a)

Các con sinh ra có kiểu gene giống nhau nên dễ chăm sóc, nuôi dưỡn

b)

Tạo ra đàn con mang tính trạng tốt của bò cho phôi, cho phép nhân nhanh các giống có năng suất cao, có đặc tính quý hiếm vốn có

c)

Giảm số lượng và thời gian sử dụng đực giống, đàn con mang đặc điểm tốt của đực giống

d)

Giảm số lượng và thời gian sử dụng đực giống, đàn con mang đặc điểm tốt của cái giống

33.

Ý nào sau đây không phải là yêu cầu cơ bản đối với người lao động làm việc trong ngành chăn nuôi?

a)

Có kiến thức, kĩ năng về chăn nuôi và kinh tế

b)

Có khả năng áp dụng công nghệ, vận hành các thiết bị công nghệ cao trong săn nuôi, sản xuất

c)

Có khả năng linh hoạt sáng tạo, giải quyết các vấn đề phát sinh trong khi sử dụng máy móc công nghệ cao

d)

Chăm chỉ trong công việc

34.

Trong tương lai, xu hướng phát triển ngành chăn nuôi của Việt Nam và trên thế giới là?

a)

Tập trung vào chất lượng và an toàn thực phẩm

b)

Đa dạng hóa sản phẩm và giá trị gia tăng

c)

Tập trung vào chất lượng, an toàn thực phẩm và đa dạng hóa sản phẩm.

d)

Chỉ tập trung vào số lượng sản phẩm.

35.

Đâu không phải là công nghệ cao được đưa vào áp dụng trong chăn nuôi?

a)

Quạt điện trong chuồng gà.

b)

Các cảm biến trong chuồng lợn

c)

Công nghệ thi giác máy tính nhận diện khuôn mặt bò

d)

Thiêt bị cảm biến đeo cổ cho bò

36.

Các phương thức chăn nuôi bò sữa chủ yếu ở nước ta là ?

a)

Chăn thả tự do

b)

Chăn nuôi bán chăn thả

c)

Chăn nuôi công nghiệp

d)

Chăn nuôi bán công nghiệp

37.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là đặc điểm của chăn thả tự do?

a)

Tận dụng nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp

b)

Số lượng vật nuôi lớn, vật nuôi được nhốt hoàn toàn trong chuồng trại.

c)

Mức đầu tư cao

d)

Vật nuôi được nhốt trong trồng kết hợp sân vườn.

38.

Đâu không phải là đặc điểm của vật nuôi địa phương?

a)

Thích ứng cao với điều kiện sinh thái và tập quán chăn nuôi của địạ phương

b)

Khả năng đề kháng cao, tận dụng tốt nguồn thức ăn địa phương

c)

Chất lượng sản phẩm chăn nuôi tốt nhưng năng suất thấp

d)

Năng suất thấp, khả năng đề kháng không cao

39.

Trong các con vật sau đây, con vật nào là vật nuôi địa phương?

a)

Lợn Móng Cái

b)

Lợn Landrace

c)

Lợn Yorkshire

d)

Lợn Duroc

40.

Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là?

a)

Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau

b)

Có một số lượng cá thể không ổn định

c)

Có chung nguồn gốc

d)

Có tính di truyền không ổn định.

41.

Giống vật nuôi phải có đặc điểm gì ?

a)

Phải có số lượng đảm bảo để nhân giống

b)

Di truyền được những đặc điểm của giống cho thế hệ sau

c)

Không quy định về số lượng nhưng phải di truyền được những đặc điểm của giống cho thế hệ sau

d)

Số lượng đảm bảo để nhân giống và di truyền được những đặc điểm của giống cho thế hệ sau

42.

