wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức lịch sử

Total questions: 68

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Cần phải xác định thời gian trong lịch sử vì

a)

Lịch sử đã diễn ra không bao giờ lặp lại

b)

Lịch sử diễn ra theo trình tự thời gian

c)

Lịch sử là những gì đã diễn ra không còn tồn tại thực

d)

Lịch sử là các câu chuyện dân gian được kể từ đời này sang đời khác.

2.

Người xưa không dùng dụng cụ nào để đo thời gian?

a)

Đồng hồ cát

b)

Đồng hồ nước

c)

Đồng hồ điện tử

d)

Đồng hồ mặt trời

3.

Cơ sở để con người xác định được thời gian và tạo ra lịch?

a)

Đếm số ngày trong một năm.

b)

Quan sát sự vận động của mặt trăng, mặt trời.

c)

Dựa trên lịch của người nguyên thủy.

d)

Quan sát các hiện tượng xã hội.

4.

Hiện nay, trên thế giới đa số các quốc gia, dân tộc đều sử dụng chung một bộ lịch là?

a)

Âm lịch

b)

Lịch tôn giáo

c)

Công lịch

d)

Lịch tài chính

5.

Theo âm lịch năm nhuận có bao nhiêu ngày?

a)

265 ngày

b)

365 ngày

c)

385 ngày

d)

366 ngày

6.

Công lịch ra đời dựa trên cơ sở

a)

Cải biến lịch Hồi giáo

b)

Hoàn chỉnh lịch vạn niên

c)

Sửa đổi cách tính của âm lịch

d)

Dương lịch đã được hoàn chỉnh

7.

Năm 179 TCN, Triệu Đà xâm lược nước ta. Em hãy tính khoảng thời gian theo thế kỉ, theo năm của sự kiện so với năm 2013.

a)

Năm 179 TCN thuộc thế kỉ II TCN, Triệu Đà xâm lược nước ta cách nay 2,102 năm

b)

Năm 179 TCN thuộc thế kỉ II TCN, Triệu Đà xâm lược nước ta cách nay 2,192 năm

c)

Năm 179 TCN thuộc thế kỉ III TCN, Triệu Đà xâm lược nước ta cách nay 3,000 năm

d)

Năm 179 TCN thuộc thế kỉ II TCN, Triệu Đà xâm lược nước ta cách nay 2,000 năm

8.

Năm đầu tiên của Công lịch là năm

a)

Thánh Ala ra đời

b)

Thần Brahma ra đời

c)

Phật Thích Ca ra đời

d)

Chúa Giê-su ra đời

9.

Lịch chính thức được sử dụng ở Việt Nam hiện nay là

(a)  

10.

Năm đầu tiên của Công lịch là năm

a)

Thánh Ala ra đời

b)

Thần Brahma ra đời

c)

Phật Thích Ca ra đời

d)

Chúa Giê-su ra đời

11.

Lịch chính thức được sử dụng ở Việt Nam hiện nay là

a)

Công lịch

b)

Lịch vạn niên

c)

Dương lịch

d)

Âm lịch

12.

Người La Mã và nhiều tộc người ở châu Âu tính thời gian theo:

a)

Công lịch

b)

Dương lịch

c)

Âm lịch

d)

Hệ thống lịch riêng

13.

Ở nước ta, ngày lễ nào được tính theo âm lịch?

a)

Ngày Nhà giáo Việt Nam

b)

Ngày Quốc khách

c)

Tết Nguyên đán

d)

Ngày Thương binh liệt sĩ

14.

Dựa vào cách tính thời gian trong lịch sử, em hãy cho biết cách tính nào sau đây là đúng?

a)

Với những năm trước Công nguyên, ta sẽ lấy năm đó cộng với năm hiện tại.

b)

Với những năm trước Công nguyên, ta sẽ lấy năm hiện tại trừ đi năm đó.

c)

Với những năm Công nguyên, ta sẽ lấy năm hiện tại cộng với năm đó.

d)

Với những năm Công nguyên, ta sẽ lấy năm đó trừ đi năm hiện tại.

15.

Sự kiện Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời vào năm 1930 cách thời điểm hiện tại

a)

hơn 1 thập kỷ

b)

hơn 1 thế kỷ

c)

gần 10 thập kỷ

d)

một nửa thiên niên kỷ

16.

