wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Hành vi Tổ chức

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Hành vi được hiểu là

a)

Ý nghĩ

b)

Hành động, cử chỉ

c)

Tình cảm

d)

Nhận thức

2.

Hành vi tổ chức được hiểu là:

a)

Hành vi của cá nhân trong tổ chức

b)

Thái độ của cá nhân với tổ chức

c)

Hành vi của một nhóm người

d)

Hành động có mục đích

3.

Hành vi cá nhân chịu ảnh hưởng của yếu tố, ngoại trừ:

a)

Nhận thức

b)

Tình cảm

c)

Thái độ

d)

Tư tưởng, quan điểm

4.

Tổ chức được hiểu là:

a)

Một tập hợp gồm nhiều người

b)

Một nhóm cộng đồng

c)

Một cơ cấu chính thức

d)

Một nhóm người tạo ra giá trị cho xã hội

5.

Các tố của tổ chức có tác động đến hành vi cá nhân, ngoại trừ:

a)

Cơ cấu tổ chức

b)

Phong cách lãnh đạo

c)

Chính sách với nhân viên

d)

Quy mô của tổ chức

6.

Yếu tố sau đây không thuộc về vai trò của hành vi tổ chức

a)

Gắn kết người lao động với tổ chức

b)

Giúp nhà quản lý có cái nhìn toàn diện và đầy đủ về người lao động

c)

Giúp nhà quản lý đưa ra quyết định quản trị nhanh chống và chính xác

d)

Giúp nhà quản lý xây dựng môi trường làm việc hiệu quả

7.

Đâu không phải là chức năng của hành vi tổ chức

a)

Giải thích

b)

Dự đoán

c)

Kiểm soát

d)

Tạo động lực

8.

Đối tượng nghiên cứu của hành vi tổ chức

a)

Hành vi con người trong tổ chức

b)

Môi trường làm việc có tinh toàn cầu

c)

Cải thiện năng suất lao động

d)

Sự hòa hợp trong nhóm và tổ chức

9.

Xung đột trong tổ chức, quyền lực liên quan đến ngành khoa học nào?

a)

Khoa học chính trị

b)

Nhân chủng học

c)

Tâm lý học

d)

Xã hội học

10.

Yếu tố nào không liên quan đến thách thức của hành vi tổ chức?

a)

Đòi hỏi nâng cao năng suất và chất lượng

b)

Đòi hỏi nâng cao kỹ năng của người lao động

c)

Sự đa dạng của nguồn nhân lực

d)

Xung đột màu da, sắc tộc

11.

Nhiệm vụ chính của hành vi tổ chức là:

a)

Nghiên cứu hành vi, thái độ của con người trong tổ chức

b)

Nghiên cứu đặc điểm tâm lý của người lao động

c)

Nghiên cứu sự xung đột và giải quyết xung đột trong tổ chức

d)

Nghiên cứu sự hài lòng trong công việc của người lao động

12.

Biểu hiện của tính cách hướng ngoại là:

a)

Nhạy cảm về nghệ thuật

b)

Chín chắn, điềm tỉnh

c)

Nhanh nhẹn, thao vát

d)

Trí tưởng tượng phong phú

13.

Biểu hiện thái độ của cá nhân trong tổ chức, ngoại trừ:

a)

Sự hài lòng trong công việc

b)

Sự gắn bó với công việc

c)

Cam kết với tổ chức

d)

Nhận thức về công việc

14.

Yếu tố nào ít ảnh hưởng đến sự hài lòng trong công việc?

a)

Công việc phù hợp với tính cách

b)

Lãnh đạo khen ngợi

c)

Vai trò của cá nhân trong nhóm

d)

Cảm thấy được tôn trọng

15.

Các yếu tố ảnh hưởng đến nhận thức

a)

Suy nghĩ, mục tiêu, tình huống

b)

Nhận thức, suy nghĩ, mục tiêu

c)

Nhận thức, suy nghĩ, tình huống

d)

Nhận thức, mục tiêu, tình huống

16.

Nhân tố ảnh hưởng đến tính cách gồm:

a)

Yếu tố di truyền

b)

Yếu tố giáo dục

c)

Yếu tố môi trường

d)

Yếu tố cảm xúc

17.

Những khả năng nào sau đây không thuộc về khả năng tư duy?

a)

Khả năng tính toán

b)

Tốc độ nhận thức

c)

Khả năng hình dung

d)

Sức năng động

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng về học hỏi

a)

Học tập bao hàm thay đổi

b)

Học hỏi tạo ra sự thay đổi tạm thời

c)

Học hỏi diễn ra tự nhiên

d)

Học tập đòi hỏi có sự thay đổi trong hành động

19.

Nhận thức của cá nhân chịu ảnh hưởng bởi các yếu tố, ngoại trừ:

a)

Năng lực tư duy

b)

Môi trường

c)

Quan điểm sống

d)

Hành động cá nhân

20.

