Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 1. GIỚI THIỆU VỀ KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Total questions: 63

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Khoa học tự nhiên nghiên cứu về lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Các hiện tượng tự nhiên

b)

Các tính chất của tự nhiên

c)

Các quy luật tự nhiên

d)

Tất cả các ý trên

2.

Khoa học tự nhiên không bao gồm lĩnh vực nào sau đây?

a)

Vật lí học

b)

Khoa học Trái Đất

c)

Thiên văn học

d)

Tâm lí học

3.

Vật nào sau đây là vật sống?

a)

Con robot

b)

Con gà

c)

Lọ hoa

d)

Trái Đất

4.

Vật nào sau đây là vật không sống?

a)

Quả cà chua ở trên cây

b)

Con mèo

c)

Than củi

d)

Vi khuẩn

5.

Em đang đun nước, sau một thời gian thấy tiếng nước reo và mặt nước sủi lăn tăn, nước bắt đầu sôi. Vậy hiện tượng nước sôi liên quan tới lĩnh vực khoa học nào?

a)

Hóa học

b)

Vật lí học

c)

Sinh học

d)

Hóa học và sinh học

6.

Hoạt động nào sau đây của con người là hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Thả diều

b)

Cho mèo ăn hàng ngày

c)

Lấy đất trồng cây

d)

Nghiên cứu vaccine phòng chống virus COVID 19

7.

Đối tượng nghiên cứu nào sau đây không thuộc lĩnh vực khoa học tự nhiên?

a)

Nghiên cứu về tâm sinh lí của lứa tuổi học sinh.

b)

Nghiên cứu lai tạo giống cây trồng cho năng suất cao.

c)

Nghiên cứu hành tinh sao Hỏa trong Hệ Mặt Trời.

d)

Nghiên cứu quá trình tạo thạch nhũ trong hang động.

8.

Hoạt động nào sau đây không được xem là nghiên cứu khoa học tự nhiên?

a)

Nghiên cứu hệ thống quạt nước cho đầm nuôi tôm.

b)

Nghiên cứu trang phục của các nước.

c)

Nghiên cứu xử lí rác thải bảo vệ môi trường.

d)

Nghiên cứu cách khắc chữ lên thủy tinh.

9.

Lĩnh vực chuyên nghiên cứu về năng lượng thuộc lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên?

a)

Hóa học

b)

Sinh học

c)

Vật lí học

d)

Thiên văn học

10.

Phát biểu nào sau đây là phát biểu đúng về vai trò của khoa học tự nhiên trong cuộc sống?

a)

Mở rộng sản xuất và phát triển kinh tế

b)

Cung cấp thông tin mới và nâng cao hiểu biết của con người

c)

Bảo vệ môi trường; Ứng phó với biến đổi khí hậu.

d)

Cả 3 đáp án trên,

11.

Lĩnh vực nào không thuộc về Khoa học tự nhiên?

a)

Vật lí học.

b)

Lịch sử loài người.

c)

Hóa học và Sinh học.

d)

Khoa học Trái Đất và Thiên văn học.

12.

Hoạt động nào sau đây của con người không phải là hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Theo dõi nuôi cấy mô cây trồng trong phòng thí nghiệm.

b)

Làm thí nghiệm điều chế chất mới.

c)

Lấy mẫu đất để phân loại đất trồng.

d)

Sản xuất phân bón hóa học.

13.

Theo em, việc con người chế tạo ra bom nguyên tử có phải là do lỗi của các nhà vật lí đã phát hiện ra năng lượng nguyên tử hay không?

a)

Lỗi của các nhà vật lí đã phát hiện ra năng lượng nguyên tử

b)

Lỗi của những người đã sử dụng phát minh của các nhà vật lí vào mục đích chế tạo ra vũ khí nguyên tử và sử dụng nó.

c)

Cả câu A và B đều đúng

d)

Cả câu A và B đều sai

14.

Điền vào chỗ trống “…” để được câu hoàn chỉnh: Những người hoạt động nghiên cứu khoa học gọi là …………

a)

Nhà khoa học

b)

Chuyên gia

c)

Giáo sư

d)

Người nghiên cứu

15.

