wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về dao động

Total questions: 44

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong các dao động đc mô tả dưới đây, dao động nào được xem là dao động tuần hoàn?

a)

dao động của con lắc đồng hồ khi đang hoạt động

b)

dao động của chiếc thuyền trên mặt sông

c)

dao động của quả bóng cao su đang nảy trên mặt đất

d)

dao động của dây đàn sau khi được gảy

2.

Chu kì dao động là:

a)

số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s

b)

khoảng thời gian để vật đii từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động

c)

khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu

d)

khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu

3.

Vật dao động điều hòa khi đi từ biên độ dương về vị trí cân bằng thì:

a)

li độ vật giảm dần nên gia tốc của vật có giá trị dương

b)

li độ vật có giá trị dương nên vật chuyển động nhanh dần

c)

vật đang chuyển động nhanh dần vì vận tốc của vật có giá trị dương

d)

vật đang chuyển động ngược chiều dương và vận tốc có giá trị âm

4.

Vật dao động điều hòa khi:

a)

qua vị trí cân bằng tốc độ bằng 0, độ lớn gia tốc bằng 0

b)

ở hai biên tốc độ bằng 0, độ lớn gia tốc bằng 0

c)

qua vị trí cân bằng tốc độ cực đại, gia tốc bằng 0

d)

qua vị trí cân bằng tốc độ bằng 0, độ lớn gia tốc cực đại

5.

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(wt +φ) các đại lượng w, φ và wt + φ là những đại lượng trung gian giúp ta xác định

a)

Tần số và pha ban đầu.

b)

Tần số và trạng thái dao động.

c)

Biên độ và trạng thái dao động.

d)

Li độ và pha ban đầu.

6.

Khi thay đổi cách kích thích ban đầu để vật dao động thì đại lượng nào sau đây thay đổi

a)

pha ban đầu và biên độ.

b)

tần số và biên độ.

c)

tần số và pha ban đầu.

d)

biên độ.

7.

Một vật dao động điều hoà, mỗi chu kỳ dao động vật đi qua vị trí cân bằng

a)

một lần.

b)

bốn lần

c)

ba lần

d)

hai lần

8.

Đồ thị li độ theo thời gian của dao động điều hòa là một

a)

đoạn thẳng.

b)

đườn

9.

Trong dao động điều hoà, mỗi chu kỳ dao động vật đi qua vị trí cân bằng

a)

một lần.

b)

bốn lần

c)

ba lần

d)

hai lần

10.

Đồ thị li độ theo thời gian của dao động điều hòa là một

a)

đoạn thẳng.

b)

đường thẳng.

c)

đường hình sin.

d)

đường tròn

11.

Đồ thị biểu diễn hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Nhìn vào đồ thị ta có thể kết luận là :

a)

hai dao động cùng pha.

b)

dao động 1 sớm pha hơn dao động 2 một góc π/2

c)

dao động 1 trễ pha hơn dao động 2 một góc π/2.

d)

hai dao động ngược pha.

12.

Đồ thị biểu diễn hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Vật 1 ( liền nét), vật 2( đứt nét). Nhìn vào đồ thị ta có thể kết luận là :

a)

hai dao động cùng pha.

b)

dao động 2 sớm pha hơn dao động 1 một góc π/6

c)

dao động 1 trễ pha hơn dao động 2 một góc π/3.

d)

hai dao động vuông pha

13.

Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc là đúng?

a)

Trong dao động điều hòa vận tốc và li độ luôn cùng dấu

b)

Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn cùng dấu.

c)

Trong dao động điều hòa vận tốc và gia tốc luôn trái đầu.

d)

Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn trái dấu.

14.

Chọn câu sai. Trong dao động điều hoà, khi lực phục hồi có độ lớn cực đại thì

a)

vật đổi chiều chuyển động.

b)

vật qua vị trí cân bằng

c)

vật qua vị trí biên.

d)

vật có vận tốc bằng 0

15.

Gọi x là li độ, k là hệ số tỉ lệ (k > 0). Lực tác dụng làm vật dao động điều hòa có dạng

a)

F = kx

b)

F = - k.x^2

c)

F = k.x^2

d)

F = -k.x

16.

Vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(wt +φ). Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc dao động v vào li độ x có dạng nào

a)

Đường tròn

b)

Đường thẳng.

c)

Elip

d)

Parabol.

17.

Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ và gia tốc là đúng? Trong dao động điều hòa thì li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng bi

4 lines
18.

Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ và gia tốc là đúng? Trong dao động điều hòa thì li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và có

a)

cùng tần số góc.

b)

cùng pha ban đầu.

c)

cùng biên độ.

d)

cùng pha

19.

Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điều hoà:

a)

Vận tốc luôn trễ pha π/ 2 so với gia tốc.

b)

Gia tốc sớm pha góc π so với li độ.

c)

Vận tốc luôn sớm pha π/ 2 so với li độ.

d)

Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.

20.

Đổ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dao động điều hoà có dạng là

a)

đường parabol.

b)

đường tròn.

c)

đường elip

d)

đường hypebol

21.

Con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương ngang, tốc độ vật triệt tiêu khi

a)

lực tác dụng vào vật bằng 0

b)

lò xo có chiều dài tự nhiên

c)

độ lớn li độ cực đại,

d)

gia tốc vật bằng 0

22.

Nếu phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng: x = A cos(wt + φ) thì phương trình vận tốc của vật có dạng:

a)

v = Awcos(wt + φ)

b)

v=-Aw.cos(ωt+ φ).

c)

v=-Aw.sin(wt + φ)

d)

v=Aw.sin(wt + φ)

23.

