wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về thiết bị vào - ra

Total questions: 72

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của thiết bị ra là:

a)

Để xử lý thông tin.

b)

Đưa thông tin ra ngoài.

c)

Để tiếp nhận thông tin vào.

d)

Thực hiện truyền thông tin giữa các bộ phận.

2.

Một bộ tai nghe có gắn micro sử dụng cho máy tính là loại thiết bị gì?

a)

Thiết bị vào.

b)

Thiết bị ra.

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra.

d)

Không phải thiết bị vào - ra.

3.

Thuật ngữ nào sau đây dùng để chỉ các thiết bị vào - ra của hệ thống máy tính?

a)

Màn hình.

b)

Phần mềm.

c)

Phần cứng.

d)

Tài nguyên dùng chung.

4.

Tai nghe trong Hình 1.2 là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào.

b)

Thiết bị ra.

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra.

d)

Thiết bị lưu trữ.

5.

Em hãy cho biết máy ảnh nhập dữ liệu dạng nào vào máy tính?

a)

Con số

b)

Văn bản

c)

Hình ảnh

d)

Âm thanh.

6.

Khi đang gọi điện thoại video cho bạn, em không nghe thấy tiếng, nhưng vẫn thấy hình bạn đang nói. Em chọn phương án nào sau đây để giải quyết vấn đề?

a)

Bật micro của mình và nhắc bạn bật micro.

b)

Bật loa của mình và nhắc bạn bật micro.

c)

Bật micro của mình và nhắc bạn bật loa.

d)

Bật loa của mình và nhắc bạn bật loa.

7.

Thiết bị nào xuất dữ liệu âm thanh từ máy tính ra ngoài?

a)

Máy ảnh

b)

Micro

c)

Màn hình

d)

Loa

8.

Đĩa cứng trong Hình 1.3 là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào.

b)

Thiết bị ra.

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra.

d)

Thiết bị lưu trữ.

9.

Phương án nào sau đây chỉ gồm các thiết bị vào?

a)

Micro, máy in.

b)

Máy quét, màn hình.

c)

Máy ảnh kĩ thuật số, loa.

d)

Bàn phím, chuột.

10.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ra?

a)

Máy vẽ.

b)

Máy in.

c)

Màn hình.

d)

Máy quét.

11.

Máy quét ảnh trong Hình 1.1 là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào.

b)

Thiết bị ra.

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra.

d)

Thiết bị lưu trữ.

12.

Thiết bị phổ biến nhất được sử dụng để nhập dữ liệu số và văn bản vào máy tính là gì?

4 lines
13.

Thiết bị phổ biến nhất được sử dụng để nhập dữ liệu số và văn bản vào máy tính là gì?

a)

Máy vẽ đề thị.

b)

Bàn phím.

c)

Máy in.

d)

Máy quét.

14.

Phương án nào sau đây là thiết bị vào, được dùng thay thế ngón tay, để chọn đối tượng trên màn hình?

a)

Bàn phím.

b)

Bút cảm ứng.

c)

Nút cuộn chuột.

d)

Màn hình.

15.

Bộ điều khiển game trong Hình 1.4 là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào.

b)

Thiết bị ra.

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra.

d)

Thiết bị lưu trữ.

16.

Thiết bị nào là thiết bị vào?

a)

Bàn phím

b)

Màn hình

c)

Loa

d)

Máy in

17.

Vai trò của thiết bị vào là:

a)

Để xử lý thông tin.

b)

Đưa thông tin ra ngoài.

c)

Để tiếp nhận thông tin vào.

d)

Thực hiện truyền thông tin giữa các bộ phận.

18.

Thiết bị nào có chức năng tiếp nhận thông tin vào thông qua tiếp xúc của ngón tay, bút cảm ứng?

a)

Màn hình cảm ứng.

b)

Chuột.

c)

Micro.

d)

Bàn phim.

19.

Thiết bị nào là thiết bị ra của máy tính?

a)

Bàn phím

b)

Micro

c)

Màn hình

d)

Cả A, B và C

20.

Phần mềm nào sau đây không phải là một hệ điều hành?

a)

Windows 7

b)

Windows 10.

c)

Windows Explorer.

d)

Windows Phone.

