wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết học 450 câu p2

Total questions: 76

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về đứng im là gì?

a)

A. Đứng im là không vận động

b)

B. Đứng im là tạm thời

c)

C. Đứng im là vận động trong thế cân bằng ổn định tuyệt đối

d)

D. Đứng im là một hình thức đặc biệt của vận động trong trạng thái cân bằng, đứng im là tương đối

2.

Không gian là hình thức tồn tại của vật chất xét ở góc độ nào?

a)

A. Trường tính

b)

B. Quán tính

c)

C. Chiều cao

d)

D. Chiều sâu

3.

Thời gian là hình thức tồn tại của vật chất xét ở góc độ nào?

a)

A. Trường tính

b)

B. Quán tính

c)

C. Chiều cao

d)

D. Chiều sâu

4.

Trong lịch sử triết học, chủ nghĩa duy tâm có những hình thức cơ bản nào?

a)

A. Chủ nghĩa hoài nghi và thuyết bất khả tri

b)

B. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan và chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

C. Chủ nghĩa duy linh và thần học

d)

D. Chủ nghĩa thực chứng và chủ nghĩa thực dụng

5.

Trong lịch sử triết học, chủ nghĩa duy vật có những hình thức cơ bản nào?

a)

A. Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

B. Chủ nghĩa duy vật duy cảm, chủ nghĩa duy vật duy lý, chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng, chủ nghĩa kinh nghiệm, chủ nghĩa duy vật duy cảm

d)

D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng, chủ nghĩa duy vật thô thiển, chủ nghĩa duy vật kinh tế

6.

Khẳng định bản chất của thế giới là vật chất, thế giới thống nhất ở tính vật chất của nó. Đó là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

A. Chủ nghĩa duy vật

b)

B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

C. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

D. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

7.

Khẳng định thế giới vật chất tồn tại vĩnh viễn, vô tận, vô hạn, không được sinh ra và không bị mất đi. Đó là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

A. Chủ nghĩa siêu hình

b)

B. Chủ nghĩa duy vật

c)

C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

D. Chủ nghĩa siêu nhiên

8.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc của vận động là gì?

a)

A. Vận động là sự tự thân vận động của vật chất

b)

B. Vận động là do lực đẩy và lực hút của vật thể

c)

C. Vật động là do lực hút của trái đất

d)

D. Vận động là do thần thánh sáng tạo ra

9.

Nội dung nào sau đây là đúng với quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về không gian, thời gian?

a)

a. Không gian và thời gian tồn tại thuần túy ngoài vật chất

b)

b. Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất, không tách rời vật chất

c)

c. Không gian và thời gian là do thói quen của con người quy định

d)

d. Không gian và thời gian phụ thuộc vào cảm giác của con người

10.

Theo Đêmôcrít, ý thức con người có cấu tạo từ yếu tố nào?

a)

A. Lửa

b)

B. Nguyên tử

c)

C. Nước

d)

D. Không khí

11.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật chất với ý thức là gì?

a)

A. Thực tại khách quan

b)

B. Con người có thể cảm nhận

c)

C. Được con người chép lại, chụp lại, phán ánh lại

d)

D. Tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác

12.

Nguồn gốc tự nhiên của ý thức là gì?

a)

A. Ý thức tồn tại trên cơ sở quá trình sinh lý của não người

b)

B. Ý thức đồng nhất với quá trình sinh lý của não người

c)

C. Lao động

d)

D. Sự tương tác giữa bộ óc người và thế giới khách quan

13.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, kết cấu của ý thức bao gồm những yếu tố nào?

a)

A. Tri thức, ý chí

b)

B. Tri thức, ước muốn và nguyện vọng

c)

C. Tri thức, tình cảm và ý chí

d)

D. Ước muốn, nguyện vọng và niềm tin

14.

Trong các yếu tố tạo thành kết cấu của ý thức thì nhân tố nào quan trọng nhất?

a)

A. Tình cảm

b)

B. Tri thức

c)

C. Ý chí

d)

D. Niềm tin

15.

