wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

qpan1 tt4

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu 426: Điền vào chỗ trống: Dựng nước đi đôi với giữ nước trở thành… trường tồn của dân tộc Việt Nam:

a)

d. Quy luật

b)

c. Nguyên tắc

c)

b. Mục tiêu

d)

a. Nhu cầu

2.

Câu 427: Điền vào chỗ trống: Trong xây dựng kinh tế, để kết hợp với quốc phòng, ông cha ta chăm lo… nơi xung yếu, làm kế phục binh sẵn phá thế giặc dữ:

a)

d. Cải tạo địa hình miền núi

b)

c. Tuần tra kiểm soát từ xa

c)

b. Khai hoang lập ấp, phát triển dân sinh

d)

a. Canh chừng vùng biển, vùng biên

3.

Câu 428: Điền vào chỗ trống: Để kết hợp kinh tế với quốc phòng, ông cha ta luôn chăm lo phát triển……:

a)

d. Chế biến xuất khẩu

b)

c. Thủ công, công nghệ

c)

b. Công nghiệp chế biến

d)

a. Nông nghiệp

4.

Câu 429: Kháng chiến chống Mỹ, nước ta kết hợp kinh tế với quốc phòng:

a)

d. Cả a, b, c đều đúng

b)

c. Vừa xây dựng nông thôn mới ở miền Bắc, vừa thành thị ở miền Nam

c)

b. Vừa làm cách mạng XHCN, vừa làm cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

d)

a. Vừa chống chiến tranh, vừa kháng chiến giải phóng miền Nam

5.

Câu 430: Hiện nay, kết hợp kinh tế với quốc phòng ở nước ta được thực hiện:

a)

d. Từ khâu chuẩn bị cho chiến tranh bảo vệ Tổ quốc

b)

c. Từ khâu xây dựng chiến lược phát triển kinh tế - xã hội

c)

b. Từ khâu triển khai thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội

d)

a. Từ khâu triển khai thực hiện chiến lược phát triển kinh tế - xã hội

6.

Câu 431: Trong phân vùng lãnh thổ, kết hợp kinh tế với quốc phòng cần chú ý:

a)

d. Vùng biển đảo, các vùng biên giới trên đất liền

b)

c. Vùng kinh tế trọng điểm; vùng núi, biên giới và vùng biển đảo

c)

b. Vùng có đông đồng bào các tôn giáo, tín ngưỡng

d)

a. Vùng có đông đồng bào dân tộc ít người, dân trí thấp

7.

Câu 432: Nội dung kết hợp kinh tế với quốc phòng trong phân vùng lãnh thổ là bảo đảm trong từng vùng xây dựng cơ sở hạ tầng phải gắn với xây dựng các:

a)

a. Công trình dân dụng

b)

b. Vùng kinh tế trọng điểm

c)

c. Công trình quốc phòng

d)

d. Cụm dân cư tập trung

8.


Câu 433: Phát triển kinh tế là phát triển: Công nghiệp, nông nghiệp…:


a)

a. Tiểu thủ công nghiệp, lâm nghiệp, ngư trường xa bờ


b)

d. Lâm nghiệp, diêm dân, các loại dịch vụ

c)

b. Lâm nghiệp, ngư nghiệp, dịch vụ


d)

c. Ngư nghiệp, dịch vụ viễn thông, di động


9.

Câu 434: Phát triển xã hội là phát triển: Giáo dục đào tạo, y tế…:

a)

a. Văn hoá nghệ thuật, khoa học công nghệ

b)

b. Văn hoá vị nghệ thuật, khoa học, kỹ thụât

c)

c. Nhân lực làm văn hoá nghệ thuật, khoa học kỹ thụât

d)

d. Đào tạo, y tế, văn hoá, khoa học công nghệ quốc tế

10.