21.

Phương án nào sau đây là những ví dụ về hệ điều hành?

a)

Microsoft Word, Microsoft Excel, Microsoft PowerPoint.

b)

Google Docs, Google Sheets, Google Slides.

c)

Writer, Calc, lmpress.

d)

Windows, Linux, iOS.

22.

Việc nào sau đây không phải là chức năng của hệ điều hành?

a)

Sao chép tệp văn bản CaDao.docx từ ổ cứng sang USB.

b)

Tìm kiếm từ "quê hương" trong tệp văn bản CaDao.doex.

c)

Đổi tên tệp Calao.docx trên USB thành ©ai2ao-anCa.doex.

d)

Xoá tệp dữ liệu CaDao.doex khỏi ỗ đĩa cứng.

23.

Chức năng nào sau đây không phải của hệ điều hành?

a)

Quản lí các tệp dữ liệu trên đĩa.

b)

Tạo và chỉnh sửa nội dung một tệp hình

24.

Chức năng nào sau đây không phải của hệ điều hành?

a)

Quản lí các tệp dữ liệu trên đĩa.

b)

Tạo và chỉnh sửa nội dung một tệp hình ảnh.

c)

Điều khiển các thiết bị vào - ra.

d)

Quản lí giao diện giữa người sử dụng và máy tính.

25.

Việc nào sau đây là chức năng của phần mềm ứng dụng?

a)

Tải tệp phông chữ từ Internet xuống thư mục Download của máy tính.

b)

Sao chép tệp phông chữ từ thư mục Ï2ownload sang thư mục Fonfs.

c)

Xoá tệp phông chữ khỏi thư mục Download của máy tính.

d)

Thay đổi phông chữ cho một đoạn văn bản từ Times New Roman sang Arial.

26.

Việc nào sau đây là chức năng của hệ điều hành?

a)

Sửa nội dung của sơ đề tư duy.

b)

Sửa ngày giờ của máy tính.

c)

Sửa hiệu ứng của tệp trình chiếu.

d)

Sửa định dạng của bảng trong tệp văn bản.

27.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Người sử dụng xử lí những yêu cầu cụ thể bằng phần mềm ứng dụng.

b)

Để phần mềm ứng dụng chạy được trên máy tính phải có hệ điều hành.

c)

Để máy tính hoạt động được phải có phần mềm ứng dụng.

d)

Để máy tính hoạt động được phải có hệ điều hành.

28.

Em dùng phần mềm sơ đồ tư duy để mô tả các hoạt động của em trong ngày Chủ nhật. Phương án nào sau đây không phải là chức năng của phần mềm ứng dụng?

a)

Khởi động phần mềm sơ đề tư duy để mô tả hoạt động của em trong ngày Chủ nhật.

b)

Thêm hoạt động "Nấu cơm" vào sơ đề tư duy.

c)

Sửa hoạt động "Nấu cơm" thành "Chuẩn bị bữa ăn gia đình".

d)

Xoá hoạt động "Đến chơi nhà bạn Khoa" khỏi sơ đồ tự duy.

29.

Phương án nào sau đây là phần mở rộng của tệp dữ liệu âm thanh?

a)

.sb3.

b)

mp3.

c)

.avi.

d)

.com.

30.

Việc nào sau đây là chức năng của hệ điều hành?

a)

Khởi động phần mềm đồ hoạ máy tính.

b)

Vẽ hình ngôi nhà mơ ước của em.

c)

Vẽ thêm cho ngôi nhà một cửa sổ.

d)

Tô màu đỏ cho mái ngói.

31.

Phương án nào sau đây là phần mở rộng của tệp chương trình máy tính?

4 lines
32.

Phương án nào sau đây là phần mở rộng của tệp chương trình máy tính?

a)

.docx, .rtí,.odt.

b)

.pptx, .ppt, .odp.

c)

.xlsx, .csv, .ods.

d)

.com, .exe, .msi.

33.

