wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về từ vựng tiếng Việt

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Từ nha sĩ, bác sĩ, y sĩ, ca sĩ, dược sĩ, thi sĩ được xếp vào nhóm từ gì?

a)

Từ ghép đẳng lập

b)

Từ ghép chính phụ

c)

Từ đơn

d)

Từ láy hoàn toàn

2.

Từ được cấu tạo theo công thức "bánh + x": bánh rán, bánh dẻo, bánh mật, bánh nếp, bánh bèo… thuộc loại từ nào?

a)

Từ ghép chính phụ

b)

Từ láy hoàn toàn

c)

Từ ghép đẳng lập

d)

Từ láy bộ phận

3.

Tìm từ láy trong các từ dưới đây?

a)

Tươi tốt

b)

Tươi đẹp

c)

Tươi tắn

d)

Tươi thắm

4.

Khái niệm chính xác và đầy đủ nhất về từ?

a)

Từ là yếu tố ngôn ngữ có nghĩa

b)

Từ là đơn vị nhỏ nhất, cấu tạo ổn định mang nghĩa hoàn chỉnh, được dùng tạo câu

c)

Từ là yếu tố ngôn ngữ có nghĩa, dùng độc lập, để tạo câu.

d)

Từ được tạo thành từ một tiếng.

5.

Đơn vị cấu tạo từ là gì?

a)

Tiếng

b)

Từ

c)

Chữ cái

d)

Nguyên âm

6.

Từ tiếng Việt được chia làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Từ phức bao gồm những loại nào dưới đây?

a)

Từ đơn và từ ghép

b)

Từ đơn và từ láy

c)

Từ đơn

d)

Từ ghép và từ láy

8.

Từ phức gồm mấy tiếng

a)

hai hoặc nhiều hơn hai

b)

ba

c)

bốn

d)

nhiều hơn hai

9.

Từ tươi tốt, dạy dỗ, học hỏi, học hành là từ láy. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Từ "khanh khách" là từ gì?

a)

Từ đơn

b)

Từ ghép đẳng lập

c)

Từ ghép chính phụ

d)

Từ láy tượng thanh

11.

Từ phức từ có hai tiếng trở lên. Gồm từ láy và từ ghép

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Chỉ ra cách hiểu đầy đủ nhất về nghĩa của từ?

a)

Nghĩa của từ là nghĩa sự vật mà từ biểu thị

b)

Nghĩa của từ là sự vật, tính chất mà từ biểu thị

c)

Nghĩa của từ là sự vật, tính chất, hoạt động mà từ biểu thị

d)

Nghĩa của từ là nội dung mà từ biểu thị

13.

Khi giải thích "Cầu hôn: xin được lấy làm vợ" là đã giải thích nghĩa của từ bằng cách nào?

a)

Dùng từ đồng nghĩa với từ cần được giải thích.

b)

Trình bày khái niệm mà từ biểu thị.

c)

Kết hợp giữa dùng từ đồng nghĩa với trình bày khái niệm mà từ biểu thị.

d)

Dùng từ trái nghĩa với từ được giải thích.

14.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau : Xe tôi bị hỏng vì vậy  tôi...đi bộ đi học.

a)

Bị

b)

Được

c)

Cần

d)

Phải

15.

Cách giải thích thế nào về nghĩa của từ không đúng?

a)

Đọc nhiều lần là từ cần được giải thích

b)

Trình bày khái niệm mà từ biểu thị

c)

Dùng từ đồng nghĩa để giải thích

d)

Dùng từ trái nghĩa để giải thích

16.

Nghĩa của từ "tân binh" là gì?

a)

Người lính mới

b)

Binh khí mới

c)

Con người mới

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

17.

Tìm từ láy trong các từ dưới đây?

a)

Tươi tốt

b)

Tươi đẹp

c)

Tươi tắn

18.

Đơn vị cấu tạo từ là gì?

a)

Tiếng

b)

Từ

c)

Chữ cái

d)

Nguyên âm

19.

Từ tiếng Việt được chia làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Chỉ ra cách hiểu đầy đủ nhất về nghĩa của từ?

a)

Nghĩa của từ là nghĩa sự vật mà từ biểu thị

b)

Nghĩa của từ là sự vật, tính chất mà từ biểu thị

c)

Nghĩa của từ là sự vật, tính chất, hoạt động mà từ biểu thị

d)

Nghĩa của từ là nội dung mà từ biểu thị

21.

Khi giải thích "Cầu hôn: xin được lấy làm vợ" là đã giải thích nghĩa của từ bằng cách nào?

a)

Dùng từ đồng nghĩa với từ cần được giải thích.

b)

Trình bày khái niệm mà từ biểu thị.

c)

Kết hợp giữa dùng từ đồng nghĩa với trình bày khái niệm mà từ biểu thị.

d)

Dùng từ trái nghĩa với từ được giải thích.

