wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh

Total questions: 72

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia carbohydrate ra thành 3 loại đường đơn là, đường đôi và đường đa?

a)

khối lượng của phân tử

b)

độ tan trong nước

c)

số loại đơn phân có trong phân tử

d)

số lượng đơn phân có trong phân tử

2.

loại đường cấu tạo nên vỏ cua, vỏ tôm gọi là gì

a)

glucose

b)

chitin

c)

saccharose

d)

fructose

3.

cơ thể người không tiêu hóa được loại đường nào sau đây?

a)

lactose

b)

maltose

c)

cellulose

d)

saccharose

4.

hợp chất nào sau đây là đường đa

a)

tinh bột

b)

glucose

c)

saccharose

d)

fructose

5.

nguyên liệu chủ yếu cung cấp cho quá trình hô hấp của tế bào là

a)

cellulose

b)

glucose

c)

saccharose

d)

fructose

6.

ăn quá nhiều đường sẽ có nguy cơ mắc bệnh gì trong các bệnh sau đây

a)

bệnh tiểu đường

b)

bệnh bướu cổ

c)

bệnh còi xương

d)

bệnh gút

7.

hợp chất nào sau đây khi bị thủy phân chỉ cho 1 loại sản phẩm là glucose

a)

lactose

b)

cellulose

c)

chitin

d)

saccharose

8.

loại đường có trong thành phần cấu tạo của DNA và RNA là

a)

maltose

b)

fructose

c)

hecxose

d)

pentose

9.

testorone là hormone sinh dục có bản chất là lipid, loại lipid cấu tạo nên hormone này là

a)

steroid

b)

phospholid

c)

dầy thực vật

d)

mỡ động vật

10.

loại đường nào sau đây không phải là đường 6 cacbon

a)

glucose

b)

fructose

c)

galactose

d)

deoxyribose

11.

saccharose là loại đường có trong

a)

cây mía

b)

sữa động vật

c)

mạch nha

d)

tinh bột

12.

carbohydrate không có chức năng nào sau đây

a)

nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

b)

cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể

c)

vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể

d)

điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể

13.

cho các nhận định sau, trong các nhận định trên những nhận định nào đúng với vai trò của carbohydrate trong tế bào và cơ thể

a)

tinh bột là chất dự trữ trong cây

b)

glycogene là chất dự trữ trong cơ thể động vật và nấm

c)

glucose là nguyên liệu chủ yếu cho tế bào và hô hấp

d)

pentose tham gia vào cấu tạo của DNA và RNA

e)

cellulose tham gia cấu tạo màng tế bào

14.

lipid không có đặc điểm

a)

cấu trúc đa phân

b)

không tan trong nước

c)

được cấu tạo từ các nguyên tố : C, H, O

d)

cung cấp năng lượng cho tế bào

15.

cho các ý sau, trong các ý trên, ý nào đúng với vai trò của lipid trong tế bào và cơ thể

a)

dự trữ năng lượng trong tế bào

b)

tham gia cấu trúc màng sinh chất

c)

tham gia vào cấu trúc của hormone, diệp lục

d)

tham gia vào chức năng vận động của tế bào

e)

xúc tác cho các phản ứng sinh học

16.

thành phần tham gia vào cấu trúc màng sinh chất của tế bào là

a)

phospholid và protein

b)

glixerol và acid béo

c)

steroid và acid béo

d)

acid béo và saccharose

17.

estrogen là hormone sinh dục có bản chất lipid, loại lipid cấu tạo nên hormone này là

a)

steroid

b)

phospholipid

c)

dầu thực vật

d)

mỡ động vật

18.

nhận định nào sau đây không đúng khi nói về lipid

a)

dầu chứa nhiều acid béo chưa no còn mỡ chứa nhiều acid béo no

b)

màng tế bào không tan trong nước vì được cấu tạo bởi phospholipid

c)

steroid tham gia cấu tạo nên các loại enzyme tiêu hóa trong cơ thể người

d)

một phân tử lipid cung cấp năng lượng nhiều gấp đôi 1 phân tử đường

19.

điều nào dưới đây không đúng về sự giống nhau giữa đường và lipid

a)

cấu tạo từ các nguyên tố: C, H, O

b)

là nguồn dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào

c)

cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

d)

đường và lipid có thể chuyển hóa cho nhau

20.

chất nào sau đây không phải là đường đôi

a)

saccharose

b)

galactose

c)

maltose

d)

lactose

21.

các loại đường hectose, pentose, triôzơ được gọi tên theo

a)

số đơn phân có trong phân tử

b)

cấu hình không gian của nguyên tử

c)

khả năng tan của chúng trong nước

d)

số nguyên tử C có trong phân tử

22.

khi nói về các loại đường glucose, fructose, galactose, phát biểu nào sau đây là sai

a)

chúng là các loại đường đơn

b)

chúng khác nhau về công thức phân tử

c)

chúng đều có 6 nguyên tử C trong phân tử

d)

chúng khác nhau về cấu hình không gian và đồng phân cấu tạo

23.

