wayground logo

Тегін басып шығаруға болатын жұмыс парақтары

ЖАҢА

Қаріп өлшемі

S
M
L
XL
Жұмыс парақтары

Quizizz Lí

Total сұрақ: 49

Worksheet time: 25mins

Аты
Сынып
Күн
1.

Phát biểu nào sau đây về mô hình động học phân tử về cấu tạo chất là sai?

a)

A. Giữa các phân tử có lực hút và lực đẩy gọi chung là lực liên kết.

b)

B. Các phân tử chuyển động không ngừng.

c)

C. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.

d)

D. Nhiệt độ của vật càng cao thì tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng nhỏ.

2.

Theo mô hình động học phân tử về cấu tạo chất, chuyển động của các phân tử được gọi là

a)

A. chuyển động cơ.

b)

B. chuyển động quang.

c)

C. chuyển động nhiệt

d)

D. chuyển động từ.

3.

Theo mô hình động học phân tử về cấu tạo chất, phân tử không có tính chất nào sau đây?

a)

A. Chuyển động không ngừng.

b)

B. Giữa chúng có khoảng cách.

c)

C. Nở ra khi nhiệt độ tăng, co lại khi nhiệt độ giảm.

d)

D. Chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao.

4.

Theo mô hình động học phân tử về cấu tạo chất, phát biểu nào sau đây về lực tương tác giữa các phân tử là đúng?

a)

A. Giữa các phân tử có cả lực hút và lực đẩy.

b)

B. Giữa các phân tử chỉ có lực đẩy.

c)

C. Giữa các phân tử chỉ có lực hút hoặc lực đẩy.

d)

D. Giữa các phân tử chỉ có lực hút.

5.

Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng là vì

a)

A. khoảng cách giữa các phân tử rất gần, lực tương tác giữa các phân tử chất khí rất mạnh.

b)

B. khoảng cách giữa các phân tử rất gần, lực tương tác giữa các phân tử chất khí rất yếu.

c)

C. khoảng cách giữa các phân tử rất xa, lực tương tác giữa các phân tử chất khí rất mạnh.

d)

D. khoảng cách giữa các phân tử rất xa, lực tương tác giữa các phân tử chất khí rất yếu.

6.

Chất khí luôn luôn chiếm hết thể tích của bình chứa bởi vì

a)

A. lực liên kết giữa các phân tử chất khí rất yếu nên chúng chuyển động tự do về mọi phía.

b)

B. các phân tử chất khí luôn chuyển động hỗn loạn không ngừng.

c)

C. trong chất khí có quá nhiều phân tử.

d)

D. các phân tử chất khí luôn luôn đẩy nhau ra xa nên chúng cách xa nhau.

7.

Phát biểu nào sau đây về hình dạng và thể tích của chất khí là đúng?

a)

A. Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng.

b)

B. Chất khí không có hình dạng riêng nhưng có thể tích riêng xác định.

c)

C. Chất khí không có thể tích riêng nhưng có hình dạng riêng xác định.

d)

D. Chất khí có hình dạng và thể tích riêng xác định.

8.

Phát biểu nào sau đây về hình dạng và thể tích của chất lỏng là đúng?

a)

A. Chất lỏng không có hình dạng và thể tích riêng.

b)

B. Chất lỏng không có hình dạng riêng nhưng có thể tích riêng xác định.

c)

C. Chất lỏng không có thể tích riêng nhưng có hình dạng riêng xác định.

d)

D. Chất lỏng có hình dạng và thể tích riêng xác định.

9.

Sự chuyển thể chất lỏng thành chất khí gọi là

a)

A. sự thăng hoa.

b)

B. sự hóa hơi. 

c)

C. sự nóng chảy.        

d)

D. sự hóa lỏng.

10.

Sự chuyển thể chất lỏng thành chất rắn gọi là

a)

A. sự đông đặc.          

b)

B. sự hóa hơi. 

c)

C. sự nóng chảy.

d)

D. sự hóa lỏng.

11.

Sự chuyển thể chất rắn thành chất khí gọi là

a)

A. sự thăng hoa.

b)

B. sự hóa hơi.             

c)

C. sự nóng chảy

d)

D. sự ngưng kết.

12.

Sự chuyển thể chất rắn thành chất lỏng gọi là

a)

A. sự đông đặc.

b)

B. sự hóa hơi. 

c)

C. sự nóng chảy.

d)

D. sự hóa lỏng.

13.

