NEW
Font size
Worksheetspháp luật đc
Total questions: 80
Worksheet time: 42mins
2.1 Theo học thuyết Mác – Lênin, nhận định nào sau đây là đúng
a. Tính chất giai cấp của nhà nước không đổi nhưng bản chất của nhà nước thì thay đổi qua các kiểu nhà nước khác nhau.
b Tính chất giai cấp và bản chất của nhà nước không thay đổi qua các kiểu nhà nước khác nhau.
c. Tính chất giai cấp và bản chất của nhà nước luôn luôn thay đổi qua các kiểu nhà nước khác nhau.
d) Tính chất giai cấp của nhà nước luôn luôn thay đổi, còn bản chất của nhà nước là không đổi qua các kiểu nhà nước khác nhau.
2.2 Thuộc tính nào sau đây là thuộc tính của pháp luật:
a. Tính được đảm bảo thực hiện bằng nhà nước.
b. Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến).
c. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
d. Tất cả các đáp án đều đúng
2.3 Chức năng nào sau đây là chức năng của pháp luật
a. Chức năng lập hiến và lập pháp
b. Chức năng giám sát tối cao
c. Chức năng điều chỉnh các Quan hệ xã hội
d. Tất cả các chức năng trên đều đúng
2.4 Lịch sử xã hội loài người đã và đang trải qua 5 hình thái kinh tế - xã hội, tương ứng với mấy kiểu nhà nước?
5 kiểu nhà nước
3 kiểu nhà nước
4 kiểu nhà nước
6 kiểu nhà nước
2.5mục đích tồn tại của nhà nước
bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị
duy trì trật tự và quản lý
sựu thống trị của gai cấp này với giai cấp khác
tất cả
2.6 Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời và tồn tại của Nhà nước:
a. Là kết quả tất yếu của xã hội loài người, khi xã hội khi xuất hiện về tư liệu sản xuất
b. Là kết quả tất yếu của xã
hội có giai cấp
c. Là do ý chí của giai cấp cầm quyền với mong muốn thành lập nên nhà nước để bảo vệ lợi ích của họ
