wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra Giữa Kì I

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Để kẹp ống nghiệm khi đun nóng ta dùng.

a)

Lọ thủy tinh.

b)

Đũa thủy tinh.

c)

Kẹp ống nghiệm.

d)

Giá để ống nghiệm.

2.

Những việc cần làm để sử dụng hóa chất an toàn:

a)

Ngửi, ném các hóa chất.

b)

Tuân thủ đúng theo quy định và hướng dẫn của thầy cô giáo khi tiến hành thí nghiệm.

c)

Ăn uống trong phòng thực hành.

d)

Nghiêng hai đèn cồn vào nhau để lấy lửa.

3.

Đâu là nguyên tắc lấy hoá chất đúng trong phòng thí nghiệm?

a)

Lấy hoá chất rắn ở các dạng hạt to, dày, thanh không được dùng panh để gắp.

b)

Lấy hoá chất rắn ở dạng hạt nhỏ hay bột phải dùng thìa thuỷ tinh hoặc kim loại để xúc.

c)

Có thể đặt lại thìa, panh, vào lọ đựng hoá chất sau khi đã sử dụng.

d)

Lấy chất lỏng từ chai miệng nhỏ phải rót qua phễu hoặc qua cốc, ống đong không có mỏ.

4.

Nếu sử dụng ampe kế để đo dòng điện vượt qua giới hạn đo thì có thể gây ra nguy cơ gì?

a)

Ampe kế có thể bị chập cháy.

b)

Không có vấn đề gì xảy ra.

c)

Kết quả thí nghiệm không chính xác.

d)

Không hiện kết quả đo.

5.

Khi có hỏa hoạn trong phòng thực hành cần xử lí theo cách nào sau đây?

a)

Bình tĩnh, sử dụng các biện pháp dập tắt ngọn lửa theo hướng dẫn của phòng thực hành như ngắt toàn bộ hệ thống điện, đưa toàn bộ các hóa chất, các chất dễ cháy ra khu vực an toàn…

b)

Sử dụng nước để dập đám cháy nơi có các thiết bị điện.

c)

Sử dụng bình O2 để dập đám cháy quần áo trên người.

d)

Không cần ngắt hệ thống điện, phải dập đám cháy trước.

6.

Biến đổi vật lí là gì?

a)

Chuyển trạng thái này sang trạng thái khác.

b)

Chuyển từ thể tích này sang thể tích khác.

c)

Chuyển nồng độ đặc sang nồng độ loãng hơn.

d)

Tất cả các đáp trên.

7.

Xé vụn mẩu giấy là hiện tượng của

a)

sự biến đổi hóa học.

b)

sự biến đổi vật lí.

c)

không phải cả hai hiện tượng trên.

d)

sự biến đổi vật lí và sự biến đổi hóa học.

8.

Sự biến đổi nào sau đây không phải là biến đổi hóa học?

a)

Hòa tan muối ăn vào nước tạo thành dung dịch muối.

b)

Hơi nến cháy trong không khí tạo thành khí carbonic và hơi nước.

c)

Sắt (Iron) cháy trong lưu huỳnh (Sulfur) tạo thành muối Iron(II) sulfide.

d)

Khí Hydrogen cháy trong Oxygen tạo thành nước.

9.

Biến đổi hóa học là gì?

a)

Chuyển trạng thái này sang trạng thái khác.

b)

Chuyển nồng độ đặc sang nồng độ loãng hơn.

c)

Chuyển từ thể tích này sang thể tích khác.

d)

Chất biến đổi có tạo ra chất khác.

10.

Đốt mẩu giấy vụn là hiện tượng của

a)

sự biến đổi hóa học.

b)

sự biến đổi vật lí.

c)

không phải cả hai hiện tượng trên.

d)

sự biến đổi vật lí và sự biến đổi hóa học.

11.