Môn khoa học tự nhiên là môn học tìm hiểu về những điều gì?

a)

Tìm hiểu về thế giới và con người

b)

Tìm hiểu về động vật và thực vật

c)

Tìm hiểu về thế giới tự nhiên và những ứng dụng khoa học tự nhiên trong cuộc sống.

d)

Tìm hiểu về khoa học kĩ thuật và những ứng dụng của khoa học kĩ thuật vào cuộc sống.

16.

Câu nào sau đây phát biểu đúng về hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Hoạt động nghiên cứu khoa học là hoạt động con người chủ động học tập và làm việc.

b)

Hoạt động nghiên cứu khoa học là hoạt động con người chủ động tìm tòi, khám phá ra tri thức khoa học.

c)

Hoạt động nghiên cứu khoa học là hoạt động con người ứng dụng những phát minh vào cuộc sống.

d)

Cả A và B đúng.

17.

Theo em việc sử dụng năng lượng gió để sản xuất điện thể hiện vai trò nào dưới đây của khoa học tự nhiên?

a)

Hoạt động nghiên cứu khoa học.

b)

Nâng cao nhận thức của con người về thế giới tự nhiên.

c)

Ứng dụng công nghệ vào cuộc sống, sản xuất, kinh doanh.

d)

Chăm sóc sức khỏe con người.

18.

Theo em việc lai tạo giống cây trồng mới để tăng năng suất thể hiện vai trò nào dưới đây của khoa học tự nhiên?

4 lines
19.

Vật sống có những đặc điểm nào?

a)

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng

b)

Lớn lên

c)

Vận động

d)

Cả 3 đặc điểm trên

20.

Ứng dụng mô hình trồng rau thủy canh liên quan đến lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên?

a)

Vật lí.

b)

Hoá học.

c)

Sinh học.

d)

Khoa học Trái Đất.

21.

Ứng dụng nông dân xử lí đất chua bằng vôi bột liên quan tới lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên?

a)

Vật lí.

b)

Hoá học.

c)

Sinh học.

d)

Khoa học Trái Đất.

22.

Thí nghiệm đo lực kéo hộp bút trên mặt bàn thuộc lĩnh vực khoa học nào?

a)

Hoá học

b)

Khoa học Trái Đất

c)

Vật lí học

d)

Thiên văn học

23.

Một lần, bạn An lấy một ít xi măng trộn với cát rồi xây dựng một mô hình ngôi nhà nhỏ giống với ngôi nhà của mình. Bạn Khánh đến rủ bạn An đi đá bóng. An nói: Để mình làm cho xong công trình nghiên cứu khoa học này rồi sẽ đi đá bóng. Theo em, việc bạn An đang làm được gọi là gì?

a)

Nghiên cứu khoa học

b)

Rèn luyện kĩ năng

c)

Nghiên cứu Lịch sử

d)

Nghiên cứu về các chất

24.

Đối tượng nghiên cứu nào sau đây thuộc lĩnh vực Hóa học?

a)

Năng lượng Mặt Trời.

b)

Hệ Mặt Trời.

c)

Hiện tượng quang hợp.

d)

Cảnh cửa sắt để ngoài trời một thời gian bị gỉ.

25.

Đối tượng nghiên cứu của lĩnh vực Vật lí thuộc khoa học tự nhiên là gì?

a)

Các chất và sự biến đổi các chất trong tự nhiên.

b)

Vật chất, năng lượng và sự vận động của chúng trong tự nhiên.

c)

Trái Đất

d)

vũ trụ (các hành tinh, các ngôi sao,…).

26.

Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Làm thí nghiệm theo sự hướng dẫn của bạn bè trong lớp.

b)

Có thể nhận biết hóa chất bằng cách ngửi hóa chất.

c)

Mang đồ ăn, nước uống vào phòng thực hành.

d)

Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành.

27.