đường mía là do 2 phân tử đường nào sau đây kết hợp lại

a)

glucose và fructose

b)

cellulose và galactose

c)

galactose và tinh bột

d)

tinh bột và maltose

24.

fructose là đơn phân cấu tạo nên loại đường nào sau đây

a)

saccharose

b)

maltose

c)

lactose

d)

tinh bột

25.

chức năng chủ yếu của đường glucose là

a)

tham gia cấu tạo thành tế bào

b)

cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào

c)

tham gia cấu tạo nhiễm sắc thể

d)

là thành phần của phân tử DNA

26.

carbohydrate không có chức năng nào sau đây

a)

cấu tạo nên thành tế bào

b)

cấu tạo nên màng tế bào

c)

dự trữ chất dinh dưỡng

d)

điều hòa thân nhiệt

27.

nguyên tố hóa học nào sau đây có trong protein nhưng không có trong lipid và đường

a)

P

b)

Na

c)

N

d)

Ca

28.

loại liên kết hóa học chủ yếu giữa các đơn phân trong phân tử protein là

a)

liên kết hóa trị

b)

liên kết ester

c)

liên kết peptide

d)

liên kết hydrogen

29.

cấu trúc của phân tử protein có thể bị biến tính bởi

a)

liên kết phân cực của các phân tử nước

b)

nhiệt độ

c)

sự có mặt của khí O2

d)

sự có mặt của khí CO2

30.

bậc cấu trúc nào của protein ít bị ảnh hướng nhất khi các liên kết hydrogen trong protein bị phá vỡ

a)

bậc 1

b)

bậc 3

c)

bậc 2

d)

bậc 4

31.

cho các nhận định sau, nhận định nào đúng với các bậc cấu trúc của phân tử protein

a)

cấu trúc bậc 1 của protein là chuỗi polypeptide

b)

cấu trúc bậc 2 của phân tử protein là ở dạng co xoắn hoặc gấp nếp

c)

cấu trúc không gian bậc 3 của phân tử protein là chuỗi polupeptide ở dạng xoắn hoặc gấp nếp tiếp tục co xoắn

d)

cấu trúc không gian bậc 4 của phân tử protein gồm một hay nhiều chuỗi polypeptide kết hợp với nhau

e)

khi cấu trúc không gian ba chiều bị phá vỡ, phân tử protein không thực hiện được chức năng sinh học

32.

đặc điểm khác nhau giữa các carbohydrate với lipid là

a)

là những phân tử có kích thước và khối lượng lớn

b)

tham gia vào cấu trúc tế bào

c)

dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể

d)

cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

33.

cho các nhận định sau về protein, nhận định nào là đúng

a)

protein được cấu tạo từ các loại nguyên tố hóa học: C, H, H

b)

protein mất chức năng sinh học khi cấu trúc không gian bị phá vỡ

c)

protein ở người và động vật được tổng hợp bởi 20 loại amino acid lấy từ thức ăn

d)

protein đơn giản gồm nhiều chuỗi polypeptide với hàng trăm amino acid

34.

các loại amino acid trong phân tử protein phân biệt với nhau bởi

a)

số nhóm NH2

b)

cấu tạo của gốc R

c)

số nhóm COOH

d)

vị trí gắn của gốc R

35.

tính đa dạng của phân tử protein được quy định bởi

a)

số lượng, thành phẩn, trình tự các amino acid trong phân tử protein

b)

nhóm amin của các amino acid trong phân tử protein

c)

số lượng liên kết peptide trong phân tử protein

d)

số chuỗi polypeptide trong phân tử protein

36.

cho các hiện tượng sau, hiện tượng nào thể hiện sự biến tính của protein

a)

lòng trắng trứng đông lại sau khi luộc chín

b)

thịt cua vón cục và nổi lên từng mảng khi đun nước lọc cua

c)

sợi tóc duỗi thẳng khi được ép mỏng

d)

sữa tươi để lâu ngày bị vón cục

37.

protein không có chức năng nào sau đây

a)

cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, màng tế bào

b)

cấu trúc nên enzyme, hormone, kháng thể

c)

lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

d)

thực hiện việc vận chuyển các chất, cơ cơ, thu nhận thông tin

38.

nếu ăn quá nhiều protein, cơ thể có thể mắc bệnh gì sau đây

a)

bệnh gút

b)

bệnh mỡ máu

c)

bệnh tiểu đường

d)

bệnh đau dạ dày

39.

