wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa Kỳ I Địa 10

Total questions: 72

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để biểu hiện diện tích và sản lượng lúa của các tỉnh nước ta trong cùng một thời gian?

a)

Kí hiệu.

b)

Kí hiệu theo đường.

c)

Chấm điểm.

d)

Bản đồ - biểu đồ

2.

Đối tượng nào được biểu hiện bằng phương pháp kí hiệu?

a)

Hướng gió.

b)

Dòng biển.

c)

Hải cảng.

d)

Luồng di dân.

3.

Phương pháp kí hiệu thể hiện đối tượng địa lí

a)

phân bố rải rác ở khắp nơi trong không gian.

b)

phân bố độc lập.

c)

phân bố theo những điểm cụ thể.

d)

có sự di chuyển.

4.

Trong phương pháp bản đồ-biểu đồ, đề thể hiện giá trị tổng cộng của một đối tượng địa lí trên các đơn vị lãnh thổ, người ta dùng cách

a)

đặt các ký hiệu vào phạm vi của các đơn vị lãnh thổ đó.

b)

đặt các biểu đồ vào phạm vi của các đơn vị lãnh thổ đó.

c)

đặt các điềm chấm vào phạm vi của các đơn vị lãnh thổ đó.

d)

khoanh vùng các đơn vị lãnh thổ đó.

5.

Phương pháp đường chuyển động thể hiện đối tượng, hiện tượng

a)

có sự di chuyển.

b)

phân bố theo những điềm cụ thề.

c)

có ranh giới rõ rệt.

d)

phân tán theo không gian.

6.

Phương pháp chấm điểm dùng để thể hiện các đối tượng địa lí có đặc điểm phân bố

a)

thành từng vùng.

b)

theo luồng di chuyển.

c)

theo những điểm cụ thể.

d)

phân tán lẻ tẻ.

7.

Hãy cho biết bản đồ nào thể hiện bằng phương pháp bản đồ - biểu đồ?

a)

Bản đồ hành chính Việt Nam.

b)

Bản đồ phân bố dân cư châu Á.

c)

Bản đồ thương mại Việt Nam.

d)

Bản đồ địa chất khoáng sản Việt Nam.

8.

Hãy cho biết bản đồ nào thể hiện bằng phương pháp kí hiệu đường chuyển động?

a)

Bản đồ khí hậu Việt Nam.

b)

Bản đồ dân số Việt Nam.

c)

Bản đồ nông nghiệp chung Việt Nam.

d)

Bản đồ kinh tế Việt Nam.

9.

o biết bản đồ nào thể hiện bằng phương pháp kí hiệu đường chuyển động?

a)

Bản đồ khí hậu Việt Nam.

b)

Bản đồ dân số Việt Nam.

c)

Bản đồ nông nghiệp chung Việt Nam.

d)

Bản đồ kinh tế Việt Nam.

10.

Hãy cho biết bản đồ nào thể hiện bằng phương pháp chấm điểm?

a)

Bản đồ công nghiệp điện Việt Nam.

b)

Bản đồ phân bố dân cư châu Á.

c)

Bản đồ gió và bão Việt Nam.

d)

Bản đồ lúa Việt Nam.

11.

Để giải thích sự phân bố mưa của một khu vực, cần sử dụng bản đồ khí hậu và bản đồ

a)

sông ngòi.

b)

địa hình.

c)

thổ nhưỡng.

d)

sinh vật.

12.

Để giải thích sự phân bố của một số trung tâm công nghiệp thực phẩm, cần sử dụng bản đồ công nghiệp và các bản đồ

a)

nông nghiệp, ngư nghiệp.

b)

ngư nghiệp, lâm nghiệp.

c)

lâm nghiệp, dịch vụ.

d)

nông nghiệp, lâm nghiệp.

13.

Để giải thích chế độ nước của một hệ thống sông, cần phải sử dụng bản đồ sông ngòi và các bản đồ

a)

khí hậu, sinh vật.

b)

địa hình, thổ nhưỡng.

c)

khí hậu, địa hình.

d)

thổ nhưỡng, khí hậu.

14.