Câu 473: Trong Nghệ thuật Quân sự Việt Nam, tư tưởng “Tiên phát chế nhân” của anh hùng dân tộc nào:

a)

a. Lý Thường Kiệt

b)

c. Quang Trung - Nguyễn Huệ

c)

d. Lê Lợi, Nguyễn Trãi

11.

Câu 471: Về chiến lược quân sự, ta chọn thời điểm nào để kết thúc chiến tranh:

a)

a. Thời điểm ta có sức mạnh để đánh nhanh, thắng nhanh

b)

b. Thời điểm ta mạnh hơn hẳn địch, đánh áp đảo quân địch

c)

c. Thời điểm ta có đủ sức mạnh để giành thắng lợi lớn nhất

d)

d. Thời điểm địch hoàn toàn tan rã, buông súng đầu hàng

12.

Câu 472: Trong từng trận đánh, ta thường sử dụng cách đánh:

a)

d. Bí mật bất ngờ, tránh chỗ địch mạnh, đánh chỗ địch yếu

b)

c. Bí mật, bất ngờ, đánh chổ mạnh, tránh chổ yếu

c)

b. Bí mật hỏa lực, bất ngờ đánh vào khâu then chốt nhất

d)

a. Bí mật quân số, bất ngờ đánh vào chính diện

13.

Câu 474: “Sản phẩm” đặc trưng trong Nghệ thuật Quân sự Việt Nam:

a)

d. Dùng “cương” thắng “nhu”

b)

c. Dùng “thế” thắng “lực”

c)

b. Lấy “cao” thắng “thấp”

d)

a. Lấy “số lượng” thắng “chất lượng”

14.

Câu 475: Kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ các loại hình chiến dịch vận dụng:

a)

a.Chiến dịch tiến công, chiến dịch phản công, chiến dịch phòng ngự, chiến dịch phòng không, chiến dịch tiến công tổng hợp

b)

b. Chiến dịch tiến công, chiến dịch phản công, chiến dịch phòng không, chiến dịch tiến công tổng hợp

c)

c.Chiến dịch tiến công địch trong công sự, chiến dịch phản công, chiến dịch phòng ngự, chiến dịch phòng không

d)

d. Chiến dịch tiến công địch ngoài công sự, chiến dịch phản công, chiến dịch phòng ngự, chiến dịch tiến công tổng hợp

15.

Câu 476: Loại hình chiến dịch cơ bản trong kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ:

a)

a. Chiến dịch tiến công địch trong công sự, chiến dịch phản công

b)

b. Chiến dịch tiến công, chiến dịch phản công

c)

c. Chiến dịch tiến công địch ngoài công sự, chiến dịch phản công

d)

d. Chiến dịch tiến công, chiến dịch phản công tổng hợp

16.

Câu 481: Chiến dịch mang ý nghĩa chiến lược trong kháng chiến chống Mỹ là:

a)

a. Chiến dịch Tây Nguyên 10.02.1975

b)

b. Chiến dịch Tây Nguyên 20.03.1975

c)

c. Chiến dịch Tây Nguyên 10.03.1975

d)

d. Chiến dịch Phước Long 22.12.1974

17.

Câu 482: Chiến dịch phòng không mang ý nghĩa chiến lược trong chống Mỹ:

a)

a. Chiến dịch Điện Biên Phủ trên không, 12 ngày trên bầu trời Hải Phòng (12/1972)

b)

b. Chiến dịch Điện Biên Phủ trên không, 12 đêm trên bầu trời Hà Nội (12/1972

c)

c. Chiến dịch Điện Biên Phủ, 12 ngày đêm trên bầu trời Hà Nội (12/1972)

d)

d. Chiến dịch “Điện Biên Phủ trên không”, 12 ngày đêm trên bầu trời Hà Nội (12/1972)

18.

Câu 483: Chiến dịch “Điện Biên Phủ” trên không, 12 ngày đêm trên bầu trời Hà Nội (12/1972) quân và dân ta đã bắn rơi bao nhiêu máy bay B52 của Mỹ:


a)

a. 33 máy bay B52

b)

b. 34 máy bay B52

c)

c. 35 máy bay B52

d)

d. 36 máy bay B52

19.