Theo em, âm lịch là loại lịch dựa theo chu kì chuyển động của

a)

Mặt Trời quanh Trái Đất.

b)

Trái Đất quanh Mặt Trời.

c)

Mặt Trăng quanh Trái Đất.

d)

Mặt Trăng quanh Mặt Trời.

17.

Dương lịch là loại lịch dựa theo chu kì chuyển động của

a)

Trái Đất quanh Mặt Trời.

b)

Mặt Trăng quanh Trái Đất.

c)

Trái Đất quanh trục của nó.

d)

Mặt Trời quanh Trái Đất.

18.

Theo Công lịch, 1000 năm được gọi là một

a)

thế kỉ.

b)

thập kỉ.

c)

kỉ nguyên.

d)

thiên niên kỉ.

19.

Năm 2000 TCN cách năm hiện tại (năm 2023) bao nhiêu năm?

a)

21 năm.

b)

4023 năm.

c)

3021 năm.

d)

1021 năm.

20.

Năm 2000 TCN cách năm hiện tại (năm 2023) bao nhiêu năm?

a)

21 năm.

b)

4023 năm.

c)

3021 năm.

d)

1021 năm.

21.

Cho sự kiện sau: Năm 3200 TCN nhà nước Ai Cập cổ đại ra đời. Em hãy cho biết, sự kiện này xảy ra cách năm hiện tại (2024) bao nhiêu năm?

a)

2031 năm.

b)

2121 năm.

c)

3021 năm.

d)

5224 năm.

22.

Sự kiện Thục Phán lập ra nước Âu Lạc vào khoảng năm 208 TCN cách ngày nay (năm 2024) là bao nhiêu năm?

a)

1840 năm.

b)

2021 năm.

c)

2232 năm.

d)

2179 năm.

23.

Những tấm bia ghi tên người đỗ Tiến sĩ thời xưa ở Văn Miếu (Hà Nội) thuộc loại tư liệu lịch sử nào?

a)

Tư liệu chữ viết.

b)

Tư liệu truyền miệng.

c)

Tư liệu hiện vật.

d)

Cả tư liệu hiện vật và chữ viết.

24.

Các truyền thuyết như: Con Rồng cháu Tiên, Thánh Gióng, Sơn Tinh - Thủy Tinh… thuộc loại hình tư liệu nào?

a)

Tư liệu truyền miệng.

b)

Tư liệu hiện vật.

c)

Tư liệu chữ viết.

d)

Tư liệu gốc.

25.

Các tác phẩm như: Đại Việt sử ký, Đại Việt sử ký toàn thư… thuộc loại hình tư liệu nào?

a)

Tư liệu gốc.

b)

Tư liệu hiện vật.

c)

Tư liệu chữ viết.

d)

Tư liệu truyền miệng.

26.

Ưu điểm nổi bật của tư liệu hiện vật là

a)

mang ý thức chủ quan của tác giả tư liệu.

b)

cho biết toàn cảnh các sự kiện đã xảy ra.

c)

không cho biết thời gian xảy ra sự kiện.

d)

phản ánh khá cụ thể và trung thực về đời sống của người xưa.

27.

Điểm hạn chế của tư liệu chữ viết là gì?

a)

Ghi chép tương đối đầy đủ về đời sống con người.

b)

Thường mang ý thức chủ quan của tác giả tư liệu.

c)

Là những tư liệu "câm", rất khó nghiên cứu và khai thác.

d)

Không cho biết chính xác về thời gian và địa điểm xảy ra sự kiện lịch sử.

28.

Xác định đáp án đúng (Đ) và sai (S) về các nội dung sau: A. Khoảng 4 triệu năm trước, từ loài Vượn người một nhánh đã phát triển lên thành Người tối cổ

B. Giai đoạn người tối cổ thì hai chi trước đã được giải phóng để có thể hái lượm và cầm nắm công cụ lao động

C. Dấu tích của người tối cổ chỉ được tìm thấy ở Việt Nam và Lào

D. Những dấu tích của người tối cổ được tìm thấy là di cốt hóa thạch và các công cụ bằng đá do con người chế tạo ra.

a)

Đ-Đ-S-Đ

b)

Đ-S-Đ-Đ

c)

S-Đ-Đ-Đ

d)

Đ-Đ-Đ-S

29.

