WorksheetsSử trắc nghiệm bài 5 - 12
Total questions: 48
Worksheet time: 16mins
Name
Class
Date
1.
Ý tưởng xây dựng Cộng đồng ASEAN khởi nguồn từ khi
a)
Tổ chức ASEAN thành lập.
b)
Hiệp ước Ba-li được kí kết.
c)
Việt Nam gia nhập ASEAN.
d)
Hiến chương ASEAN thông qua.
2.
Các nước thành viên ASEAN đã nêu mục tiêu xây dựng một cộng đồng hòa bình và thịnh vượng ở Đông Nam Á trong hoàn cảnh nào?
a)
Trong Tuyên bố Băng Cốc (1967).
b)
Trong Hiệp ước Ba-li (1976).
c)
Trong Hiến chương ASEAN (2007).
d)
Văn kiện Tầm nhìn ASEAN (2020).
3.
Năm 1997, Hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức lần thứ hai tại Ma-lai-xi-a đã
a)
Thông qua Hiên chương ASEAN.
b)
Tuyên bô thành lập Cộng đồng ASEAN.
c)
Thông qua văn kiện Tâm nhìn ASEAN 2020.
d)
Thông qua văn bản Lộ trình xây dựng Cộng đồng ASEAN.
4.
Văn bản đầu tiên đề xuất ý tưởng xây dựng một Cộng đồng ASEAN có nhận thức về các mối quan hệ lịch sử, gắn bó với nhau trong một bản sắc khu vực chung, cùng nhau giữ gìn hòa bình, hướng tới ổn định, tương trợ, hợp tác phát triển phồn vinh, tăng cường vị thế ASEAN trên trường quốc tê là
a)
Tuyên bố Băng Cốc (1967).
b)
Hiệp ước Ba-li (1976).
c)
Hiến chương ASEAN (2007).
d)
Tầm nhìn ASEAN 2020.
5.
Một trong những nội dung thuộc ý tưởng của các quốc gia Đông Nam Á khi xây dựng Cộng đồng ASEAN là
a)
Duy trì hòa bình và an ninh thế giới.
b)
Hợp tác quốc tế để bảo đảm quyền con người.
c)
Điều hòa hoạt động của các quốc gia trên thế giới.
d)
Gắn bó với nhau trong một bản sắc khu vực chung.
6.
Một trong những nội dung thuộc ý tưởng của các quốc gia Đông Nam Á khi xây dựng Cộng đồng ASEAN là
a)
Duy trì hòa bình và an ninh thế giới.
b)
Hợp tác quốc tế để bảo đảm quyền con người.
c)
Cùng nhau giữ gìn hòa bình, hướng tới ổn định.
d)
Điều hòa hoạt động của các quốc gia trên thế giới.
7.
Một trong những nội dung thuộc ý tưởng của các quốc gia Đông Nam Á khi xây dựngCộng đồng ASEAN là
a)
Hợp tác quốc tế để bảo đảm quyên con người.
b)
Duy trì hòa bình và an ninh thế giới.
c)
Tăng cường vị thế ASEAN trên trường quốc tế.
d)
Điều hòa hoạt động của các quốc gia trên thế giới.
8.
Một trong những nội dung thuộc ý tưởng của các quốc gia Đông Nam Á khi xây dựng Cộng đồng ASEAN là
a)
Duy trì hòa bình và an ninh thế giới.
b)
Tương trợ, hợp tác phát triên phồn vinh.
c)
Hợp tác quốc tế để bảo đảm quyền con người.
d)
Điều hòa hoạt động của các quốc gia trên thế giới.
9.
“Xây dựng một tổ chức hợp tác liên chính phủ có liên kết sâu rộng, dựa trên cơ pháp lí là Hiến chương ASEAN" là
a)
Nội dung cơ bản của Hiến chương ASEAN.
b)
Mục tiêu tổng quát của Cộng đồng ASEAN.
c)
Nguyên tắc hoạt động của Cộng đồng ASEAN.
d)
Mục tiêu của tổ chức ASEAN khi mới thành lập.
10.
Cộng đồng ASEAN là một tổ chức hợp tác
a)
Toàn cầu.
b)
Liên chính phủ.
c)
Liên khu vực.
d)
Quân sự, quốc phòng.
11.
