wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Yêu mẹ Nga

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm nước phát triển có

a)

Tỷ trọng của nông nghiệp còn rất lớn

b)

Chỉ số phát triển con người còn thấp

c)

Thu nhập bình quân đầu người cao

d)

Tỷ trọng dịch vụ trong GDP thấp

2.

Các nước phát triển so với các nước đang phát triển thường có:

a)

Tỉ lệ người biết chữ rất thấp

b)

Chỉ số HDI vào loại rất cao

c)

Tỉ lệ gia tăng dân số còn lớn

d)

Tuổi thọ trung bình khá thấp

3.

Ở các nước đang phát triển, ngành nông nghiệp thu hút nhiều lao động nhưng lại chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu GDP là do:

a)

dân số đông và tăng nhanh

b)

trình độ phát triển kinh tế thấp

c)

truyền thống sản xuất lâu đời

d)

kĩ thuật canh tác còn lạc hậu

4.

Ở các nước phát triển, lao động chủ yếu tập trung vào ngành nào dưới đây?

a)

Công nghiệp.

b)

Nông nghiệp.

c)

Dịch vụ.

d)

Lâm nghiệp.

5.

Châu lục có tuổi thọ trung bình của người dân thấp nhất thế giới là:

a)
Châu Phi
b)
Châu Á
c)
Châu Âu
d)
Châu Mỹ
6.

Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm là

a)

Khu vực II rất cao, khu vực I và III thấp

b)

Khu vực I rất thấp, khu vực II và III cao

c)

Khu vực I và III cao, khu vực II thấp

d)

Khu vực I rất thấp, khu vực III rất cao

7.

Phát biểu nào đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển?

a)

Tăng công nghiệp và xây dựng, dịch vụ

b)

Công nghiệp và xây dựng có xu hưởng giảm nhanh

c)

Tỉ trọng dịch vụ có nhiều biến động

d)

Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng

8.

Tổ chức nào dưới đây đã dựa vào chỉ tiêu GNI/người phân chia các nước thành nước có thu nhập cao, nước có thu nhập trung bình cao, nước có thu nhập trung bình thấp và nước có thu nhập thấp?

a)

Liên hợp quốc

b)

Ngân hàng Thế giới

c)

Tổ chức Thương mại Thế giới

d)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế

9.

Tổ chức nào dưới đây đã dựa vào chỉ tiêu HDI để phân chia các nước thành nước có HDI rất cao, nước có HDI cao, nước có HDI trung bình và nước có HDI thấp?

a)

Liên hợp quốc

b)

Ngân hàng Thế giới

c)

Tổ chức Thương mại Thế giới

d)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế

10.

Các nước có GDP/người cao tập trung nhiều ở khu vực nào sau đây?

a)

Đông Âu

b)

Trung Đông

c)

Đông Á

d)

Bắc Mỹ

11.

Toàn cầu hoá kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về

a)

Sản xuất, thương mại, tài chính

b)

Thương mại, tài chính, giáo dục

c)

Tài chính, giáo dục và chính trị

d)

Giáo dục, chính trị và sản xuất

12.

Khu vực hóa kinh tế là liên kết kinh tế - thương mại giữa

a)

những khu vực có sự gần gửi nhau.

b)

các nước có sự tương đồng với nhau.

c)

những nước củng trình độ phát triển.

d)

các nhóm nước có quan hệ với nhau.

13.

Câu 3. Ý nào sau đây không phải là tác động tích cực của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Làm gia tăng

nhanh khoảng cách giàu nghèo trên thế giới

b)

Thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu

c)

Tăng cường sự hợp tác về kinh tế, văn hóa giữa các nước

d)

Đẩy nhanh đầu tư và khai thác triệt để khoa học, công nghệ

14.