Mảng Ấn Độ va chạm với mảng Á-Âu tạo thành dãy núi

a)

Himalaya.

b)

Cac-pát.

c)

U-ran.

d)

Gát Tây

15.

Sóng núi giữa Đại Tây Dương là hệ quả của sự tách xa nhau của mảng

a)

Nam Mỹ và Âu - Á.

b)

Bắc Mỹ và Nam Mỹ.

c)

Âu - Á và Bắc Mỹ.

d)

Phi và Nam Mỹ.

16.

Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất dẫn tới hệ quả nào sau đây?

a)

Sự luân phiên ngày đêm.

b)

Ngày đêm dài ngắn theo mùa.

c)

Hiện tượng ngày đêm.

d)

Các mùa trong năm.

17.

Hiện tượng khác nhau về thời gian ngày và đêm trong câu ca dao " Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng; Ngày tháng mười chưa cười đã tối" không xảy ra ở khu cực nào sau đây thuộc bán cầu Bắc?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến Bắc.

c)

Chí tuyến Nam.

d)

Vòng cực.

18.

Nằm đã sáng; Ngày tháng mười chưa cười đã tối không xảy ra ở khu cực nào sau đây thuộc bán cầu Bắc?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến Bắc.

c)

Chí tuyến Nam.

d)

Vòng cực.

19.

Phát biểu nào không đúng về thời gian ngày đêm dài ngắn theo vĩ độ?

a)

Càng về vĩ độ cao chênh lệch thời gian ngày đêm càng lớn.

b)

Từ Xích đạo về hai cực lệch thời gian ngày đêm càng nhiều.

c)

Càng về vĩ độ cao chênh lệch thời gian ngày đêm càng nhỏ.

d)

Từ cực về Xích đạo chênh lệch thời gian ngày đêm càng nhỏ.

20.

Mùa hạ của các nước theo dương lịch ở bán cầu Bắc từ ngày

a)

21/3 đến 22/6.

b)

22/6 đến 23/9.

c)

23/9 đến 22/12.

d)

22/12 đến 21/3.

21.

Đường chuyền ngày quốc tế được quy định là

a)

kinh tuyến 0° đi qua múi giờ số 0.

b)

kinh tuyến 90°Đ đi qua giữa múi giờ số 6 (+6).

c)

Kinh tuyến 180° đi qua giữa múi giờ số 12 (+12).

d)

kinh tuyến 90°T đi qua giữa múi giờ số 18 (-6).

22.

Những ngày nào trong năm ở mọi địa điểm trên bề mặt Trái Đất đều có ngày và đêm dài như nhau?

a)

Ngày 21 - 3 và ngày 22 - 6.

b)

Ngày 21 - 3 và ngày 23 - 9.

c)

Ngày 22 - 6 và ngày 23 - 9.

d)

Ngày 22 - 6 và ngày 22-12.

23.

Trên Trái Đất có ngày và đêm là nhờ vào

a)

Trái Đất hình khối cầu tự quay quanh trục và được Mặt Trời chiếu sáng.

b)

Trái Đất hình khối cầu quay quanh Mặt Trời và được Mặt Trời chiếu sáng.

c)

Trái Đất được chiếu sáng toàn bộ và có hình khối cầu tự quay quanh trục.

d)

Trái Đất được Mặt Trời chiếu sáng và luôn tự quay xung quanh Mặt Trời.

24.

Để phù hợp với thời gian nơi đến, khi đi từ phía tây sang phía đông qua kinh tuyến đổi ngày, cần

a)

tăng thêm một ngày lịch.

b)

lùi đi một ngày lịch.

c)

giữ nguyên lịch ngày đi.

d)

giữ nguyên lịch ngày đến.

25.

Phát biểu nào sau đây đúng với Trái Đất so với Mặt Trời?

4 lines
26.

Phát biểu nào sau đây đúng với Trái Đất so với Mặt Trời?

a)

Trái Đất tự quay quanh trục, sau đó chuyển động tịnh tiến ở quanh Mặt Trời.

b)

Trái Đất chuyển động tịnh tiến ở quanh Mặt Trời, sau đó tự quay quanh trục.

c)

Trái Đất vừa tự quay quanh trục, vừa chuyển động tịnh tiến quanh Mặt Trời.

d)

Trái Đất chuyển động tịnh tiến quanh trục và tự quay xung quanh Mặt Trời.