Nhân tố nào được coi là phương thức tồn tại của ý thức?

a)

A. Tình cảm

b)

B. Ý chí

c)

C. Tri thức

d)

D. Niềm tin

16.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng mối quan hệ giữa vật chất và ý thức được biểu hiện như thế nào?

a)

A. Ý thức quyết định vật chất

b)

B. Vật chất quyết định ý thức

c)

C. Vật chất quyết định ý thức, ý thức tác động trở lại vật chất

d)

D. Vật chất và ý thức có mối quan hệ hỗ trợ lẫn nhau

17.

 Quan điểm cho rằng “ý thức quyết định vật chất” là quan điểm của trường phái nào?

a)

A. Chủ nghĩa duy tâm

b)

B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

 D. Chủ nghĩa duy vật chất phác thời cổ đại

18.

Đâu là quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động?

a)

a.    Không có vận động thuần tuý ngoài vật chất

b)

b.   Vận động là sự đẩy và hút của vật thể

c)

c.    Vận động được sáng tạo ra và có thể mất đi

d)

d.   Vận động là thuần túy về vật chất lẫn ý thức

19.

Tri thức là kết quả của yếu tố nào?

a)

a. Sự trực giác

b)

b. Quá trình lao động

c)

c. Quá trình nhận thức

d)

d. Sự cảm giác

20.

Tính chất của đứng im là gì?

a)

a. Tuyệt đối

b)

b. Tương đối

c)

c. Sự thống nhất giữa tính tương đối và tuyệt đối

d)

d. Không vận động

21.

Trường phái triết học nào cho rằng vận động và đứng im không tách rời nhau?

a)

a. chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

b. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

c. Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII – XVIII

d)

d. Chủ nghĩa duy tâm

22.

Quan điểm triết học nào cho rằng sự thống nhất của thế giới không phải ở tính tồn tại của nó mà ở tính vật chất?

a)

a. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

b. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

d. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

23.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là thấp nhất?

a)

a. hóa học

b)

b. vật lý

c)

c. cơ học

d)

d. sinh học

24.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức vận động nào là cao nhất?

a)

a. Hóa học

b)

b. Sinh học

c)

c. Xã hội

d)

d. Cơ học

25.

“Vận động hiểu theo nghĩa chung nhất bao gồm tất cả mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ, kể từ thay đổi vị trí đơn giản cho đến tư duy” đây là quan điểm về sự vận động của ai?

a)

a. C Mác

b)

b. Hê-ghen

c)

c. V.l.Lênin

d)

d. Ph.Ăngghen

26.

Theo quan điểm của Ph. Ăngghen thì vận động có bao nhiêu hình thức cơ bản?

a)

a. Bốn hình thức

b)

b. Năm hình thức

c)

c. Sáu hình thức

d)

d. Bảy hình thức

27.

Vấn đề cơ bản của triết học là vấn đề gì?

a)

a. Mối quan hệ

b)

b. Mối liên kết

c)

c. Mối liên hệ phổ biến

d)

d. Mối tương tác giữa hai bên

28.

Vai trò của chủ nghĩa duy vật cổ đại là gì?

a)

a. Giải thích thế giới

b)

b. Chủ nghĩa kinh nghiệm

c)

c. Xây dựng phương pháp cho các khoa học

d)

d. Phương pháp luận chung cho các khoa học

29.

Sự ra đời của chủ nghĩa duy vật siêu hình gắn với thành tựu của yếu tố nào ?

a)

a. Cơ học cổ điển

b)

b. Cơ học cổ đại

c)

c. Biện chứng duy tâm

d)

d. Biện chứng chủ quan

30.

Sự ra đời của chủ nghĩa duy vật siêu hình gắn với thành tựu của yếu tố nào ?

a)

a. Cơ học cổ điển

b)

b. Cơ học cổ đại

c)

c. Biện chứng duy tâm

d)

d. Biện chứng chủ quan

31.