Việc nào sau đây không thuộc chức năng của hệ điều hành?

a)

Khởi động phần mềm trình chiếu.

b)

Soạn thảo nội dung trình chiếu.

c)

Sao chép tệp trình chiếu đến vị trí khác.

d)

Đồi tên tệp trình chiếu.

34.

Phương án nào sau đây chứa một phần mềm không phải là hệ điều hành?

a)

Android, Windows, Linux.

b)

Windows, Linux, macOS.

c)

Windows, Google Chrome, Linux.

d)

iOS, Android, Windows Phone.

35.

Em hãy chọn phương án đúng nói về quan hệ phụ thuộc giữa hệ điều hành và phân mêm ứng dụng.

a)

Hệ điều hành phụ thuộc vào phần mềm ứng dụng.

b)

Phần mềm ứng dụng phụ thuộc vào hệ điều hành.

c)

Hệ điều hành và phần mềm ứng dụng phụ thuộc nhau theo cả hai chiều.

d)

Hệ điều hành và phần mềm ứng dụng độc lập, không phụ thuộc gì nhau.

36.

Hệ điều hành nào dành cho điện thoại thông minh?

a)

iOS

b)

Android

c)

Windows Phone

d)

Cả A, B và C

37.

Hệ điều hành có chức năng?

a)

Quản lý các thiết bị và dữ liệu của máy tính điều khiển chúng phối hợp nhịp nhàng với nhau.

b)

Cung cấp và quản lí môi trường trao đổi thông tin giữa người sử dụng và máy tính.

c)

Chạy các phần mềm ứng dụng.

d)

Tất cả các chức năng trên

38.

Phần mềm nào sau đây là hệ điều hành?

a)

Chrome

b)

Windows 10

c)

MS Word

d)

Paint

39.

Để bảo vệ dữ liệu em có thể sử dụng các cách nào sau đây?

a)

Sao lưu dữ liệu ở bộ nhớ ngoài (ổ cứng ngoài, USB, thẻ nhớ,...) hoặc lưu trữ trên Internet nhờ công nghệ đám mây.

b)

Cài đặt chương trình phòng chống virus.

c)

Đặt mật khẩu mạnh để truy cập vào máy tính hoặc tài khoản trên mạng.

d)

Cả A, B, C.

40.

Tên tệp và thư mục cần đặt như thế nào?

(a)  

41.

Tên tệp và thư mục cần đặt như thế nào?

a)

Dễ nhớ.

b)

Ngắn gọn.

c)

Đặt theo ý thích.

d)

Đặt theo sách giáo khoa.

42.

Tệp có phần mở rộng .exe thuộc loại tệp gì?

a)

Không có loại tệp này.

b)

Tệp chương trình máy tính.

c)

Tệp dữ liệu của chương trình Microsoft Word.

d)

Tệp dữ liệu Video.

43.

Đâu là phần mềm bảo vệ máy tính tránh được virus máy tính?

a)

Windows Defender

b)

Mozilla Firefox

c)

Microsoft Windows

d)

Microsoft Word

44.

Phương án nào sau đây không phải là lợi ích của việc tổ chức lưu trữ tệp trên máy tính một cách hợp lí

a)

Giúp em làm việc chuyên nghiệp hơn.

b)

Giúp em tìm được tài liệu nhanh hơn khi dữ liệu trên máy tính ngày càng nhiều.

c)

Máy tính sẽ chạy nhanh hơn.

d)

Giúp em dễ dàng quản lí công việc không bị nhằm lẫn.

45.

Hãy chọn những phát biểu sai?

a)

Lưu trữ bằng công nghệ đám mây tránh được rơi, mất, hỏng dữ liệu.

b)

Lưu trữ bằng đĩa CD cần phải có đầu ghi đĩa nhưng dung lượng rất lớn.

c)

Lưu trữ bằng đĩa cứng ngoài vừa nhỏ gọn vừa có dung lượng lớn.

d)

Lưu trữ bằng thẻ nhớ, USB dễ bị rơi, mất dữ liệu nhưng thuận tiện.

46.

Vì sao em cần sao lưu dữ liệu thường xuyên?

a)

Để tránh bị mất dữ liệu.

b)

Để tránh bị hỏng dữ liệu.

c)

Cả A, B đúng.

d)

Đáp án khác.