d. Tất cả các đáp án trên đều đúng
2.7 Ngoài tính chất giai cấp, kiểu nhà nước nào sau đây còn có vai trò xã hội:
a. Nhà nước XHCN
b. Nhà nước tư sản
c. Nhà nước phong kiến
d. Tất cả các đáp đều đúng
2.8 Lịch sử xã hội loài người đã và đang trải qua mấy kiểu pháp luật:
2 Kiểu pháp luật
4 Kiểu pháp luật
3 Kiểu pháp luật
9 Kiểu pháp luậ
2.9 Chức năng nào không phải là chức năng của pháp luật:
a. Chức năng điều chỉnh các Quan hệ xã hội
b. Chức năng xây dựng và bảo vệ tổ quốc
c. Chức năng bảo vệ các Quan hệ xã hội
d. Chức năng giáo dục
2.10 Thuộc tính nào sau đây không phải là thuộc tính của pháp luật?
a. Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến)
b. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức
c. Tính giáo dục
d. Tính cưỡng chế
2.1 Trong một Quy phạm pháp luật phải có ít nhất bao nhiêu bộ phận:
a. Luôn có đầy đủ cả ba bộ phận
c. Chỉ có một một bộ phận
b. Có thể chỉ có hai bộ phậ
d. Tất cả các đáp án đều đúng
2.2 Một quy phạm pháp luật là cách xử sự do nhà nước quy định để:
a. Áp dụng trong một hoàn cảnh cụ thể
b. Áp dụng trong nhiều hoàn cảnh
c. Áp dụng trong một số hoàn cảnh
d. Tất cả các đáp án đều đúng
2.3 Hoạt động áp dụng tương tự quy phạm là:
a. Khi không có Quy phạm pháp luật áp dụng cho trường hợp đó
b. Khi có cả Quy phạm pháp luật áp dụng cho trường hợp đó và cả Quy phạm pháp luật áp dụng cho trường hợp tương tự
c. Khi không có Quy phạm pháp luật áp dụng cho trường hợp đó và không có Quy phạm pháp luật áp dụng cho trường hợp tương tự
d. Khi không có Quy phạm pháp luật áp dụng cho trường hợp đó nhưng có Quy phạm pháp luật áp dụng cho trường hợp tương tự
2.4 Văn bản pháp luật nào do Ủy bn Thường vụ Quốc hội ban hành:
a. Luật, nghị quyết
b. Luật, pháp lệnh
© Pháp lệnh, nghị quyết
pháp lệnh ,nghị quyết nghị định
2.5 UBND các cấp có quyền ban hành những loại Quy phạm pháp luật nào:
a. Quyết định, thông tư
c. Quyết định, chỉ thị
b. Quyết định
d. Nghị định, nghị quyết, quyết
định
2.6 Cơ quan có quyền ban hành Hiến pháp và luật là:
a. Quốc hội
c. Tổng bí thư
b. Chủ tịch nước
d. Chính phủ
2.7 Một Văn bản QPPL chấm dứt hiệu lực trong những trường hợp nào:
a. Ban hành mới Văn bản QPPL
c. Đình chỉ, bãi bỏ các Văn bản QPPL hiện hành
b. Sửa đổi, bổ sung các Văn bản
QPPL hiện hành
d.) Ban hành mới, sửa đổi, bổ sung các Văn bản QPPL
2.8 Hội đồng nhân dân các cấp có quyền ban hành loại Văn bản pháp luật nào:
a. Nghị quyết
c. Nghị quyết, nghị định
b. Nghị định
d. Nghị quyết, nghị định, quyết
định
2.9 Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong trong số các loại văn bản sau:
thông tư
nghị định
chỉ thị
quyết định của thủ tướng
2.10 Đặc điểm của Quy phạm pháp luật khác so với quy phạm xã hội
a. Thể hiện ý chí của giai cấp thống trị
b. Có tính bắt buộc chung, tính
c. Được bảo đảm thực hiện bằng nhà nước, chủ yếu bởi sự cưỡng chế
d. Tất các đáp án đều đúng
2.11 Điều kiện để một tổ chức tham gia vào một Quan hệ pháp luật cụ thể:
a. Chỉ cần có Năng lực hành vi
Có năng lực chủ thể.
b. Chỉ cần có Năng lực pháp
d sai hết chọn làm j
2.12 Điều kiện để làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt một Quan hệ pháp luật?
a. Khi có Quy phạm pháp luật điều chỉnh Quan hệ pháp luật tương ứng.
b. Khi xảy ra sự kiện pháp lý.
c. Khi xuất hiện chủ thể pháp luật trong trường hợp cụ thể.
d. Tất cả các đáp án đều đúng.
2.13 Khẳng định nào sau đây là đúng:
a. Sự kiện pháp lý là sự cụ thể hoá phần giả định của Quy phạm pháp luật trong thực tiễn.
b. Sự kiện pháp lý là sự cụ thể hoá phần giả định và quy định của Quy phạm pháp luật trong thực tiễn.
c. Sự kiện pháp lý là sự cụ thể hoá phần giả định, quy định và chế tài của Quy phạm pháp luật trong thực tiễn.
tất cả đều đúng
2.14 Điều kiện để trở thành chủ thể của Quan hệ pháp luật:
a. Có năng lực chủ thể.
b. Có Năng lực hành vi.
c. Có Năng lực pháp luật.
d. Tất cả các đáp án đều sai.
2.15 Năng lực pháp luật của chủ thể Quan hệ pháp luật là:
a. Khả năng của chủ thể có được các quyền chủ thể và mang các nghĩa vụ pháp lý mà nhà nước thừa nhận.
b. Khả năng của chủ thể được nhà nước thừa nhận, bằng các hành vi của mình thực hiện các quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý, tham gia vào các Quan hệ pháp luật.
khả năng nhận thức hành vi
sai hết chọn làm j
2.16 Điều kiện để một tổ chức được coi là pháp nhân:
a. Được thành lập hợp pháp; Có cơ cấu tổ chức chặt chẽ.
b. Có tài sản độc lập với tài sản của tổ chức, cá nhân khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản đó
c. Nhân danh mình tham gia vào các Quan hệ pháp luật một cách độc lập.
d. Được thành lập hợp pháp; có cơ cấu tổ chức chặt chẽ, có tài sản độc lập với tài sản của tổ chức, cá nhân khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản đó; nhân danh mình tham gia vào các Quan hệ pháp luật một cách độc lập.