Theo định nghĩa vật chất của Lênin, vật chất là gì?

a)

a. Là thực tại khách quan

b)

b. Là trực quan sinh động

c)

c. Là thế giới các sự vật

d)

d. Là thực tiễn phong phú, đa dạng

32.

Theo định nghĩa vật chất của Lênin, vật chất là gì?

a)

a. Là toàn bộ thế giới quanh ta

b)

b. Là hình thức phản ánh đối lập

c)

c. Là một phạm trù triết học

d)

d. Là liên kết giữa vật chất và vận động

33.

Theo định nghĩa vật chất của Lênin, vật chất là gì?

a)

b. Khi tác động vào các giác quan con người thì sẽ không đem lại cho con người cảm giác, không được cảm giác chép lại, chụp lại, phản ánh lại và có thể tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác

b)

a. Khi tác động vào các giác quan con người thì đem lại cho con người cảm giác, được cảm giác chép lại, chụp lại, phản ánh lại và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác

c)

c. Khi tác động vào các giác quan con người thì có thể đem lại cho con người cảm giác, có thể có cảm giác chép lại, chụp lại, phản ánh lại và không lệ thuộc vào cảm giác

d)

d. Khi tác động chỉ một phần nhỏ vào các giác quan con người khi đem lại cảm giác, phản ánh đúng một phần nhỏ và không lệ thuộc vào cảm giác

34.

Định nghĩa vật chất của Lênin đã khắc phục hạn chế trong quan niệm của chủ nghĩa duy vật trước Mác thông qua việc phân biệt vật chất với yếu tố nào?

a)

a. Phản ánh

b)

b. Vật thể

c)

c. Kinh nghiệm

d)

d. Duy trì

35.

Thuộc tính nào là tiêu chuẩn để phân biệt cái gì là vật chất, cái gì không phải là vật chất cả trong tự nhiên lẫn trong đời sống xã hội?

a)

a. Khách quan

b)

c. Phản ánh

c)

b. Thực tại

d)

d. Cụ thể

36.

Ý thức là phạm trù triết học, chỉ những hoạt động tinh thần, phản ánh thế giới vật chất diễn ra trong yếu tố nào?

a)

a. Bộ não con người

b)

b. Lao động

c)

c. Ngôn ngữ

d)

d. Chủ nghĩa kinh nghiệm

37.

Ý thức của con người là sản phẩm quá trình phát triển nào ?

a)

a. Tự nhiên và khách quan

b)

b. Tự nhiên và xã hội

c)

c. Tự nhiên và vô thức

d)

d. Khách quan và xã hội

38.

Cùng với lao động, yếu tố nào sau đây là nguồn gốc xã hội của ý thức?

a)

a. Lượng

b)

b. Vật chất

c)

c. Ngôn ngữ

d)

d. Tôn giáo

39.

Ý thức là sự phản ánh thế giới khách quan vào bộ óc con người, sự phản ánh này mang tính chất như thế nào?

a)

a. Ý thức là sự phản ánh năng động, sáng tạo, chủ quan lại hiện thực theo nhu cầu thực tiễn, xã hội

b)

b. Ý thức con người duy nhất là sáng tạo

c)

c. Ý thức mang bản chất trực giác

d)

d. Ý thức có bản chất là tư duy

40.

Bản chất của ý thức là gì?

a)

a. Ý thức là thực thể độc lập

b)

b. Sự phản ánh nguyên xi hiện thực khách quan vào bộ não con người

c)

c. Sự phản ánh năng động sáng tạo hiện thực về thế giới khách quan vào bộ não con người

d)

d. Năng lực của mọi dạng vật chất

41.

Ý thức mang bản chất gì?

a)

a. Là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

b)

b. Là sự phản ánh nguyên vẹn về thế giới khách quan

c)

c. Là sự phản ánh thụ động về thế giới khách quan

d)

d. Là vai trò quyết định vật chất

42.

