NEW
Font size
WorksheetsTin ktra giữa kì I
Total questions: 76
Worksheet time: 38mins
Lĩnh vực nào sau đây KHÔNG được phát triển mạnh nhờ ứng dụng của Trí tuệ nhân tạo (AI)
Tài chính ngân hàng.
Xây dựng nhà, đường, cầu.
Điều khiển tự động.
Sản xuất thiết bị tiện ích thông minh.
Trong lĩnh vực y tế, thành tựu nào sau đây dựa trên sự phát triển của AI?
Đặt lịch khám với chuyên gia bằng sử dụng ứng dụng của bệnh viện trên điện thoại di động.
Tra cứu hồ sơ điện tử của bệnh nhân bằng số căn cước công dân.
Thanh toán viện phí bằng hình thức chuyển khoản.
Phần mềm hỗ trợ phân tích X-quang để phát hiện bất thường.
Lĩnh vực sản xuất nào sau đây có ứng dụng thành tựu của AI?
Sản xuất người máy thông minh.
Sản xuất ô tô chạy bằng điện.
Sản xuất tủ lạnh, tivi tiết kiệm điện.
Sản xuất túi có thể phân hủy sinh học.
Trong ngành sản xuất các phương tiện giao thông vận tải, thành tựu nào là kết quả nổi bật do ứng dụng AI?
Tăng mức độ an toàn cho người sử dụng.
Có khả năng tự lái, vận hành.
Có khả năng vận chuyển lớn.
Tăng tính thẩm mĩ.
Phát biểu nào KHÔNG phải là cảnh báo về ứng dụng AI trong tương lai?
Có nhiều sản phẩm được trang bị tính năng thông minh.
Xuất hiện các hình ảnh, âm thanh, video giả mạo.
Một số công việc có thể bị thay thế bằng robot tự động.
Dữ liệu cá nhân có thể bị thu thập và lạm dụng để làm việc xấu.
Công việc có tính chất như thế nào thì ứng dụng AI sẽ lấy mất việc làm của con người?
Cần sự sáng tạo và trí tưởng tượng.
Lặp lại một vài thao tác đơn giản.
Đòi hỏi sự đồng cảm và thấu hiểu.
Đòi hỏi kỹ năng vận động tinh tế.
Với sự phát triển của AI, trong tương lai việc làm nào sau đây có thể không cần con người thực hiện?
Giáo viên.
Bác sĩ tâm lí.
Nhân viên tư vấn.
Vận động viên.
Tình huống nào sau đây KHÔNG phải là nguy cơ của ứng dụng AI đối với quyền riêng tư của con người?
Hệ thống camera công cộng có khả năng nhận diện khuôn mặt để giám sát và theo dõi hành động của công dân.
Dữ liệu cá nhân của người dùng mạng xã hội được thu thập và phân tích để tìm các thông tin riêng tư.
Tích hợp thông tin cá nhân khác vào thẻ căn cước công dân có gắn chíp.
Phân tích lịch sử người dùng để dự đoán hành vi.
Phát biểu nào sau đây là SAI về ứng dụng AI?
Hình ảnh, video tạo ra từ AI có thể là giả mạo, lừa đảo.
Câu trả lời của hệ thống tư vấn AI luôn luôn đáng tin cậy.
Người dùng không được biết quá trình suy luận trong ứng dụng AI.
Gợi ý do ứng dung AI đưa ra có thể không chính xác nếu dữ liệu huấn luyện sai lệch.
Biện pháp nào là quan trọng nhất để giảm thiểu nguy cơ của ứng dụng AI?
Giới hạn độ tuổi được sử dụng các ứng dụng AI.
Đưa ra các quy định và luật để quản lí việc phát triển và sử dụng AI.
Cấm sử dụng AI trong một số lĩnh vực có nguy cơ ảnh hưởng lớn.
Chỉ phát triển ứng dụng AI đảm bảo an ninh an toàn, minh bạch và chính xác.
Phát biểu nào ĐÚNG về khái niệm AI hẹp hoặc AI yếu?
Là một hệ thống có khả năng tự học và tự cải thiện qua thời gian mà không cần sự hỗ trợ của con người.
Là một hệ thống có khả năng tự tạo ra những ý tưởng và sáng kiến mới mà không cần sự hướng dẫn của con người.