Xác định đáp án đúng (Đ) và sai (S) về các nội dung sau: A. Tư liệu gốc là tư liệu cung cấp những thông tin đầu tiên và trực tiếp về sự kiện hoặc thời kì lịch sử nào đó.

B. Tư liệu chữ viết thường mang ý thức chủ quan của tác giả tư liệu

C. Âm lịch là hệ lịch được tính theo chu kì chuyển động của Mặt Trăng quanh Trái Đất

D. Dương lịch là hệ lịch được tính theo chu kì chuyển động của Mặt Trời quanh Trái Đất.

a)

Đ-Đ-Đ-S

b)

S-Đ-Đ-Đ

c)

Đ-S-Đ-Đ

d)

Đ-Đ-S-Đ

30.

Dựa vào bảng chú giải, hãy xác định đáp án đúng (Đ) và sai (S) về các nội dung sau: A. Trên đảo Gia - va của Indonexia đã tìm thấy hóa thạch xưa nhất của người tối cổ có niên đại cách ngày này khoảng 2 triệu năm trước. B. Nhờ vào lao động mà con người đã ngày càng tiến hóa và thông minh hoàn thiện hơn C. Quán trình tiến hoa từ vượn thành người tinh không đã trải qua 2 bước: từ vượn => người tối cổ => người tinh khôn. D. Công cụ đầu tiên mà con người sử dụng được chế tác từ kim loại.

a)

Đ-Đ-Đ-S

b)

Đ-S-Đ-Đ

c)

Đ-Đ-S-Đ

d)

S-Đ-Đ-Đ

31.

Nhờ lao động, bộ phận nào của con người có xu hướng phát triển vượt bậc trong quá trình tiến hóa?

a)

Bàn tay

b)

Bộ não và thanh quản

c)

Chân và tay

d)

Tai và mắt

32.

Nếu không có lao động, quá trình tiến hóa của loài người sẽ như thế nào?

a)

Tiến hóa nhanh hơn

b)

Không diễn ra hoặc diễn ra chậm hơn

c)

Diễn ra bình thường

d)

Không ảnh hưởng đến tiến hóa

33.

Lửa đã được con người tối cổ sử dụng để:

a)

Làm sáng vào ban ngày

b)

Sưởi ấm, thắp sáng và làm chín thức ăn

c)

Để giải trí

d)

Đốt rừng để săn thú

34.

Từ khi con người biết sử dụng lửa, điều gì đã xảy ra đối với cơ thể của họ?

a)

Bộ hàm thon gọn hơn, lớp lông trên cơ thể mỏng hơn

b)

Cơ thể trở nên to lớn hơn

c)

Bộ xương phát triển nhanh hơn

d)

Không có thay đổi gì

35.

Kinh tuyến là

a)

nửa đường tròn nối hai cực trên bề mặt quả Địa Cầu.

b)

vòng tròn bao quanh quả Địa Cầu và vuông góc với các kinh tuyến

c)

đi qua đài Thiên văn Grin-uýt ở ngoại ô thủ đô của nước Anh.

d)

cả đường tròn nối hai cực Bắc và cực Nam trên bề mặt Quả Địa cầu.

36.

Vĩ tuyến là

a)

nửa đường tròn nối liền từ cực Bắc đến cực Nam trên bề mặt quả Địa Cầu.

b)

vòng tròn bao quanh quả Địa Cầu và vuông góc với các kinh tuyến

c)

nửa đường tròn đi qua đài Thiên văn Grin-uýt ở ngoại ô thủ đô của nước Anh.

d)

đường tròn nối hai cực Bắc và cực Nam trên bề mặt Quả Địa cầu.

37.

Vĩ tuyến gốc là

a)

vĩ tuyến 00

b)

vĩ tuyến 900

c)

vĩ tuyến 23027'00

d)

vĩ tuyến 66033'00

38.

Kinh tuyến gốc là

a)

kinh tuyến 1800

b)

kinh tuyến 1050

c)

kinh tuyến 3600

d)

kinh tuyến 00

39.

Có mấy loại tỷ lệ bản đồ?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

40.

Tỷ lệ 1: 30 000 000 có nghĩa là

a)

1 cm trên bản đồ bằng 3000 km trên thực tế

b)

1 cm trên bản đồ bằng 300 km trên thực tế

c)

1 cm trên bản đồ bằng 300 000 km trên thực tế

d)

1 cm trên bản đồ được vẽ thành 3km trên thực tế

41.