Câu 484: Kháng chiến chống Pháp (1946-1954), bao nhiêu chiến dịch được mở:


a)

a. Hơn 38 chiến dịch

b)

b. Hơn 40 chiến dịch

c)

c. Hơn 45 chiến dịch

d)

d. Hơn 50 chiến dịch

20.

Câu 485: Trong kháng chiến chống Mỹ có bao nhiêu chiến dịch được mở:


a)

a. Hơn 40 chiến dịch

b)

b. Hơn 50chiến dịch

c)

c. Hơn 60 chiến dịch

d)

d. Hơn 65 chiến dịch

21.

Câu 486: Sự sáng suốt của cách đánh chiến dịch được vận dụng là:


a)

b. Đánh điểm vây viện, kéo địch ra quanh công sự để tiêu diệt


b)

a. Đánh điểm diệt gọn, kéo địch ra đồng bằng sự để tiêu diệt

c)

c. Đánh điểm diệt viện, kéo địch ra ngoài công sự để tiêu diệt

d)

d. Đánh điểm diệt viện, kéo địch lên rừng để tiêu diệt


22.

Câu 487: Chiến dịch mang ý nghĩa chiến lược trong kháng chiến chống Pháp là:

a)

a. Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954

b)

b. Chiến lược Đông - Xuân 1953 – 1954

c)

c. Chiến dịch Biên giới phía Bắc 1950

d)

d. Chiến dịch Việt Bắc Thu - Đông 1947

23.

Câu 488: Cuộc chiến tranh giữ nước đầu tiên mà sử sách ghi lại là:

a)

a.Cuộc kháng chiến chống quân Tần, năm 214 trước CN, dưới sự lãnh đạo của vua Hùng và vua Thục Phán

b)

b. Cuộc kháng chiến chống quân Tần, năm 214 trước CN, dưới sự lãnh đạo của vua Hùng và Thục Phán

c)

c.Cuộc kháng chiến chống quân Triệu Đà, năm 214 trước CN, dưới sự lãnh đạo của Thục Phán

d)

d. Cuộc kháng chiến chống quân Nguỵ, từ 214 trước CN, dưới sự lãnh đạo của vua Hùng và Thục Phán

24.

Câu 490: Sau thất bại của An Dương Vương nước ta rơi vào thời kỳ Bắc thuộc:

a)

a. Hơn một nghìn năm, từ 170 (Trước Công nguyên) đến 938

b)

b. Hơn một nghìn năm, 170 (Trước Công nguyên) đến 930

c)

c. Gần một nghìn năm, từ 179 (Trước Công nguyên) đến 930

d)

d. Gần một nghìn năm, từ 179 (Trước Công nguyên) đến 938

25.

Câu 489: Tại sao một dân tộc nhỏ có thể đánh thắng kẻ thù xâm lược hùng mạnh:

a)

a. Tinh thần độc lập, tự chủ, tự lực, tự cường, truyền thống đoàn kết, tài thao lược

b)

b. Tinh thần tự chủ, tự lực, tự cường, truyền thống đoàn kết, tài thao lược

c)

c. Tinh thần ngoan cường, tự lực, tự cường, tryền thống đoàn kết, tài thao lược

d)

d. Tính độc lập, tự chủ, tự lực, tự cường, truyền thống đoàn kết, tài thao lược

26.

Câu 491: Nội dung kế “Thanh dã” trong Nghệ thuật Quân sự Việt Nam:

a)

a.Thực hiện ruộng không nhà trống, địch chiếm được thì “người không có lương ăn, ngựa không có cỏ ăn”

b)

b. Thực hiện vườn không nhà trống, địch chiếm được thì “người không có lương ăn, ngựa không có nước uống”

c)

c.Thực hiện đồng không nhà trống, vào được thì “người không có lương ăn, ngựa không có cỏ ăn”

d)

d. Thực hiện nhà trống, vườn không, địch chiếm được thì “người không có lương ăn, ngựa không có nước uống”

27.