2.17 Chủ thể của Quan hệ pháp luật là:
a. Bất kỳ cá nhân, tổ chức nào trong một nhà nước.
b. Cá nhân, tổ chức được nhà nước công nhận có khả năng tham gia vào các Quan hệ pháp luật
c. Cá nhân, tổ chức cụ thể có được những quyền và mang những nghĩa vụ pháp lý nhất định được chỉ ra trong các Quan hệ pháp luật cụ thể.
tất cả
2.18 Khẳng định nào sau đây là đúng:
a. Các quy phạm xã hội không phải là Quy phạm pháp luật cũng mang tính bắt buộc chung.
b. Quy phạm pháp luật mang tính bắt buộc chung.
c. Các quy phạm xã hội không phải là Quy phạm pháp luật cũng mang tính cưỡng chế nhưng không mang tính bắt buộc chung.
tất cả
2.19 Năng lực hành vi của chủ thể Quan hệ pháp luật là:
a. Khả năng của chủ thể có được các quyền chủ thể và mang các nghĩa vụ pháp lý mà nhà nước thừa nhận.
c. Khả năng của chủ thể được
nhà nước cho phép tham
các Quan hệ pháp luật
b. Khả năng của chủ thể được nhà nước thừa nhận, bằng các hành vi của mình thực hiện các quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý, tham gia vào các Quan hệ pháp luật.
d. Khả năng của tất cả những gì pháp laautj không cấm
2.20 Khẳng định nào sau đây là đúng:
a. Sự kiện pháp lý là sự cụ thể hoá phần giả định của Quy phạm pháp luật trong thực tiễn.
b. Sự kiện pháp lý là sự cụ thể hoá phần quy định của Quy phạm pháp luật trong thực tiễn.
c. Sự kiện pháp lý là sự cụ thể hoá phần chế tài của Quy phạm pháp luật trong thực tiễn.
d. Tất cả các đáp án đều sai
2.1 Hình thức trách nhiệm nghiêm khắc nhất theo quy định của pháp luật Việt Nam:
hình sự
dân sự
kỷ luật
hành chính
2.2 Các loại vi phạm pháp luật:
vi phạm kỉ luật.
vi phạm dân sự
Vi phạm hình sự
d. Vi phạm hình sự, vi phạm hành chính, vi phạm dân sự và vi phạm kỉ luật.
2.3 Loại vi phạm pháp luật nào gây hậu quả lớn nhất cho xã hội:
hình sự
dân sự
kỷ luật
kỉ luật
2.4 Khẳng định nào là đúng:
a. Mọi hành vi trái pháp luật là hành vi vi phạm pháp luật.
b. Mọi hành vi vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật.
c. Hành vi trái pháp luật có thể là hành vi vi phạm pháp luật, có thể không phải là hành vi vi phạm pháp luật.
d. Tất cả các đáp án đều sai.
2.5 Yếu tố nào sau đây không thể hiện nội dung mối quan hệ nhân quả giữa hành vi trái pháp luật và sự thiệt hại của xã hội:
a. Hành vi trái pháp luật là nguyên nhân trực tiếp.
b. Sự thiệt hại của xã hội là kết quả tất yếu.
c. Hậu quả của vi phạm pháp luật phù hợp với mục đích của chủ thể
d. Hành vi xảy ra sau sự thiệt hại
2.6 Hình thức trách nhiệm pháp lý ít nghiêm khắc nhất theo quy định của pháp luật Việt Nam là:
a. Trách nhiệm hành chính
b. Trách nhiệm hình sự
c. Trách nhiệm dân sự
d. Trách nhiệm kỹ luật
2.7 Cấu thành của một vi phạm pháp luật bao gồm:
a. Chủ thể, khách thể, mặt chủ quan, mặt khách quan
b. Quy phạm pháp luật, Chủ thể, sự kiện pháp lý
uy phạm pháp luật
sự kiện pháp lý
2.8 Nội dung của trách nhiệm pháp lý thể hiện:
a. Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể tham gia.