Chọn phát biểu đúng về công tác giống vật nuôi.

a)

Để nâng cao hiệu quả chăn nuôi, cần làm tốt công tác việc chọn lọc và nhân giống để tạo ra các giống vật nuôi có năng suất và chất lượng ngày càng tốt hơn.

b)

Công tác giống vật nuôi trong chăn nuôi là không cần thiết

c)

Chỉ cần chọn lọc tạo ra một giống vật nuôi tốt nhất

d)

Giống vật nuôi cho năng suất cao không cần thay thế trong tương lai.

43.

"Giống lợn Landrace có tỉ lệ thịt nạc cao trong khi đó lợn Ỉ lại có tỉ lệ nạc thấp, tỉ lệ mỡ cao" thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi.

a)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

b)

Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

c)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

d)

Điều kiện chăm sóc kém

44.

Ngoại hình của vật nuôi là gì ?

a)

Là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi

b)

Là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống

c)

Là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.

d)

Mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

45.

Thế nào là chọn giống vật nuôi?

a)

Là xác định chọn những con (chỉ con đực) có tiềm năng di truyền vượt trội về một hay nhiều tính trạng mong muốn để làm giống (sinh sản)

b)

Là xác định chọn những con (chỉ con cái) có tiềm năng di truyền vượt trội về một hay nhiều tính trạng mong muốn để làm giống (sinh sản)

c)

Là xác định chọn những con (đực và cái) có tiềm năng di truyền vượt trội về một hay nhiều tính trạng mong muốn để làm giống (sinh sản)

d)

Chọn ngẫu nhiên nhiều con.

46.

Chất lượng sản phẩm không được đánh giá theo các tiêu chí nào ?

a)

Màu sắc

b)

Số lượng

c)

Mùi vị

d)

Hàm lượng dinh dưỡng

47.

Nhân giống thuần chủng là gì?

a)

Là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái của cùng một giống cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con chỉ mang những đặc điểm của một giống ban đầu duy nhất

b)

Là phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của vật nuôi cùng một giống

c)

Là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền mới của bố mẹ

d)

Là phương pháp cho 2 cá thể đực và cá thể cái của cùng giống giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con có đặc tính di truyền tốt hơn bố mẹ.

48.

Trong các ý sau, hãy chỉ ra mục đích của lai giống?

a)

Tăng số lượng cá thể của giống

b)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

c)

Nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi.

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

49.

Ý nào sau đây không phải mục đích của nhân giống thuần chủng?

a)

Nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi.

b)

Tăng số lượng cá thể của giống

c)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

50.

Ý nào sau đây không phải mục đích của nhân giống thuần chủng?

a)

Nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi.

b)

Tăng số lượng cá thể của giống

c)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

51.

Trong các ý sau, hãy chỉ ra mục đích của lai giống?

a)

Tăng số lượng cá thể của giống

b)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

c)

Nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi.

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

52.

Phát biểu nào là không đúng:

a)

Lai cải tạo thường được dùng để cải tạo giống địa phương có năng suất thấp nhưng thích nghi tốt với điều kiện sinh thái ở địa phương.

b)

Trong lai cải tiến, người ta chọn một giống mang đặc điểm tốt (giống đang cải tiến) đi lai với giống đang chưa hoàn thiện (giống cần cải tiến)

c)

Giống được tạo ra từ phương pháp lai xa thường không có khả năng sinh sản.

d)

Lai giống là phương pháp cho 2 cá thể đực và cá thể cái của cùng giống giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con có đặc tính di truyền tốt hơn bố mẹ.

53.

Cấy truyền phôi là gì ?

a)

Là công nghệ hỗ trợ sinh sản bằng cách lấy tinh dịch từ con đực để pha loãng và bơm vào đường sinh dục của con cái.

b)

Là quá trình trứng và tinh trùng được kết hợp với nhau trong môi trường ống nghiệm

c)

Là việc sử dụng kĩ thuật nhân bản từ tế bào sinh dưỡng để tạo ra vật nuôi.

d)

Là quá trình đưa phôi từ các thể cái này vào cá thể cái khác, phôi vẫn sống và phát triển bình thường trong cơ thể nhận phôi

54.