Một trong ba trụ cột của Cộng đồng ASEAN là
a)
Cộng đồng than thép.
b)
Cộng đồng Pháp ngữ.
c)
Cộng đồng Chính trị - An ninh.
d)
Cộng đồng Năng lượng nguyên tử.
12.
Một trong ba trụ cột của Cộng đồng ASEAN là
a)
Cộng đồng than thép.
b)
Cộng đồng Pháp ngữ.
c)
Cộng đồng Kinh tế.
d)
Cộng đồng Năng lượng nguyên tử.
13.
Một trong ba trụ cột của Cộng đồng ASEAN là
a)
Cộng đồng than thép.
b)
Cộng đồng Pháp ngữ.
c)
Cộng đồng Văn hóa – Xã hội.
d)
Cộng đồng Năng lượng nguyên tử.
14.
Các trụ cột của Cộng đồng ASEAN không bao gồm
a)
Cộng đồng Kinh tế.
b)
Cộng đồng Văn hóa – Xã hội.
c)
Cộng đồng Chính trị - An ninh.
d)
Cộng đồng Năng lượng nguyên tử.
15.
Các - trụ cột của Cộng đồng ASEAN không bao gồm
a)
Cộng đồng Kinh tế.
b)
Cộng đồng Văn hóa – Xã hội.
c)
Cộng đồng Chính trị - An ninh.
d)
Cộng đồng than thép.
16.
Các trụ cột của Cộng đồng ASEAN không bao gồm
a)
Cộng đồng Kinh tế.
b)
Cộng đồng Văn hóa – Xã hội.
c)
Cộng đồng Chính trị - An ninh.
d)
Cộng đồng Anh ngữ.
17.
Kế hoạch xây dựng Cộng đồng ASEAN được thể hiện thông qua
a)
Hiệp ước Ba-li.
b)
Hiến chương ASEAN.
c)
Tầm nhìn ASEAN 2020.
d)
Lộ trình xây dựng Cộng đồng ASEAN (2009-2015).
18.
Ngày 22/11/2015, các nhà lãnh đạo ASEAN đã nhóm họp tại Ma-lai-xi-a, kí Tuyên bố Cua-la Lăm-pơ, chính thức
a)
Thành lập tổ chức ASEAN.
b)
Thành lập Cộng đồng ASEAN.
c)
Thông qua Hiến chương ASEAN.
d)
Thông qua Lộ trình xây dựng Cộng đồng ASEAN.
19.
Ngày 31/12/2015, Cộng đồng ASEAN
a)
Có hiệu lực.
b)
Được thành lập.
c)
Thông qua Hiến chương ASEAN.
d)
Thông qua Văn kiện Tầm nhìn ASEAN 2020.
20.
Trong giai đoạn 2009 – 2015, các chương trình hợp tác được thúc đẩy chuẩn bị cả sự xác lập của Cộng đồng ASEAN, trong đó có
a)
Tuyên bố Cua-la Lăm-po.
b)
Sáng kiến hội nhập ASEAN giai đoạn .
c)
Văn kiện Tầm nhìn ASEAN 2020.
d)
Văn kiện Tầm nhìn Cộng đồng ASEAN 2025.
21.
APSC là tên viết tắt của
a)
Cộng đồng Kinh tế ASEAN.
b)
Cộng đồng Quốc phòng ASEAN.
c)
Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN.
d)
Cộng đồng Văn hóa – Xã hội ASEAN.
22.
Một trong những mục tiêu của Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN là xây dựng A. ASEAN có mối quan hệ rộng mở với các đối tác bên ngoài.
a)
ASEAN có mối quan hệ rộng mở với các đối tác bên ngoài.
b)
ASEAN lấy con người làm trung tâm, có trách nhiệm xã hội.
c)
ASEAN thành một thị trường và một nền tảng sản xuất thống nhất.
d)
Một môi trường hòa bình và an ninh cho sự phát triển ở khu vực Đông Nam Á.
23.
Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng hoạt động của Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN?
a)
Đã tạo ra một khối phòng thủ chung.
b)
Tôn trọng nguyên tắc đồng thuận.
c)
Không sử dụng vũ lực và đe dọa vũ lực.
d)
Không can thiệp vào công việc nội bộ.
24.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng hoạt động của Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN?
a)
Đã tạo ra một khối phòng thủ chung.
b)
Tôn trọng nguyên tắc đồng thuận.
c)
Can thiệp vào công việc nội bộ.
d)
Sử dụng vũ lực và đe dọa vũ lực.