«Tôi thích công việc mình đang làm» là câu nói thể hiện yếu tố nào với công việc?

a)

Niềm tin với công việc

b)

Thái độ với công việc

c)

Tình cảm với công việc

d)

Nhận thức trong công việc

21.

Yếu tố nào tạo ra sự thoả mãn trong công việc

a)

Tính chất công việc

b)

Lương và phần thưởng

c)

Cơ hội thăng tiến

d)

Các yếu tố duy trì

22.

Xu hướng phổ biến của người lao động hiện nay:

a)

Tính tự chủ và thể hiện hết khả năng trong công việc

b)

Việc nhẹ lương cao

c)

Công việc nhiều thách thức

d)

Môi trường làm việc có sự giao lưu

23.

Các yếu tố ảnh hưởng đến sự thoả mãn trong công việc, ngoại trừ:

a)

Công việc có sự đòi hỏi về trí lực

b)

Có sự công bằng, hợp lý trong đánh giá

c)

Môi trường làm việc có tính tương tác

d)

Yếu tố duy trì

24.

Mối quan hệ giữa thái độ và hành vi thể hiện:

a)

Thái độ quyết định hành vi

b)

Thái độ và hành vi độc lập tương đối

c)

Hành vi có tác động trở lại thái độ

d)

Cả a và c đúng

25.

Theo Holland, những người phù hợp với công việc kế toán, nhân viên văn phòng, thu ngân thuộc kiểu tính cách nào?

a)

Người thực tế

b)

Người nguyên tắc

c)

Người điều tra

d)

Người xã hội

26.

Lý thuyết đưa ra để giải thích cách chúng ta đánh giá một người dựa vào ý nghĩa, giá trị mà chúng ta quy cho một hành vi nhất định là nội dung của thuyết nào?

a)

Thuyết hành vi

b)

Thuyết hội tụ

c)

Thuyết quy kết

d)

Thuyết liên tưởng

27.

Nếu mọi người đối mặt với những tình huống tương tự, phản ứng theo cách tương tự, thì chúng ta nói hành vi đó là:

a)

Tính riêng biệt

b)

Sự liên ứng

c)

Sự nhất quán

d)

Cả a, b, c đều sai

28.

Nhóm yếu tố thuộc về môi trường trong học thuyết của Herzberg đề cập đến:

a)

Môi trường làm việc, sự tôn vinh

b)

Đặc điểm công việc, chính sách thù lao

c)

Môi trường làm việc, chính sách thù lao, cơ hội thăng tiến

d)

Chính sách thù lao, điều kiện làm việc, sự giám sát của cán bộ quản lý

29.

Nhóm yếu tố tạo động lực trong học thuyết hai yếu tố của Herzberg đề cập đến?

a)

Trách nhiệm, sự tôn vinh, đặc điểm công việc, cơ hội thăng tiến

b)

Chính sách thù lao, đặc điểm công việc

c)

Cơ hội thăng tiến, môi trường làm việc

d)

Sự giám sát của người quản lý, môi trường làm việc

30.

Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng tới động lực của cá nhân?

a)

Nhu cầu của cá nhân

b)

Đặc điểm của công việc

c)

Các chính sách thù lao và thăng tiến của tổ chức

d)

Nhu cầu của cá nhân, đặc điểm của công việc và các chính sách thù lao và thăng tiến của tổ chức

31.

Khi cán bộ quản lý cho phép nhân viên lựa chọn thời điểm thích hợp nhưng vẫn bảo đảm khối lượng thời gian làm việc, đó là sử dụng biện pháp nào để tạo động lực cho người lao động?

a)

Thời điểm làm việc linh hoạt

b)

Thời gian làm việc linh hoạt

c)

Lịch làm việc linh hoạt

d)

Không gian làm việc linh hoạt

32.

Hiệu quả hoạt động của nhóm sẽ tăng lên khi các thành viên:

a)

Có động lực

b)

Được giám sát

c)

Được thử thách

d)

Được giao nhiệm vụ

33.

Khi nhân viên trong tổ chức phàn nàn nhiều về điều kiện làm việc không bảo đảm, tiền lương thấp, hay so bì với đồng nghiệp, đó là biểu hiện cho thấy nhu cầu nào không được thoả mãn?

a)

Nhu cầu sinh lý

b)

Nhu cầu an toàn

c)

Nhu cầu quan hệ xã hội

d)

Nhu cầu được tôn trọng

34.

Nhân viên không được đi làm muộn hơn so với quy định của công ty. Điều này thể hiện:

a)

Địa vị cá nhân trong nhóm

b)

Chuẩn mực nhóm

c)

Sự tuân thủ quy định

d)

Áp lực nhóm

35.

