wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Khoa Học Tự Nhiên

Total questions: 43

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Người chuyên nghiên cứu khoa học tự nhiên được gọi là:

a)

nhà sinh học.

b)

nhà khoa học.

c)

kĩ thuật viên.

d)

nghiên cứu viên.

2.

Đối tượng nghiên cứu của lĩnh vực hóa học là gì?

a)

Khoa học Trái Đất, vũ trụ và các hành tinh.

b)

Vật chất, năng lượng và sự vận động của chúng.

c)

Sinh vật và môi trường.

d)

Chất và sự biến đổi các chất.

3.

Phát biểu nào sau đây nói đúng về đặc điểm của chất khí?

a)

Có khối lượng, hình dạng và thể tích không xác định.

b)

Không có khối lượng, hình dạng và thể tích không xác định.

c)

Có khối lượng,hình dạng và thể tích xác định.

d)

Có khối lượng xác định, hình dạng và thể tích không xác định.

4.

Để đo thời gian, em dùng dụng cụ nào dưới đây?

a)

Bình chia độ.

b)

Ống nghiệm.

c)

Ống nhỏ giọt.

d)

Đồng hồ.

5.

Để đựng 2 mL nước cất, nên sử dụng dụng cụ nào dưới đây là thích hợp nhất?

a)

Cốc đong có dung tích 50 mL.

b)

Ống pipet có dung tích 5 mL.

c)

Ống nhỏ giọt có dung tích 1 mL.

d)

Ống nghiệm có dung tích 10 mL.

6.

Cho các vật thể: ngôi nhà, con chó, cây mía, viên gạch, nước biển, xe máy. Trong các vật thể đã cho, những vật thể do con người tạo ra là:

a)

ngôi nhà, con chó, xe máy.

b)

con chó, nước biển, xe máy.

c)

ngôi nhà, viên gạch, xe máy.

d)

con chó, viên gạch, xe máy.

7.

Giới hạn đo của thước là gì?

a)

Độ dài lớn nhất ghi trên thước.

b)

Độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.

c)

Độ dài nhỏ nhất ghi trên thước.

d)

Độ dài giữa hai vạch bất kỳ ghi trên thước.

8.

Đơn vị đo độ dài hợp pháp thường dùng ở nước ta là:

a)

xemtimét (cm).

b)

mét (m).

c)

milimét (mm).

d)

đềximét (dm)

9.

Đơn vị đo độ dài hợp pháp thường dùng ở nước ta là:

a)

xemtimét (cm).

b)

mét (m).

c)

milimét (mm).

d)

đềximét (dm).

10.

Trên một hộp bánh gạo có ghi 350g. Con số đó chỉ điều gì?

a)

Sức nặng của hộp bánh gạo.

b)

Thể tích của hộp bánh gạo.

c)

Khối lượng của bánh gạo trong hộp bánh.

d)

Khối lượng của cả hộp bánh gạo.

11.

Dụng cụ nào được sử dụng để đo chiều dài của vật?

a)

Thước dây.

b)

Cân y tế.

c)

Nhiệt kế thủy ngân.

d)

Compa.

12.

Để xác định thành tích của vận động viên chạy 150 m người ta phải sử dụng loại đồng hồ là gì?

a)

Đồng hồ quả lắc.

b)

Đồng hồ hẹn giờ.

c)

Đồng hồ bấm giây.

d)

Đồng hồ đeo tay.

13.

Trong thang nhiệt độ Xen-xi-ớt, nhiệt độ của hơi nước đang sôi là:

a)

100C.

b)

0C.

c)

50C.

d)

78C.

14.

Tại sao bảng chia độ của nhiệt kế y tế lại không có nhiệt độ dưới 34 °C và trên 42 °C?

a)

Vì không thể làm khung nhiệt độ khác.

b)

Vì thủy ngân trong nhiệt kế y tế có giới hạn là 42oC.

c)

Vì chỉ ở nhiệt độ này nhiệt kế thủy ngân mới đo chính xác được.

d)

Vì nhiệt độ cơ thể người chỉ nằm trong khoảng từ 35 °C đến 42°C.