Trong các quá trình sau, quá trình nào xảy ra biến đổi hóa học?

a)

Hiện tượng băng tan.

b)

Hòa tan vôi sống vào nước thu được vôi tôi.

c)

Nhỏ vài giọt mực vào cốc nước và khuấy đều thấy mực loang ra cả cốc nước.

d)

Mặt trời mọc lên, dưới ánh nắng mặt trời làm cho các giọt sương tan dần.

12.

Chất ban đầu tham gia phản ứng hóa học được gọi là?

a)

Chất sau phản ứng.

b)

Chất lỏng.

c)

Chất phản ứng.

d)

Chất khí.

13.

Chất được tạo thành sau phản ứng hóa học được gọi là?

a)

Chất phản ứng.

b)

Chất lỏng.

c)

Chất sản phẩm.

d)

Chất khí.

14.

Điều kiện chuẩn có giá trị nhiệt độ và áp suất như thế nào?

a)

Nhiệt độ 0oC, áp suất 1 bar.

b)

Nhiệt độ 25oC, áp suất 1 bar.

c)

Nhiệt độ 0oC, áp suất 1

15.

Điều kiện chuẩn có giá trị nhiệt độ và áp suất như thế nào?

a)

Nhiệt độ 0oC, áp suất 1 bar.

b)

Nhiệt độ 25oC, áp suất 1 bar.

c)

Nhiệt độ 0oC, áp suất 1 atm.

d)

Nhiệt độ 25oC, áp suất 1 atm.

16.

MgCO3 + X → MgCl2 + CO2 + H2O. X là?

a)

HO

b)

Cl2

c)

H2

d)

HCl

17.

Khối lượng mol của một chất là:

a)

Khối lượng tính bằng gam của 1 nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

b)

Khối lượng tính bằng kilogam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

c)

Khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

d)

Khối lượng tính bằng kilogam của 1 nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

18.

Phương trình hóa học dùng để:

a)

biểu diễn phản ứng hóa học bằng chữ.

b)

biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học bằng công thức hoá học.

c)

biểu diễn sự biến đổi của từng chất riêng lẽ.

d)

biểu diễn sự biến đổi của các nguyên tử trong phân tử.

19.

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng trong đó.

a)

hỗn hợp phản ứng nhận nhiệt từ môi trường.

b)

các chất sản phẩm nhận nhiệt từ các chất phản ứng.

c)

các chất phản ứng truyền nhiệt cho môi trường.

d)

các chất sản phẩm truyền nhiệt cho môi trường.

20.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?

a)

Phản ứng nung đá vôi (CaCO3).

b)

Phản ứng cháy của Carbon (C) trong khí O2.

c)

Phản ứng cháy của C2H5OH.

d)

Phản ứng cháy của Sulfur (S) trong không khí.

21.

Chất phản ứng của phản ứng: aluminium + chlorine → aluminium chloride là

a)

aluminium.

b)

aluminium chloride.

c)

chlorine.

d)

aluminium và chlorine.

22.

Cho phản ứng: iron (II) hydroxide + oxygen + nước →iron (III) hydroxide. Số chất phản ứng trong phản ứng trên là

a)

3.

b)

2.

c)

1.

d)

4.

23.

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng trong đó.

a)

hỗn hợp phản ứng truyền nhiệt cho môi trường.

b)

chất phản ứng truyền nhiệt cho sản phẩm.

c)

chất phản ứng thu nhiệt từ môi trường.

d)

các chất sản phẩm thu nhiệt từ môi trường.

24.

Trong long hang sâu thường xảy ra quá trình phân hủy chất vô cơ hoặc hữu cơ, sinh ra khí carbon dioxide. Các phân tử carbon dioxide trong hang sẽ có xu hướng.

a)

Tích tụ ở trên nền hang

b)

Nằm lơ lửng ở giữa các khí khác

c)

Bị không khí đẩy lên trên

d)

Không xác định được

25.

1 mol phân tử Potassium oxide (K2O) là lượng Potassium oxide có chứa:

a)

6,022×1022  phân tử K2O.

b)

1 phân tử K2O.

c)

6,022×1023  phân tử K2O.

d)

2 phân tử K2O.

26.