25.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng hoạt động của Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN?
a)
Đã tạo ra một khối phòng thủ chung.
b)
Theo nguyên tắc đa số thắng thiểu số.
c)
Không can thiệp vào công việc nội bộ.
d)
Sử dụng vũ lực và đe dọa vũ lực.
26.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng hoạt động của Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN?
a)
Đã tạo ra một khối phòng thủ chung.
b)
Theo nguyên tắc đa số thắng thiểu số.
c)
Can thiệp vào công việc nội bộ.
d)
Không sử dụng vũ lực và đe dọa vũ lực.
27.
AEC là tên viết tắt của
a)
Cộng đồng Kinh tế ASEAN.
b)
Cộng đồng Quốc phòng ASEAN.
c)
Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN.
d)
Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN.
28.
Một trong những mục tiêu của Cộng đồng Kinh tế ASEAN là xây dựng
a)
ASEAN có mối quan hệ rộng mở với các đối tác bên ngoài.
b)
ASEAN lấy con người làm trung tâm, có trách nhiệm xã hội.
c)
ASEAN thành một thị trường và một nền tảng sản xuất thống nhất.
d)
Một môi trường hòa bình và an ninh cho sự phát triển ở khu vực Đông Nam Á.
29.
Trong Cộng đồng Kinh tế ASEAN có sự lưu chuyển tự do của
a)
Hàng hóa.
b)
Đồng tiền chung ASEAN.
c)
Công dân các nước thành viên.
d)
Quân đội các nước thành viên.
30.
Trong Cộng đồng Kinh tế ASEAN có sự lưu chuyển tự do của
a)
Vốn đầu từ.
b)
Đồng tiền chung ASEAN.
c)
Công dân các nước thành viên.
d)
Quân đội các nước thành viên.
31.
Trong Cộng đồng Kinh tế ASEAN có sự lưu chuyển tự do của A. dịch vụ. B. đồng tiền chung ASEAN.
a)
Dịch vụ.
b)
Đồng tiền chung ASEAN.
c)
Công dân các nước thành viên.
d)
Quân đội các nước thành viên.
32.
Trong Cộng đồng Kinh tế ASEAN có sự lưu chuyển tự do của
a)
Lao động có tay nghề.
b)
Đồng tiền chung ASEAN.
c)
Công dân các nước thành viên.
d)
Quân đội các nước thành viên.
33.
Một trong những hoạt động chính của Cộng đồng Kinh tế ASEAN là
a)
Thúc đẩy chính sách cạnh tranh về kinh tế.
b)
Xây dựng một cộng đồng chia sẻ, đùm bọc.
c)
Nâng cao hợp tác an ninh – chính trị nội khối.
d)
Xây dựng tình đoàn kết và thống nhất lâu bền.
34.
Một trong những hoạt động chính của Cộng đồng Kinh tế ASEAN là
a)
Xây dựng một cộng đồng chia sẻ, đùm bọc.
b)
Nâng cao hợp tác an ninh – chính trị nội khối.
c)
Xây dựng tình đoàn kết và thống nhất lâu bền.
d)
Bảo vệ người tiêu dùng, bảo vệ sở hữu trí tuệ.
35.
Một trong những hoạt động chính của Cộng đồng Kinh tế ASEAN là
a)
Xây dựng một cộng đồng chia sẻ, đùm bọc.
b)
Phát triển cơ sở hạ tầng, thương mại điện tử.
c)
Nâng cao hợp tác an ninh – chính trị nội khối.
d)
Xây dựng tình đoàn kết và thống nhất lâu bền.
36.
Một trong những mục tiêu của Cộng đồng Kinh tế ASEAN là
a)
Thúc đẩy chính sách cạnh tranh về kinh tế.
b)
Phát triển cơ sở hạ tầng, thương mại điện tử.
c)
Bảo vệ người tiêu dùng, bảo vệ sở hữu trí tuệ.
d)
Hướng tới sự thịnh vượng chung của các thành viên.
37.
ASCC là tên viết tắt của
a)
Cộng đồng Kinh tế ASEAN.
b)
Cộng đồng Quốc phòng ASEAN.
c)
Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN.
d)
Cộng đồng Văn hóa – Xã hội ASEAN.
38.
