wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI GIỮA KÌ I

Total questions: 28

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
Tìm phát biểu sai.
a)
Nội năng là một dạng năng lượng nên có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác
b)
Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.
c)
Nội năng chính là nhiệt lượng của vật.
d)
Nội năng của vật có thể tăng hoặc giảm.
2.
Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?
a)

Làm lạnh vật.

b)

Cọ xát vật lên mặt bàn.

c)

Đốt nóng vật.

d)

Đưa vật lên cao.

3.
Trường hợp làm biến đổi nội năng không do thực hiện công là?
a)

Nén khí trong xilanh.

b)

Đun nóng nước bằng bếp.

c)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

d)

Cọ xát hai vật vào nhau.

4.
Trường hợp nội năng của vật bị biến đổi không phải do truyền nhiệt là:
a)

Cho cơm nóng vào bát thì bưng bát cũng thấy nóng.

b)

Chậu nước để ngoài nắng một lúc nóng lên.

c)

Gió mùa đông bắc tràn về làm cho không khí lạnh đi

d)

Khi trời lạnh, ta xoa hai bàn tay vào nhau cho ấm lên.

5.
Xét khối khí như trong hình. Dùng tay ấn mạnh và nhanh pit-tông, vừa nung nóng khí bằng ngọn lửa đèn cồn.
a)

a) đúng

b) sai

b)

c) sai

d) đúng

c)

a) sai

b) đúng

d)

c) đúng

d) sai

e)

c) đúng

d) đúng

c) sai

d) sai

6.

Một lượng khí nhận nhiệt lượng 250kJ do được đun nóng; đồng thời nhận công 500kJ do bị nén. Độ tăng nội năng của lượng khí là bao nhiêu kJ ?

4 lines
7.
Vật (chất) nào dưới đây không có nhiệt độ nóng chảy xác định?
a)
Miếng nhựa thông
b)
Hạt đường
c)

Viên kim cương

d)
Khối thạch anh
8.
Không thể kết luận gì về nhiệt nóng chảy riêng của chất nào dưới đây?
a)
Miếng nhựa đường (hắc ín)
b)
Muối ăn
c)
Viên kim cương
d)
Khối thạch anh
9.
Để giải thích hiện tượng tách kim loại bằng nóng chảy người ta dùng khái niệm về đại lượng nào ?
a)
Nhiệt nóng chảy riêng
b)
Nhiệt dung riêng
c)
Nhiệt lượng
d)
Nhiệt hoá hơi riêng
10.

Cho bảng kết quả thí nghiệm xác định nhiệt nóng chảy riêng của nước đá. Dựa vào bảng số liệu trên cho biết nhiệt lượng đã cung cấp cho nước đá là bao nhiêu?

a)
4320 J
b)
3,15 J
c)
5,51 J
d)
72J
11.

Thiếc có nhiệt độ nóng chảy là 232 oC. Nếu mảnh thiếc đang có nhiệt độ 25oC nhận nhiệt lượng đủ lớn và đang nóng chảy thì

a) nhiệt độ của vật tăng lên

b) nhiệt độ của vật giảm xuống

c) ban đầu nhiệt độ của vật tăng lên 232oC, trong quá trình nóng chảy nhiệt độ của vật không đổi.

d) một phần nhiệt lượng cung cấp để làm tăng nhiệt độ của vật đến nhiệt độ nóng chảy, phần còn lại cung cấp cho vật để làm nóng chảy vật.

4 lines
12.

Tính nhiệt lượng( theo đơn vị kJ) cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn 500g nước đá . Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,34.105 J/ kg.

4 lines
13.

Giá trị trên nhiệt kế đo bởi thang nhiệt độ nào?

a)

thang nhiệt độ Fa-ren-hai

b)

thang nhiệt độ xen - xi -ut

14.

Trong thang nhiệt độ Celsius, nhiệt độ của nước đá đang tan là

a)

1000 C

b)

100 0 F

c)

0K

d)

00C

15.

Đây là dụng cụ gì ?

a)

Nhiệt kế y tế

b)

Nhiệt kế thủy ngân

c)

Nhiệt kế rượu

d)

Nhiệt kế kim loại

16.

Lựa chọn của các em là?

a)

b)

c)

d)

17.