1 mol phân tử nước (H2O) là lượng nước có chứa:

a)

6,022×1022  phân tử H2O.

b)

6,022×1023  phân tử H2O.

c)

1 phân tử H2O.

d)

2 phân tử H2O.

27.

Cho Y có dX/kk = 0,97. Tìm Y ?

a)

CO

b)

NO

c)

N2O

d)

Cl2

28.

Cho X có dX/kk = 1,52. Tìm X ?

a)

CO

b)

NO

c)

Cl2

d)

N2O

29.

Khí nào sau đây thu bằng cách ngửa bình ?

a)

Khí Methane (CH4).

b)

Khí Helium (He).

c)

Khí Carbon dioxide (CO2).

d)

Khí Hydrogen (H2).

30.

Khí nào sau đây thu bằng cách úp ống nghiệm?

a)

Khí Sulfur dioxide (SO2)

b)

Khí hydrogen sulfide (H2S).

c)

Khí Carbon dioxide (CO2).

d)

Khí Hydrogen (H2).

31.

Trong số các base sau đây, base nào là base tan trong nước?

a)

Ba(OH)2

b)

Fe(OH)2

c)

Cu(OH)2

d)

Al(OH)3

32.

Trong số các base sau đây, base nào là base tan trong nước?

a)

Fe(OH)2

b)

KOH

c)

Cu(OH)2

d)

Fe(OH)3

33.

Base tan và base không tan có tính chất hóa học chung là:

a)

Làm đổi màu giấy quỳ tím sang đỏ.

b)

Tác dụng với dung dịch acid.

c)

Còn có tên gọi khác là kiềm.

d)

Làm dung dịch phenolphtalein hóa hồng.

34.

Nồng độ phần trăm là nồng độ cho biết:

a)

số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

b)

số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch bão hoà.

c)

số gam chất tan có trong 100 gam nước.

d)

số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch.

35.

Số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

a)

số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch bão hoà.

b)

số gam chất tan có trong 100 gam nước.

c)

số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch.

36.

Nồng độ mol của một dung dịch cho ta biết

a)

số mol chất tan trong một lít dung dịch.

b)

số gam chất tan có trong 100 ml dung dịch.

c)

số mol chất tan có trong 150 gam dung dịch

d)

số gam chất tan có trong dung dịch.

37.

Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ..."

a)

Đơn chất, hydrogen, OH−

b)

Hợp chất, hydroxide, H+

c)

Đơn chất, hydroxide, OH−

d)

Hợp chất, hydrogen, H+

38.

Acid nào tác dụng được với Fe tạo ra khí H2?

a)

H2SO4 đặc, HCl.

b)

HNO3 loãng, H2SO4 loãng.

c)

HNO3 đặc, H2SO4 đặc.

d)

HCl, H2SO4 loãng

39.

Dung dịch acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?

a)

Xanh.

b)

Đỏ.

c)

Tím.

d)

Vàng.

40.

Chất xúc tác là chất làm:

a)

tăng tốc độ phản ứng không bị thay đổi cả về (chất và lượng) sau phản ứng.

b)

giảm tốc độ phản ứng không bị thay đổi cả về (chất và lượng) sau phản ứng.

c)

tăng tốc độ phản ứng bị thay đổi cả về (chất và lượng) sau phản ứng.

d)

giảm tốc độ phản ứng bị thay đổi cả về (chất và lượng) sau phản ứng.

41.

Carbon cháy theo sơ đồ phản ứng sau: carbon + khí oxygen → Carbon dioxide. Nếu đốt cháy hoàn toàn 2,4 gam carbon trong bình chứa 6,4 gam khí oxygen thì khối lượng carbon dioxide thu được là:

a)

40 gam

b)

4,4 gam

c)

8,8 gam

d)

2,4 gam

42.

Sơ đồ phản ứng hóa học của các chất: A + B --> C + D. Phương trình bảo toàn khối lượng là:

a)

mA+ mC= mB+ mD

b)

mA+ mD= mC+ mB

c)

mA+ mB= mC+ mD

d)

mA+ mB= mC- mD