Các công nghệ sinh học được ứng dụng trong nhân giống vật nuôi bao gồm?

a)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nhân bản vô tính.

b)

Cấy truyền phôi, thụ tinh trong ống nghiệm, xác định giới tính của phôi, chỉ thị phân tử

c)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nhân bản gen

d)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, cấy truyền ADN.

55.

Chọn phát biểu sai:

a)

Nhân bản vô tính được ứng dụng trong công tác bảo tồn và phát triển các giống vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng.

b)

Cấy truyền phôi có ý nghĩa trong công tác bảo tồn vật nuôi quý hiếm.

c)

Thụ tinh trong ống nghiệm có tác dụng tạo ra nhiều phôi, phổ biến nhanh những đặc điểm di truyền tốt của vật nuôi.

d)

Nhược điểm của thụ tinh nhân tạo là khó phòng tránh được các bệnh về đường sinh dục và các bệnh truyền nhiễm qua đường sinh dục.

56.

Cho các ý sau:

1. Cấy phôi vào cơ thể vật nuôi

2. Hút trứng từ buồng trứng của con cái, nuôi trứng trưởng thành

3. Cho trứng và tinh trùng thụ tinh

nh trùng từ con đực

5. Nuôi cấy phôi

6. Nuôi cấy trứng trong phòng thí nghiệm

Sắp xếp thứ tự đúng các công việc cần làm để tiến hành thụ tinh trong ống nghiệ.

a)

A. 2; 4; 6; 3; 5; 1

b)

B. 2; 6; 4; 3; 5; 1

c)

C. 2; 3; 4; 5; 6; 1

d)

D. 1; 6; 4; 3; 5; 2

57.

Để phát triển chăn nuôi toàn diện, cần phải đa dạng hóa về:

a)

A. Các loại vật nuôi, quy mô chăn nuôi

b)

B. Thức ăn chăn nuôi, cơ sở vật chất

c)

C. Quy mô chăn nuôi, thức ăn chăn nuôi.

d)

D. Các loại vật nuôi, thức ăn chăn nuôi

58.

Đâu không phải triển vọng của ngành chăn nuôi ở Việt Nam?

a)

A. Chăn nuôi hữu cơ

b)

B. Phát triển chăn nuôi nông hộ

c)

C. Phát triển chăn nuôi trang trại

d)

D. Liên kết giữa các khâu chăn nuôi, giết mổ và phân phối

59.

Ý nào dưới đây không phải là triển vọng ngành chăn nuôi của nước ta?

a)

A. Sản xuất hàng hóa theo mô hình khép kín.

b)

B. Áp dụng công nghệ tiên tiến nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất, phát triển bền vững.

c)

C. Tạo ra sản phẩm có chất lượng cao đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu.

d)

D. Chăn nuôi bằng phương thức chăn thả hoàn toàn.

60.

Đặc điểm cơ bản của nghề nhà chăn nuôi là?

a)

A. Nghiên cứu về giống vật nuôi

b)

B. Chuẩn đoán, điều trị và tiêm phòng bệnh cho vật nuôi

c)

C. Tổ chức và thực hiện các hoạt động chăn nuôi

d)

D. Nghiên cứu và tư vấn để cải tiến các kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc cho thủy sản

61.

Chăn nuôi là một phần thuộc lĩnh vực nào dưới đây

a)

A. Công nghiệp.

b)

B. Nông nghiệp.

c)

C. Thương mại.

d)

D. Dịch vụ.

62.

Phát biểu nào dưới đây là không đúng về vai trò của chăn nuôi?

a)

Sản phẩm chăn nuôi có giá trị dinh dưỡng cao, là nguồn cung cấp dinh dưỡng quan trọng cho con người.

b)

Phát triển chăn nuôi góp phần tạo việc làm và tăng thu nhập cho người lao động

c)

Chất thải vật nuôi là nguồn phân hữu cơ quan trọng, góp phần nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm trồng trọt.

d)

Sản phẩm chăn nuôi là nguồn cung cấp lương thực chính cho con ngườ

63.