Sự liên kết nhóm bị giảm sút khi:

a)

Khi các cá nhân trong nhóm có nhiều điểm khác biệt

b)

Khi có sự cạnh tranh từ bên ngoài

c)

Khi quy mô nhóm lớn

d)

Khi các thành viên trong nhóm có nhiệm vụ khác nhau

36.

Một nhân viên phòng Hành chính nhân sự, 1 nhân viên phòng kỹ thuật và một nhân viên phòng marketing tập hợp lại để thực hiện một dự án của công ty lập thành nào dưới đây?

a)

Nhóm nhiệm vụ

b)

Nhóm chỉ huy

c)

Nhóm lợi ích

d)

Nhóm bạn bè

37.

Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp ra quyết định nhóm?

a)

Nhóm danh nghĩa

b)

Động não

c)

Bản đồ tư duy

d)

Hội họp điện tử

38.

Một trong những điểm mạnh của quyết định nhóm là:

a)

Áp lực tuân thủ trong nhóm

b)

Sự đa dạng của các quan điểm

c)

Trách nhiệm rõ ràng

d)

Không phải các lựa chọn trên

39.

Một trưởng phòng và 3 nhân viên trong phòng được lập thành nhóm nào dưới đây?

a)

Nhóm nhiệm vụ

b)

Nhóm chỉ huy

c)

Nhóm lợi ích

d)

Nhóm bạn bè

40.

Quan điểm nào sau đây phù hợp với xung đột trong tổ chức?

a)

Xung đột là có hại và cần phải tránh không để xung đột xảy ra

b)

Xung đột có tác động tích cực nên phải khuyến khích tạo ra xung đột

c)

Xung đột là quá trình tự nhiên tất yếu xảy ra trong mọi tổ chức nên cần chấp nhận nó

d)

Xung đột ít ảnh hưởng tới tổ chức

41.

Một trưởng phòng và 3 nhân viên trong phòng được lập thành một nhóm. Nhóm này là:

a)

Nhóm nhiệm vụ

b)

Nhóm chỉ huy

c)

Nhóm lợi ích

d)

Nhóm bạn bè

42.

Hành vi tổ chức nghiên cứu hành vi ở các cấp độ nào sau đây?

a)

Cá nhân, nhóm

b)

Nhóm, tổ chức

c)

Cá nhân, tổ chức

d)

Cá nhân, nhóm, tổ chức

43.

Trong quá trình phát triển của nhóm, giai đoạn nào nhóm có quan hệ gắn bó và cấu trúc chặt chẽ nhất?

a)

Giai đoạn thực hiện

b)

Giai đoạn bão tố

c)

Giai đoạn chuyển tiếp

d)

Giai đoạn hình thành các chuẩn mực

44.

Khi cán bộ quản lý cho phép nhân viên lựa chọn thời điểm thích hợp nhưng vẫn bảo đảm khối lượng thời gian làm việc, đó là sử dụng biện pháp nào để tạo động lực cho người lao động?

a)

Thời điểm làm việc linh hoạt

b)

Thời gian làm việc linh hoạt

c)

Lịch làm việc linh hoạt

d)

Không gian làm việc linh hoạt

45.

Khi nhân viên biểu hiện mong muốn có một vị trí quản lý, đó là họ mong muốn được thỏa mãn nhu cầu nào?

a)

Nhu cầu khẳng định bản thân

b)

Nhu cầu an toàn

c)

Nhu cầu quan hệ xã hội

d)

Nhu cầu được tôn trọng

46.

Giao tiếp có các chức năng sau, loại trừ:

a)

Bộc lộ và chia sẻ cảm xúc

b)

Truyền đạt và lĩnh hội thông tin

c)

Tạo động lực cho người khác

d)

Phát triển năng lực tư duy trừu tượng

47.

Trong giao tiếp, yếu tố làm sai lệch thông tin từ người gửi đến người nhận được gọi là:

a)

Pha loãng

b)

Gây nhiễu

c)

Phân tán

d)

Bóp méo

48.

Đâu không phải là yếu tố tạo áp lực từ bên ngoài để tạo ra sự thay đổi?

a)

Sự đa dạng về lực lượng lao động

b)

Sự tiến bộ của khoa học và công nghệ

c)

Sự thay đổi của thị trường và các chính sách của Chính phủ

d)

Nền chính trị thế giới có nhiều biến động

49.

Đâu không phải là yếu tố tạo áp lực từ bên trong để tạo ra sự thay đổi?

a)

Nhu cầu và sự thoả mãn trong công việc của người lao động

b)

Cơ cấu của tổ chức

c)

Quyền lực và ý chí của lãnh đạo

d)

Các chính sách của Chính phủ

50.

Tác nhân ảnh hưởng đến sự thay đổi gồm:

a)

Yếu tố bên trong tổ chức

b)

Yếu tố bên ngoài tổ chức

c)

Yếu tố bên trong và yếu tố bên ngoài tổ chức

d)

Yếu tố bên trong, yếu tố bên ngoai và yếu tố trung gian