Một thỏi nước đá ở thể rắn ban đầu có nhiệt độ -10oC đặt trong bình cách nhiệt. Truyền nhiệt lượng cho thỏi nước đá thì nhiệt độ của  hệ thay đổi theo thời gian như hình bên. Giai đoạn thỏi đá từ thể rắn chuyển thể thành thể lỏng là

a)

A. từ 0 đến 1 phút.     

b)

B. từ 1 phút đến 2,5 phút.

c)

C. từ 2,5 phút đến 3,5 phút

d)

D. từ 1 phút đến 3,5 phút.

14.

Gọi Q là nhiệt lượng cần truyền cho vật có khối lượng m để làm vật nóng chảy hoàn toàn vật ở nhiệt độ nóng chảy mà không thay đổi nhiệt độ của vật. Thì nhiệt nóng chảy riêng l(landa) của chất đó được tính theo công thức

a)

A. l (landa)= Q.m

b)

B. l(landa) = Q + m

c)

C. l(landa)= Q – m

d)

D. l(landa) = Q/m

15.

Gọi Q là nhiệt lượng cần truyền cho vật có khối lượng m để làm chất lỏng hóa hơi hoàn toàn vật ở nhiệt độ xác định mà không thay đổi nhiệt độ của chất lỏng. Biết nhiệt hóa hơi riêng của chất lỏng là L. Nhiệt lượng đó được tính theo công thức

a)

A. Q = L.m

b)

B. Q = L + m

c)

C. Q = L – m

d)

D. L = Q/m

16.

Nhiệt lượng cần thiết để làm 1 kg của chất chuyển hoàn toàn từ thể lỏng sang thể khí ở nhiệt độ xác định được gọi là

a)

A. nhiệt dung riêng.

b)

B. nhiệt hoá hơi riêng.

c)

C. nhiệt nóng chảy riêng.

d)

D. nhiệt hoá hơi.

17.

: Nhiệt lượng cần thiết để làm 1 kg của chất chuyển hoàn toàn từ thể rắn sang thể lỏng ở nhiệt độ xác định được gọi là

a)

            A. nhiệt dung riêng.

b)

B. nhiệt hoá hơi riêng.

c)

C. nhiệt nóng chảy riêng.

d)

D. nhiệt hoá hơi.

18.

Nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn phụ thuộc vào

   

a)

         A. nhiệt độ của vật rắn và áp suất ngoài.       

b)

      B. bản chất của vật rắn.

c)

C. bản chất và nhiệt độ của vật rắn.                           

d)

D. bản chất và nhiệt độ của vật rắn, đồng thời phụ thuộc áp suất ngoài.

19.

Điều nào sau đây là sai khi nói về nhiệt hoá hơi.

a)

A. Nhiệt lượng cần cung cấp cho khối chất lỏng trong quá trình sôi gọi là nhiệt hoá hơi của khối chất lỏng ở nhiệt độ sôi.

b)

B. Nhiệt hoá hơi tỉ lệ với khối lượng của phần chất lỏng đã biến thành hơi.

c)

     C. Đơn vị của nhiệt hoá hơi là Jun trên kilôgam (J/kg ).

d)

     D. Nhiệt hoá hơi được tính bằng công thức Q = L.m trong đó L là nhiệt hoá hơi riêng của chất lỏng, m là khối lượng của chất lỏng.

20.

Đơn vị đo của nhiệt dung riêng là

a)

A. J/kg            

b)

B. J/kg.K

c)

C. J/K 

d)

D. J/m3

21.

Đơn vị đo của nhiệt nóng chảy riêng là

a)

A. J/kg

b)

B. J/kg.K        

c)

C. J/K 

d)

D. J/m3

22.

Các vật rắn giữ được hình dạng và thể tích của chúng là do loại lực nào sau đây?

a)

A. Lực hấp dẫn.

b)

B. Lực ma sát.

c)

C. Lực tương tác phân tử.      

d)

D. Lực hạt nhân.

23.

Theo định nghĩa thì nội năng của một vật được xác định là

a)

A. tổng động năng và thế năng của vật.

b)

B. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

C. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

D. nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

24.

Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng của vật mà không do cách thực hiện công?

a)

A. Khuấy nước.

b)

B. Đóng đinh.

c)

C. Nung sắt trong lò.

d)

D. Mài dao, kéo.

25.

Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhóm thông số vật lý nào sau

a)

A. nhiệt độ, áp suất và khối lượng.

b)

B. nhiệt độ và áp suất.

c)

C. nhiệt độ và thể tích

d)

D. nhiệt độ, áp suất và thể tích.

26.

Độ không tuyệt đối là nhiệt độ ứng với

a)

A. 0 K

b)

B. 00C.

c)

    C. 2730C.   

d)

D. 273 K

27.

