Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

DNA gồm 2 mạch đơn sẽ có tổng tỉ lệ %A và %G bằng bao nhiêu?

a)

50%.

b)

25%.

c)

Không xác định.

d)

100%.

2.

Một đoạn của phân tử DNA có trật tự các nucleotide trên mạch đơn thứ nhất như sau. …AAT-ACA-GGC-GCA-AAC-TAG… Hãy viết trật tự các nucleotide trên mạch đơn thứ hai của đoạn DNA và số lượng từng loại của đoạn DNA đã cho.

a)

…TAT-TGT-CCG-CGT-TTG-ATC...; A = T = 10; G = C = 8.

b)

…TTA-TGT-CCG-CGT-TTG-ATC...; A = T = 10; G = C = 8.

c)

…AAT-TGT-CCG-CGT-TTG-ATC...; A = T = 10; G = C = 8.

d)

…TTA-TGT-CCG-CGT-TGG-ATC...; A = T = 10; G = C = 8.

3.

DNA gồm 2 mạch đơn sẽ có tỉ lệ A+GT+C

a)

luôn bằng 1.

b)

luôn bằng 4.

c)

luôn bằng 1/2.

d)

không xác định.

4.

Một đoạn phân tử DNA có tỷ lệ các loại nucleotide như sau. A = 20%, T = 20%, G = 25% và C = 35%. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phân tử DNA này gồm hai mạch, mỗi nucleotide trên mạch này sẽ bổ sung với nucleotide tương ứng ở mạch còn lại.

b)

Phân tử DNA này có cấu trúc một mạch, các nucleotide không bổ sung cho nhau.

c)

Không có phân tử DNA nào có các thành phần nucleotide như tỉ lệ đã cho.

d)

Cấu tạo của phân tử DNA này là cấu tạo đặc trưng ở các loài vi khuẩn.

5.

Nếu mạch 1 của gene G chỉ có ba loại nucleotide A, T, C thì nhận định nào sau đây sai?

a)

Trên mạch 2 của gene G không có nucleotide loại C.

b)

2 mạch của gene G có thành phần nucleotide khác nhau.

c)

Trên cả 2 mạch của gene G không có loại nucleotide loại G.

d)

Trên mạch 2 của gene G có tất cả 3 loại nucleotide.

6.

Chức năng nào dưới đây không phải của phân tử DNA?

a)

Mang, bảo quản thông tin di truyền quy định sự các tính trạng của cơ thể.

b)

Xúc tác cho các phản ứng trong tế bào và cơ thể.

c)

Truyền đạt và biểu hiện thông tin di truyền.

d)

Đóng vai trò quan trọng trong tiến hóa thông qua việc tạo các biến dị.

7.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về gene?

a)

Là một đoạn của phân tử DNA.

b)

Mã hóa sản phẩm là 1 phân tử RNA hoặc polypeptide.

c)

Các gene khác nhau đều có trình tự nucleotide giống nhau.

d)

Được cấu tạo từ các đơn phân là A, T, G, C.

8.

Mỗi gene cấu trúc gồm 3 vùng trình tự nucleotide. vùng điều hoà, vùng mã hoá và vùng kết thúc. Trong đó, vùng mã hoá mang

a)

tín hiệu kết thúc phiên mã.

b)

thông tin mã hoá các amino acid.

c)

tín hiệu kết thúc dịch mã.

d)

tín hiệu khởi động và kiểm soát phiên mã.

9.

Mỗi gene mã hoá protein điển hình gồm 3 vùng trình tự nucleotide. Vùng điều hoà nằm ở

a)

đầu 5' của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.

b)

đầu 3' của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hoà phiên mã.

c)

đầu 3' của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

d)

đầu 5' của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hoà phiên mã.

10.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về các vùng chức năng trên gene?

a)

Vùng điều hòa nằm ở đầu 3' của mạch bổ sung.

b)

Vùng điều hòa chỉ có chức năng khởi động quá trình tổng hợp RNA.

c)

Vùng kết thúc trên gene có vai trò kết thúc quá trình nhân đôi DNA.

d)

Vùng mã hóa có vai trò quy định trình tự RNA hoặc chuỗi polypeptide do gene mã hóa.

11.

Mỗi gene mã hóa protein điển hình có 3 vùng trình tự nucleotide. Vùng trình tự nucleotide nằm ở đầu 5' trên mạch mã gốc của gene có chức năng

a)

mang tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã.

b)

mang tín hiệu mở đầu quá trình phiên mã.

c)

mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã.

d)

mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã.

12.

Dựa vào đâu để phân loại gene phân mảnh và gene không phân mảnh?

a)

Cấu trúc vùng mã hóa.

b)

Cấu trúc vùng điều hòa.

c)

Sản phẩm phiên mã.

d)

Cấu trúc vùng kết thúc.

13.

Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch polynucleotide mới trên 1 chạc chữ Y trong quá trình nhân đôi DNA ở sinh vật nhân sơ?

a)

Sơ đồ IV.

b)

Sơ đồ I.

c)

Sơ đồ II.

d)

Sơ đồ III.

14.