Trên Địa Cầu, nước ta nằm ở

a)

nửa cầu Bắc và nửa cầu Tây.

b)

nửa cầu Nam và nửa cầu Tây.

c)

nửa cầu Nam và nửa cầu Đông.

d)

nửa cầu Bắc và nửa cầu Đông.

42.

Kí hiệu bản đồ có mấy loại?

a)

4.

b)

3.

c)

1.

d)

2.

43.

Trong hệ Mặt Trời, Trái Đất ở vị trí nào theo thứ tự xa dần Mặt Trời?

a)

Vị trí thứ 3.

b)

Vị trí thứ 5.

c)

Vị trí thứ 9.

d)

Vị trí thứ 7.

44.

Trái Đất có dạng hình gì?

a)

Hình tròn.

b)

Hình vuông.

c)

Hình cầu.

d)

Hình bầu dục.

45.

Hành tinh nào sau đây trong hệ Mặt Trời có sự sống?

a)

Trái Đất.

b)

Sao Kim.

c)

Mặt Trăng.

d)

Sao Thủy.

46.

Nếu xếp theo thứ tự khoảng cách gần dần Mặt Trời ta sẽ có

a)

Hỏa Tinh, Trái Đất, Thuỷ Tinh, Hoả Tinh.

b)

Hỏa Tinh, Trái Đất, Kim Tinh, Thuỷ Tinh.

c)

Thuỷ Tinh, Kim Tinh, Trái Đất, Hoả Tinh.

d)

Hỏa Tinh, Thuỷ Tinh, Hoả Tinh, Trái Đất.

47.

Nguyên nhân chủ yếu trên Trái Đất lại tồn tại sự sống là do

a)

dạng hình cầu và thực hiện nhiều chuyển động.

b)

khoảng cách phù hợp từ Trái Đất đến Mặt Trời.

c)

kích thước rất lớn để nhận ánh sáng từ Mặt Trời.

d)

sự phân bố xen kẽ nhau của lục địa và đại dương.

48.

Để thể hiện vùng khí hậu Đông Bắc bộ trên bản đồ, người ta sử dụng kí hiệu nào?

a)

Kí hiệu điểm

b)

Kí hiệu đường

c)

kí hiệu diện tích

d)

kí hiệu khu vực

49.

Bản đồ có tỉ lệ bản đồ càng nhỏ thì càng thể hiện được ít đối tượng.

a)

kích thước bản đồ càng lớn

b)

lãnh thổ thể hiện càng lớn

c)

lãnh thổ thể hiện càng nhỏ

50.

Tọa độ địa lý của điểm A (200B; 300Đ) được đọc là

a)

điểm A có tọa độ địa lý là 20 vĩ độ Bắc và 30 kinh độ Đông

b)

điểm A có tọa độ địa lý là 20 vĩ độ Đông và 30 kinh độ Bắc

c)

điểm A có tọa độ địa lý là 20 vĩ độ và 30 kinh độ Đông.

d)

điểm A có tọa độ địa lý là 20 vĩ độ Bắc và 30 kinh độ

51.

Nhận định nào sau đây không đúng về tỷ lệ số?

a)

Tỷ lệ số là một phân số có tử số là 1

b)

Mẫu số của tỷ lệ số càng lớn, tỷ lệ bản đồ càng nhỏ.

c)

Mẫu số của tỷ lệ số càng lớn, tỷ lệ bản đồ càng lớn.

d)

Tỉ lệ bản đồ càng nhỏ, mẫu số tỉ lệ càng lớn.

52.

Bản đồ A có tỷ lệ là 1: 15 000 000, bản đồ B có tỷ lệ là 1: 15 000. Hãy so sánh tỷ lệ giữa bản đồ A với bản đồ B?

a)

bản đồ A có tỷ lệ lớn hơn bản đồ B.

b)

bản đồ A có tỷ lệ nhỏ hơn bản đồ B.

c)

hai bản đồ A và B có tỷ lệ bằng nhau.

d)

bản đồ A có tỷ lệ xấp xỉ bằng bản đồ B.

53.

Khoảng cách từ thủ đô Hà Nội đến thành phố Huế (theo đường chim bay) trên bản đồ có tỷ lệ 1: 3 000 000 là 17.8cm. Vậy, khoảng cách g

4 lines
54.