15.

Cân phù hợp để cân vàng, bạc ở các tiệm vàng là cân nào?

a)

Cân đồng hồ.

b)

Cân y tế.

c)

Cân tiểu li.

d)

Cân tạ.

16.

Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là:

a)

tuần.

b)

ngày.

c)

giây.

d)

giờ.

17.

Bảng dưới đây ghi tên các loại nhiệt kế và nhiệt độ ghi trên thang đo của chúng? Phải dùng loại nhiệt kế nào để đo nhiệt độ của cơ thể người?

a)

Nhiệt kế thủy ngân.

b)

Nhiệt kế rượu.

c)

Nhiệt kế kim loại.

d)

Nhiệt kế y tế.

18.

Khi ấn tay lên quả bóng bay, ta đã tác dụng …… lên vỏ quả bóng.

a)

lực kéo.

b)

lực nâng.

c)

lực ấn.

d)

lực ma sát.

19.

Một học sinh đá quả bóng nhựa vào tường sau đó quả bóng bị méo đi. Lực tác dụng lên quả bóng sẽ gây ra những kết quả nào sau đây?

a)

Không làm quả bóng chuyển động.

b)

Vừa làm biến dạng và biến đổi chuyển động quả bóng.

c)

Chỉ làm biến dạng mà không làm biến đổi chuyển động quả bóng.

d)

Không làm biến dạng quả bóng.

20.

Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào?

a)

Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước.

b)

Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau.

c)

Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau.

d)

Các loại tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng.

21.

Thành phần chủ yếu của tế bào thực vật gồm:

a)

màng sinh chất, nhân, không bào và lục lạp.

b)

màng sinh chất, chất tế bào, nhân và lục lạp.

c)

vách tế bào, màng sinh chất, chất tế bào và nhân.

d)

vách tế bào, chất tế bào và không bào.

22.

Thành phần nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật?

a)

Màng tế bào.

b)

Không bào.

c)

Thành tế bào.

d)

Tế bào chất.

23.

Nếu các tế bào phân chia nhiều lần và cơ thể không kiểm soát được có thể dẫn tới:

a)

cơ thể lớn lên không ngừng, gây ra bệnh người khổng lồ.

b)

hình thành các khối u.

c)

hình thành các cơ quan, bộ phận đã có.

d)

gây các bệnh ngoài da.

24.

Khi nói về thời gian phân chia của các tế bào, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các loại tế bào của 1 cơ thể đều có thời gian phân chia giống nhau.

b)

Tế bào thần kinh sẽ phân chia liên tục trong quá trình sống của cơ thể.

c)

Tế bào da khoảng 10 - 30 ngày phân chia 1 lần.

d)

Tế bào gan không có khả năng phân chia tế bào.

25.

Tế bào thực vật có kiểu dinh dưỡng là tự dưỡng còn tế bào động vật là dị dưỡng, điểm khác nhau này là do:

a)

tế bào thực vật có màng tế bào nên có thể tự tổng hợp chất hữu cơ.

b)

tế bào thực vật có không bào nên có thể tự tổng hợp chất hữu cơ.

c)

tế bào thực vật có chất diệp lục nên có thể tự tổng hợp chất hữu cơ.

d)

tế bào thực vật vách tế bào chứa nhiều diệp lục nên có thể tự tổng hợp chất hữu cơ.

26.

Đặc điểm chỉ có ở cơ thể đơn bào là gì?

a)

Được cấu tạo từ nhiều tế bào.

b)

Có thể là tế bào nhân sơ.

c)

Tế bào thực hiện 1 chức năng sống nhất định.

d)

Các tế bào có tính chuyên hóa cao.

27.

Để lấy thể tích chất lỏng, em dùng dụng cụ nào dưới đây?

a)

Bình chia độ.

b)

Ống nghiệm.

c)

Ống nhỏ giọt.

d)

Bình thuỷ tinh.