47.

Đâu là chương trình máy tính giúp em quản lí tệp và thư mục?

a)

Internet Explorer

b)

Help

c)

Microsoft Word

d)

File Explorer

48.

Việc nào sau đây không phải là cách mở File Explorer?

a)

Nháy đúp chuột vào biểu tượng trên màn hình nền.

b)

Nháy chuột vào biểu tượng trên thanh công việc.

c)

Nháy đúp chuột vào bất kì biểu tượng nào trên màn hình nền.

d)

Nháy đúp chuột vào thư mục bất kì trên màn hình nền.

49.

Một số biện pháp chính để bảo vệ dữ liệu là:

a)

Sao lưu dữ liệu

b)

Đặt mật khẩu cho tài khoản người sử dụng

c)

Sử dụng phần mềm bảo vệ

50.

Một số biện pháp chính để bảo vệ dữ liệu là:

a)

Sao lưu dữ liệu

b)

Đặt mật khẩu cho tài khoản người sử dụng

c)

Sử dụng phần mềm chống virus

d)

Cả A, B và C

51.

Sao lưu dữ liệu gồm có mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

52.

Các tệp chương trình thường có phần mở rộng là gì?

a)

.docx.

b)

txí.

c)

.exe.

d)

.pptx.

53.

Việc nào sau đây là không đúng khi quản lí tệp và thư mục trên máy tính?

a)

Đặt tên tệp hợp lí, ngắn gọn gợi nhớ đến nội dung của tệp.

b)

Phân loại dữ liệu trước khi lưu trữ.

c)

Các tài liệu cùng loại đặt trong một thư mục.

d)

Tạo nhiều tệp và thư mục giống nhau trên nhiều ổ đĩa.

54.

Trong tin học, tệp (tin học) là khái niệm như thế nào?

a)

Một văn bản

b)

Một đơn vị lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài

c)

Một gói tin

d)

Một trang web

55.

Đâu là ưu điểm của thẻ nhớ, USB khi lưu giữ dữ liệu?

a)

Dễ bị thất lạc

b)

Nhỏ gọn, tiện sử dụng, khá bền.

c)

Dễ lây lan virus

d)

Khó bị nhiễm virus

56.

Để đổi tên thư mục ta chọn bảng chọn nào?

a)

Rename

b)

Cut

c)

Copy

d)

Delete

57.

Chọn phương án ghép sai. Ưu điểm của mạng xã hội là:

a)

Giúp người sử dụng kết nối với người thân, bạn bè.

b)

Hễ trợ người sử dụng giảng dạy và học tập.

c)

Tăng khả năng giao tiếp trực tiếp.

d)

Là nguồn cung cấp thông tin và cập nhật thông tin nhanh chóng, hiệu quả.

58.

Không nên dùng mạng xã hội cho mục đích nào sau đây?

a)

Giao lưu với bạn bè.

b)

Học hỏi kiến thức.

c)

Bình luận xấu về người khác.

d)

Chia sẻ các hình ảnh phù hợp của mình.

59.

"Đưa thông tin sai sự thật lên mạng, sử dụng thông tin vào mục đích sai trái là hành vi bị nghiêm cấm và có thể bị phạt theo quy định của pháp luật". Theo em điều đó là:

a)

Đúng.

b)

Sai.

60.

à hành vi bị nghiêm cấm và có thể bị phạt theo quy định của pháp luật. Theo em điều đó là:

a)

Đúng.

b)

Sai.

61.

Những lợi ích của mạng xã hội?

a)

Cập nhật tin tức và xu hướng nhanh nhất; kết nối với nhiều người

b)

Học hỏi những kỹ năng khác nhau; chia sẻ các bức ảnh và kỷ niệm

c)

Tìm hiểu về các chủ đề mới; chơi các trò chơi

d)

Tất cả các phương án trên

62.

Chọn phương án ghép sai. Nhược điểm của mạng xã hội là:

a)

Lan truyền thông tin nhanh chóng và rộng khắp.

b)

Được sử dụng để lấy cắp dữ liệu.

c)

Làm ảnh hưởng đến sức khoẻ thể chất và tinh thần của người sử dụng.

d)

Là môi trường lí tưởng cho việc bắt nạt và đe doạ trực tuyến.