Khoảng cách từ thủ đô Hà Nội đến thành phố Huế (theo đường chim bay) trên bản đồ có tỷ lệ 1: 3 000 000 là 17.8cm. Vậy, khoảng cách giữa 2 thành phố này trên thực tế là bao nhiêu km?

a)

524 km

b)

544 km

c)

514 km

d)

534 km

55.

Khoảng cách giữa hai thành phố A và B trên thực tế là 180 km. Trên bản đồ Việt Nam, khoảng cách giữa hai thành phố đo được là 18 cm. Vậy bản đồ đó có tỷ lệ là bao nhiêu?

a)

1: 100 000

b)

1: 10 000 000

c)

1: 1 000 000

d)

1: 10 000

56.

Xác định đáp án đúng (Đ) và sai (S) về các nội dung sau: A. Tỉ lệ bản đồ cho biết mức độ thu nhỏ độ dài giữa các đối tượng trên bản đồ so với thực tế

a)

Đ

b)

S

57.

Xác định đáp án đúng (Đ) và sai (S) về các nội dung sau: B. Tỉ lệ bản đồ gồm 3 loại: tỉ lệ thước; tỉ lệ số; tỉ lệ chữ.

a)

Đ

b)

S

58.

Xác định đáp án đúng (Đ) và sai (S) về các nội dung sau: C. Tỉ lệ số là phân số luôn có tử số là một, mẫu số càng lớn thì tỉ lệ bản đồ càng nhỏ

a)

Đ

b)

S

59.

Xác định đáp án đúng (Đ) và sai (S) về các nội dung sau: D. Mẫu số tỉ lệ bản đồ càng nhỏ thì tỉ lệ bản đồ càng lớn

a)

Đ

b)

S

60.

Xác định đáp án đúng (Đ) và sai (S) về các nội dung sau: A. Trái Đất là hành tinh duy nhất đủ điều kiện cho sự sống tồn tại và phát triển

a)

Đ

b)

S

61.

Xác định đáp án đúng (Đ) và sai (S) về các nội dung sau: B. Nằm ở trung tâm của hệ Mặt Trời là một ngôi sao, tư phát ra ánh sáng, đó là Mặt Trời

a)

Đ

b)

S

62.

Xác định đáp án đúng (Đ) và sai (S) về các nội dung sau: C. Các hành tinh trong hệ Mặt trời luôn đứng yên.

a)

Đ

b)

S

63.

Xác định đáp án đúng (Đ) và sai (S) về các nội dung sau: D. Các hành tinh trong hệ Mặt Trời đều tự phát ra ánh sáng cho chính mình.

a)

Đ

b)

S

64.

Trái Đất nằm ở vị trí thứ mấy trong số các hành tinh trong hệ Mặt Trời theo thứ tự xa dần Mặt Trời?

a)

Thứ 1

b)

Thứ 2

c)

Thứ 3

d)

Thứ 4

65.

Vị trí của Trái Đất có ý nghĩa gì đối với sự sống?

a)

Giúp Trái Đất nhận được nhiệt độ và ánh sáng phù hợp để phát triển sự sống

b)

Giúp Trái Đất gần nhất với Mặt Trời nên nhiệt độ luôn ở mức cao

c)

Vị trí không ảnh hưởng gì đến sự sống

d)

Giúp Trái Đất trở thành hành tinh lạnh nhất

66.

Kinh tuyến là gì?

a)

Vòng tròn vuông góc với các vĩ tuyến

b)

Đường nối liền hai điểm cực Bắc và cực Nam trên bề mặt quả Địa Cầu

c)

Đường bao quanh Trái Đất theo hướng đông-tây

d)

Đường bao quanh Trái Đất theo hướng bắc-nam

67.

Vĩ tuyến là gì?

a)

Đường nối hai cực Bắc và Nam

b)

Đường chéo góc trên bề mặt Trái Đất

c)

Vòng tròn trên quả Địa Cầu vuông góc với các kinh tuyến

d)

Đường thẳng cắt ngang qua Trái Đất

68.

Hệ thống kinh, vĩ tuyến có ý nghĩa gì?

a)

Giúp xác định vị trí của mọi địa điểm trên Trái Đất

b)

Giúp phân chia thời gian theo múi giờ

c)

Giúp xác định nhiệt độ của từng khu vực

d)

Giúp xác định độ cao của địa hình