Câu 492: Trên chiến trường, các hình thức chiến thuật ta thường vận dụng:

a)

a. Tiến công, tập kích, mai phục, vận động tiến công tổng lực

b)

b. Tiến công, phòng ngự, tập kích đồng loạt, vận động tiến công

c)

c. Tiến công, phòng ngự, tập kích, phục kích, vận động tiến công

d)

d. Vận động tiến công, đánh để địch phải đổ bộ đường không

28.

Câu 493: Các hình thức chiến thuật cơ bản được vận dụng trong chiến đấu là:


a)

a. Tiến công, phòng ngự

b)

b. Tiến công, vận động tiến công

c)

c. Tiến công, tập kích

d)

d. Tiến công, phục kích

29.

Câu 494: Các hình thức chiến thuật thường vận dụng đạt hiệu suất tiêu diệt địch cao, ta ít bị thương vong là:

a)

a. Tập kích, phục kích, tiến công địch đổ bộ đường không

b)

b. Tập kích, phục kích, vận động tiến công

c)

c. Tập kích hoả lực, phục kích, vận động tiến công

d)

d. Tập kích, phục kích hành quân, vận động tiến công

30.

Câu 495: Vì sao Việt Nam thường bị ngoại bang nhòm ngó, đe dọa, xâm lược:

a)

a. Có vị trí chiến lược quan trọng ở khu vực Đông Nam Á và biển Đông

b)

b. Việt Nam có dân số ít và có rất nhiều tài nguyên khoáng sản

c)

c. Việt Nam có rừng vàng, biển bạc, đồng bằng phì nhiêu

d)

d. Việt Nam là một thị trường tiềm năng, án ngữ cửa ngõ Đông Á

31.

Câu 496: Sử sách xác định thời kỳ Bắc thuộc hơn 1.000 năm ở nước ta:a. Năm 179 trước Công nguyên đến năm 983b. Năm 184 trước Công nguyên đến năm 938c. Năm 197 trước Công nguyên đến năm 893d. Năm 179 trước Công nguyên đến năm 938


a)

a. Năm 179 trước Công nguyên đến năm 983


b)

b. Năm 184 trước Công nguyên đến năm 938


c)

c. Năm 197 trước Công nguyên đến năm 893

d)

d. Năm 179 trước Công nguyên đến năm 938

32.

Câu 497: Tìm hiểu Nghệ thuật Quân sự Việt Nam, khởi nghĩa giành độc lập của Hai Bà Trưng vào năm:


a)

a. Năm 214 trước Công nguyên

b)

b. Năm 179 sau Công nguyên

c)

c. Năm 42 sau Công nguyên

d)

d. Năm 40 sau Công nguyên

33.

Câu 498: Lý Thường Kiệt lãnh đạo cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lược nước ta lần thứ hai:


a)

a. Năm 981 – 983

b)

b. Năm 1070 – 1075

c)

c. Năm 1075 – 1077

d)

d. Năm 1076 – 1077

34.

Câu 499: Nghiên cứu Nghệ thuật Quân sự Việt Nam, ba lần kháng chiến chống xâm lược của nhà Trần vào các năm:


a)

a. 1258, 1285 và 1287 đến 1289

b)

b. 1258, 1284 và 1287 đến 1288

c)

c. 1258, 1286 và 1287 đến 1288

d)

d. 1258, 1285 và 1287 đến 1288

35.

Câu 503: Trong nghệ thuật đánh giặc của ông cha ta, vấn đề xuyên suốt là:


a)

a. Toàn quân đánh giặc

b)

b. Quân dân đánh giặc

c)

c. Toàn dân đánh giặc

d)

d. Đánh giặc toàn dân

36.