Các hoạt động nào sau đây hiện nay thu hút mạnh mẽ đầu tư nước ngoài?

a)

Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm.

b)

Nông nghiệp, thủy lợi, giáo dục.

c)

Văn hoá, giáo dục, công nghiệp.

d)

Du lịch, công nghiệp, giáo dục.

15.

Việc giải quyết vấn đề nào sau đây đòi hỏi có sự hợp tác toàn cầu?

a)

Ổn định, hòa bình thế giới.

b)

Chống khan hiếm nước ngọt.

c)

Sử dụng hợp lí tài nguyên.

d)

Bảo vệ môi trường ven biển.

16.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

chung mục tiêu và lợi ích phát triển.

b)

sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.

c)

tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.

d)

lịch sử phát triển đất nước giống nhau.

17.

Thách thức to lớn của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển là

a)

tự do hóa thương mại được mở rộng.

b)

gây áp lực với tự nhiên, môi trường.

c)

hàng hóa có cơ hội lưu thông rộng rãi.

d)

các quốc gia đón đầu công nghệ mới.

18.

Các tổ chức liên kết kinh tế đặc thù trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

nét tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội.

b)

sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.

c)

tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.

d)

lịch sử phát triển đất nước giống nhau.

19.

Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Thương mại thế giới phát triển mạnh.

b)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

c)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

d)

Các quốc gia gần nhau lập các tổ chức.

20.

Biểu hiện của thương mại thế giới phát triển mạnh là

a)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới..

b)

đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.

c)

thương mại điện tử có những bước phát triển mạnh mẽ.

d)

các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rất rộng.

21.

Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Liên hợp quốc.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế.

c)

Ngân hàng Thế giới.

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

22.

Vấn đề nào sau đây hiện nay đang đe doạ nghiêm trọng đến an ninh của nhiều quốc gia trên thế giới?

a)

Buôn bán vũ khí.

b)

Các vụ khủng bố.

c)

Xung đột tôn giáo.

d)

Xung đột sắc tộc.

23.

Tổ chức các diễn đàn đàm phán thương mại là chức năng chủ yếu của:

a)

Quỹ Tiền tệ quốc tế.

b)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

c)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

d)

Ngân hàng Thế giới.

24.

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu sử dụng năng lượng của thế giới là

a)

năng lượng hóa thạch.

b)

điện Mặt Trời.

c)

thủy điện.

d)

năng lượng hạt nhân.

25.

Vấn đề an ninh mạng gắn liền với sự phát triển của ngành nào sau đây?

a)

Công nghiệp.

b)

Nông nghiệp.

c)

Du lịch.

d)

Công nghệ thông tin.

26.

Việc bảo vệ hòa bình thế giới là trách nhiệm của

a)

Liên hợp quốc.

b)

các nước đang phát triển.

c)

các nước phát triển.

d)

các quốc gia và người dân.

27.

Nguồn năng lượng chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay là

a)

than đá.

b)

dầu mỏ.

c)

năng lượng hạt nhân.

d)

năng lượng tái tạo.

28.

Thúc đẩy tự do thương mại, đầu tư và mở cửa trong khu vực châu Á - Thái Bình Dương là tôn chỉ hoạt động của tổ chức nào sau đây?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Ngân hàng Thế giới (WB).

c)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – TBD.

29.

Vấn đề nào dưới đây không phải là mối đe dọa đến hòa bình và an ninh quốc tế hiện nay?

a)

Thiếu lương thực.

b)

Biến đổi khí hậu.

c)

Tranh chấp biên giới.

d)

Tai nạn giao thông.

30.

Khu vực nào dưới đây có vị trí chiến lược về năng lượng dầu mỏ?

a)

Tây Nam Á.

b)

Đông Á.

c)

Đông Nam Á.

d)

Nam Á.

31.

Phía đông khu vực Mỹ La-tinh giáp với

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Nam Đại Dương.

32.