Phương thức, hình thức tồn tại của vật chất là gì?

a)

a. Vận động

b)

b. Không gian

c)

c. Thời gian

d)

d. Tất cả đều đúng

43.

Việc xem thường tri thức khoa học, xem thường lý luận, bảo thủ, trì trệ…trong hoạt động nhận thức và thực tiễn được gọi là gì?

a)

b. Chủ nghĩa kinh viện

b)

a. Chủ nghĩa kinh nghiệm

c)

c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

d. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

44.

Quan điểm của triết học Mác - Lênin về nguồn gốc xã hội của ý thức?

a)

a. Lao động và ngôn ngữ là hai sức kích thích chủ yếu hình thành nên ý thức con người

b)

b. Lao động tạo ra ngôn ngữ, ngôn ngữ tạo ra ý thức.

c)

c. Lao động tạo ra ý thức của lao động, ngôn ngữ tạo ra ý thức có ngôn ngữ

d)

d. Lao động tạo ra kinh nghiệm, ngôn ngữ tạo ra tư duy

45.

Phương pháp tư duy của chủ nghĩa duy vật siêu hình có đặc điểm gì?

a)

d. Phương pháp biện chứng sơ khai

b)

c. Phương pháp siêu hình máy móc

c)

b. Phương pháp biện chứng duy vật

d)

a. Phương pháp biện chứng duy tâm

46.
Khái niệm nào dùng để chỉ những mối liên hệ, tương tác, chuyển hóa và vận động, phát triển theo quy luật của các sự vật, hiện tượng, quá trình trong giới tự nhiên, xã hội và tư duy?
a)
a. Biện chứng
b)
b. Mối liên hệ
c)
c. Vận động
d)
d. Duy vật
47.
Siêu hình là phương pháp tư duy về sự vật hiện tượng của thế giới trong trạng thái nào?
a)
a. Vận động và cô lập
b)
b. Cô lập, tách biệt và bất biến
c)
c. Biến đổi và liên hệ qua lại
d)
d. Vận động và chuyển hóa
48.
Đặc trưng cơ bản của phép biện chứng duy vật là gì?
a)
a. Phép biện chứng duy vật là phép biện chứng được xác lập trên nền tảng của thế giới quan duy vật siêu hình
b)
b. Phép biện chứng duy vật là phép biện chứng được xác lập trên nền tảng của thế giới quan duy vật khoa học
c)
c. Phép biện chứng duy vật là phép biện chứng được xác lập trên nền tảng của thế giới quan duy tâm tôn giáo
d)
d. Phép biện chứng duy vật là phép biện chứng được xác lập trên nền tảng của thế giới quan duy tâm khoa học
49.
Những hình thức nhận thức: khái niệm, phán đoán, suy luận thuộc giai đoạn nhận thức nào?
a)
a. Nhận thức lý trí
b)
b. Nhận thức lý tính
c)
c. Trực quan sinh động
d)
d. Nhận thức siêu nghiệm
50.
Hoạt động thực tiễn khác với hoạt động nhận thức vì?
a)
a. Hoạt động thực tiễn có mục đích
b)
b. Hoạt động thực tiễn là hoạt động vật chất
c)
c. Hoạt động thực tiễn có tính chất lịch sử- xã hội
d)
d. Hoạt động thực tiễn mang tính tương đối
51.
Câu “Bứt dây động rừng”, thể hiện quan điểm nhận thức nào sau đây?
a)
a. Quan điểm siêu hình
b)
b. Quan điểm biện chứng
c)
c. Quan điểm khoa học
d)
d. Quan điểm kinh nghiệm
52.
Nhân tố tạo thành mâu thuẫn là gì?
a)
a. Mặt đối lập
b)
b. Mặt ngược nhau
c)
c. Sự phủ định của sự vật
d)
d. Vận động trái chiều
53.