Là một hệ thống có khả năng thiết kế để thực hiện một số nhiệm vụ cụ thể theo những gì đã đạt được.
Là một hệ thống có khả năng thích nghi và giải quyết được nhiều nhiệm vụ ở các lĩnh vực khác nhau.
Phát biểu nào đúng về khái niệm AI?
Là trí tuệ do con người lập trình tạo nên với mục tiêu giúp máy tính có thể tự động hóa các hành vi một cách thông minh như con người.
Là trí tuệ do con người lập trình tạo nên với mục tiêu giúp máy tính có thể thực hiện được các hành vi giống như con người một cách nhanh nhất.
Là trí tuệ do con người lập trình tạo nên với mục tiêu giúp máy tính có thể tự động hóa các hành vi tương tự như hành vi của con người.
Là trí tuệ do con người lập trình tạo nên với mục tiêu giúp máy tính có thể thực hiện được thật nhiều công việc trong cùng một thời điểm.
Ứng dụng nào sau đây KHÔNG là ví dụ của AI hẹp?
Chương trình chơi cờ AlphaGo
Máy chấm công bằng nhận diện khuôn mặt.
Quản lí điểm của học sinh bằng sổ điểm điện tử.
Hệ chuyên gia Mycin tư vấn trong lĩnh vực y tế.
Trong lĩnh vực điều khiển tự động, thiết bị nào sau đây KHÔNG có ứng dụng AI?
Robot thực hiện nhiệm vụ lắp ráp ô tô trong dây chuyền sản xuất.
Đèn chiếu sáng có cảm ứng tự bật tắt.
Xe ô tô tự lái.
Máy bay giao hàng không người lái.
Tình huống nào sau đây có ứng dụng của AI?
Khách hàng trò chuyện với Chatbot để tìm hiểu thông tin về sản phẩm quan tâm.
Khách hàng thực hiện việc đặt đơn hàng trên website bằng việc tích chọn mặt hàng nhập số lượng, chọn phương thức vận chuyển và thanh toán.
Người quản lí xem thống kê hàng tồn kho thông qua một phần mềm quản lí hàng hóa.
Nhân viên đóng gói sản phẩm theo danh sách đơn hàng trên website bán hàng của công ty.
Phương án nào sau đây KHÔNG là ứng dụng của AI?
Siri của Apple.
OneDrive của Microsoft.
Google Assistant của Google.
Chat GPT.
Hệ thống nào sau đây sử dụng AI để chơi cờ trình độ cao?
Google Search
Siri
AlphaGo
Robot Asimo
Đánh giá nào KHÔNG phù hợp về tri thức của ChatGPT?
Có hiểu biết rộng về nhiều lĩnh vực.
Có khả năng tạo văn bản theo nhiều phong cách khác nhau.
Có khả năng trả lời câu hỏi ở nhiều dạng khác nhau.
Có kiến thức chuyên sâu về nhiều lĩnh vực.
Phương án nào sau đây KHÔNG là ví dụ cho khả năng học của hệ thống AI?
Robot người máy Xoxe có thể nhận diện khuôn mặt của người mới bằng cách được cung cấp hình ảnh.
Robot hút bụi có thể nhận biết khu vực cần làm sạch nhiều hơn để điều chỉnh phương pháp làm sạch phù hợp.
Robot trong dây chuyền lắp ráp ô tô có khả năng hoạt động liên tục nhiều giờ.
Robot xếp dỡ hàng hóa ngày càng thực hiện xếp hàng chính xác và nhanh chóng hơn.
Đâu KHÔNG phải là ví dụ về khả năng nhận thức được môi trường xung quanh của hệ thống AI?
Robot hút bụi có khả năng tránh vật cản trên đường.
Xe tự lái có khả năng đi đúng làn đường.
Phần mềm chụp ảnh có khả năng thay đổi chế độ tùy thuộc mức độ ánh sáng thực.
Trợ lí ảo có thể trả lời câu hỏi bằng nhận diện giọng nói của người dùng.
AI là gì?
Là khả năng của máy tính có thể làm những công việc thông minh hơn con người.
Là khả năng của máy tính có thể làm những công việc thay thế hoàn toàn con người.
Là khả năng của máy tính có thể làm những công việc mang tính trí tuệ của con người.
Là khả năng của máy tính có thể học hỏi và ra quyết định chính xác hơn con người.
