Font size
Worksheets复习第十一课-课文2
Total questions: 15
Worksheet time: 45mins
翻译这个句子成越南语: 一场感冒打乱了他的计划。
翻译这个句子成越南语: 我腿很疼啊,明天不可以和你一起去爬山。
翻译这个句子成越南语:他在比赛中受伤了,所以今天不能到学校。
翻译这个句子成越南语:他在网上打游戏特别厉害。
翻译这个句子成越南语:这次如果你做的不好,后果会非常严重。
翻译这个句子成越南语:她上个星期住院了,今天晚上下班后我们去看看她吧。
翻译这个句子成汉语: Để chăm sóc con cái tốt hơn, vợ tôi đã không tiếp tục đi làm thêm.
翻译这个句子成汉语: hôm nay gió rất to, thuyền của anh ta bị đụng lật rồi.
翻译这个句子成汉语: anh ấy chạy tới chạy lui, không cẩn thận bị té rồi.
翻译这个句子成汉语: tình trạng sản xuất của công ty tôi đã khôi phục trở lại rồi.
翻译这个句子成汉语: em nói với lại chị ấy, cuộc thi đã kết thúc rồi, bây giờ không cần tới nữa nhé.
翻译这个句子成汉语: từ tối qua đến giờ con mình cứ ho miết thôi, ho rất là nặng.
翻译这个句子成汉语: không biết làm sao mà cổ họng của tôi hôm nay đau quá.
翻译这个句子成汉语: cả thế giới đang quan tâm đến sự việc lần này.
翻译这个句子成汉语: Hôm nay thời tiết lạnh chít mất thoiii