Phát biểu nào sau đây là sai theo quan điểm của phép biện chứng duy vật?

a)
a. Chất và lượng tồn tại tách rời, biệt lập nhau
b)
b. Lượng tồn tại trong sự thống nhất với chất để tạo nên sự vật
c)
c. Chất và lượng đều tồn tại khách quan
d)
d. Sự phân biệt giữa chất và lượng chỉ có ý nghĩa tương đối
54.
Nếu tuyệt đối hóa vai trò của lý luận sẽ dẫn đến sai lầm của gì?
a)
a. Bệnh chủ quan duy ý chí, giáo điều
b)
b. Bệnh thành tích
c)
c. Kinh nghiệm chủ nghĩa
d)
d. Bệnh ảo tưởng
55.
Nếu tuyệt đối hóa vai trò của thực tiễn sẽ dẫn đến sai lầm gì?
a)
a. Chủ nghĩa thực dụng và kinh nghiệm chủ nghĩa
b)
b. Bệnh giáo điều
c)
c. Bệnh chủ quan duy ý chí
d)
d. Bệnh ấu trĩ tả khuynh
56.
Vì mâu thuẫn mang tính phong phú, đa dạng nên khi giải quyết mâu thuẫn cần phải làm gì?
a)
a. Tôn trọng quan điểm lịch sử - cụ thể
b)
b. Chủ quan, duy ý chí
c)
c. Áp dụng máy móc, rập khuôn, giáo điều
d)
d. Tuân thủ kinh nghiệm từ trước
57.
Câu “Môi hở răng lạnh”, thể hiện quan điểm nhận thức nào sau đây?
a)
a. Quan điểm duy tâm
b)
b. Quan điểm biện chứng
c)
c. Quan điểm sinh học
d)
d. Quan điểm khoa học
58.
Hạt nhân của phép biện chứng duy vật là quy luật nào?
a)
a. Quy luật mâu thuẫn
b)
b. Quy luật phủ định của phủ định
c)
c. Quy luật đồng nhất của tư duy
d)
d. Quy luật lượng - chất
59.
Hãy chọn câu đúng theo quan điểm của triết học Mác – Lênin trong các nội dung sau?
a)
a. Các sự vật, hiện tượng tồn tại biệt lập, tách rời nhau, cái này tồn tại cạnh cái kia. Chúng không có sự phụ thuộc, không có sự ràng buộc và quy định lẫn nhau
b)
b. Các sự vật, hiện tượng vừa tồn tại độc lập, vừa quy định, tác động qua lại chuyển hoá lẫn nhau
c)
c. Các sự vật, hiện tượng vừa quy định vừa tác động qua lại chuyển hoá lẫn nhau
d)
d. Các sự vật, hiện tượng tồn tại do thượng đế
60.
Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin thì cơ sở quy định mối liên hệ của các sự vật, hiện tượng là gì?
a)
a. Do một lực lượng siêu nhiên nào đó
b)
b. Do ý thức, cảm giác của con người
c)
c. Tính thống nhất vật chất của thế giới
d)
d. Do sự biến đổi nói chung của sự vật
61.

Theo quan điểm biện chứng duy vật: “Tính kế thừa” trong quá trình phát triển của sự vật là sự kế thừa như thế nào?

a)
Kế thừa chỉ những yếu tố mới
b)
Kế thừa mọi yếu tố mà không cần xem xét
c)
Kế thừa chỉ những yếu tố không phù hợp cho sự phát triển
d)
Kế thừa mọi yếu tố, qui luật phù hợp cho sự phát triển
62.

Mối quan hệ giữa Chất và lượng là mối quan hệ như thế nào?

a)
Có mối quan hệ tách biệt
b)
Có mối quan hệ biện chứng
c)
Có mối quan hệ đơn giản
d)
Chất và lượng không liên quan
63.

Ý nghĩa phương pháp luận về nhận thức của quy luật “lượng - chất” là gì?

a)
Nắm bắt các khái niệm cơ bản
b)
Phân tích các yếu tố bên ngoài
c)
Hiểu được cách thức vận động và phát triển
d)
Xác định các quy luật tự nhiên
64.