27.

Khi giờ GMT là 0h thì ở Hà Nội là

a)

5h

b)

6h

c)

7h

d)

8h

28.

Vận động nội lực theo phương nằm ngang thường

a)

xảy ra chậm và trên một diện tích lớn.

b)

vẫn tiếp tục xảy ra ở nhiều nơi hiện nay.

c)

làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống.

d)

gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy.

29.

Sông nào sau đây ở Việt Nam chảy trên một đứt gãy kiến tạo?

a)

Hồng.

b)

Cả.

c)

Thu Bồn.

d)

Đồng Nai.

30.

Núi lửa được sinh ra khi

a)

hai mảng kiến tạo tách xa nhau.

b)

xảy ra động đất có cường độ cao.

c)

sự phân huỷ các chất phóng xạ.

d)

có vận động nâng lên, hạ xuống.

31.

Nơi tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo sẽ thường xuất hiện

a)

động đất, núi lửa.

b)

bão.

c)

ngập lụt.

d)

thủy triều dâng.

32.

Nội lực thường có xu hướng làm cho địa hình bề mặt Trái Đất

a)

gồ ghề hơn.

b)

bằng phẳng hơn.

c)

đồng nhất hơn.

d)

ít núi, nhiều đồng bằng

33.

Quốc gia nào chịu ảnh hưởng nhiều nhất của động đất, núi lửa?

a)

Nhật Bản.

b)

Việt Nam.

c)

Thái Lan.

d)

Hoa Kì.

34.

Ngoại lực có nguồn gốc từ

a)

bên trong Trái Đất.

b)

lực hút của Trái Đất.

c)

bức xạ của Mặt Trời.

d)

nhân của Trái Đất.

35.

Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực chủ yếu là của

a)

sự phân huỷ các chất phóng xạ.

b)

sự dịch chuyển các dòng vật chất.

c)

các phản ứng hoá học khác

36.

Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực chủ yếu là của

a)

sự phân huỷ các chất phóng xạ.

b)

sự dịch chuyển các dòng vật chất.

c)

các phản ứng hoá học khác nhau.

d)

bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.

37.

Biểu hiện nào sau đây là do tác động của ngoại lực tạo nên?

a)

Lục địa được nâng lên hay hạ xuống.

b)

Các lớp đất đá bị uốn nếp hay đứt gãy.

c)

Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.

d)

Sinh ra hiện tượng động đất, núi lửa.

38.

Các quá trình ngoại lực bao gồm

a)

phong hoá, nâng lên, vận chuyển, bồi tụ.

b)

phong hoá, bóc mòn, vận chuyển, bồi tụ.

c)

phong hoá, hạ xuống, vận chuyển, bồi tụ.

d)

phong hoá, uốn nếp, vận chuyển, bồi tụ.

39.

Quá trình phong hoá xảy ra là do tác động của sự thay đổi

a)

nhiệt độ, nước, sinh vật.

b)

sinh vật, nhiệt độ, đất.

c)

đất, nhiệt độ, địa hình.

d)

địa hình, nước, khí hậu.

40.

Nguyên nhân nào làm cho phong hoá lí học xảy ra mạnh ở các miền khí hậu khô nóng (hoang mạc và bán hoang mạc)?

a)

Nhiệt độ trung bình năm cao.

b)

Biên độ nhiệt độ ngày đêm lớn.

c)

Lượng mưa trung bình năm nhỏ.

d)

Thảm thực vật rất nghèo nàn.

41.

Nguyên nhân nào làm cho phong hoá lí học xảy ra mạnh ở miền khí hậu lạnh?

a)

Nhiệt độ trung bình năm thấp.

b)

Biên độ nhiệt độ ngày đêm lớn.

c)

Lượng mưa trung bình năm nhỏ.

d)

Nước thường hay bị đóng băng.

42.