22.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau : Xe tôi bị hỏng vì vậy  tôi...đi bộ đi học.

a)

Bị

b)

Được

c)

Cần

d)

Phải

23.

Cách giải thích thế nào về nghĩa của từ không đúng?

a)

Đọc nhiều lần là từ cần được giải thích

b)

Trình bày khái niệm mà từ biểu thị

c)

Dùng từ đồng nghĩa để giải thích

d)

Dùng từ trái nghĩa để giải thích

24.

Tìm từ láy trong các từ dưới đây?

a)

Tươi tốt

b)

Tươi đẹp

c)

Tươi tắn

d)

Tươi thắm

25.

Khái niệm chính xác và đầy đủ nhất về từ?

a)

Từ là yếu tố ngôn ngữ có nghĩa

b)

Từ là đơn vị nhỏ nhất, cấu tạo ổn định, mang nghĩa hoàn chỉnh, dùng tạo câu

c)

Từ là yếu tố ngôn ngữ có nghĩa, dùng độc lập, để tạo câu.

d)

Từ được tạo thành từ một tiếng.

26.

Đơn vị cấu tạo từ là gì?

a)

Tiếng

b)

Từ

c)

Chữ cái

d)

Nguyên âm

27.

Từ phức bao gồm những loại nào dưới đây?

a)

Từ đơn và từ ghép

b)

Từ đơn và từ láy

c)

Từ đơn

d)

Từ ghép và từ láy

28.

Từ phức gồm mấy tiếng

a)

hai hoặc nhiều hơn hai

b)

ba

c)

bốn

d)

nhiều hơn hai

29.

Từ tươi tốt, dạy dỗ, học hỏi, học hành là từ láy. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Từ phức gồm mấy tiếng

a)

hai hoặc nhiều hơn hai

b)

ba

c)

bốn

d)

nhiều hơn hai

31.

Câu 12: Từ tươi tốt, dạy dỗ, học hỏi, học hành là từ láy. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Câu 13: Từ "khanh khách" là từ gì?

a)

Từ đơn

b)

Từ ghép đẳng lập

c)

Từ ghép chính phụ

d)

Từ láy tượng thanh

33.

Câu 14: Điệp ngữ là gì?

a)

Khi nói hoặc viết, người ta có thể dùng biện pháp lặp lại từ ngữ (hoặc cả một câu) để làm nổi bật ý, gây cảm xúc mạnh.

b)

Việc vận dụng sự gần âm, đồng âm để tạo ra lối diễn đạt vui nhộn, hài hước

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B sai

34.

Câu 15: Điệp ngữ có mấy dạng?

a)

2 dạng

b)

3 dạng

c)

4 Dạng

d)

Không xác định được

35.

Câu 16: Xác định kiểu điệp ngữ trong câu sau: Anh đã tìm em, rất lâu, rất lâu. Cô gái Thạch Kim Thạch Nhọn. Khăn xanh, khăn xanh phơi đầy lán sớm. Sách giấy mở tung tăng trắng cả rừng chiều.

a)

Điệp cách quãng

b)

Điệp ngữ nối tiếp

c)

Điệp ngữ chuyển tiếp

d)

Cả A và B

36.

Câu 17: Xác định kiểu điệp ngữ trong đoạn thơ dưới đây:
Nhóm bếp lửa ấp iu nồng đượm
Nhóm niềm yêu thương khoai sắn ngọt bùi
Nhóm nồi xôi gạo mới sẻ chung vui
Nhóm dậy cả những tâm tình tuổi nhỏ

a)

Điệp ngữ cách quãng

b)

Điệp ngữ nối tiếp

c)

Điệp ngữ chuyển tiếp

d)

Cả B và C đều đúng

37.

Câu 18: Nhân hóa là gì?

a)

Gọi hoặc tả con vật, cây cối, đồ vật… bằng những từ ngữ vốn được dùng để gọi hoặc tả con người, làm cho thế giới loài vật, cây cối, đồ vật trở nên gần gũi với con người, biểu thị những suy nghĩa, tình cảm của con người

b)

Gọi tên sự vật hiện tượng này bằng tên sự vật khác có nét tương đồng với nhau

c)

Gọi tên sự vật, hiện tượng này, bằng tên sự vật, hiện tượng khác có nét tương cận

d)

Làm sự vật trở nên

38.

Phép nhân hóa trong câu ca dao sau được tạo ra bởi cách nào? Vì mây cho núi lên trời, vì chưng gió thổi hoa cười với trăng.

a)

Dùng những từ vốn chỉ người để chỉ sự vật.

b)

Dùng từ vốn chỉ hoạt động của người để chỉ hoạt động của vật.

c)

Dùng từ vốn chỉ tính chất của người để chỉ tính chất của vật.

d)

Trò chuyện, xưng hô với vật như đối với người.