Các ngành kinh tế chủ đạo ở Mỹ La-tinh là

a)

trồng trọt, chăn nuôi và khai khoáng.

b)

khai khoáng, chế tạo máy và du lịch.

c)

khai khoáng, nông nghiệp và du lịch.

d)

đánh cá, du lịch, nuôi trồng thủy sản.

33.

Mỹ La-tinh năm giữa hai dại dương lớn là:

a)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

c)

Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

34.

Khu vực Mỹ La-tinh có

a)

gia tăng dân số rất nhỏ, dân già.

b)

gia tăng dân số rất cao, dân trẻ.

c)

dân số ít, cơ cấu dân số rất già.

d)

dân số đông, cơ cấu dân số trẻ.

35.

Quần đảo Ăng-ti nằm ở

a)

Thái Bình Dương.

b)

Biển Ca-ri-bê.

c)

Đại Tây Dương.

d)

vịnh Ca-li-phooc-ni-a.

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng về rừng ở khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Cung cấp các loại lâm sản có giá trị.

b)

Là nơi dân cư phân bố rất tập trung.

c)

Góp phần bảo tồn đa dạng sinh học.

d)

Giúp cân bằng môi trường sinh thái.

37.

Đồng bằng nào sau đây có diện tích lớn nhất ở Mĩ La tinh?

a)

Amadôn.

b)

Mixixipi.

c)

La Plata.

d)

Pampa.

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Tốc độ tăng trưởng GDP ở mức độ nhanh.

b)

Chênh lệch GDP giữa các nước rất nhiều.

c)

Nhiều nước mang nợ nước ngoài rất cao.

d)

Tổng GDP của toàn khu vực ở mức thấp.

39.

Mỹ La tinh nằm giữa hai đại dương lớn nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

c)

Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

40.

10.Phía đông các đảo của quần đảo Ăng-ti do có nhiều mưa nên phát triển mạnh

a)

rừng rậm.

b)

rừng thưa.

c)

xa-van.

d)

cây bụi.

41.

Cho bảng số liệu ''XU HƯỚNG THAY ĐỔI CHỈ SỐ HDI CỦA THẾ GIỚI VÀ CÁC NHÓM NƯỚC QUA CÁC NĂM''

Chọn các câu đúng

a)

Chỉ số HDI của các nước đang phát triển tăng liên tục qua các năm.

b)

Chỉ số HDI của các nước kém phát triển nhất giảm liên tục qua các năm

c)

Chỉ số HDI của các nước phát triển cao nhất và tăng liên tục qua các năm

d)

Chỉ số HDI của các nước phát triển giảm liên tục qua các năm

42.

Cho đoạn thông tin sau:

An ninh lương thực luôn là vấn đề cần phải quan tâm hàng đầu ở mỗi quốc gia. Thế giới đang phải đối mặt với sự biến đổi của khí hậu, xung đột và bất ổn vẫn còn xảy ra ở nhiều khu vực... Đây là một trong những nguyên nhân dẫn tới khủng hoảng an ninh lương thực toàn cầu.

a)

Số người thiếu lương thực trên thế giới dang giảm nhanh, an ninh lương thực đã ổn định.

b)

Nếu không chấm dứt được xung đột, sẽ làm đứt gãy chuỗi cung ứng và tác động tới an ninh lương

thực.

c)

Biến đổi khí hậu đang làm gia tăng hạn hán, lũ lụt.... ảnh hưởng tới năng suất và sản lượng lương thực.

d)

Xung đột ở nhiều nơi đang làm cho sản xuất nông nghiệp bị đình trệ, cản trở việc cứu trợ nhân đạo.

43.

a)

Các nước phát triển có tuổi thọ trung bình tăng nhanh hơn các nước đang phát triển.

b)

Các nước đang phát triển có tuổi thọ trung bình của người dân không tăng.

c)

Tuổi thọ trung bình của dân số thế giới ngày càng tăng.

d)

Các nước đang phát triển có tuổi thọ trung bình tăng nhanh hơn các nước phát triển.