Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán hk11 BEM

Total questions: 45

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Nghiệm của phương trình tan⁡2x=tan⁡x\tan2x=\tan x  là


a)

x=k2πx=k2\pi  

b)

x=k3πx=k3\pi  

c)

x=kπx=k\pi  

d)

x=−k2πx=-k2\pi  

2.

Góc có số đo 25π\frac{2}{5}\pi đổi sang độ là:

a)

135°135\degree  

b)

72°72\degree  

c)

270°270\degree  

d)

240°240\degree  

3.

Số đo góc 19π4\frac{19\pi}{4} bằng bao nhiêu độ?

a)

858°858\degree

b)

558°558\degree

c)

855°855\degree

d)

120°120\degree

4.

Phương trình lượng giác tan⁡x=tan⁡a\tan x=\tan a  có nghiệm là

a)

x=a+k2πx=a+k2\pi  

b)

x=−a+k2πx=-a+k2\pi  

c)

x=π−a+kπx=\pi-a+k\pi  

d)

x=a+kπx=a+k\pi  

5.

x=±π3+k2π(k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trình nào?

a)

sin⁡x=12\sin x=\frac{1}{2}  

b)

cos⁡x=12\cos x=\frac{1}{2}  

c)

sin⁡x=32\sin x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

d)

cos⁡x=32\cos x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

6.

Phương trình  cos⁡3x=−22\cos3x=-\frac{\sqrt{2}}{2}  có nghiệm là

a)

x=±π12+k 2π3(k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{12}+k\ \frac{2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

b)

x=±π4+k2π(k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{4}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

c)

x=±π4+k2π3(k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{4}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

d)

x=±9π4+k2π3(k∈Z)x=\pm\frac{9\pi}{4}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

7.

x=−π8+kπ(k∈Z)vaˋ x=5π8+kπ(k∈Z)x=-\frac{\pi}{8}+k\pi\left(k\in Z\right)và\ x=\frac{5\pi}{8}+k\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trình nào?

a)

sin⁡4x=− 22\sin4x=\frac{-\ \sqrt{2}}{2}  

b)

sin⁡ x2=−22\sin\ \frac{x}{2}=-\frac{\sqrt{2}}{2}  

c)

sin⁡2x=−22\sin2x=-\frac{\sqrt{2}}{2}  

d)

sin⁡2x=22\sin2x=\frac{\sqrt{2}}{2}  

8.

Phương trình  2sin⁡3x−1=02\sin3x-1=0  có nghiệm là

a)

x=π9+k2π3(k∈Z)x=\frac{\pi}{9}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

x=5π9+k2π(k∈Z)x=\frac{5\pi}{9}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

b)

x=±π18+k2π3(k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

c)

x=π18+k2π3(k∈Z)x=\frac{\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)
x=5π18+k2π3(k∈Z)x=\frac{5\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

d)

x=−π18+k2π3(k∈Z)x=-\frac{\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)
x=7π18+k2π3(k∈Z)x=\frac{7\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

9.

Phương trình sin⁡x=5\sin x=5

a)

Có nghiệm

b)

Vô nghiệm

10.

Phương trình lượng giác sin⁡x=sin⁡a\sin x=\sin a  có công thức nghiệm là

a)

x=a+k2πx=a+k2\pi

b)

x=π−a+k2πx=\pi-a+k2\pi  

c)

vô nghiệm

d)

x=a+k2π; x=π−a+k2πx=a+k2\pi;\ x=\pi-a+k2\pi  

11.

Phương trình lượng giác cos⁡x=cos⁡a\cos x=\cos a  có nghiệm là

a)

x=a+k2πx=a+k2\pi  

b)

x=−a+k2πx=-a+k2\pi

c)

vô nghiệm

d)

x=a+k2π; x=−a+k2πx=a+k2\pi;\ x=-a+k2\pi

12.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Tính giới hạn của lim⁡x→12x2−3x+11−x2\lim_{x\rightarrow1}\frac{2x^2-3x+1}{1-x^2}  

a)

12\frac{1}{2}  

b)

14\frac{1}{4}  

c)

−12\frac{-1}{2}  

d)

−14\frac{-1}{4}  

14.

Giới hạn của hàm số: lim⁡x→−1x+2−1x+1\lim_{x\rightarrow-1}\frac{\sqrt{x+2}-1}{x+1}  

a)

1

b)

12\frac{1}{2}  

c)

13\frac{1}{3}  

d)

2

15.

Giới hạn  lim⁡x→+∞x2+2x3+1\lim_{x\to+\infty}\frac{x^2+2}{x^3+1}  có kết quả bằng

a)

11  

b)

+∞+\infty  

c)

00  

d)

−∞-\infty  

16.

Cho các giới hạn lim⁡x→x0f(x)=2\lim_{x\rightarrow x_0}f(x)=2  và  lim⁡x→x0g(x)=3\lim_{x\rightarrow x_0}g(x)=3  . Tính  M=lim⁡x→x0[3f(x)−4g(x)]M=\lim_{x\rightarrow x_0}[3f(x)-4g(x)]  .

a)

M=5M=5  

b)

M=2M=2  

c)

M=−6M=-6  

d)

M=3M=3  

17.

lim⁡2n2−3n+1n2−2n+3\lim\frac{2n^2-3n+1}{n^2-2n+3}  bằng

a)

22  

b)

33  

c)

11  

d)

44  

18.

lim⁡x→−∞x+16x−2\lim_{x\to-\infty}\frac{x+1}{6x-2}  bằng

a)

12\frac{1}{2}  

b)

16\frac{1}{6}  

c)

13\frac{1}{3}  

d)

11  

19.