Nhiệt độ của nước đá đang tan theo nhiệt giai Celsius là

a)

A. 1000C.

b)

B. 00C.

c)

C. 0 K

d)

D. 100 K.

28.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt Q và sinh công A, nội năng của chất khí được tính theo  công thức ΔU = A + Q, theo quy ước thì dấu của nhiệt lượng Q và công A phải thỏa mãn

a)

A. Q < 0 và A > 0.

b)

B. Q > 0 và A > 0.

c)

C. Q < 0 và A < 0.

d)

D. Q > 0 và A < 0.

29.

: Bảng chia độ của nhiệt kế y tế lại không có nhiệt độ dưới 340C và trên 420C là vì

a)

A. không thể làm khung nhiệt độ khác.

b)

B. thủy ngân trong nhiệt kế y tế có giới hạn là 420C.

c)

C. chỉ ở nhiệt độ này nhiệt kế thủy ngân mới đo chính xác được.

d)

D. nhiệt độ cơ thể người chỉ nằm trong khoảng từ 350C đến 420C.

30.

: Không thể dùng nhiệt kế rượu để đo nhiệt độ của hơi nước đang sôi vì

a)

A. rượu sôi ở nhiệt độ cao hơn 1000C.                       

b)

B. rượu sôi ở nhiệt độ thấp hơn 1000C.

c)

C. rượu đông đặc ở nhiệt độ thấp hơn 1000C

d)

D. rượu đông đặc ở nhiệt độ cao hơn 1000C.

31.

Nhiệt dung riêng của đồng là điều này cho biết

a)

A. nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1g đồng nóng lên thêm 1oC là 380 J.

b)

B. nhiệt lượng cần thiết để làm cho 2g đồng nóng lên thêm 1oC là 380 J.

c)

C. nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1kg đồng nóng lên thêm 1oC là 380 J.

d)

D. nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1kg đồng nóng lên thêm 2oC  là 380 J.

32.

: Tra trong bảng nhiệt dung riêng của một số chất, người ta đọc được nhiệt dung riêng của sắt là 440 J/kg.K. Điều này có nghĩa là

a)

A. để làm nóng chảy 1 kg sắt cần 440 J.

b)

     B. để làm cho 1 kg sắt tăng nhiệt độ từ 0 °C đến 100 °C cần 440 J.

c)

C. nếu lấy đi nhiệt lượng 440 J thì nhiệt độ của 1 kg sắt sẽ tăng thêm 10C

d)

D. nếu lấy đi nhiệt lượng 440 J thì nhiệt độ của 1 kg sắt sẽ giảm đi 10C.

33.

: Người ta nhúng một khối sắt có khối lượng 1 kg vào trong 1 kg nước cùng ở nhiệt độ phòng rồi cung cấp cho chúng nhiệt lượng 100 J rồi để cho đến khi sắt và nước cân bằng nhiệt. Sắt hay nước hấp thụ năng lượng nhiệt nhiều hơn?

a)

A. Chúng hấp thụ cùng một nhiệt lượng.      

b)

     B. Sắt hấp thụ nhiệt lượng nhiều hơn.

c)

     C. Nước hấp thụ nhiệt lượng nhiều hơn.     

d)

D. Chưa đủ thông tin về hai vật nên chưa xác định được.

34.

Nhiệt dung riêng của đồng lớn hơn chì. Vì vậy để tăng nhiệt độ của 3kg  đồng và 3kg chì thêm  thì thêm 15 Độ C thì:

a)

            A. khối chì cần nhiệt lượng lớn hơn khối đồng.

b)

  B. khối đồng cần nhiệt lượng lớn hơn khối chì.

c)

C. hai khối đều cần nhiệt lượng như nhau.    

d)

  D. không khẳng định được.

35.

 Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là λ=3,4.105J/kgλ=3,4.10^5J/kg Nhiệt lượng Q cần cung cấp để làm nóng chảy 100 g nước đá ở 0oC bằng

a)

b)

c)

d)

36.

Tìm nhiệt lượng để hóa hơi hoàn toàn 2,5 lít nước đang sôi ở nhiệt độ  Biết nhiệt hóa hơi riêng của nước ở  100°C100°C 2,26.106J/kg.2,26.10^6J/kg.

a)

b)

c)

d)

37.

: Người ta cung cấp cho 10l nước một nhiệt lượng 840kJ. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K khối lượng riêng của nước là 1000kg/m3. Nước nóng lên thêm

a)

       A. 350C         

b)

B. 250C                

c)

  C. 200

d)

 D. 300C

38.

Người ta cung cấp cho 2kg rượu một nhiệt lượng 175kJ thì nhiệt độ của rượu tăng thêm bao nhiêu? Biết nhiệt dung riêng của rượu là 2500J/kg.K

a)

A. Tăng thêm 350

b)

B. Tăng thêm 250

c)

C. Tăng thêm 0,0350

d)

D. Tăng thêm 400C

39.