Khi nói về RNA, phát biểu nào sau đây sai?

a)

RNA được tổng hợp dựa trên mạch gốc của gen.

b)

RNA tham gia vào quá trình dịch mã.

c)

Ở tế bào nhân thực, RNA chỉ tồn tại trong nhân tế bào.

d)

RNA được cấu tạo bởi 4 loại nucleotide là A, U, G, C.

15.

Trong tế bào, phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã đặc hiệu (anticodon)?

a)

mRNA.

b)

rRNA.

c)

tRNA.

d)

DNA.

16.

Trong tế bào, phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã đặc hiệu (anticodon)?

a)

mRNA

b)

rRNA

c)

tRNA

d)

DNA

17.

Phân tử nào sau đây được dùng làm khuôn cho quá trình dịch mã?

a)

DNA

b)

tRNA

c)

mRNA

d)

rRNA

18.

Mã di truyền là

a)

trình tự nucleotide trong phân tử protein mang thông tin quy định các amino acid.

b)

bộ ba amino acid mang thông tin quy định một tính trạng.

c)

bộ ba nucleotide mang thông tin quy định một amino acid.

d)

bộ ba nucleotide mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã.

19.

Tất cả các loài sinh vật hiện nay đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này chứng tỏ mã di truyền có tính

a)

phổ biến

b)

thoái hóa

c)

liên tục

d)

đặc hiệu

20.

Nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định 1 loại amino acid, điều này chứng tỏ mã di truyền có tính

a)

thoái hóa

b)

liên tục

c)

đặc hiệu

d)

phổ biến

21.

Trên phân tử mRNA, codon nào sau đây có tính đặc hiệu?

a)

5'UGA3'

b)

5'UAG3'

c)

5'AUG3'

d)

5'UAA3'

22.

Cho biết các codon mã hóa các amino acid tương ứng như sau. GGG - Gly; CCC - Pro; GCU - Ala; CGA - Arg; UCG - Ser; AGC - Ser. Một đoạn mạch gốc của một gene ở vi khuẩn có trình tự các nucleotide là 5'…AGC CGA CCC GGG…3'. Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn polypeptide có 4 amino acid thì trình tự của 4 amino acid đó là

a)

Pro-Gly-Ser-Ala

b)

Ser-Ala-Gly-Pro

c)

Gly-Pro-Ser-Arg

d)

Ser-Arg-Pro-Gly

23.

Bảng sau đây cho biết một số thông tin về thí nghiệm tách chiết phân tử DNA. Thao tác Mục đích 1. Nghiền mẫu. a. Phá hủy màng tế bào, màng nhân, biến tính protein. 2. Dùng nước ép dứa. b. Phá vỡ mô để tách rời tế bào đồng thời phá hủy thành tế bào, tách DNA ra khỏi tế bào. 3. Dùng nước rửa chén có chứa chất tẩy sodium dodecyl sulfate. c. Loại bỏ các loại protein liên kết với DNA. 4. Dùng ethanol lạnh. d. Để tủa DNA vì ethanol có ái lực với nước mạnh hơn với DNA và vì ethanol nhẹ hơn nước. Trong các tổ hợp ghép đôi ở các phương án dưới đây, phương án nào đúng?

a)

1-b, 2-c, 3-a, 4-d

b)

1-c, 2-d, 3-b, 4-a

c)

1-a, 2-d, 3-c, 4-b

d)

1-d, 2-b, 3-

24.

Trong các tổ hợp ghép đôi ở các phương án dưới đây, phương án nào đúng?

a)

1-b, 2-c, 3-a, 4-d.

b)

1-c, 2-d, 3-b, 4-a.

c)

1-a, 2-d, 3-c, 4-b.

d)

1-d, 2-b, 3-a, 4-c.

25.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động gene ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gene điều hòa là

a)

mang thông tin cho việc tổng hợp một protein điều hoà tác động lên các gene cấu trúc.

b)

nơi gắn vào của protein điều hoà để cản trở hoạt động của enzyme phiên mã.

c)

mang thông tin cho việc tổng hợp một protein điều hoà tác động lên vùng vận hành.

d)

mang thông tin cho việc tổng hợp một protein ức chế tác động lên vùng khởi động.

26.

Trình tự nucleotide đặc biệt của một operon để enzyme RNA polymerase bám vào khởi động quá trình phiên mã được gọi là

a)

vùng khởi động.

b)

gene điều hòa.

c)

vùng vận hành.

d)

vùng mã hoá.

27.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của gene ở sinh vật nhân sơ, theo mô hình operon Lac, gene điều hòa có vai trò

a)

tiếp xúc với enzyme RNA polymerase để xúc tác quá trình phiên mã.

b)

mang thông tin qui định cấu trúc protein điều hoà.

c)

mang thông tin qui định cấu trúc enzyme RNA polymerase

d)

kiểm soát và vận hành hoạt động của operon.

28.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động operon lac ở E. coli khi môi trường có lactose, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Gene điều hoà tổng hợp protein điều hoà.

b)

Protein điều hoà bám vào vùng vận hành nên vùng khởi động bắt đầu hoạt động.

c)

Vùng mã hoá tiến hành phiên mã.

d)

Quá trình dịch mã được thực hiện và tổng hợp nên các enzyme tương ứng để phân giải lactose

29.