63.

Những kênh nào sau đây là kênh trao đổi thông tin trên internet?

a)

Thư điện tử.

b)

Diễn đàn.

c)

Mạng xã hội.

d)

Cả A, B và C.

64.

Nêu những hạn chế của mạng xã hội

a)

Đưa thông tin không chính xác hoặc tin xấu khiến chúng ta tin vào những thông tin sai lệch

b)

Có thể dễ dàng tiếp cận với những thông tin nguy hiểm, hình ảnh bạo lực

c)

Nguy cơ bị lừa đảo, đánh cắp thông tin cá nhân

d)

Tất cả các phương án trên

65.

Mạng xã hội là gì?

a)

Một cộng đồng cùng chung sở thích.

b)

Một cộng đồng trực tuyến.

c)

Một cộng đồng cùng chung mục đích.

d)

Đáp án khác.

66.

Thông tin trao đổi trên kênh mạng xã hội có dạng?

a)

Văn bản.

b)

Hình ảnh.

c)

Video.

d)

Cả A, B và C.

67.

Theo khuyến cáo của Tổ chức Y tế Thế giới trẻ em ở độ tuổi nào không được tiếp xúc với màn hình tivi, máy tính, điện thoại?

a)

Dưới 1 tuổi

b)

Dưới 2 tuổi

c)

Dưới 3 tuổi

d)

Dưới 4 tuổi

68.

Chọn phát biểu sai?

a)

Thư điện tử, diễn đàn, mạng xã hội, … là những kênh trao đổi thông tin thông dụng trên Internet.

b)

Mạng xã hội giúp người sử dụng kết nối, giao lưu, chia sẻ và thảo luận các vấn đề mà họ quan tâm.

c)

Mạng xã hội chỉ có một mặt tốt vì có rất nhiều ưu điểm.

d)

Cách thức tổ chức mạng xã hội phổ biến nhất để người sử dụng tham gia là dưới dạng các website.

69.

Mạng xã hội là một cộng đồng trực tuyến để mọi người có thể làm gì?

a)

Mua hàng online

b)

Học trực tuyến

c)

Tương tác với nhau

d)

Cả A, B và C

70.

Mục đích của mạng xã hội là gì?

a)

Chia sẻ, học tập,

b)

Chia sẻ, học tập, tương tác.

c)

Chia sẻ, học tập, tiếp thị.

d)

Chia sẻ, học tập, tương tác, tiếp thị.

71.

Chọn các phương án đúng.

a)

Thông tin trên mạng là thông tin được chia sẻ cho tất cả mọi người nên em có thể sử dụng tuỳ ý.

b)

Thông tin trên mạng có cả thông tin tết và thông tin xấu, không nên sử dụng và chia sẻ tuỳ tiện.

c)

Sử dụng và chia sẻ thông tin vào mục đích sai trái có thể phải chịu trách nhiệm trước pháp luật.

d)

Đăng và chia sẻ thông tin giả, thông tin cá nhân của người khác, thông tin đe doạ, bắt nạt,... gây hậu quả cho người khác và chính mình là các ví dụ về việc sử dụng thông tin vào mục đích sai trái.

72.

Muốn sử dụng Internet an toàn và hiệu quả, cũng như tránh những tác hại

a)

Hạn chế sử dụng Internet vào những công việc vô ích như chơi game, xem phim hay theo dõi các chương trình truyền hình. Việc này không những làm mất thời gian mà còn gây ảnh hưởng đến thần kinh và mắt của học sinh

b)

Rèn luyện kĩ năng tìm kiếm hiệu quả nguồn dữ liệu trên Internet và tham gia các nhóm học tập tích cực, tiến bộ để tránh bị lôi kéo vào các cuộc bàn luận vô bổ

c)

Nên truy cập những trang web có nội dung bạo lực, đồi trụy, phản động. Cần có chính kiến rõ ràng để không bị lôi kéo bởi các nhóm, tổ chức không minh bạch để tránh bị lợi dụng

d)

Tất cả đều đúng