ở cấu trúc không gian bậc 2 của protein, các amino acid liên kết với nhau bằng các

a)

liên kết glysicodic

b)

liên kết ion

c)

liên kết peptide

d)

liên kết hydrogen

40.

cấu trúc quyết định tính đặc thù và đa dạng của phân tử protein là

a)

cấu trúc bậc 1

b)

cấu trúc bậc 2

c)

cấu trúc bậc 3

d)

cấu trúc bậc 4

41.

protein nào sau đây có vai trò điều hòa nồng độ các chất trong cơ thể

a)

insulin có trong tuyến tụy

b)

keratin có trong tóc

c)

colagene có trong da

d)

hemoglobin có trong hồng cầu

42.

cho các ví dụ sau, các ví dụ nào minh họa cho các chức năng của protein

a)

colagene cấu tạo nên mô liên kết ở da

b)

enzyme lipase thủy phân lipid

c)

insulin điều chỉnh hàm lượng đường trong máu

d)

glycogen dự trữ ở trong gan

e)

hemoglobin vận chuyển O2 và CO2
inteferon chống lại sự xâm nhập của vi khuẩn

43.

cho các ý sau, ý nào đúng

a)

phân tử protein có cấu trục bậc 4 khi có từ 2 chuỗi polypeptide trở lên

b)

-protein trong cơ thể luôn được phân hủy và luôn được tổng hợp mới

  • -protein tham gia vào quá trình truyền đạt thông tin di truyền của tế bào

c)

bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm ở người do sai lệch trong trình tự sắp xếp của 1 amino acid trong chuỗi B của phân tử hemoglobin

d)
  • -protein được cấu tạo từ amino acid không thay thế và amino acid thay thế

e)

thức ăn động vật có giá trị dinh dưỡng cao vì chứa nhiều loại amino acid không thay thế

44.

đơn phân của protein là

a)

glucose

b)

amino acid

c)

nucleotide

d)

acid béo

45.

protein bị mất chức năng sinh học khi

a)

protein bị mất một amino acid

b)

protein được thêm vào một amino acid

c)

cấu trúc không gian 3 chiều của protein bị phá vỡ

d)

khối lượng protein bị thay đổi

46.

loại protein nào sau đây làm nhiệm vụ điều hóa các quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể

a)

protein vận động

b)

protein kháng thể

c)

protein enzyme

d)

protein hormone

47.

loại protein nào sau đây làm nhiệm vụ tiêu diệt các mầm bệnh, bảo vệ cơ thể

a)

protein vận động

b)

protein kháng thể

c)

protein enzyme

d)

protein hormone

48.

các nguyên tố nào sau đây cấu tạo nên nucleic acid

a)

C, H, O, N, P

b)

C, H, O, P, K

c)

C, H, O, S

d)

C, H, O, P

49.

các thành phần cấu tạo của mỗi nucleotide là

a)

đường, phosphoric acid và protein

b)

đường, nitrogenous base và phosphoric acid

c)

phosphoric acid, protein và lipid

d)

lipid, đường và protein

50.

đường tham gia vào cấu tạo phân tử DNA là

a)

glucose

b)

deoxyribose

c)

cellulose

d)

saccharose

51.

các loại nucleotite trong phân tử DNA là

a)

adenine, uracil, thymine và guanine

b)

uracil, thymile, adenine, cytosine và guanine

c)

guanine, cytosine, thymine và adenine

d)

uracil, thymine, cytosine và adenine

52.

các đơn phân của phân tử DNA phân iệt với nhau bởi thành phần nào sau đây

a)

số nhóm -OH trong phân tử đường

b)

nitrogenous base

c)

gốc phosphate trong acid photphoric

d)

cả 3 thành phần nêu trên

53.

cấc nucleotide trên 1 mạch đơn của phân tử DNA liên kết với nhau bằng

a)

liên kết phosphodiester

b)

liên kết hydrogen

c)

liên kết glicosidic

d)

liên kết peptide

54.

liên kết phosphodiester là liên kết giữa

a)

các phosphoric acid của các nucleotide trên 1 mạch đơn của phân tử DNA

b)

các nucleotide giữa 2 mạch đơn của phân tử DNA

c)

đường của nucleotide này với phosphoric acid của nucleotide kế tiếp trên 1 mạch đơn của phân tử DNA

d)

liên kết giữa 2 nitrogenous base đối diện nhau của phân tử DNA

55.

nucleic acid cấu tạo theo nguyên tắc nào sau đây

a)

nguyên tắc đa phân

b)

nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc đa phân

c)

nguyên tắc bổ sung

d)

nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc đa phân

56.

cho các nhận định sau về nucleic acid, nhận định nào đúng

a)

nucleic acid được cấu tạo từ 4 loại nguyên tố hóa học: C, H, O, N

b)

nucleic acid được tách chiết từ tế bào chất của tế bào

c)

nucleic acid được cấu tạo theo nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc bổ sung

d)

có 2 loại nucleic acid: deoxyribonucleic acid (DNA) và ribonucleic acid (RNA)

57.

trong cấu trúc không gian của phân tử DNA, các nucleotide giữa 2 mạch liên kết với nhau bằng các

a)

liên kết glysicodic

b)

liên kết phosphodiester

c)

liên kết hydrogen

d)

liên kết peptide

58.