b. Thời hiệu truy cứu trách
c. Căn cứ truy cứu trách
nhiệm pháp lý.
d. Việc chủ thể vi phạm pháp luật có nghĩa vụ gánh chịu hậu quả bất lợi
2.9 Năng lực pháp luật của pháp nhân chấm dứt khi nào:
a. Không hoàn thành nghĩa vụ theo hợp đồng
bị giải nghệ
c. Bị yêu cầu tuyên bố phá sản
d. Tất cả đều đúng
Các biện pháp xử phạt chính của tránh nhiệm hành chính là
a. Phạt tiền, tước quyền sử dụng giấy phép
B. Phạt tiền, tịch thu tang vật phương tện vi phạm
C.tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm
cảnh cáo phạt tiền
1. Cơ quan thực hiện chức năng thực hành quyền công tố và kiểm sát các hoạt động tư pháp:
* Quốc hội
* Chính phủ
* Cơ quan Tòa án nhân dân
* Cơ quan Viện kiểm sát
* Quốc hội
Chính phủ
Cơ quan Tòa án nhân dân
Cơ quan Viện kiểm sát
Ngành luật nào không phải là ngành luật trong Hệ thống pháp luật Việt
* Ngành luật đất đai
* Ngành luật lao động
* Ngành luật tư pháp quốc tẻ
* Ngành luật dầu tư
Ngành luật đất đai
Ngành luật lao động
Ngành luật tư pháp quốc tẻ
Ngành luật dầu tư
2.3. Chế định "Văn hóa, giáo dục, khoa học, công nghệ" do ngành luật nào điều chỉnh:
* Ngành luật hành chính
* Ngành luật dân sự
* Ngành luật quốc tế
* Ngành luật Hiến pháp
Ngành luật hành chính
Ngành luật dân sự
Ngành luật quốc tế
Ngành luật Hiến pháp
2.4. Cơ quan quyền lực nhà nước là:
* Chính phủ
* Chủ tịch nước
* Ủy ban nhân dân
* Quốc hội,
Chính phủ
Chủ tịch nước
Ủy ban nhân dân
Quốc hội,
2.5. Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam đã tổ chức cuộc họp báo về việc ban hành ..., công bố các luật đã được thông qua tại kỳ họp thứ 3 Quốchội khóa XII.
* Lệnh
* Quyết định
X. Nghị quyết
Lệnh
Quyết định
Nghị quyết
3 tât cả
2.6. Hệ thống cơ quan Tòa án hiện nay bao gồm:
a. Tòa án nhân dân tối cao; Tòa
c. Tòa án quân sự
án nhân dân cấp cao.
d. Tất cả các đáp ăn
b. Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Tòa án nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và tương đương.
a. Tòa án nhân dân tối cao; Tòa
c. Tòa án quân sự
b. Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Tòa án nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và tương đương.