Hoạt động nào sau đây không thực hiện đúng quy tắc an toàn trong phòng thực hành?

a)

Đeo găng tay khi làm thí nghiệm.

b)

Không ăn uống, đùa nghịch trong phòng thí nghiệm.

c)

Để hóa chất không đúng nơi quy định sau khi làm xong thí nghiệm.

d)

Làm thí nghiệm theo sự hướng dẫn của giáo viên.

28.

Biển báo trong hình dưới đây có ý nghĩa gì?

a)

Cấm uống nước

b)

Cấm lửa

c)

Chất độc sinh học

d)

Chất ăn mòn

29.

Phương án nào thể hiện đúng nội dung của biển cảnh báo?

a)

Chất phóng xạ

b)

Cấm nước uống

c)

Lối thoát hiểm

d)

Hóa chất độc hại

30.

Khi làm thí nghiệm, không may làm vỡ ống hóa chất xuống sàn nhà ta cần phải làm gì đầu tiên?

a)

Lấy tay hốt hóa chất bị đổ vào ống hóa chất khác.

b)

Dùng tay nhặt ống hóa chất đã vỡ vào thùng rác.

c)

Trải giấy thấm lên dung dịch đã bị đổ ra ngoài.

d)

Gọi cấp cứu y tế.

31.

Khi làm thí nghiệm, không may làm vỡ nhiệt kế thủy ngân, ta cần phải làm gì khi thu dọn thủy ngân?

a)

Đóng kín cửa lại, đeo khẩu trang và găng tay, dùng chổi mềm quét dọn.

b)

Mở toang cửa sổ cho thủy ngân bay ra hết.

c)

Lấy chổi và hốt rác gom thật nhanh gọn, không đeo khẩu trang.

d)

Gọi cấp cứu y tế.

32.

Biển báo dưới đây có ý nghĩa gì?

a)

Cấm lửa

b)

Cấm uống nước

c)

Chất độc sinh học

d)

Chất ăn mòn

33.

Ký hiệu cảnh báo sau đây có ý nghĩa gì?

a)

Cấm thực hiện

b)

Cảnh báo các khu vực nguy hiểm

c)

Cảnh báo chỉ dẫn thực hiện

d)

Cảnh báo bắt buộc thực hiện

34.

Tại sao sau khi làm thí nghiệm xong cần phải rửa sạch tay bằng xà phòng?

a)

Loại bỏ những hóa chất gây ăn mòn vẫn bám trên tay

b)

Tránh gây nguy hiểm cho những người sau tiếp xúc làm việc trong phòng thí nghiệm.

c)

Tránh vi khuẩn nguy hại tới sức khỏe có thể dính trên tay khi làm thí nghiệm.

d)

Cả A và C đều đúng

35.

Dụng cụ dưới đây gọi là gì và có tác dụng gì?

a)

Ống bơm khí, dùng để bơm không khí vào ống nghiệm

b)

Ống bơm hóa chất, dùng để làm thí nghiệm

c)

Ống pipette, dùng để lấy hóa chất

d)

Ống bơm tiêm, dùng để chuyển hóa chất cho cây trồng.

36.

Biển báo dưới đây cho ta biết điều gì?

a)

Phải đeo găng tay thường xuyên.

b)

Chất ăn mòn.

c)

Chất độc.

d)

Nhiệt độ cao.

37.

Kí hiệu trong phòng thực hành sau đây có ý nghĩa gì?

a)

Cảnh báo có lửa

b)

Cảnh báo hỏa hoạn

c)

Chất dễ cháy

d)

Chất khó cháy

38.

Câu 12: Kí hiệu nào dưới đây cho biết chất độc môi trường?

a)

Biểu tượng cá chết và cây khô

b)

Biểu tượng ngọn lửa

c)

Biểu tượng đầu lâu xương chéo

d)

Biểu tượng dấu chấm than

39.

Việc làm nào sau đây được cho là không an toàn trong phòng thực hành?

a)

Sử dụng các dụng cụ bảo hộ khi làm thí nghiệm.

b)

Thực hiện đúng nguyên tắc khi sử dụng hóa chất, dụng cụ.

c)

Lau tay bằng khăn khi kết thúc buổi thực hành.

d)

Thu gom hóa chất, rác thải sau khi thực hành và để đúng nơi qui định.