Đặc trưng của việc phát triển ứng dụng AI là gì?
Là xây dựng các phần mềm giúp giải toán nhanh nhất.
Là xây dựng các phần mềm giúp máy tính có được khả năng học, suy luận, nhận thức, hiểu ngôn ngữ và giải quyết vấn đề.
Là xây dựng các phần mềm giúp máy tính ra quyết định nhanh chóng và chính xác.
Là xây dựng các phần mềm giúp máy tính phán đoán tương lai chính xác.
Hệ chuyên gia Mycin dùng trong lĩnh vực nào?
Y học.
Sản xuất.
Khoa học kỹ thuật.
Trợ lí ảo.
Robot Asimo xuất hiện lần đầu vào năm nào?
2000
1986
1989
2012
Robot Asimo do hãng nào sản xuất?
HONDA.
YAMAHA.
ESTUN.
EPSON.
Phân theo chức năng thì trí tuệ nhân tạo có thể chia làm mấy loại:
5 loại
4 loại.
3 loại.
2 loại.
Yếu tố nào dùng để phân biệt giữa trí tuệ nhân tạo hẹp (AI hẹp) và trí tuệ nhân tạo tổng quát (AI tổng quát):
AI hẹp được thiết kế để thực hiện một nhiệm vụ cụ thể còn AI tổng quát có khả năng tự học, tự thích nghi và thực hiện những công việc giống con người.
AI hẹp thì ít người dùng hơn AI tổng quát.
AI hẹp ứng dụng trong các lĩnh vực có quy mô nhỏ.
AI hẹp xử lý việc chậm hơn AI tổng quát.
Nhờ khả năng nào của AI mà Facebook có thể gán nhãn tên những người có trong ảnh chụp khá chính xác.
Trợ lí ảo.
Nhận dạng khuôn mặt.
Phân tích dữ liệu.
Suy luận.
Máy ảnh thông minh có khả năng tự điều chỉnh ánh sáng là nhờ vào đặc trưng nào?
Khả năng nhận thức.
Khả năng suy luận.
Khả năng hiểu ngôn ngữ.
Khả năng học.
Một ví dụ điển hình của AI tạo sinh có khả năng làm thơ, soạn nhạc, viết thư,...
Codex.
Jasper Art.
ChatGPT.
Whisper.
Trong tương lai công nghệ AI phát triển sẽ gây ra những nguy cơ nào?
Áp lực thất nghiệp.
Mất cân bằng cuộc sống.
Con người thành nô lệ của robot.
Bị giả mạo thông tin cá nhân.
Thiết bị nào sau đây có chức năng cung cấp kết nối không dây cho các thành phần trong một mạng?
Switch.
Hub.
Access Point.
Router.
Chức năng chính của Wireless Access Point là gì?
Chia sẻ file và thư mục giữa các máy tính trong mạng.
Kết nối các thiết bị mạng với nhau.
Cung cấp dịch vụ DHCP để cung cấp IP cho các thiết bị.
Giúp các thiết bị trong mạng LAN kết nối bằng sóng wifi.
Giao thức mạng là gì?
Phần mềm giúp máy tính kết nối với internet.
Tập hợp các quy tắc và quy định về cách thức giao tiếp để truyền dữ liệu giữa các thiết bị trong mạng.
Loại cáp mạng được sử dụng để kết nối các thiết bị trong mạng.
Thiết bị được sử dụng để kết nối các thiết bị trong mạng.
Phát biểu nào sau đây đúng về giao thức FTP?
Là giao thức để truyền tải tập tin giữa máy tính và máy chủ.
Là giao thức để duyệt web.
Là giao thức để gửi email.
Là giao thức để chia sẻ dữ liệu giữa các máy tính trong cùng mạng LAN.
Thiết bị nào sau đây được sử dụng để kết nối các LAN với nhau?
Firewall.
Switch.
Access Point.
Router.
Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về mạng máy tính?
Mạng máy tính là một tập hợp các thiết bị điện tử được kết nối với nhau để truyền thông tin.
Mạng máy tính bao gồm các loại mạng như LAN và WAN.
Mạng máy tính không bao gồm các thiết bị phần cứng.
Mạng máy tính sử dụng các giao thức như TCP/IP để truyền dữ liệu giữa các thiết bị trong mạng.