Dạng địa hình nào được xem là kết quả của quá trình phong hoá hoá học là chủ yêu?

a)

Bậc thềm sóng vỗ.

b)

Bán hoang mạc.

c)

Hang động đá vôi.

d)

Địa hình phi-o.

43.

Biểu hiện nào đúng với phong hoá vật lí?

a)

Các đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.

b)

Hoà tan đá vôi do nước để tạo ra hang động.

c)

Rễ cây làm cho các lớp đá rạn nứt, đổi màu.

d)

Xói mòn đất do dòng chảy nước tạm thời.

44.

Biểu hiện nào đúng với phong hoá sinh học?

a)

Các đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.

b)

Hoà tan đá vôi do nước để tạo ra hang động.

c)

Rễ cây làm cho các lớp đá rạn nứt, đổi màu.

d)

Xói mòn đất do dòng chảy nước tạm thời.

45.

Biểu hiện nào đúng với phong hoá hoá học?

a)

Các đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.

b)

Hoà tan đá vôi do nước để tạo ra hang động.

c)

Rễ cây làm cho các lớp đá rạn nứt, đổi màu.

d)

Xói mòn đất do dòng chảy nước tạm thời.

46.

Bóc mòn do gió tạo thành dạng địa hình nào?

a)

Nấm đá, cột đá

b)

Thung lũng sông

c)

Phi -o

d)

Máng băng

47.

Vận chuyển là quá trình

a)

chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.

b)

di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

c)

tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ.

d)

phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.

48.

Bồi tụ là quá trình

a)

chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.

b)

di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

c)

tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ.

d)

phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.

49.

Bãi biển Nha Trang được hình thành chủ yếu do tác dụng bồi tụ vật liệu của

a)

song biển.

b)

Nước chảy.

c)

Thuỷ triều.

d)

Rừng ngập mặn.

50.

Đồng bằng châu thổ sông Hồng được hình thành chủ yếu do tác dụng bồi tụ vật liệu của

a)

Nước chảy.

b)

Sóng biển.

c)

Thuỷ triều.

d)

Do gió thổi.

51.

Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho mặt đất là năng lượng của

a)

lớp Manti trên.

b)

bức xạ mặt trời.

c)

lớp vỏ lục địa.

d)

thạch quyển.

52.

Nhiệt lượng do mặt trời mang đến bề mặt Trái Đất luôn thay đổi theo

a)

góc chiếu của tia bức xạ mặt trời.

b)

tính chất của bề

53.

Nhiệt lượng do mặt trời mang đến bề mặt Trái Đất luôn thay đổi theo

a)

góc chiếu của tia bức xạ mặt trời.

b)

tính chất của bề mặt đệm.

c)

thời gian bề mặt đất nhận được.

d)

chiều dày của các tầng khí quyển.

54.

Càng lên cao, nhiệt độ càng giảm vì

a)

bức xạ mặt đất càng yếu, không khí càng loãng.

b)

không khí càng loãng, bức xạ mặt đất càng mạnh.

c)

mật độ khí càng đậm, bức xạ mặt đất càng yếu.

d)

bức xạ mặt đất càng mạnh, mật độ khí càng đậm.

55.

Phát biểu nào đúng với sự thay đổi của khí áp?

a)

Không khí càng loãng, khí áp giảm.

b)

Tỉ trọng không khí giảm, khí áp tăng.

c)

Độ ẩm tuyệt đối lên cao, khí áp tăng.

d)

Không khí càng khô, khí áp giảm.

56.

Đặc điểm của gió mùa là

a)

hướng gió thay đổi theo mùa.

b)

tính chất không đổi theo mùa.

c)

nhiệt độ các mùa giống nhau.

d)

độ ẩm các mùa tương tự nhau.

57.

Những địa điểm nào thường có mưa nhiều?

a)

Nơi ở rất sâu giữa lục địa, nơi có áp thấp.

b)

Miền có gió Mậu dịch thổi, nơi có áp thấp.

c)

Miền có gió thổi theo mùa, nơi có áp thấp.

d)

Nơi dòng biển lạnh đi qua, nơi có áp thấp.

58.