d. Tất cả các đáp án
2.7. Công dân có quyền ứng cử vào Quốc Hội và Hội đồng nhân dân theo quy định của pháp luật khi:
* Đủ 21 tuổi trở lên
* Đủ 20 tuổi trở lên
* Đủ 16 tuổi trở lên
* Đủ 18 tuổi trở lên
Đủ 21 tuổi trở lên
Đủ 20 tuổi trở lên
Đủ 16 tuổi trở lên
Đủ 18 tuổi trở lên
Bộ máy quản lý hành chính của Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay có bao nhiêu Bộ:
a. 15
c. 17
d. 18
b. 16
15
17
18
16
2.9. Cơ quan hành chính Nhà nước cao nhất của nước CHXNCN Việt Nam
a. Chủ tịch nước
c. Quốc hội
ib. Chính phủ
d. Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân
a. Chủ tịch nước
c. Quốc hội
d. Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân
b. Chính phủ
2.10. Cơ quan ngang Bộ là
a. Ủy ban thể dục, thể thao
văn phòng chính phủ
ủy ban dân số
d. Tất các đáp án đều đúng
2.2. Các biện pháp xử phạt bổ sung của tránh nhiệm hành chính là
Cảnh cáo, phạt tiền
* Cảnh cảo, tịch thu tang
C. Tước quyền sử dụng giấy phép,
vật, phương tiện vi phạm
sai hết
2.1. Nguyên tắc xử phạt hành chính
* Áp dụng biện pháp xử phạt chính và biện pháp xử phạt bổ sung một cách độc lập
* ) Áp dụng độc lập biện pháp xử phạt chính và áp dụng phụ thuộc các biện pháp xử phạt bố sung
* Áp dụng độc lập các biện pháp xử phạt bố sung, và áp dụng phụ thuộc các biện pháp xử phạt chính
* Áp dụng phụ thuộc cả biện pháp xử phạt chính và cả biện pháp xử phạt bổ
sung
* Áp dụng biện pháp xử phạt chính và biện pháp xử phạt bổ sung một cách độc lập
Áp dụng độc lập biện pháp xử phạt chính và áp dụng phụ thuộc các biện pháp xử phạt bố sung
Áp dụng độc lập các biện pháp xử phạt bố sung, và áp dụng phụ thuộc các biện pháp xử phạt chính
Áp dụng phụ thuộc cả biện pháp xử phạt chính và cả biện pháp xử phạt bổ
sung
2.2. Các biện pháp xử phạt bổ sung của tránh nhiệm hành chính là
* Cảnh cáo, phạt tiền
* Cảnh cảo, tịch thu tang
C. Tước quyền sử dụng giấy phép,
vật, phương tiện vi phạm
tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm
* Cảnh cáo, phạt tiền
C. Tước quyền sử dụng giấy phép , tịch thu phương tiện vi phạm
d. Phạt tiền, tước quyền sử dụng giấy phép
* Cảnh cảo, tịch thu tang
2.2. Những biện pháp nào sau đây là biện pháp cưỡng chế Hành chính
a. Nhóm các biện pháp xử phạt vi phạm hành chính
b. Nhóm các biện pháp ngăn
c. Nhóm các biện pháp phòng ngừa
phạt vi phạm hành chính
hành chính
d. Tất cả các đáp án đều đúng
2.3. Độ tuổi để một cá nhân có thể bị áp dụng các biện pháp cưỡng chế Hành chính là
a.
Đủ từ 14 tuổi trở lên
.Đủ từ 15 tuổi trở lên
c. Đủ từ 16 tuổi trở lên d.Đủ từ 17 tuổi trở lên
Đủ từ 14 tuổi trở lên
Đủ từ 15 tuổi trở lên
Đủ từ 16 tuổi trở lên
.Đủ từ 17 tuổi trở lên
2.4. Hình thức xử phạt bố sung trong các hình thức xử phạt hành chính
a. Cảnh cáo và tịch thu tang
c. Phạt tiền và tước quyền sử dụng
vật, phương tiện vi phạm
giấy phép
b. Cảnh cáo và tước quyền sử
d. Tước quyền sử dụng giấy phép và tich thu ptvp
2.5. Đặc điểm: "Bên vi phạm phải chịu trách nhiệm pháp lý trước nhà nước" là đặc điểm của Quan hệ pháp luật nào:
a. Quan hệ pháp luật Hành chính
b. Quan hệ pháp luật Dân sự
c. Quan hệ pháp luật Hôn nhân và gia đình
Quan hệ pháp luật lao động
2.6. Đặc điểm: "Quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia luôn gắn liền với hoạt động chấp hành và điều hành của các cơ quan quản lý nhà nước" là đặc điểm của Quan hệ pháp luật nào:
a. Quan hệ pháp luật Hôn nhân
b Quan hệ pháp luật Hành chính
d. Quan hệ pháp luật Dân sự
b. Quan hệ pháp luật lao động
2.7. Độ tuổi mà cá nhân có thể phải chịu trách nhiệm hành chính là
a.Từ đủ 14 tuổi
c. Từ đủ 18 tuổi
b. Từ đủ 16 tuổi
d. Từ đủ 21 tuổi
a.Từ đủ 14 tuổi
c. Từ đủ 18 tuổi
b. Từ đủ 16 tuổi
d. Từ đủ 21 tuổi
2.8. Hành vi "gây rối trật tự công cộng" là
a. Hành vi vi phạm hành chính
* Hành vi vi phạm luật lao động
c Hành vi vi phạm kỷ luật
b. Hành vi vi phạm dân sự
a. Hành vi vi phạm hành chính
b Hành vi vi phạm luật lao động
c Hành vi vi phạm kỷ luật
d. Hành vi vi phạm dân sự
2.1. Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc cơ bản của luật Hình sự
a. Pháp chế XHCN
b. Nhân đạo XHCN
c. Tất cả các đáp án đều đúng
dân chủ xncn
2.2. Nguyên tắc áp dụng hình phạt là
Có thể áp dụng nhiều hình phạt chính và nhiều hình phạt bổ sung
Chỉ có thể áp dụng một hình phạt chính và có thể áp dụng một hoặc nhiều nhiều hình phạt bổ sung cho một loại tội phạm
2.3. Bộ luật Hình sự hiện hành quy định, có
* Có 10 hình phạt chính và 10 hình phạt bổ sung áp dụng đối với cá nhân phạm tội
* Có 9 hình phạt chính và 9 hình phạt bổ sung áp dụng đối với cá nhân phạm tội
* Có 8 hình phạt chính và 8 hình phạt bổ sung áp dụng đối với cá nhân phạm tội
* Có 7 hình phạt chính và 7 hình phạt bổ sung áp dụng đối với cá nhân phạm tội
Có 10 hình phạt chính và 10 hình phạt bổ sung áp dụng đối với cá nhân phạm tội
Có 9 hình phạt chính và 9 hình phạt bổ sung áp dụng đối với cá nhân phạm tội
* Có 8 hình phạt chính và 8 hình phạt bổ sung áp dụng đối với cá nhân phạm tội
* Có 7 hình phạt chính và 7 hình phạt bổ sung áp dụng đối với cá nhân phạm tội
2.4. Trong các hình phạt của trách nhiệm hình sự
a. Phạt tiền là hình phạt chính
b. Phạt tiền là hình phạt bổ
sung
xử phạt chính vừa là hình phạt bổ sung
sai hết
2.5. Tịch thu tài sản
a.Là hình phạt chính
b. Là hình phạt bổ
d. Tất cả các đáp đều sai
vừa là chính vừa là bổ sung
2.6. Trong các hình phạt của trách nhiệm hình sự
a. Hình phạt cải tạo không giam giữ chính là án phạt tùtreo
b./Hình phạt cải tạo không
c. Hình phạt cải tạo không giam giữ vừa là hình phạt chính vừa là hình phạt bổ sung
giam giữ chính là hình phạt
d. Tất cả các đáp đều sai
cảnh cáo
a. Hình phạt cải tạo không giam giữ chính là án phạt tù treo
b.Hình phạt cải tạo không giam giữ chính là hình phạt cảnh cáo
c. Hình phạt cải tạo không giam giữ vừa là hình phạt chính vừa là hình phạt bổ sung
d. Tất cả các đáp đều sai
2.7. Khung hình phạt tù có thời hạn cao nhất được quy định trong Bộ luật Hình sự năm 2015 sửa đổi, bổ sung 2017 cho một cá nhân một lúc phạm nhiều tội là
a. 20 năm
b 30 năm
40 năm
50 năm
20 năm
30 năm
40 năm
50 năm
2.8. Hình phạt đươc áp dụng khi
a.Bản án có hiệu lực pháp luật
b. Chấp hành xong án phạt
* Khi tòa đã tuyên án
* Được hưởng án treo
a.Bản án có hiệu lực pháp luật
b. Chấp hành xong án phạt
Khi tòa đã tuyên án
Được hưởng án treo
2.9. Hình phạt cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định được áp dụng khi
a. Chấp hành xong hình phạt
c. Từ ngày bản án có hiệu lực pháp luật nếu hình phạt là cải tạo
b. Từ ngày bản án có hiệu lực pháp luật nếu hình phạt là cảnh cáo