Cụm gene cấu trúc Z, Y, A trong operon Lac ở E. coli không hoạt động khi

a)

khi protein điều hoà bám vào vùng vận hành O.

b)

trong tế bào có lactose.

c)

trong môi trường không có lactose.

d)

gene điều hòa không hoạt động được.

30.

Mối tương quan giữa protein điều hoà với vùng vận hành O được thể hiện như thế nào?

a)

Khi môi trường không có lactose, protein điều hoà gắn vào O, ngăn cản sự phiên mã của nhóm gene cấu trúc.

b)

Khi môi trường không có lactose, protein điều hoà không gắn được vào O, không diễn ra sự phiên mã của nhóm gene cấu trúc.

31.

Trong quá trình điều hòa hoạt động của gene theo mô hình operon Lac ở vi khuẩn E. coli, khi tế bào vi khuẩn có đường lactose thì quá trình phiên mã của nhóm gene cấu trúc (Z, Y, A) diễn ra vì một số phân tử lactose liên kết với

a)

protein điều hoà, làm protein này bị biến đổi cấu hình không gian nên nó không thể liên kết với vùng vận hành.

b)

enzyme RNA polymerase đẩy các protein điều hoà ra khỏi vùng vận hành để tiến hành phiên mã.

c)

protein điều hoà, làm protein này bị phân hủy nên không có protein ức chế liên kết với vùng vận hành.

d)

enzyme RNA polymerase, giúp enzyme này liên kết được với vùng khởi động để tiến hành phiên mã.

32.

Thành phần nào sau đây không thuộc thành phần cấu trúc của operon Lac ở vi khuẩn E. Coli?

a)

Các gene cấu trúc (Z, Y, A) qui định tổng hợp các enzyme phân giải đường lactose

b)

Vùng khởi động (P) là nơi RNA-polymerase bám vào và khởi đầu phiên mã.

c)

Gene điều hòa (LacI) qui định tổng hợp protein điều hoà.

d)

Vùng vận hành (O) là nơi protein điều hoà có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.

33.

Trong mô hình cấu trúc của operon Lac, các gene cấu trúc là nơi

a)

Chứa thông tin mã hóa các amino acid trong phân tử protein cấu trúc.

b)

RNA polymerase bám vào và khởi đầu phiên mã.

c)

Protein điều hoà có thể liên kết ngăn cản sự phiên mã.

d)

Mang thông tin qui định cấu trúc protein điều hoà.

34.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E. coli, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Protein điều hoà do gene điều hòa LacI mã hóa.

b)

Protein Lac A do gene cấu trúc Z mã hóa.

c)

Protein Lac Z do gene cấu trúc Y mã hóa.

d)

Protein Lac Y do gene cấu trúc A mã hóa.

35.

Trong điều hòa hoạt động của operon Lac ở E. coli, các enzyme phân giải đường lactose là sản phẩm của

a)

các gene cấu trúc Z, Y, A.

b)

gene điều hòa.

c)

vùng vận hành.

d)

vùng khởi động.

36.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động gene của operon Lac ở vi khuẩn E. coli, khi không có đường lactose gene nào sau đây vẫn phiên mã bình thường?

a)

Gene Lac Y.

b)

Gene Lac Z.

c)

Gene LacI

d)

Gene Lac A.

37.

Thể đột biến là

a)

các cá thể mang gene đột biến.

b)

các cá thể không mang gene đột biến.

c)

các cá thể mang gene đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình.

d)

các cá thể chỉ mang gene lặn.

38.

Đột biến điểm là những biến đổi trong cấu trúc của

a)

DNA, liên quan tới một cặp nucleotide.

b)

DNA, liên quan tới môt số cặp nucleotide.

c)

gene, liên quan tới một số cặp nucleotide.

d)

gene, liên quan tới một cặp nucleotide.

39.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây Đúng?

a)

Đột biến gene có thể xảy ra ở cả tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục.

b)

Gene đột biến luôn được di truyền cho thế hệ sau.

c)

Gene đột biến luôn được biểu hiện thành kiểu hình.

d)

Đột biến gene cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa.

40.

Dạng đột biến nào dưới đây làm gene đột biến tăng một liên kết hydrogen?

a)

Thay thế một cặp G-C bằng một cặp A-T.

b)

Thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-C.

c)

Thêm một cặp G-C.

d)

Thêm một cặp A-T.

41.

Dạng đột biến nào dưới đây làm gene đột biến không thay đổi số lượng nucleotide?

a)

Thay thế một cặp G-C bằng một cặp A-T.

b)

Mất một cặp G-C.

c)

Thêm một cặp G-C.

d)

Thêm một cặp A-T.

42.

Dạng đột biến nào dưới đây làm thay đổi khung đọc mã di truyền từ vị trí đột biến trở về sau?

a)

Thay thế một cặp G-C bằng một cặp A-T.

b)

Thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-C.

c)

Thêm một cặp G-C.

d)

Thay thế một cặp A-T bằng một cặp T-A.