wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lý

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Dao động điều hòa là

a)

chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

b)

chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.

c)

hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

d)

chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian.

2.

Vật dao động điều hòa theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

b)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

c)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos.

d)

Lì độc của vật tỷ lệ với thời gian dao động.

3.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Phạm dao động

b)

Phạm ban đầu

c)

Lì độ

d)

Biên độ.

4.

Đồ thị lì độ theo thời gian của dao động điều hòa là một

a)

đoạn thẳng

b)

đường thẳng

c)

đường hình sin

d)

đường tròn.

5.

Dao động là chuyển động có

a)

giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.

b)

trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

c)

lặp đi lặp lại nhiều lần có giới hạn trong không gian.

d)

quá lại hai bên vị trí cân bằng và không giới hạn không gian.

6.

Dao động điều hòa có thể được coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống một

a)

đường thẳng bất kỳ.

b)

đường thẳng vuông góc với mặt phẳng quỹ đạo.

c)

đường thẳng xiên góc với mặt phẳng quỹ đạo.

d)

đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

7.

Phá của dao động được dùng để xác định

a)

Biên độ dao động.

b)

Trạng thái dao động.

c)

Tần số dao động.

d)

Chu kỳ dao động.

8.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hòa?

a)

Dao động điều hòa là dao động có tính tuần hoàn.

b)

Biên độ của dao động là giá trị cực đại của li độ.

c)

Vận tốc biến thiên cùng tần số với li độ.

d)

Dao động điều hòa có quỹ đạo là đường hình sin.

9.

Đại lượng nào dưới đây đặc trưng cho độ lệch về thời gian giữa hai dao động điều hòa cùng chu kỳ?

a)

Li độ.

b)

Pha.

c)

Phân ban đầu.

d)

Độ lệch pha.

10.

Biên độ của hệ dao động điều hòa phụ thuộc yếu tố nào?

a)

Cách kích thích cho vật dao động

b)

Cách chọn trục tọa độ

c)

Cách chọn gốc thời gian

d)

Cấu tạo của hệ

11.

Chu kỳ dao động là

a)

Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s

b)

Khoảng thời gian để vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.

c)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.

d)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.

12.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động

b)

Phân ban đầu

c)

Li độ

d)

Biên độ.

13.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x=Acosωt. Nếu trọng số tọa độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t=0 là lúc vật

a)

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.

b)

qua VTCB ngược chiều dương của trục Ox.

c)

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.

d)

qua VTCB theo chiều dương của trục Ox.

14.

Câu 15. Một vật dao động điều hòa, mỗi chu kỳ dao động vật đi qua vị trí cân bằng

a)

một lần

b)

bốn lần

c)

ba lần

d)

hai lần

15.

Câu 16. Đồ thị biễu diễn hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ như hình vẽ. Hai dao động này luôn

a)

có li độ đối nhau

b)

cùng qua VTCB theo cùng một hướng.

c)

có độ lệch pha là 2π.

d)

có biên độ dao động tổng hợp là 2A.

16.

Câu 17. Chọn kết luận đúng về dao động điều hòa.

a)

Quỹ đạo là đường hình sin.

b)

Quỹ đạo là một đoạn thẳng.

c)

Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

d)

Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

17.

Câu 18. Tìm phát biểu sai khi nói về dao động điều hòa.

a)

Gia tốc sớm pha π so với lực.

b)

Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.

c)

Vận tốc luôn trễ pha 1 so với gia tốc.

d)

Vận tốc luôn sớm pha 1 so với lực.

18.

Câu 19. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vec-tơ gia tốc của vật

a)

luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ lớn ly độ của vật.

c)

luôn hướng về vị trí cân bằng.

d)

có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn vận tốc của vật.

19.

Câu 21: Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng không khi

a)

vật ở vị trí có ly độ cực đại.

b)

vận tốc của vật đạt cực tiểu.

c)

vật ở vị trí có ly độ bằng không.

d)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại.

20.

Vận tốc trong dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi

a)

A.li độ có độ lớn cực đại.

b)

B.gia tốc cực đại.

c)

C.li độ bằng 0.

d)

D.li độ bằng biên độ.

21.

Cơn năng của một vật dao động điều hòa

a)

A.tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

b)

B.biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

c)

C.biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

d)

D.bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

22.

Đối với một chất điểm dao động cơ điều hòa với chu kỳ T thì:

a)

A.Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian nhưng không điều hòa.

b)

B.Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T.

c)

C.Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2.

d)

D.Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ 2T.

23.

Cơn năng của một chất điểm dao động điều hòa tỷ lệ thuận với

a)

A.bình phương biên độ dao động.

b)

B.li độ của dao động.

c)

C.biên độ dao động.

d)

D.chu kỳ dao động.

24.

Một con lắc đơn dao động điều hòa từ vị trí biên độ cực đại đến vị trí cân bằng có

a)

A.thế năng tăng dần.

b)

B.động năng tăng dần.

c)

C.vận tốc giảm dần.

d)

D.vận tốc không đổi.

25.

Trong dao động điều hòa của một vật, tập hợp nào sau đây gồm các đại lượng không đổi theo thời gian?

a)

Biên độ, gia tốc

b)

Vận tốc, li độ

c)

gia tốc, pha dao động

d)

Chu kỳ, cơ năng

26.

Dao động tắt dần.

a)

có biên độ không đổi theo thời gian.

b)

luôn có lợi.

c)

luôn có hại.

d)

có biên độ giảm dần theo thời gian.

27.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do

a)

trọng lực tác dụng lên vật.

b)

lực căng dây treo.

c)

lực cản môi trường.

d)

dây treo có khối lượng đáng kể.

28.

Chọn câu sai khi nó nói về dao động tắt dần?

a)

Dao động tắt dần luôn luôn có hại, nên người ta phải tìm mọi cách để khắc phục dao động này.

b)

Lực cản môi trường hay lực ma sát luôn sinh công âm.

c)

Biên độ hay năng lượng dao động giảm dần theo thời gian.

d)

Dao động tắt dần càng chậm nếu như năng lượng ban đầu truyền cho hệ dao động càng lớn và hệ số lực cản môi trường càng nhỏ.

29.

Dao động tự do của vật là dao động có

a)

Tần số không đổi.

b)

Biên độ không đổi.

c)

Tần số biên độ không đổi.

d)

Tần số chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ và không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.

30.

Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

a)

Trong dao động tắt dần, cơn năng giảm dần theo thời gian

b)

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.

c)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

d)

Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.

31.

Chọn phát biểu sai khi nói về dao động tắt dần

a)

Masát, lực cản sinh công làm tiêu hao năng lượng của dao động

b)

Dao động có biên độ giảm dần do ma sát và lực cản môi trường

c)

Tần số của dao động càng lớn thì quá trình tắt dần càng kéo dài

d)

Lực cản hoặc lực ma sát càng nhỏ quá trình tắt dần càng dài

32.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.

b)

tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.

c)

tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.

d)

tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.

33.

Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hòa với tần số f. Chu kỳ dao động của vật là

a)

1/(2πf).

b)

1/f.

c)

2π/f.

d)

2f.