DNA có chức năng

a)

dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào

b)

cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan

c)

tham gia và quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào

d)

lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

59.

trình tự các đơn phân trên mạch 1 của 1 đoạn DNA xoắn kép là GATGGCAA, trình tự các đơn phân ở đoạn mạch kia sẽ là

a)

TAACCGTT

b)

CTACCGTT

c)

UAACCGTT

d)

UAACCGTT

60.

liên kết hydrogen trong phân tử DNA không có đặc điểm nào sau đây

a)

năng lượng liên kết nhỏ

b)

đảm bảo tính bền vững, linh động của DNA

c)

tạo nên cấu trúc không gian của DNA

d)

liên kết khó hình thành và phá hủy

61.

đặc điểm cấu tạo của RNA khác với DNA là

a)

đại phân tử, có cấu trúc đa phân

b)

có liên kết hydrogen giữa các nucleotide

c)

có cấu trúc 1 mạch

d)

được cấu tạo từ nhiều đơn phân

62.

loại nitrogenous base nào sau đây chỉ có trong RNA mà không có trong DNA

a)

adenine

b)

guanine

c)

uracil

d)

cytosine

63.

loại đường tham gia cấu tạo đơn phân của RNA là (I) và công thức của nó là (II), số (I) và (II) lần lượt là

a)

deoxyribose (C5H10O4)

b)

glucose (C6H12O6)

c)

fructose (C6H12O6)

d)

ribose (C5H10O5)

64.

câu có nội dung sai trong các câu sau đây là

a)

DNA và RNA đều là các đại phân tử

b)

trong tế bào có 2 loại acid nucleic là DNA và RNA

c)

kích thước phân tử của RNA lớn hơn DNA

d)

đơn phân của DNA và RNA đều gồm có đường, acid, nitrogenous base

65.

nhận định nào sau đây không đúng

a)

ở một số loại virus, thông tin di truyền được lưu giữ trên phân tử RNA

b)

ở vi khuẩn, thông tin di truyền được lưu trữ trên 1 phân tử mạch vòng, xoắn kép

c)

ở sin vật nhân thực thông tin di truyền được lưu giữ trên các phân tử DNA mạch thẳng xoắn kép

d)

ở sinh vật nhân sơ, thông tin di truyền được lưu trữ trên 1 phân tử DNA mạch thẳng

66.

đơn phân của RNA và DNA giống nhau ở

a)

đường

b)

nhóm phosphate

c)

cách liên kết giữa các nucleotide

d)

cấu trúc không gian

67.

thông tin di truyền chứa trong phân tử DNA được truyền đạt qua quá trình

a)

tự sao và phiên mã

b)

phiên mã

c)

dịch mã

d)

phiên mã và dịch mã

68.

"vùng xoắn kép cực bộ" là cấu trúc có trong

a)

mRNA và tRNA

b)

tRNA và rRNA

c)

mRNA và rRNA

d)

DNA

69.

phát biểu nào sau đây không đúng về phân tử RNA

a)

tất cả các loại RNA đều được tổng hợp trên khuôn mãu của phân tử DNA

b)

tất cả các loại RNA đều được sử dụng để làm khuôn tổng hợp protein

c)

các phân tử RNA được tổng hợp ở nhân tế bào

d)

đa số các phân tử RNA chỉ được cấu tạo từ 1 chuỗi polynucleotide

70.

mRNA có chức năng

a)

vận chuyển các amino acid

b)

lưu giữ và bảo quản thông tin di truyền

c)

cấu trúc nên tính trạng trên cơ thể

d)

truyền thông tin quy định cấu trúc của protein từ DNA tới ribosome

71.

chức năng của phân tử tRNA là

a)

cấu tạo nên ribosome

b)

vận chuyển amino acid

c)

bảo quản thông tin di truyền

d)

vận chuyển các chất qua màng

72.

cho các nhận định sau về phân tử RNA, nhận định nào là sai

a)

có 3 loại phân tử RNA là: mRNA, tRNA, rRNA

b)

phân tử tRNA có cấu trúc với 3 thùy giúp liên kết với mRNA và ribosome để thực hiện việc dịch mã

c)

sau quá trình tổng hợp protein, các loại phân tử RNA được lưu giữ trong tế bào

d)

các loại RNA đều được tổng hợp từ mạch khuôn của gene trên phân tử DNA