Phát biểu nào sau đây là SAI về mạng LAN?
Mạng LAN kết nối các máy tính trong phạm vi hạn chế như văn phòng, tòa nhà, công ty.
Mạng LAN có thể sử dụng kĩ thuật truyền dẫn dây cáp để kết nối.
Mạng LAN không thể kết nối được với internet.
Mạng LAN có thể bao gồm các dịch vụ như chia sẻ tập tin, máy in và kết nối Internet chung.
Phát biểu nào sau đây đúng về Router?
Chỉ hoạt động trong phạm vi nội bộ.
Kết nối các mạng khác nhau và định tuyến gói dữ liệu giữa chúng.
Chỉ hỗ trợ kết nối không dây.
Không cần cấu hình để hoạt động.
Phát biểu nào KHÔNG đúng khi chia sẻ tập tin trên mạng LAN?
Cho phép nhiều người dùng trong mạng truy cập và sử dụng các tệp từ các máy tính khác nhau trong mạng.
Thường được thực hiện thông qua việc thiết lập quyền truy cập cho các tập tin và thư mục.
Việc chia sẻ tệp tin trên mạng LAN không đòi hỏi sử dụng phần mềm đặc biệt, hệ điều hành có thể cung cấp các tính năng chia sẻ thích hợp.
Chia sẻ tệp trên mạng LAN không bao gồm việc sử dụng mật khẩu hoặc quản lí truy cập vào các tệp đã chia sẻ.
Chọn phát biểu KHÔNG phù hợp về địa chỉ Ipv4.
Là một chuỗi 32 bit được biểu diễn dưới dạng các số thập phân.
Được sử dụng phổ biến nhất trên Internet và trong các mạng máy tính.
Là một tập hợp các số nguyên từ 0 – 255.
Là loại địa chỉ duy nhất.
Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về Switch?
Có chi phí rẻ hơn Hub.
Cho phép tín hiệu đi từ máy gửi đến máy nhận trên mạng.
Không phù hợp với các mạng có thiết bị đầu cuối.
Cho phép nhiều máy tính gửi tín hiệu cho nhau trong mạng.
Thiết bị nào KHÔNG phải là thiệt bị mạng?
Router.
Switch.
Access Point.
Màn hình máy tính.
Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về giao thức TCP/IP?
Gồm 2 phần chính là giao thức kiểm soát truyền tin và giao thức internet.
Không áp dụng khi truyền dữ liệu trên internet.
Đảm bảo truyền dữ liệu ổn định trên mạng.
Là bộ giao thức được sử dụng phổ biến hiện nay.
Đâu là lợi ích của việc chia sẻ máy in trong mạng?
Tiết kiệm chi phí mua sắm thiết bị.
Tăng tốc độ in ấn.
Đảm bảo an toàn dữ liệu tuyệt đối.
Giảm thiểu sự phụ thuộc vào mạng internet.
Thiết bị nào không là thiết bị đầu cuối?
Điện thoại thông minh.
Máy tính bảng.
Bộ thu phát wifi.
Máy tính xách tay.
Cổng nào trên một thiết bị máy tính được dùng để cắm trực tiếp vào dây cáp mạng có đầu RJ45
Cổng Ethernet.
Cổng USB.
Cổng HDMI.
Cổng nguồn.
Muốn chia sẻ một tập tin trong một công ty cho nhân viên chỉ xem, chế độ nào là phù hợp?
Full Control.
Change.
Read.
Không cần cài đặt.
Thiết bị nào chuyển tiếp dữ liệu đến tất cả thiết bị trong mạng cục bộ?
Hub
Switch
Router
Modem
Thiết bị nào có khả năng chuyển tiếp dữ liệu chỉ đến thiết bị đích mà không phải gửi đến tất cả các thiết bị khác trong mạng?
Hub
Switch
Router
Modem
Thiết bị nào có chức năng định tuyến cho dữ liệu trên Internet?
Hub
Switch
Router
Modem
Thiết bị nào chuyển đổi tín hiệu từ tín hiệu số sang tín hiệu tương tự và ngược lại, thường dùng khi kết nối LAN với Internet?
Hub
Switch
Router
Modem
Bộ thu phát Wi-Fi còn được gọi là gì?
Hub
Switch
Access Point
Modem
Thiết bị nào sử dụng địa chỉ MAC để định tuyến dữ liệu trong mạng LAN?