40.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của kí hiệu cảnh báo cấm?

a)

Hình tam giác đều, viền đen hoặc đỏ, nền vàng.

b)

Hình vuông, viền đen, nền đỏ cam.

c)

Hình chữ nhật, nền xanh hoặc đỏ.

d)

Hình tròn, viền đỏ, nền trắng, hình đen.

41.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của kí hiệu cảnh báo khu vực nguy hiểm?

a)

Hình tam giác đều, viền đen hoặc đỏ, nền vàng, hình đen.

b)

Hình vuông, viền đen, nền đỏ cam.

c)

Hình chữ nhật, nền xanh hoặc đỏ.

d)

Hình tròn, viền đỏ, nền trắng.

42.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của kí hiệu cảnh báo nguy hại do hoá chất gây ra?

a)

Hình tam giác đều, viền đen hoặc đỏ, nền vàng, hình đen.

b)

Hình vuông, viền đen, nền đỏ, hình đen.

c)

Hình chữ nhật, nền xanh hoặc đỏ.

d)

hình tròn, viền đỏ, nền trắng.

43.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của kí hiệu cảnh báo chỉ dẫn thực hiện?

a)

Hình tam giác đều, viền đen hoặc đỏ, nền vàng, hình đen.

b)

Hình vuông, viền đen, nền đỏ cam.

c)

Hình chữ nhật, nền xanh hoặc đỏ.

d)

hình tròn, viền đỏ, nền trắng.

44.

Cách sử dụng kính lúp nào sau đây là đúng?

a)

Đặt kính ở khoảng sao cho nhìn thấy vật rõ nét, mắt nhìn vào mặt kính.

b)

Đặt kính cách xa mắt, mắt nhìn vào mặt kính.

c)

Đặt kính ở khoảng 20 cm, mắt nhìn vào mặt kính.

45.

Khi sử dụng kính lúp để quan sát, thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Đặt kính trong khoảng mắt không phải điều tiết, mắt nhìn vào mặt kính.

b)

Đặt kính trong khoảng mắt phải điều tiết, mắt nhìn vào mặt kính.

c)

Đặt kính trong khoảng mắt không phải điều tiết, mắt nhìn vào vật.

d)

Đặt kính trong khoảng mắt phải điều tiết, mắt nhìn vào vật.

46.

Cách bảo quản kính lúp nào sau đây là đúng?

a)

Không nên lau chùi, vệ sinh kính thường xuyên vì sẽ làm mặt kính bị xước.

b)

Sử dụng nước sạch hoặc nước rửa kính chuyên dụng, lau kính bằng khăn mềm.

c)

Có thể để mặt kính lúp tiếp xúc với các vật nhám, bẩn mà không sợ mờ kính.

d)

Cả 3 cách trên đều đúng.

47.

Ta dùng kính lúp để quan sát

a)

Trận bóng đá trên sân vận động

b)

Một con ruồi

c)

Các chi tiết máy của đồng hồ đeo tay

d)

Kích thước của tế bào virus

48.

Ở mỗi loại kính lúp có ghi: 3x, 5x,… số chỉ đó có ý nghĩa gì?

a)

Là số bội giác của kính lúp cho biết kích thước ảnh quan sát được trong kính.

b)

Là số bội giác của kính lúp cho biết độ lớn của vật.

c)

Là số bội giác của kính lúp cho biết vị trí của vật.

d)

Là số bội giác của kính lúp cho biết khả năng phóng to ảnh của một vật.

49.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về kính lúp?

a)

Kính lúp là dụng cụ hỗ trợ mắt khi quan sát các vật nhỏ.

b)

Kính lúp thực chất là một tấm kính lồi (dày ở giữa, mỏng ở mép viền).

c)

Sử dụng kính lúp giúp ta quan sát vật được rõ nét hơn.

d)

Cả 3 phát biểu trên.

50.

Khi sử dụng kính lúp để quan sát, để việc quan sát vật được thuận lợi ta cần điều chỉnh:

a)

Vị trí của vật.

b)

Vị trí của mắt.

c)

Vị trí của kính.

d)

Cả 3 phương án A, B, C.