Đối với những người lao động trong lĩnh vực chăn nuôi, cần phải đáp ứng yêu cầu gì?

a)

Có kiến thức đầy đủ về đặc điểm sinh trưởng của vật nuôi, các phương pháp nuôi dưỡng, chăm sóc, phòng và trị bệnh cho vật nuôi.

b)

Có kĩ năng nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi; kĩ năng sử dụng, bảo quản tốt các thiết bị, dụng cụ trong lĩnh vực chăn nuôi.

c)

Yêu thích động vật, có tinh thần trách nhiệm, lòng yêu nghề, cần cù và đủ sức khoẻ để đáp ứng với yêu cầu của công việc chăn nuôi.

d)

Cả 3 đáp án trên.

64.

Những loại vật nuôi nào phù hợp với phương thức nuôi công nghiệp?

a)

Gà, vịt, lợn

b)

Trâu, bò

c)

Ong

d)

Cừu, dê

65.

Trâu và bò đều có đặc điểm phân bố gắn với các đồng cỏ tươi tốt, nhưng trâu lại khác với bò là

a)

Phân bố ở những nước có khí hậu nhiệt đới khô hạn.

b)

Phân bố ở những nước có khí hậu nhiệt đới ẩm.

c)

Phân bố ở những nước có điều kiện tự nhiên khắc nghiệt.

d)

Phân bố ở những nước có khí hậu lạnh giá.

66.

Loại vật nuôi có mặt ở khắp nơi trên thế giới là

a)

Gà.

b)

Lợn.

c)

Cừu.

d)

Bò.

67.

Ý nào dưới đây là phù hợp nhất để mô tả phương thức nuôi bán công nghiệp (bán chăn thả)?

a)

Là dạng kết hợp của nuôi chăn thả tự do và nuôi công nghiệp.

b)

Là phương thức chăn nuôi chỉ áp dụng cho gia súc.

c)

Là phương thức chăn nuôi chỉ áp dụng cho gia cầm.

d)

Là phương thức chăn nuôi ghép nhiều loại gia súc, gia cầm.

68.

Phương thức chăn thả gia súc thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?

a)

Đồng cỏ tự nhiên.

b)

Cây thức ăn cho gia súc.

c)

Hoa màu, lương thực.

d)

Chế biến tổng hợp.

69.

Phương thức chăn nuôi nửa chuồng trại và chuồng trại thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?

a)

Đồng cỏ tự nhiên.

b)

Diện tích mặt nước,

c)

Hoa màu, lương thực.

d)

Chế biến tổng hợp

70.

Các phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta là:

a)

Chăn thả, chăn nuôi truyền thống, bán chăn thả

b)

Chăn thả, chăn nuôi công nghiệp, chăn nuôi bán công nghiệp

c)

Chăn nuôi nông hộ, nuôi nhốt, bán chăn thả

d)

Chăn thả, nuôi nhốt, chăn nuôi truyền thống

71.

Ý nào đúng nhất khi nói về giống vật nuôi là gì?

a)

Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người

b)

Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi cùng loài, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người

c)

Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi cùng nguồn gốc, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người

d)

Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người

72.

Có mấy cách để phân loại giống vật nuôi

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

73.

Đâu không phải cách để phân loại giống vật nuôi

a)

Dựa vào nguồn gốc

b)

Dựa vào mức độ hoàn thiện

c)

Dựa vào mục đích khai thác

d)

Dựa vào giới tính

74.

Có mấy điều kiện để được công nhận là một giống vật nuôi?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

75.

Có mấy chỉ tiêu cơ bản để chọn giống vật nuôi là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

76.

Sức sản xuất của vật nuôi có thể là:

a)

Khả năng tiêu tốn thức ăn

b)

Tốc độ tăng khối lượng cơ thể.

c)

Tốc độ phát triển hoàn thiện.

d)

Khả năng sinh sản.