39.

Hình ảnh nào sau đây không phải, hình ảnh nhân hóa?

a)

Trâu ơi, ta bảo trâu này Trâu ăn no cỏ trâu cày với ta

b)

Trên cành cao, những chú chim đua nhau hót mừng mùa xuân.

c)

Giếng nước gốc đa nhớ người ra lính.

d)

Anh mang lá thư, đặt nhẹ vào tay cô gái.

40.

Có mấy kiểu nhân hóa thường gặp?

a)

3 kiểu

b)

4 kiểu

c)

5 kiểu

d)

6 kiểu

41.

Cụm danh từ có thể giữ vai trò chủ ngữ, vị ngữ trong câu, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Cho câu sau: Mỗi chiếc lá rụng có một linh hồn riêng, một tâm tình riêng, một cảm giác riêng có mấy cụm danh từ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

Dòng nào dưới đây nêu đúng mô hình cấu trúc của cụm danh từ?

a)

Cụm danh từ có mô hình cấu trúc phức tạp

b)

Cụm danh từ là loại tổ hợp danh từ có mô hình gồm 2 phần: phần phụ trước và phần trung tâm

c)

Cụm danh từ là loại tổ hợp danh từ có 2 phần: phần trung tâm và phần phụ sau

d)

Cụm danh từ là loại tổ hợp danh từ có mô hình cấu trúc gồm 3 phần: phần trước, phần trung tâm, phần sau

44.

Tìm cụm danh từ, cụm nào đủ cấu trúc ba phần?

a)

Một em học sinh lớp 6

b)

Tất cả lớp

c)

Con trâu

d)

Cô gái mắt biếc

45.

Trong các cụm danh từ sau, cụm danh từ nào chỉ có thành phần trung tâm và phụ sau?

a)

Các bạn học sinh

b)

Hoa hồng

c)

Chàng trai khôi ngô

d)

Chiếc thuyền buồm khổng lồ màu đỏ

46.

Có bao nhiêu cụm danh từ trong đoạn văn sau: Thuyền chúng tôi chèo thoát qua kênh Bọ Mắt đổ ra con sông Cửa Lớn, xuôi về Năm Căn. Dòng sông Năm Căn mênh mông, nước ầm ầm đổ ra biển ngày đêm như thác, cá nước bơi hàng đàn đen trũi nhô lên hụp xuống như người bơi ếch giữa những đầu sóng trắng.

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Năm

47.

Cả ba cô con gái là cụm từ có mấy thành phần?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

Không xác định được

48.

Cụm từ "Một vành đai phòng thủ kiên cố" có là cụm danh từ không?

a)

b)

Không

49.

Các thành phần nào có thể dùng cụm chủ vị để mở rộng câu?

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Phụ ngữ trong cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ.

d)

Cả 3 ý trên.

50.

Tính từ là gì?

a)

Tính từ là từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái

b)

Có thể trực tiếp làm vị ngữ

c)

Có thể kết hợp với các từ đã, sẽ, đang, sẽ, không, chưa, chẳng…

d)

Cả 3 đáp án trên

51.

Có mấy tính từ trong đoạn trích trên?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

52.

Đoạn văn trên có mấy cụm tính từ

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

53.

Các tính từ như "chần chẫn, bè bè, sừng sững, tun tủn" còn thuộc loại từ nào?

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

c)

Tính từ (Từ láy tượng hình)

d)

Từ đơn

54.

Cụm tính từ gồm mấy thành phần?

a)

Một tập hợp từ gồm tính từ chính, từ ngữ phụ thuộc đứng trước và đứng sau

b)

Tập hợp một số từ, có các từ chỉ mức độ (rất, hơi, khí..)chị sự phủ định (không, chưa, chẳng…)

c)

Gồm 3 phần, phụ ngữ trước, tính từ chính, phụ ngữ sau

d)

Cả 3 đáp án trên

55.

Cụm tính từ thường đảm nhận chức vụ gì trong câu?

a)

Vị ngữ trong câu

b)

Chủ ngữ trong câu

c)

Trạng ngữ trong câu

d)

Bổ ngữ trong câu

56.

Tìm cụm tính từ được sử dụng trong câu sau: "Xong, nó vui vẻ chạy đi làm những việc bố mẹ tôi phân công, vừa làm vừa hát có vẻ vui lắm."

a)

Vui vẻ chạy đi

b)

Vừa làm vừa hát

c)

Vui lắm

d)

Không có cụm tính từ

57.

Tìm cụm tính từ không có đầy đủ cấu trúc ba phần?

a)

Vẫn còn khỏe mạnh lắm

b)

Rất chăm chỉ làm việc

c)

Còn trẻ khỏe

d)

Đang vui như hội