Phép biện chứng do Hêghen xây dựng là phép biện chứng gì?

a)
Duy nghiệm
b)
Duy lý
c)
Duy vật
d)
Duy tâm
65.

Sự thống nhất của các mặt đối lập có tính chất gì?

a)
Tương đối tạm thời
b)
Không liên quan
c)

Tương đối vĩnh viễn

d)
Chỉ mang tính chất lý thuyết
66.

Sự đấu tranh của các mặt đối lập có tính chất nào sau đây?

a)
Tương đối tạm thời
b)
Tương đối vĩnh viễn
c)
Vĩnh viễn tuyệt đối
d)
Không có tính chất nào
67.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Từ trực quan sinh động -> tư duy trừu tượng -> thực tiễn

b)

Từ thực tiễn -> trực quan sinh động -> tư duy trừu tượng

c)

Từ tư duy trừu tượng -> trực quan sinh động -> thực tiễn

68.

Quy luật là mối liên hệ có tính chất nào?

a)
Biến đổi, không chắc chắn, hiếm gặp, lặp lại
b)
Chủ quan, ổn định, ngẫu nhiên, đơn lẻ
c)
Khách quan, biến chất, tất nhiên, lặp lại
d)
Khách quan, tĩnh, tất nhiên, không lặp lại
69.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nhận thức là quá trình chỉ phản ánh những gì đã biết

b)

Nhận thức là quá trình phản ánh tự giác, sáng tạo

c)

Nhận thức là quá trình phản ánh thụ động, không sáng tạo

d)

Nhận thức là quá trình không liên quan đến sáng tạo

70.

Thực tiễn là gì ?

a)
Thực tiễn là hoạt động tinh thần không có mục đích.
b)
Thực tiễn là lý thuyết về sự phát triển xã hội.
c)
Thực tiễn là sự phản ánh của tự nhiên trong tâm trí con người.
d)

Thực tiễn là hoạt động vật chất có mục đích mang tính lịch sử xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội được gọi là thực tiễn.

71.

Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, phát triển là gì?

a)
Phát triển là quá trình dừng lại và không thay đổi.
b)
Phát triển là sự lặp lại của những điều đã có.
c)
Phát triển là việc trở về với những giá trị cũ và đơn giản.
d)
Phát triển là quá trình vận động theo khuynh hướng tiến lên từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp, kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn.
72.

Quy luật nào đóng vai trò là hạt nhân (cốt lõi) của phép biện chứng duy vật ?

a)
Qui luật nhân quả trong tự nhiên
b)
Qui luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập
c)
Qui luật phát triển của sự vật
d)
Qui luật bảo toàn năng lượng
73.

Quy luật nào đóng vai trò là hạt nhân (cốt lõi) của phép biện chứng duy vật ?

a)
Quy luật tương tác
b)
Quy luật phát triển
c)
Quy luật đồng nhất
d)
Quy luật mâu thuẫn
74.

Đâu không phải là khái niệm “mối liên hệ”?

a)

Là sự phân chia lẫn nhau giữa các sự vật và hiện tượng

b)

Là sự kết nối lẫn nhau giữa các sự vật và hiện tượng

c)

Là sự tách biệt lẫn nhau giữa các sự vật và hiện tượng

d)

Là sự qui định lẫn nhau giữa các sự vật và hiện tượng

75.

Nội dung nào dưới đây diễn đạt về chất của sự vật?

a)
Tổng hợp các yếu tố bên ngoài của sự vật
b)
Mô tả hình dáng của sự vật
c)
Phân tích các mối quan hệ giữa sự vật
d)
Tổng hợp những thuộc tính cơ bản của sự vật
76.

Học thuyết nào đã khái quát quá trình vận động của thế giới thành hệ thống những nguyên lý, quy luật khoa học nhằm xây dựng các nguyên tắc phương pháp luận cho nhận thức và thực tiễn?

a)
Phép biện chứng
b)

Phép lượng tử

c)

Phép tương đối

d)

Phép tiến hóa