wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm ôn thi giữa kì

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp nào dưới đây là tập hợp số tự nhiên N?

a)

N = {1;2;3;...}

b)

N = {0;1;2;3;...;100}

c)

N = {0;1;2;3;...}

d)

N = {0;2;4;6;...}

2.

Cho A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 5, tập A được viết như thế nào?

a)

A= {1; 2; 3; 4}

b)

A= {0; 1; 2; 3; 4}

c)

A= {1; 2; 3; 4; 5}

d)

A= {0; 1; 2; 3; 4; 5}

3.

Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 8 được viết là:

a)

A= {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6;7}

b)

A= {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}

c)

A= {1; 2; 3; 4; 5; 6;7}

d)

A= {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}

4.

Cho tập hợp B = {3; 6; 9; 12}. Phần tử nào dưới đây không thuộc tập hợp B?

a)

6

b)

12

c)

9

d)

5

5.

Cho B là tập hợp các số tự nhiên lẻ và lớn hơn 31, chọn khẳng định đúng:

a)

31 ∈ B

b)

32 ∈ B

c)

2019 ∉ B

d)

2021 ∈ B

6.

Kết quả phép tính 19 – 15 + 3 bằng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

7

7.

Tính nhanh 28.13 − 28.3 được kết quả là:

a)

28

b)

280

c)

140

d)

336

8.

Tìm số tự nhiên x, biết: (x − 52).16 = 0

a)

0

b)

16

c)

36

d)

52

9.

Công thức nào sau đây thể hiện tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng?

a)

(b + c) = a.b + a.c

b)

a + (b + c) = (a + b) + c

c)

a.b = b.a

d)

(a.b).c = a.(b.c)

10.

Số tự nhiên x thỏa mãn x.23 = 575 là

a)

25

b)

54

c)

70

d)

552

11.

Tích 6.6.6.6 được viết dưới dạng một lũy thừa là:

a)

45

b)

46

c)

64

d)

65

12.

Hãy chọn phương án đúng. Tích 82.84 bằng:

a)

88

b)

648

c)

166

d)

86

13.

Kết quả của 45. 42 dưới dạng lũy thừa của một số tự nhiên là

a)

43

b)

44

c)

46

d)

47

14.

Chỉ ra khẳng định sai :

a)

23.22 = 25

b)

24.2 = 25

c)

26: 2 = 25

d)

23.22 = 26

15.

Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không dấu ngoặc

a)

Nhân và chia ⇒ Lũy thừa ⇒ Cộng và trừ.

b)

Lũy thừa ⇒ Nhân và chia ⇒ Cộng và trừ.

c)

Cộng và trừ ⇒ Nhân và chia ⇒ Lũy thừa. 

d)

Lũy thừa ⇒ Cộng và trừ ⇒ Nhân và chia

16.

Tìm số tự nhiên x biết x3 = 53

a)

x = 5

b)

x = 3

c)

x = 25

d)

x = 125

17.

Tích 3.5.7.9.11 chia hết cho số nào sau đây?

a)

4

b)

8

c)

10

d)

11

18.

Số nào sau đây là ước của 60 ?

a)

16

b)

18

c)

20

d)

22

19.

Trong các số: 1904; 2895; 2890; 2786. Số chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 là:

a)

1904

b)

2895

c)

2890

d)

2786

20.

Trong các tổng sau, tổng chia hết cho 5 là:

a)

10 + 25 + 34 + 2000

b)

5 + 10 + 70 + 1995

c)

25 + 15 + 33 + 45

d)

12 + 25 + 2000 + 1997

21.

Số nào chia hết cho cả 2;3;5;9 trong các số sau?

a)

45

b)

78

c)

180

d)

210

22.

Chữ số thích hợp ở dấu * để số 1* 5 chia hết cho 9 là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

9

23.

Phân tích số 40 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả đúng là:

a)

2.4.5

b)

23.5

c)

5.8

d)

4.10

24.

Số nào dưới đây chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3?

a)

210

b)

375

c)

215

d)

300

25.

Trong các số: 2; 3; 4; 5 số nào là hợp số?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Kết quả của phép tính nào dưới đây là số nguyên tố?

a)

15 – 5 + 1

b)

7 * 2 + 1

c)

14 * 6 : 4

d)

6 * 4 − 12 * 2

27.

Trong các số tự nhiên dưới đây, số nào là số nguyên tố?

a)

15

b)

14

c)

13

d)

12

28.

Trong các số tự nhiên dưới đây, số nào là hợp số?

a)

11

b)

13

c)

15

d)

17

29.

ƯCLN(24;16;8) bằng:

a)

8

b)

10

c)

16

d)

24

30.

Cho tam giác ABC đều. Nhận định nào sau đây sai.

a)

Ba cạnh AB = BC = CA

b)

Ba đỉnh A, B, C bằng nhau

c)

Ba góc ở đỉnh A, B, C bằng nhau

d)

Ba góc A, B, C bằng nhau.

31.

Cho tam giác ABC đều. Nhận định nào sau đây sai.

a)

Ba cạnh AB = BC = CA

b)

Ba đỉnh A, B, C bằng nhau

c)

Ba góc ở đỉnh A, B, C bằng nhau

d)

Ba góc A, B, C bằng nhau.

32.

Cho các biển báo giao thông dưới đây: Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Hình 1 là biển báo dừng lại có hình lục giác đều.

b)

Hình 2 là biển báo chỉ đường có hình vuông.

c)

Hình 3 là biển báo đường giao nhau có hình tam giác đều.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

33.

Trong hình bình hành bên có:

a)

bốn cạnh bằng nhau.

b)

hai góc đối bằng nhau.

c)

hai đường chéo bằng nhau.

d)

hai góc kề bằng nhau.

34.

Một mảnh vườn hình vuông có độ dài cạnh 6m. Độ dài hàng rào bao quanh hình vuông đó bằng:

a)

36 m2

b)

24 m2

c)

36 m

d)

24m

35.

Một hình vuông có diện tích là 81 m2. Chu vi của hình vuông là:

a)

81 m

b)

36 m

c)

24 m

d)

9 m

36.

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 12m, chiều rộng 80 dm. Diện tích mảnh vườn đó là:

a)

960 m2

b)

960 dm2

c)

96 m2

d)

40 m2

37.

Một người dự định dùng dây thép gai để bao quanh một khu vườn hình chữ nhật có kích thước 15m; 7m. Hỏi cần bao nhiêu mét dây thép gai để rào khu đất trên?

a)

22m

b)

210m

c)

44m

d)

105m

38.

Cho hình thoi ABCD có BC = 5cm. Chu vi hình thoi ABCD là:

a)

25 cm

b)

20 cm

c)

10 cm

d)

25 cm

39.

Cần bao nhiêu viên gạch hình vuông có cạnh 40cm để lát nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 10m, chiều rộng 8m?

a)

400 viên

b)

500 viên

c)

450 viên

d)

200 viên

40.

Cho hình bình hành MNPQ có MN = 12cm. Độ dài PQ bằng bao nhiêu?

a)

6cm

b)

12cm

c)

18cm

d)

12mm