tạo không giam giữ
d. Từ ngày đựơc hưởng án treo
a. Chấp hành xong hình phạt
c. Từ ngày bản án có hiệu lực pháp luật nếu hình phạt là cải
b. Từ ngày bản án có hiệu lực pháp luật nếu hình phạt là cảnh cáo
d. Từ ngày đựơc hưởng án treo
2.10. Trục xuất là hình phạt không áp dụng với chủ thể tội phạm nào
a.Người không có quốc tịch
b. Công dân Việt Nam
Người nước ngoài
tất cả
2.1. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 201 thì cá nhân chưa thành niên là
chưa đủ
b. Từ đủ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi
(มี Ti di 15 tuoi den duci 18 tuoi
d. Dưới 21 tuổi
chưa đủ 18 tuổi
b. Từ đủ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi
b. Từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi
d. Dưới 21 tuổi
2.2. Khi một cá nhân chết thì người thuộc hàng thừa kế thứ nhất là
a. Vo
c. Bố đẻ, mẹ đẻ
b. Con
Tất cả đều đúng
a. Vợ
c. Bố đẻ, mẹ đẻ
b. Con
Tất cả đều đúng
2.3. Người thừa kế tài sản là
a. Người đủ 18 tuổi vào thời điểm mở thừa kế
* Người không có tài sản
d. Là công dân Việt Nam
Người còn sống vào thời điểm mở thừa kế
a. Người đủ 18 tuổi vào thời điểm mở thừa kế
Người không có tài sản
Là công dân Việt Nam
Người còn sống vào thời điểm mở thừa kế
2.4. Người được hưởng thừa kế không phụ thuộc vào nội dung của di chúc là
a. Vợ hoặc chồng
* Con trưởng
* Cháu ruột
b. Ông bà nội ngoại
a. Vợ hoặc chồng
Con trưởng
Cháu ruột
b. Ông bà nội ngoại
2.5. Xét về độ tuổi, người có NLHV dân sự chưa đầy đú khi
a. Dưới 18 tuổi
c. Từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi
b. Từ đủ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi
d. Dưới 21 tuổi
a. Dưới 18 tuổi
Từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi
Từ đủ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi
Dưới 21 tuổi
2.6. Một cá nhân bị coi là mất NLHV dân sự khi
a. Họ nghiện ma túy hoặc các
6 đến 18
c. Họ bị bệnh tâm thần hoặc các
chất kích thích khác dẫn đến phát bệnh khác không nhận thức và tán tài sản của gia đình, theo yêu
sai
2.7. Người nghiện ma túy hoặc các chất kích khác bị hạn chế NLHV dân sự, khi:
a. Bị công an hạn chế NLHV dân
Sự
b. Bị tòa án tuyên bố hạn chế
NLHV dân sự
c. Bị viện kiểm sát hạn chế
NLHV dân sự
d. Tất cả các đáp án đều đúng
2.8. Phương pháp điều chỉnh của ngành luật dân sự có đặc điểm:
a. Bảo đảm sự bình đẳng về mặt pháp lý giữa các chủ thể
c. Truy cứu trách nhiệm tài sản pháp lý giữa các chủ thể
của những người có hành vi gây
b. Bảo đảm quyền tự định đoạt thiệt hại cho người khác nếu có đủ của các chủ thể
điều kiện quy định về việc bồi thường thiệt hại.
tất cả
2.9. Chủ thể của ngành luật dân sự bao gồm
Cá nhân, pháp nhân
Cá nhân, pháp nhân, tổ hợp tác
Cá nhân
Cá nhân, pháp nhân, tổ hợp tác, hộ gia đình
2.10. Người lập di chúc chưa chết thì có thể hủy bỏ di chúc do mình lập ra hay không, nếu nó đã được trao cho người thừa kế:
* Được hủy bỏ
* Không được hủy bỏ
* Có thể hủy bỏ nếu những người thừa kế thỏa thuận được với nhau
* Được hủy bỏ
* Không được hủy bỏ
* Có thể hủy bỏ nếu những người thừa kế thỏa thuận được với nhau
Có thể hủy bỏ nếu được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép20:30/-strong/-heart:>:o:-((:-hĐã gửi Xem trước khi gửiThả Files vào đây để xem lại trước khi gửi