Khi nhiệt độ tăng thêm 10C thì độ dài của một dây đồng dài 1m tăng thêm 0,017mm. Nếu độ tăng độ dài do nở vì nhiệt tỉ lệ với độ dài ban đầu và độ tăng nhiệt độ của vật thì một dây điện bằng đồng dài 50m ở nhiệt độ 200C , sẽ có độ dài tăng thêm bao nhiêu (milimét) ở nhiệt độ 400C ? (làm tròn tới số thập phân thứ ba, nếu có)

4 lines
18.

Sử dụng bảng số liệu dưới đây. Sử dụng bảng số liệu trên tính nhiệt lượng ( theo đơn vị MJ lấy đến số thập phân thứ 2) cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn 2kg đồng ở 200C. Biết nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/kg.K (Trắc nghiệm trả lời ngắn)

4 lines
19.

Tính nhiệt lượng (theo đơn vị kJ) cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn 1500g nước đá. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,34.105 J/ kg.

4 lines
20.

Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8.105 J/kg

a) Khối đồng sẽ tỏa ra nhiệt lượng 1,8.105 J khi nóng chảy hoàn toàn.

b) Mỗi kilogam đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.105 J để hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

c) Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn 2kg đồng ở nhiệt độ nóng chảy của nó là 3,6.105 J.

d) Dùng lò nung có công suất 2000 W hiệu suất 75% thì mất 240s để làm nóng chảy hoàn toàn 2kg đồng ở nhiệt độ nóng chảy của nó.

4 lines
21.
Không thể kết luận gì về nhiệt nóng chảy riêng của chất nào dưới đây?
a)
Miếng nhựa
b)
Muối ăn
c)
Than chì
d)
Khối thạch anh
22.

Nhiệt hóa hơi riêng là

a)

nhiệt độ mà một chất lỏng sôi và chuyển sang thể khí.

b)

nhiệt lượng cần thiết để chuyển đổi một đơn vị khối lượng của chất lỏng thành hơi ở nhiệt độ không đổi.

c)

nhiệt lượng cần thiết để làm hoá hơi một chất lỏng.

d)

nhiệt lượng được giải phóng khi một khí ngưng tụ thành chất lỏng.

23.

Trong các quá trình nhiệt động lực học dưới đây, quá trình nào liên quan đến truyền nhiệt?

a)

Nén, giãn nở và trộn.

b)

Bay hơi và ngưng tụ.

c)

Dẫn nhiệt, đối lưu và bức xạ.

d)

Hấp thụ, phản xạ và khuếch tán.

24.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là sự bay hơi?

a)

Quần áo sau khi giặt được phơi khô.

b)

Lau ướt bảng, một lúc sau bảng sẽ khô.

c)

Mực khô sau khi viết.

d)

Sự tạo thành giọt nước đọng trên lá cây.

25.

Một quả bóng khối lượng 200 g rơi từ độ cao 15 m xuống sân và nảy lên được 10 m. Độ biến thiên nội năng của quả bóng bằng bao nhiêu Jun ? (lấy g = 10m/s2).

4 lines
26.

Trong quá trình đang nóng chảy của vật rắn:

a) Nhiệt được truyền vào vật rắn để làm tăng nhiệt độ của nó.

b) Động năng trung bình của các phân tử trong vật rắn giảm đi.

c) Nội năng của vật rắn không thay đổi.

d) Tại nhiệt độ nóng chảy, nội năng không thay đổi.

a)

b)

c)

d)

27.
Điều nào sau đây là sai khi nói về nhiệt nóng chảy
a)
Các vật có khối lượng bằng nhau thì có nhiệt nóng chảy như nhau.
b)
Nhiệt nóng chảy của vật rắn là nhiệt lượng cung cấp cho vật rắn trong quá trình nóng chảy
c)
Nhiệt nóng chảy có đơn vị Jun (J)
d)
Nhiệt nóng chảy tỉ lệ thuận với khối lượng của vật rắn.
28.
Trong công nghệ đúc kim loại người ta quan tâm đến đại lượng nào sau đây
a)
Nhiệt nóng chảy riêng của vật liệu đúc
b)
Nhiệt lượng của vật liệu đúc
c)
Nhiệt dung của vật liệu đúc
d)
Nhiệt dung riêng của vật liệu đúc