NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1 - SINH 10 - 2024-2025
Total questions: 30
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Đâu là nhóm ngành thuộc nhóm ngành sinh học cơ bản?
a)
A. Y học, Công nghệ thực phẩm.
b)
B. Y học, Khoa học môi trường.
c)
C. Dược học, Y học, Pháp y.
d)
D. Nông nghiệp, Lâm nghiệp.
2.
Câu 2. Ngành xét nghiệm DNA hoặc dấu vân tay để xác định mối quan hệ huyết thống, xác định tình trạng sức khỏe hoặc tình trạng tổn thương trong các vụ tai nạn giao thông, tai nạn lao động là ngành
a)
A. Y học.
b)
B. Pháp y.
c)
C. Khoa học môi trường.
d)
D. Dược học.
3.
Câu 3. Đối tượng nghiên cứu của sinh học là các
a)
A. tập thể sống và môi trường sống.
b)
B. cơ thể sống và cấp độ tổ chức sống.
c)
C. loài sinh vật sống.
d)
D. động vật và thực vật sống.
4.
Câu 4. Khi nói về vai trò của Sinh học trong giải quyết các vấn đề xã hội, có bao nhiêu phát biểu sau đúng?
1. Các biện pháp y học giúp kiểm soát sự gia tăng dân số;
2. Nghiên cứu các loại vắc-xin, giảm tỉ lệ lây bệnh truyền nhiễm;
3. Điều trị các căn bệnh mãn tính, các mối hiểm họa bệnh tật;...
4. Xây dựng các bộ luật bảo vệ môi trường sống.
a)
A. 1.
b)
B. 4.
c)
C. 3.
d)
D. 2.
5.
Câu 5. Phương pháp quan sát là
a)
A. phương pháp sử dụng cảm giác để thu thập thông tin.
b)
B. phương pháp sử dụng tri giác để thông thập thông tin về đối tượng quan sát.
c)
C. phương pháp sử dụng tri giác để xử lí thông tin về đối tượng quan sát.
d)
D. phương pháp sử dụng cảm giác để xử lí thông tin.
6.
Câu 6. Đâu không phải là dụng cụ dùng trong nghiên cứu và học tập môn Sinh học?
a)
A. Ống nghe.
b)
B. Micropipette.
c)
C. Mô hình.
d)
D. Kính hiển vi
7.
Câu 7. Xây dựng ngân hàng gene là ứng dụng của ngành khoa học nào?
a)
A. Sinh học tiến hóa.
b)
B. Sinh học tế bào.
c)
C. Tin sinh học.
d)
D. Hóa tin học.
8.
Câu 8. Thế nào là các cấp tổ chức của thế giới sống?
a)
A. Là tập hợp các cấp tổ chức nhỏ nhất trong thế giới sống.
b)
B. Là tập hợp các cấp tổ chức từ nhỏ nhất đến lớn nhất trong thế giới sống.
c)
C. Là tập hợp các cấp tổ chức lớn nhất trong thế giới sống.
d)
D. Là đơn vị tổ chức từ cấp nhỏ nhất đến lớn nhất trong thế giới sống.
9.
Câu 9. Ví dụ nào sau đây là minh chứng cho đặc điểm tổ chức sống là hệ mở?
a)
A. Khi trời nóng thì người đổ mồ hôi.
b)
B. Hệ thần kinh ở động vật được cấu tạo từ các noron.
c)
C. Sinh vật có hoạt động sinh sản khi đủ tuổi chín sinh lí.
d)
D. Thực vật thực hiện quá trình hô hấp lấy khí O2 và thải khí CO2.
10.
Câu 10. Ví dụ nào sau đây nói về khả năng tự điều chỉnh của tổ chức sống?
a)
A. Cây xanh hút khí CO2, thải khí O2.
b)
B. Nhiều cá thể cùng loài sống chung có quan hệ chặt chẽ với nhau tạo thành quần thể.
c)
C. Quần thể có mật độ quá đông sẽ có hiện tượng tách đàn làm giảm số lượng cá thể.
d)
D. Đến độ tuổi nhất định sinh vật có khả năng sinh sản.
11.
Câu 11. Nội dung nào trong các nội dung sau đây thuộc học thuyết tế bào
(1) Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào
(2) Các tế bào là đơn vị cơ sở của cơ thể sống
(3) Tất cả các tế bào được sinh ra từ tế bào trước đó
(4) Tất cả các tế bào đều có hình thái giống nhau.
a)
A. (1), (2), (3)
b)
B. (1), (3), (4).
c)
C. (2), (3), (4)
d)
D. (1), (2), (4)
12.
Câu 12. Điểm khác nhau cơ bản giữa tế bào trong cơ thể sinh vật đa bào với tế bào của sinh vật đơn bào là các tế bào
a)
A. hoạt động một cách độc lập với nhau.
b)
B. đều có hình dạng giống nhau.
c)
C. phối hợp hoạt động với nhau chặt chẽ.
d)
D. hoạt động độc lập theo từng cơ quan.
13.
Câu 13. Vì sao tế bào được coi là đơn vị cơ bản của sự sống?
a)
A. Nó có nhiều hình dạng khác nhau để thích nghi với các chức năng khác nhau.
b)
B. Nó ó đầy đủ hết các loại bào quan cần thiết.
c)
C. Nó có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản.
d)
D. Nó có nhiều kích thước khác nhau để đảm nhiệm các vai trò khác nhau.
14.