: Lấy 0,01 kg hơi nước ở 1000C cho ngưng tụ trong bình nhiệt lượng kế chứa 0,2kg nước ở 9,50C. Nhiệt độ cuối cùng đo được là 400C. Cho nhiệt dung riêng của nước là C = 4180J/kg.K. Hãy tính nhiệt hóa hơi của nước?

a)

A. 6,9.106 J/kg. 

b)

           B. 2,3.106 J/kg    

c)

C. 4,6.106 J/kg. 

d)

D. 3,2.106 J/kg.

40.

Để xác định nhiệt hóa hơi của nước, người ta làm thí nghiệm sau. Đưa l0g hơi nước ở nhiệt độ 1000C vào một nhiệt lượng kế chứa 290g nước ở 200C. Nhiệt độ cuối của hệ là 400C. Hãy tính nhiệt hóa hơi của nước, cho biết nhiệt dung của nhiệt lượng kế là  46J/độ, nhiệt dung riêng của nước là 4,18J/g.độ.

a)

        A. 6900 J/g. 

b)

B. 2265,6J/g               

c)

C. 4600 J/g.          

d)

      D. 3200 J/g.

41.

Bảng chia độ của nhiệt kế y tế lại không có nhiệt độ dưới 340C và trên 420C là vì

a)

A. không thể làm khung nhiệt độ khác.

b)

B. thủy ngân trong nhiệt kế y tế có giới hạn là B 420C.

c)

C. chỉ ở nhiệt độ này nhiệt kế thủy ngân mới đo chính xác được.

d)

D. nhiệt độ cơ thể người chỉ nằm trong khoảng từ 350C đến 420C.

42.

Không thể dùng nhiệt kế rượu để đo nhiệt độ của hơi nước đang sôi vì

a)

A. rượu sôi ở nhiệt độ cao hơn 1000C.

b)

B. rượu sôi ở nhiệt độ thấp hơn 1000C.

c)

C. rượu đông đặc ở nhiệt độ thấp hơn 1000C.            

d)

D. rượu đông đặc ở nhiệt độ cao hơn 1000C.

43.

Nội năng của một vật bằng

a)

            A. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

b)

B. tích số giữa động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

C. hiệu động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

d)

D. thương số giữa động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

44.

Nội năng của một vật có thể có đơn vị là

a)

A. J.    

b)

            B. W.  

c)

            C. J/kg.

d)

D. W/kg.

45.

: Phát biểu nào sau đây về nội năng của một vật là đúng?

a)

A. Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật

b)

B. Nội năng của một vật chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật.

c)

C. Nội năng của một vật chỉ phụ thuộc vào thể tích của vật.

d)

D. Nội năng của một vật vào thể tích và diện tích mặt ngoài của vật.

46.

Phát biểu nào sau đây về nội năng của một khối khí lí tưởng là đúng?

a)

A. Nội năng của một khối khí phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

b)

B. Nội năng của một khối khí chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật.

c)

C. Nội năng của một khối khí chỉ phụ thuộc vào thể tích của vật.

d)

D. Nội năng của một khối khí vào thể tích và diện tích mặt ngoài của bình chứa.

47.

Một khối khí có nội năng thay đổi từ giá trị U1 đến giá trị U2 thì độ biến thiên nội năng là

a)

A. DU = U2 – U1.

b)

B. DU = U2 + U1.       

c)

d)

48.

Một học sinh làm thí nghiệm về nội năng của một khối khí bằng cách bố trí một ống nghiệm thẳng đứng chứa không khí. Miệng ống nghiệm ở đầu trên được bịt kín bằng một nút bấc có kích thước vừa  khít miệng ống nghiệm. Học sinh dùng đèn cồn nung nóng ống nghiệm đến một lúc nào đó thì thấy nút bấc bật ra. Khi nút bấc chưa bật ra thì

a)

A. nội năng của khí tăng.       

b)

B. nội năng của khí giảm.

c)

C. thế năng của các phân tử khí tăng.

d)

D. thế năng của các phân tử khí giảm.

49.

Một học sinh làm thí nghiệm về nội năng của một khối khí bằng cách bố trí một ống nghiệm thẳng đứng chứa không khí. Miệng ống nghiệm ở đầu trên được bịt kín bằng một nút bấc có kích thước vừa  khít miệng ống nghiệm. Học sinh dùng đèn cồn nung nóng ống nghiệm đến một lúc nào đó thì thấy nút bấc bật ra. Khi nút bấc chưa bật ra thì

a)

A. động năng của các phân tử khí tăng.

b)

B. động năng của các phân tử khí giảm

c)

C. thế năng của các phân tử khí tăng.

d)

D. thế năng của các phân tử khí giảm.