Hub
Switch
Router
Modem
Để mở rộng phạm vi của một mạng LAN không dây, thiết bị nào thường được sử dụng?
Hub
Switch
Router
Access Point
Thiết bị nào thường có nhiều cổng WAN và được nhà cung cấp dịch vụ Internet sử dụng để chuyển dữ liệu?
Hub
Switch
Router
Modem
Tên mạng Wi-Fi có biểu tượng khóa, điều này có nghĩa là gì?
Mạng không có kết nối Internet
Mạng yêu cầu mật khẩu để kết nối
Mạng chỉ cho phép các thiết bị có địa chỉ MAC cụ thể kết nối
Mạng không hoạt động
Sắp xếp thứ tự các thao tác để chia sẻ/hủy chia sẻ tệp trong mạng cục bộ:
Bước 1. Mở chức năng thiết lập chia sẻ nâng cao
Bước 2. Dừng tạm thời tường lửa
Bước 3. Chia sẻ/Hủy chia sẻ tệp
Bước 4. Thiết lập chia sẻ thư mục công cộng.
Bước 4-3-2-1
Bước 1-4-2-3
Bước 1-2-3-4
Bước 3-2-1-4
Phần tử HTML có ý nghĩa chú thích trong tệp HTML có dạng như thế nào?
!-- chú thích --!.
<!-- chú thích -->
// chú thích.
{…chú thích…}.
Đâu là một phần mềm soạn thảo HTML?
Mozilla Firefox.
w3schools.com
Spotify
Sublime Text
Trên trang HTML, thẻ p có ý nghĩa gì?
Thể hiện nội dung đoạn văn bản
Định dạng tiêu đề trang wed
Định dạng tiêu đề văn bản
Thể hiện một câu trích dẫn ngắn
Để phần mềm Notepad hiển thị và hỗ trợ soạn thảo HTML em cần thực hiện lệnh gì?
View -> Syntax -> HTML.
View -> H -> HTML.
Language -> H -> HTML.
Language -> Syntax -> HTML.
Để phần mềm Sublime Text hiển thị và hỗ trợ soạn thảo HTML em cần thực hiện lệnh gì?
View -> Syntax -> HTML.
View -> H -> HTML.
Language -> H -> HTML.
Language -> Syntax -> HTML.
Phần tử HTML được định nghĩa như sau:
<tên thẻ> Nội dung của phần tử HTML </tên thẻ>
<tên thẻ: Nội dung của phần tử HTML> </tên thẻ>
<tên thẻ = “Nội dung của phần tử HTML”> </tên thẻ>
<tên thẻ Nội dung của phần tử HTML /tên thẻ>
Phần tử thể hiện thông tin của một trang Web là:
<body>
<head>
<meta>
<title>
Phần tử mô tả tên của một trang Web là:
<body>
<head>
<meta>
<title>
Thẻ tiêu đề là:
<h1> đến <h6>
<p>
<br>
<hr>
Để kẻ đường gạch ngang trên Web, ta dùng thẻ
<h6>
<p>
<br>
<hr>
Để đưa văn bản xuống hàng trong Web, ta dùng thẻ
<h6>
<p>
<br>
<hr>
Ý nghĩa của thẻ định dạng <strong> hay <b> là:
In đậm
Gạch chân
In nghiêng
Đánh dấu
Ý nghĩa của thẻ định dạng <em> hay <i> là:
In đậm
Gạch chân
In nghiêng
Đánh dấu
Ý nghĩa của thẻ định dạng <mark> là:
In đậm
Gạch chân
In nghiêng
Đánh dấu
Để định dạng phông chữ ta dùng thuộc tính:
style
href
caption
type
Xác định câu lệnh đúng khi tô màu đỏ cho văn bản:
<p style = “color : red”> văn bản </p>
<p style : “color = red”> văn bản </p>
<p style : “color : red”> văn bản </p>
<p style = “color = red”> văn bản </p>
Khi muốn thực hiện nhiều giá trị định dạng phông trong thuộc tính style ta dùng dấu gì để ngăn cách?
Dấu ";"
Dấu ","
Dấu "."
Dấu cách
Thẻ nào dùng để đánh dấu xoá (bằng nét gạch giữa chữ)?
<u>
<del>
<cut>
<remove>