51.

Công việc nào sau đây không phù hợp với việc sử dụng kính lúp?

a)

Người già đọc sách

b)

Ngắm các hành tinh

c)

Sửa chữa đồng hồ

d)

Quan sát gần lá cây

52.

Sử dụng kính lúp có thể phóng to ảnh ở mức:

a)

Khoảng từ 3 đến 20 lần.

b)

Khoảng từ 5 đến 100 lần.

c)

Khoảng từ 1 đến 1000 lần.

d)

Khoảng từ 3 đến 300 lần.

53.

Có những loại kính lúp thông dụng nào?

a)

Kính lúp cầm tay

b)

Kính lúp để bàn có đèn

c)

Kính lúp đeo mắt

d)

Cả 3 loại trên

54.

Muốn nhìn rõ dấu vân tay thì ta nên sử dụng kính gì?

a)

Kính cận

b)

Kính hiển vi

c)

Kính lúp

d)

Kính thiên văn

55.

Khi nói về cách ngắm chừng qua kính hiển vi, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Điều chỉnh khoảng cách giữa vật kính và thị kính sao cho ảnh của vật qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.

b)

Điều chỉnh khoảng cách giữa mắt và thị kính sao cho ảnh của vật qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.

c)

Điều chỉnh khoảng cách giữa vật và kính sao cho ảnh của vật qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.

d)

Điều chỉnh tiêu cự của thị kính sao cho ảnh cuối cùng của vật qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.

56.

Khi sử dụng kính hiển vi để quan sát các vật rất nhỏ, người ta điều chỉnh theo cách nào sau đây?

a)

Thay đổi khoảng cách giữa vật và vật kính bằng cách đưa toàn bộ ống kính lên hay xuống sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất.

b)

Thay đổi khoảng cách giữa vật và vật kính bằng cách giữ nguyên toàn bộ ống kính, đưa vật lại gần vật kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất.

c)

Thay đổi khoảng cách giữa vật kính và thị kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất.

d)

Thay đổi khoảng cách giữa vật và thị kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất.

57.

Người ta sử dụng kính hiển vi để quan sát:

a)

Hồng cầu

b)

Mặt Trăng

c)

Máy bay

d)

Con kiến

58.

Hệ thống điều chỉnh của kính hiển vi bao gồm các bộ phận:

a)

Ốc to và ốc nhỏ.

b)

Thân kính và chân kính.

c)

Vật kính và thị kính.

d)

Đèn chiếu sáng và đĩa quay gắn các vật kính.

59.

Cách nào sau đây là cách nên thực hiện để bảo quản kính hiển vi?

a)

Khi di chuyển kính hiển vi, một tay cầm vào thân kính, tay kia đỡ chân để của kính.

b)

Không được để tay ướt hay bẩn lên kính hiển vi.

c)

Lau thị kính và vật kính bằng giấy chuyên dụng trước và sau khi dùng.

d)

Cả 3 phương án trên.

60.

Kính hiển vi quang học có thể phóng to ảnh của vật được quan sát:

a)

Khoảng từ 3 đến 20 lần.

b)

Khoảng từ 40 đến 3000 lần.

c)

Khoảng từ 10 đến 1000 lần.

d)

Khoảng từ 5 đến 2000 lần.

61.

Vật dụng nào sau đây có thể coi giống như kính hiển vi quang học?

a)

Ti vi

b)

Kính cận

c)

Kính lão

d)

Máy camera

62.

Quan sát vật nào dưới đây không cần phải sử dụng kính hiển vi quang học

a)

Tế bào virus

b)

Hồng cầu

c)

Gân lá cây

d)

Tế bào lá cây

63.

Hệ thống giá đỡ của kính hiển vi bao gồm

a)

Thị kính và vật kính.

b)

Đèn chiếu sáng, gương, màn chắn sáng.

c)

Ốc to và ốc nhỏ.

d)

Chân kính, thân kính, bàn kính và kẹp giữ mẫu.