28.

Cho các vật thể: con chim, con bò, đôi giày, vi khuẩn, máy bay. Những vật sống trong các vật thể đã cho là:

a)

vi khuẩn, con chim, con bò

b)

vi khuẩn, con bò, đôi giày

c)

Đôi giày, vi khuẩn, máy bay

d)

máy bay, con bò, vi khuẩn

29.

Cho các vật thể: con chim, con bò, đôi giày, vi khuẩn, máy bay. Những vật sống trong các vật thể đã cho là:

a)

vi khuẩn, con chim, đôi giày.

b)

vi khuẩn, con bò, con chim.

c)

con chim, con bò, máy bay.

d)

con chim, đôi giày, vi khuẩn.

30.

Con bò đẻ con là thể hiện dấu hiệu nào của vật sống?

a)

Thải bỏ chất thải.

b)

Vận động.

c)

Sinh sản.

d)

Lớn lên.

31.

Lĩnh vực nào sau đây không thuộc về khoa học tự nhiên (KHTN)?

a)

Sinh Hoá.

b)

Thiên văn.

c)

Lịch sử.

d)

Địa chất.

32.

Đặc điểm nào của chất lỏng mà ta có thể bơm được xăng vào các bình chứa có hình dạng khác nhau?

a)

Khối lượng xác định.

b)

Có thể tích xác định.

c)

Dễ chảy.

d)

Không có hình dạng xác định mà có hình dạng của vật chứa nó.

33.

Phát biểu nào sau đây nói đúng về đặc điểm của chất lỏng?

a)

Có khối lượng, hình dạng và thể tích không xác định.

b)

Không có khối lượng, hình dạng và thể tích không xác định.

c)

Có khối lượng và thể tích xác định.Không có hình dạng xác định.

d)

Không có khối lượng, hình dạng và thể tích xác định.

34.

Độ chia nhỏ nhất của một thước là gì?

a)

Số nhỏ nhất ghi trên thước.

b)

Độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp ghi trên thước.

c)

Độ dài giữa hai vạch dài, giữa chúng còn có các vạch ngắn hơn.

d)

Độ lớn nhất ghi trên thước.

35.

Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là:

a)

tấn.

b)

miligram.

c)

kilôgram.

d)

gram.

36.

Trên một hộp kẹo dừa có ghi 150g. Con số đó chỉ:

a)

sức nặng của hộp kẹo dừa.

b)

thể tích của hộp kẹo dừa.

c)

khối lượng của kẹo dừa trong hộp kẹo.

d)

Khối

37.

Trên một hộp kẹo dừa có ghi 150g. Con số đó chỉ:

a)

sức nặng của hộp kẹo dừa.

b)

thể tích của hộp kẹo dừa.

c)

khối lượng của kẹo dừa trong hộp kẹo.

d)

Khối lượng của cả hộp kẹo dừa

38.

Dụng cụ không được sử dụng để đo chiều dài là:

a)

Thước dây.

b)

Thước mét.

c)

Thước kẹp.

d)

Compa.

39.

Để xác định thành tích của vận động viên chạy 50 m người ta phải sử dụng loại đồng hồ là:

a)

đồng hồ quả lắc.

b)

đồng hồ hẹn giờ.

c)

đồng hồ bấm giây.

d)

đồng hồ đeo tay.

40.

Trong thang nhiệt độ Xen-xi-ớt, nhiệt độ của nước đá đang tan là:

a)

100C.

b)

0C.

c)

50C.

d)

78C.

41.

Nhiệt kế thường dùng hoạt động dựa trên hiện tượng nào?

a)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.

b)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn.

c)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí.

d)

Sự dãn nở vì nhiệt của các chất.

42.

Đơn vị đo độ dài hợp pháp thường dùng ở nước ta là:

a)

mét (m).

b)

xemtimét (cm).

c)

milimét (mm).

d)

đềximét (dm).

43.

Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là:

a)

tuần.

b)

ngày.

c)

giây.

d)

giờ.