Câu 502: Mối quan hệ giữa các bộ phận trong nghệ thuật quân sự Việt Nam

a)

a. Là một thể thống nhất có quan hệ biện chứng, chặt chẽ

b)

b. Là một thể thống nhất có quan hệ thúc đẩy phát triển

c)

c. Là có quan hệ phát triển, trong đó chiến lược quân sự

d)

d. Là một thể thống nhất biện chứng chặt chẽ, phối thuộc

37.

Câu 501: Nghệ thuật quân sự Việt Nam gồm 3 bộ phận: Chiến lược Quân sự…:

a)

a. Nghệ thuật chiến dịch tiến công và chiến thuật

b)

b. Nghệ thuật chiến dịch tổng lực và chiến thuật

c)

c. Nghệ thuật chiến dịch và chiến thuật

d)

d. Nghệ thuật chiến dịch phòng ngự và chiến thuật

38.

Câu 524: Trong chiến lược quân sự, vấn đề rất quan trọng là… đúng đối tượng tác chiến:

a)

a. Dự đoán đúng hướng tấn công

b)

b. Xác định đúng kẻ thù

c)

c. Xác định đúng thủ đoạn

d)

d. Dự đoán đúng số lượng

39.

Câu 525: Về chiến dịch quân sự, ta vận dụng nhiều loại hình chiến dịch, trong đó:

a)

a. Chiến dịch tiến công là vận dụng phổ biến

b)

b. Chiến dịch phòng ngự là phổ biến thường xuyên

c)

c. Chiến thuật phản công là kinh nghiệm phổ biến

d)

d. Chiến dịch phòng không là phổ biến thắng lợi

40.

Câu 526: Trong đánh giặc giữ nước, ông cha ta luôn … mềm dẻo, linh hoạt:


a)

a. Nhất quán, quyết đánh

b)

b. Sáng tạo, khôn khéo

c)

c. Trung thành tuyệt đối

d)

d. Dứt khoát, mạnh mẽ

41.

527: Chủ động tiến công, bám thắt lưng địch…, là nội dung chính trong cách đánh của các hình thức chiến thuật

a)

a. Chia địch ra mà đánh, vây diệt

b)

b. Cắt đội hình địch ra mà đánh

c)

c. Vận động tiến công đánh hết địch

d)

d. Chia địch ra mà đánh, trói địch lại mà diệt

42.

Câu 529: Ta xác định phương châm … kết hợp kháng chiến với xây dựng, để tiến hành chiến tranh thắng lợi:

a)

a. Đánh nhanh, kết thúc chiến trường nhanh

b)

b. Đánh mạnh, dựa vào LLVT ba thứ quân

c)

c. Đánh lâu dài, dựa vào sức mình là chính

d)

d. Đánh lâu dài, dựa vào nhân dân là chính

43.

Câu 530: Kéo địch đến địa bàn có lợi cho ta, bất lợi cho địch mà đánh là:

a)

a. Kế “Điệu hổ ly sơn” trong quân sự

b)

b. Kế “Dương đông, kích tây” trong lừa địch

c)

c. Kế “Thanh dã” trong chiến trường

d)

d. Kế “Dụ hổ ly sơn” trong quân sự

44.

Câu 531: Về chiến lược quân sự: ta chọn … để kết thúc chiến tranh, giành thắng lợi:

a)

a. Thời điểm có đủ quân số

b)

b. Thời điểm ta mạnh hơn

c)

c. Thời điểm có đủ sức mạnh

d)

d. Thời điểm địch đầu hàng

45.

Câu 532: Anh hùng lịch sử dân tộc Lý Thường Kiệt đã chỉ đạo tư tưởng đánh địch:


a)

a. “Tiên phát chế nhân”

b)

b. “Tiến phát chế nhân”

c)

c. “Tiên phát chế thù”

d)

d. “Tiên phát chế quân”