77.

Chọn phát biểu không đúng về thể chất của vật nuôi:

a)

Thể chất được đánh giá dựa vào tốc độ tăng khối lượng cơ thể

b)

Thể chất là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi

c)

Thể chất có liên quan đến sức sản xuất và khả năng thích nghi với điều kiện môi trường sống của vật nuôi

d)

Thể chất được hình thành bở tính di truyền và điều kiện phát triển cá thể của vật nuôi

78.

Có mấy phương pháp phổ biến chọn giống vật nuôi

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

79.

Thế nào là chọn lọc hàng loạt?

a)

Chọn lọc hàng loạt là dựa vào ngoại hình, các chỉ tiêu về khả năng sản xuất của đàn vật nuôi để chọn ra những các thể tốt nhất phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống

b)

Chọn lọc hàng loạt là chỉ dựa vào ngoại hình để chọn ra những các thể tốt nhất phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống

c)

Chọn lọc hàng loạt là chỉ dựa vào chỉ tiêu về khả năng sản xuất của đàn vật nuôi để chọn ra những các thể tốt nhất phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống

d)

Chọn lọc hàng loạt là dựa vào gen của đàn vật nuôi để chọn ra những các thể tốt nhất phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống

80.

Thụ tinh nhân tạo là gì?

a)

là quá trình trứng và tinh trùng được kết hợp với nhau trong môi trường ống nghiệm.

b)

là công nghệ hỗ trợ sinh sản bằng cách lấy tinh dịch từ con đực để pha loãng và bơm vào đường sinh dục của con cái.

c)

là quá trình đưa phôi từ các thể cái này vào cá thể cái khác, phôi vẫn sống và phát triển bình thường trong cơ thể nhận phôi

d)

là việc sử dụng kĩ thuật nhân bản từ tế bào sinh dưỡng để tạo ra vật nuôi

81.

Lai kinh tế là gì ?

a)

là lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ.

b)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

c)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

d)

là phương pháp lai giữa các cá thể khác giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.

82.

Có mấy phương pháp nhân giống vật nuôi?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

83.

Các công nghệ sinh học được ứng dụng trong nhân giống vật nuôi bao gồm?

a)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nhân bản vô tính.

b)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nuôi cấy gen

c)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nhân bản gen

d)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, cấy truyền ADN.

84.

Nhân giống vật nuôi gồm 2 phương pháp:

a)

nhân giống thuần chủng và lai giống

b)

lai xa và lai cải tạo

c)

thụ tinh nhân tạo và thụ tinh trong ống nghiệm

d)

Có nhiều hơn 2 phương pháp

85.

Trong các ý sau, hãy chỉ ra mục đích của lai giống?

a)

Tăng số lượng cá thể của giống

b)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

c)

nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi.

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

86.

Những đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của của phương pháp lai cải tạo?

a)

Giống cần cải tạo chỉ dùng một lần đề tạo con lai F1

b)

Con lai F1 lai trở lại với giống đi cải tạo một hoặc nhiều lần, sau đó tiến hành kiểm tra, đánh giá các đặc điểm đang mong muốn cải tạo, chọn lọc những cá thể đạt yêu cầu.

c)

Giống cải tạo (con lai) mang rất ít đặc điểm của giống cần cải tạo và được bổ sung rất nhiều đặc điểm của giống đi cải tạo.

d)

tất cả các đặc điểm trên

87.

Câu 87: "Lai giữa gà trống Hồ với gà mái Lương Phượng để tạo ra con lai F1, sau đó con mái F1 được cho lai với con trống Mía để tạo ra con lai F2 (Mía x Hổ x Phượng) là giống gà thịt lông màu thả vườn". đây là ví dụ về phương pháp lai nào?

a)

Lai kinh tế phức tạp

b)

Lai kinh tế đơn giản

c)

Lai cải tiến

d)

lai thuần chủng