Các nhân tố làm cho vùng Xích đạo có mưa rất nhiều là

a)

dải hội tụ nhiệt đới, frông nóng, gió Mậu dịch.

b)

áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển nóng.

c)

áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển lạnh.

d)

dải hội tụ nhiệt đới, các núi cao, gió Mậu dịch.

59.

Các nhân tố làm cho vùng ôn đới mưa nhiều là

a)

gió Tây ôn đới, dòng biển nóng.

b)

gió Tây ôn đới, dòng biển lạnh.

c)

áp thấp ôn đới, gió Đông cực.

d)

áp thấp ôn đới, gió Mậu dịch.

60.

Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít, chủ yếu là do

a)

có gió thường xuyên và gió mùa thổi đến.

b)

có nhiều khu vực địa hình núi cao đồ sộ.

c)

các khu khí áp cao hoạt động quanh năm.

61.

Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít, chủ yếu là do

a)

có gió thường xuyên và gió mùa thổi đến.

b)

có nhiều khu vực địa hình núi cao đồ sộ.

c)

các khu khí áp cao hoạt động quanh năm.

d)

các dòng biển lạnh ở cả hai bờ đại dương.

62.

Không khí khô khi từ đỉnh núi xuống chân núi, trung bình 100m tăng

a)

0,6°C.

b)

0,8°C.

c)

1,0°C.

d)

1,2°C.

63.

Không khí ẩm khí từ chân núi lên đỉnh núi, trung bình 100m giảm

a)

0,6°C.

b)

0,8°C.

c)

1,0°C.

d)

1,2°C.

64.

Gió mùa mùa đông ở khu vực Đông Nam Á có đặc điểm

a)

thổi theo hướng chính bắc, có tính chất lạnh và khô.

b)

thổi theo hướng đông bắc, có tính chất lạnh và khô.

c)

thổi theo hướng chính bắc, có tính chất lạnh và ẩm.

d)

thổi theo hướng tây bắc, có tính chất lạnh và khô.

65.

Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do

a)

sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa.

b)

sự phân bố các vành đai áp xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.

c)

các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.

d)

hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.

66.

Khu vực chịu nhiều ảnh hưởng nhất của gió phơn ở nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Tây Bắc.

67.

Nhận xét nào sau đây đúng về thay đổi biên độ nhiệt độ năm theo vĩ độ địa lí?

a)

Càng lên vĩ độ cao, biên độ nhiệt độ năm càng tăng.

b)

Càng về ở xích đạo, biên độ nhiệt độ năm càng tăng.

c)

Biên độ nhiệt năm ở các vĩ độ bán cầu Bắc nhỏ hơn bán cầu Nam.

d)

Biên độ nhiệt năm ở vĩ độ thấp lớn h

68.

Căn cứ bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với biên độ nhiệt độ năm của một số địa điểm trên thế giới?

a)

Cuốcxcơ cao hơn Pôdơnan.

b)

Vácxava thấp hơn Valenxia.

c)

Pôdơnan cao hơn Vácxava.

d)

Cuốcxcơ thấp hơn Valenxia.

69.

Căn cứ bảng số liệu, địa điểm nào sau đây có nhiệt độ trung bình tháng I thấp nhất?

a)

Bret.

b)

Muy- nich.

c)

Bra-ti-xla- va.

d)

Đô - net.

70.

Những khu vực có lượng mưa lớn ở nước ta như Móng Cái, Huế…chủ yếu do ảnh hưởng của

a)

địa hình và gió mùa.

b)

áp cao và vị trí giáp biển.

c)

gió Tây ôn đới và vị trí.

d)

gió đất, gió biển và địa hình.

71.

Vào mùa Thu - Đông ở dãy Trường Sơn nước ta, sườn có mưa nhiều là

a)

Trường Sơn Đông.

b)

Trường Sơn Tây.

c)

cả hai sườn đều mưa nhiều.

d)

không có sườn nào.

72.

Hiện tượng mưa ngâu của nước ta liên quan đến sự xuất hiện của gió Đông Nam và

a)

frông cực.

b)

frông nóng.

c)

frông lạnh.

d)

dải hội tụ nhiệt đới.