Nếu phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng: x = A cos(wt + φ) thì phương trình gia tốc của vật có dạng:

a)

a = -w^2A.cos(ωt + φ)

b)

a = -w^2A.sin(wt + φ)

c)

a = w^2A.cos(wt + φ)

d)

a = -wA² cos(ωt+φ)

24.

Chọn câu trả lời đúng. Một vật dao động điều hòa khi đến vị trí biên thì

a)

Vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc có độ lớn bằng không

b)

Vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại.

c)

Vận tốc có độ lớn bằng không, gia tốc có độ lớn cực đại

d)

Vận tốc và gia tốc có độ lớn băng không.

25.

Đối với dao động điều hòa, điều gì sau đây sai?

a)

Thời gian vật đi từ vị trí biên này sang vị trí biên kia là 0,5T.

b)

Năng lượng dao động phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu.

c)

Lực kéo về có giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.

d)

Tốc độ đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân băng.

26.

Động năng của một vật dao động điều hoà: Eđ = E0sin²(wt). Giá trị lớn nhất của thế năng là

a)

Ε0√2.

b)

Ε0/2.

c)

E0

d)

2E0.

27.

Kết luận nào sau đây không đúng? Đối với một chất điểm dao động cơ điều hoà với tần số f thì

a)

vận tốc biến thiên điều hoà với tần số f.

b)

gia tốc biến thiên điều hoà với tần số f.

c)

động năng biến thiên điều hoà với tần số f.

d)

thế năng biến thiên tuần hoàn với tần số 2f.

28.

Con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số f. Động năng và thế năng của con lắc biến thiên tuần hoàn với tuần hoàn với tần số là

a)

4f.

b)

f/2.

c)

f

d)

2f.

29.

Cơ năng của chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với

a)

bình phương biên độ dao động.

b)

bình phương chu kì dao động.

c)

biên độ dao động.

d)

chu kì dao động.

30.

Trong dao động điều hoà của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không thay đổi theo thời gian?

a)

lực; vận tốc; năng lượng toàn phần.

b)

biên độ; tần số góc; gia tốc.

c)

động năng; tần số; lực

d)

biên độ; tần số góc; năng lượng toàn phần.

31.

Năng lượng dao động của một vật dao động điều hoà

a)

biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì T.

b)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2.

c)

bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng.

d)

bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân bằng.

32.

Trong dao động điều hòa

a)

Khi gia tốc cực đại thì động năng cực tiểu.

b)

Khi lực kéo về cực tiểu thì thể năng cực đại.

c)

Khi động năng cực đại thì thể năng cũng cực đại.

d)

Khi vận tốc

33.

Trong dao động điều hòa

a)

Khi gia tốc cực đại thì động năng cực tiểu.

b)

Khi lực kéo về cực tiểu thì thể năng cực đại.

c)

Khi động năng cực đại thì thể năng cũng cực đại.

d)

Khi vận tốc cực đại thì pha dao động cũng cực đại.

34.

Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T. Hãy xác định thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có động bằng thế năng đến vị trí có thể năng cực đại?

a)

T/4

b)

T/8

c)

T/6

d)

T/3

35.

Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T. Hãy xác định thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có động bằng 3 thế năng để vị trí có thế năng bằng 3 động năng?

a)

T/4

b)

T/8

c)

T/6

d)

T/12

36.

Điều nào sau đây là SAI khi nói về động năng và thế năng của con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì T?

a)

Động năng và thế năng cùng biến thiên tuần hoàn với chu kì T/2.

b)

Khi động năng tăng thì thể năng giảm và ngược lại.

c)

Sau khoảng thời gian T/4 thì động năng và thế năng có giá trị bằng nhau.

d)

Tổng của động năng và thế năng cũng biến thiên tuần hoàn với chu kì T/2

37.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của một vật khối lượng không đổi dao động điều hòa.

a)

Trong một chu kì luôn có 4 thời điểm mà ở đó đông năng bằng 3 thế năng.

b)

Thế năng tăng khi li độ của vật tăng

c)

Trong một chu kỳ luôn có 2 thời điểm mà ở đó động bằng thế năng.

d)

Động năng của một vật tăng chỉ khi vận tốc của vật tăng.

38.

Vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

a)

động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.

b)

khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên thì vận tốc và gia tốc luôn cùng dấu.

c)

khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.

d)

thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.

39.

Cho một vật dao động điều hòa với biên độ A dọc theo trục Ox và quanh gốc tọa độ O. Một đại lượng Y nào đó của vật phụ thuộc vào li độ x của theo đồ thị có dạng một phần của đường parabol như hình vẽ bên. Trục OY thẳng đứng là đại lượng nào trong số các đại lượng sau?

a)

Vận tốc của vật.

b)

Động năng của vật.

c)

Thế năng của vật.

d)

Gia tốc của vật.

40.

Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f0. Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

f=4f0

b)

f=3f0

c)

f=2f0

d)

f = f0

41.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?

a)

Li độ và gia tốc

b)

Li độ và cơ năng

c)

Biên độ và cơ năng

d)

Vận tốc và gia tốc

42.

Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = Focosanft (với F0 và f không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là

a)

0,2f

b)

0,5f

c)

f

d)

1,2f

43.

Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

a)

tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

b)

lực cản của môi trường tác dụng lên vật.

c)

biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

d)

pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

44.

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?

a)

Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.

b)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

c)

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.

d)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ không đổi trong quá trình dao