Câu 14. Lactose được cấu tạo gồm
a)
A. 1 glucose + 1 fructose.
b)
B. 1 glucose + 1 galactose.
c)
C. 1 glucose + 1 glucose.
d)
D. Nhiều glucose.
15.
Câu 15. Loại đường nào sau đây có nhiều trong sữa động vật?
a)
A. Lactose
b)
B. Fructose
c)
C. Saccharose
d)
D. Glucose.
16.
Câu 16. “Tơ nhện” dù rất mỏng manh nhưng thuộc loại bền bậc nhất. Do đó, người ta thường dùng tơ nhện để tạo chỉ khâu y tế, dây chằng nhân tạo, áo giáp chống đạn. Tơ nhện có bản chất là
a)
A. Protein
b)
B. Lipid.
c)
C. Carbohydrate
d)
D. Nucleic acid.
17.
Câu 17. Vì sao ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở dạng lỏng còn mỡ ở dạng rắn?
a)
A. Vì dầu thực vật chứa chủ yếu các gốc acid béo không no.
b)
B. Vì dầu thực vật chứa hàm lượng khá lớn các gốc acid béo không no.
c)
C. Vì dầu thực vật chứa chủ yếu các gốc acid béo thơm.
d)
D. Vì dầu thực vật dễ nóng chảy, nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
18.
Câu 18. Cấu trúc bậc 1 của protein là
a)
A. chuỗi polypeptide
b)
B. chuỗi polynucleotide
c)
C. chuỗi polysaccharide
d)
D. cấu trúc không gian.
19.
Câu 19. Protein không có chức năng nào sau đây?
a)
A. Cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, màng tế bào.
b)
B. Cấu trúc nên enzyme, hormone, kháng thể
c)
C. Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.
d)
D. Thực hiện việc vận chuyển các chất, co cơ, thu nhận thông tin.
20.
Câu 20. Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên các chất nào?
a)
A. Enzyme, hormone, vitamin.
b)
B. Lipid, nucleic acid.
c)
C. Đại phân tử hữu cơ.
d)
D. Đường đa, protein.
21.
Câu 21. Khi nói về ứng dụng của DNA, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
a)
A. 2.
b)
B. 1.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
22.
Câu 22. Người ta dựa vào cấu trúc nào để chia vi khuẩn thành hai loại Gr+ và Gr- ?
a)
A. Màng tế bào.
b)
B. Tế bào chất.
c)
C. Vùng nhân.
d)
D. Thành tế bào
23.
Câu 23. Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng khi nói về tế bào nhân sơ?
(1) Có tỉ lệ S/V lớn nên quá trình trao đổi chất với môi trường diễn ra nhanh chóng
(2) Bên trong màng sinh chất là thành tế bào được cấu tạo từ peptidoglycan
(3) Ribosome là bào quan duy nhất ở tế bào vi khuẩn
(4) Vật chất di truyền của tế bào nhân sơ là phân tử DNA mạch kép, dạng vòng
(5) Sinh vật nhân sơ gồm vi khuẩn, vi khuẩn cổ.
a)
A. 3
b)
B. 2
c)
C. 1
d)
D. 4
24.
Câu 24. Kích thước nhỏ đem lại ưu thế gì cho các tế bào nhân sơ ?
a)
A. Giúp tế bào trao đổi chất với môi trường một cách nhanh chóng.
b)
B. Giúp vi khuẩn chui vào tế bào chủ dễ dàng hơn.
c)
C. Giúp di chuyển nhanh hơn và dễ dàng kiếm ăn trong môi trường kí sinh.
d)
D. Giúp vi khuẩn bám dễ dàng vào tế bào chủ.
25.
Câu 25. Trong tế bào chất của vi khuẩn, có một số phân tử qui định tính kháng thuốc gọi là
a)
A. Plasmid
b)
B. Ribosome.
c)
C. Hạt dự trữ.
d)
D. Thể vùi.
26.
Câu 26. Những đặc điểm nào sau đây có ở tất cả các loại vi khuẩn?
a)
A. 1, 2, 3.
b)
B. 2, 3, 5.
c)
C. 1, 3, 5.
d)
D. 2, 4, 5.
27.
Câu 27. Khi nói về DNA và RNA, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
28.
Câu 28. Nhà khoa học nào trong số các nhà khoa học này đã xây dựng học thuyết tế bào?
a)
A. Schleiden và Schwann.
b)
B. Rudolf Virchow.
c)
C. Robert Koch.
d)
D. Antony van Leeuwenhoek.
29.
Câu 29. Sự sống được tiếp diễn liên tục là nhờ
a)
A. Khả năng cảm ứng đặc biệt của sinh vật.
b)
B. Khả năng tự điều chỉnh cân bằng nội môi.
c)
C. Khả năng tiến hoá thích nghi với môi trường.
d)
D. Sự truyền thông tin trên DNA giữa các tế bào, thế hệ.
30.
Câu 30. Khi lượng đường trong máu giảm, cơ thể tiến hành phân giải glycogen dự trữ đưa lượng đường về mức ổn định. Đây là ví dụ về cơ chế nào của sinh vật?
a)
A. Cơ chế mở.
b)
B. Cơ chế tự điều chỉnh.
c)
C. Cơ chế thích nghi.
d)
D. Cơ chế duy trì sự sống.
Reset