Hàm số sau có giới hạn là: lim⁡x→1x2−1x2−3x+2\lim_{x\rightarrow1}\frac{x^2-1}{x^2-3x+2}  

a)

1

b)

-1

c)

2

d)

-2

20.

lim⁡x→−∞4x2−10x−2x4\lim_{x\rightarrow-\infty}\frac{4x^2-10}{x-2x^4}  Tính giới hạn của

a)

0

b)

+∞+\infty  

c)

−∞-\infty  

d)

-2

21.

Giá trị lim⁡ 1+3.7n5n+3\lim\ \frac{1+3.7^n}{5^n+3} bằng

a)

−3-3

b)

−∞-\infty

c)

33

d)

+∞+\infty

22.

Cho bảng tần số ghép nhóm sau đây

Giá trị đại diện của nhóm [164;167)\left[164;167\right) là

a)

165

b)

165,5

c)

166,5

d)

166

23.

Điều tra về số tiền mua đồ dùng học tập trong một tháng của 40 học sinh, ta có mẫu số liệu như sau (đơn vị: nghìn đồng):

Số trung bình x‾\overline{x} của mẫu số liệu là

a)

22,5

b)

25

c)

25,5

d)

27

24.

Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng).

Trung vị của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

a)

[7; 9)

b)

[9; 11)

c)

[11; 13)

d)

[13; 15)

25.

Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng).

Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào trong các giá trị sau?

a)

7

b)

7,6

c)

8

d)

8,6

26.

Cho bảng phân phối tần số ghép lớp sau

Mệnh đề nào sau đúng là

a)

Giá trị đại diện của lớp (50;52) là 53.

b)

Tần số của lớp (58;60) là 95.

c)

Tần số của lớp (52;54) là 35.

d)

Số 50 không phụ thuộc lớp (54;56).

27.

Tìm hiểu thời gian chạy cự li 1000 m (đơn vị: giây) của 40 bạn học sinh trong một lớp thu được kết quả sau:

Thời gian (giây) chạy trung bình cự li 1000 m của các bạn học sinh là

a)

130,35130,35

b)

131,03131,03

c)

130,4130,4

d)

132,5132,5

28.

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu bên là

a)

(50; 52)\left(50;\ 52\right)

b)

(52; 54)\left(52;\ 54\right)

c)

(54; 56)\left(54;\ 56\right)

d)

(56; 58)\left(56;\ 58\right)

29.

Mẫu số liệu trên có bao nhiêu nhóm

a)

10

b)

11

c)

5

d)

7

30.

Xác định số trung vị của mẫu số liệu trên:

a)

36,66

b)

37,77

c)

36,76

d)

37,67

31.

Xác định số trung vị của mẫu số liệu trên:

a)

165

b)

166

c)

167

d)

168

32.

Số đặc trưng đo xu thế trung tâm nào có thể dùng để đại diện cho mẫu số liệu?

a)

số trung bình cộng

b)

số trung vị

c)

tứ phân vị

d)

tất cả đáp án trên đều đúng

33.

Xác định số trung bình cộng của mẫu số liệu trên

a)

33,54

b)

34,54

c)

33,56

d)

33,45

34.

Xác định số trung vị của mẫu số liệu trên

a)

59,378

b)

59,375

c)

59,365

d)

56,743

35.

Xác định số trung vị của mẫu số liệu trên

a)

63,50

b)

63,01

c)

66,25

d)

66,87

36.

Nhóm có tần số 19 là

a)

[4;8)

b)

[8;12)

c)

[12;16)

d)

[16;20)

37.

Chọn khẳng định đúng?

a)

Hàm số liên tục tại x0=5x_0=5

b)

Hàm số gián đoạn tại x0=5x_0=5

38.

Chọn khẳng định đúng?

a)

Hàm số liên tục tại x0=2x_0=2

b)

Hàm số gián đoạn tại x0=2x_0=2

39.

Tính giới hạn của  lim⁡x→2x−2x2−3x+2\lim_{x\rightarrow2}\frac{x-2}{x^2-3x+2}  

a)

1

b)

-1

c)

0

d)

+∞+\infty  

40.

Cho cấp số cộng (un) có u1 = -5; d = 3. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

u15 = 34

b)

u15 = 45

c)

u13 = 31

d)

u10 = 35

41.

Cho cấp số nhân (un) có u1 = 5; u2 = 8. Tìm u4

a)

51225\frac{512}{25}

b)

125512\frac{125}{512}

c)

625512\frac{625}{512}

d)

512125\frac{512}{125}

42.

Cho cấp số nhân (un ) với u1 = 2 và u2 = 6. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

a)

33

b)

−4-4

c)

44

d)

13\frac{1}{3}

43.

Cho CSN (un)\left(u_n\right)   có số hạng đầu u1=5u_1=5   và công bội q=−2q=-2  . Số hạng thứ sáu của (un)\left(u_n\right)   là

a)

u6=160u_6=160  

b)

u6=−320u_6=-320  

c)

u6=−160u_6=-160  

d)

u6=320u_6=320  

44.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)  có  u1=−2u_1=-2   và công bội  q=3q=3  . Số hạng  u2u_2   bằng

a)

u2=−6u_2=-6  

b)

u2=6u_2=6  

c)

u2=1u_2=1  

d)

u2=−18u_2=-18  

45.

Cho cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)  biết  u1=5u_1=5  và công bội  q=−2q=-2  . Tính số hạng thứ sáu của cấp số nhân.

a)

u6=160u_6=160  

b)

u6=−320u_6=-320  

c)

u6=−160u_6=-160  

d)

u6=320u_6=320