Một trong những mục tiêu của Cộng đồng Văn hóa – Xã hội ASEAN là xây dựng ASEAN có mối quan hệ rộng mở với các đối tác bên ngoài.
a)
ASEAN có mối quan hệ rộng mở với các đối tác bên ngoài.
b)
ASEAN lấy con người làm trung tâm, có trách nhiệm xã hội.
c)
ASEAN thành một thị trường và một nền tảng sản xuất thống nhất.
d)
Một môi trường hòa bình và an ninh cho sự phát triển ở khu vực Đông Nam Á.
39.
Tháng 11-2020, Hội nghị Cấp cao ASEAN lần thứ 37 diễn ra tại Hà Nội đã thôn qua
a)
Văn kiện Tầm nhìn Cộng đồng ASEAN 2025.
b)
Văn bản Lộ trình xây dựng Cộng đồng ASEAN.
c)
Tuyên bố Cua-la Lăm-pơ chính thức thành lập Cộng đồng ASEAN.
d)
Văn kiện Tuyên bố Hà Nội về Tầm nhìn Cộng đồng ASEAN sau năm 2025.
40.
Cộng đồng ASEAN phải đối mặt với một trong những thách thức an ninh phi truyền thống nào sau đây?
a)
Ô nhiễm môi trường.
b)
Cạnh tranh chiến lược giữa các nước lớn.
c)
Sự đa dạng chính trị của các nước thành viên.
d)
Nguy cơ chia rẽ về các vấn đề quốc tế và khu vực.
41.
Cộng đồng ASEAN phải đối mặt với một trong những thách thức an ninh phi truyền thống nào sau đây?
a)
Biến đổi khí hậu.
b)
Cạnh tranh chiến lược giữa các nước lớn.
c)
Sự đa dạng tôn giáo của các nước thành viên.
d)
Nguy cơ chia rẽ về các vấn đề quốc tế và khu vực.
42.
Cộng đồng ASEAN phải đối mặt với một trong những thách thức an ninh phi truyền thống nào sau đây?
a)
Tội phạm xuyên quốc gia.
b)
Cạnh tranh chiến lược giữa các nước lớn.
c)
Sự đa dạng chính trị của các nước thành viên.
d)
Nguy cơ chia rẽ về các vấn đề quốc tế và khu vực.
43.
Nội dung nào sau đây không phải là một trong những thách thức của Cộng đồng ASEAN sau năm 2015?
a)
Cạnh tranh chiến lược giữa các nước lớn.
b)
Sự đa dạng chính trị của các nước thành viên.
c)
Nguy cơ chia rẽ về các vấn đề quốc tế và khu vực.
d)
Sự vươn lên của khu vực châu Á – Thái Bình Dương.
44.
Nội dung nào sau đây thể hiện triển vọng của Cộng đồng ASEAN trên lĩnh vực chính trị?
a)
Ngày càng hoàn thiện thể chế, chính sách.
b)
Ngày càng nâng cao vị thế trên trường quốc tế.
c)
Có quan hệ mở rộng với các đối tác bên ngoài.
d)
Đóng vai trò quan trọng tại nhiều diễn đàn lớn trên thế giới.
45.
Nội dung nào sau đây thể hiện triển vọng của Cộng đồng ASEAN trên lĩnh vực đối ngoại?
a)
Ngày càng hoàn thiện cơ chế hợp tác.
b)
Ngày càng hoàn thiện thể chế, chính sách.
c)
Sự đa dạng chính trị của các nước thành viên.
d)
Đóng vai trò quan trọng tại nhiều diễn đàn lớn trên thế giới.
46.
Trong những yếu tố dưới đây yếu tố nào được xem là thuận lợi của Việt Nam khi tham gia vào tổ chức ASEAN?
a)
Có điều kiện tăng cường sức mạnh quân sự của mình trong khu vực.
b)
Có điều kiện để thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước phát triển.
c)
Có điều kiện tăng cường sự ảnh hưởng của mình đối với các nước trong khu vực.
d)
Có nhiều cơ hội áp dụng những thành tựu khoa học kĩ thuật của hiện đại của thế giới.
47.
Khi tham gia vào tổ chức ASEAN Việt Nam sẽ phải đối mặt với nguy cơ nào dưới dây?
a)
Mất quyền quyền tự chủ về kinh tế.
b)
Sự chống phá của các thế lực thù địch.
c)
Mất bản sắc dân tộc, do sự hoà tan về văn hoá.
d)
Khó xây dựng nền kinh tế công nghệ cao do không đủ tài nguyên.
48.
Việc Việt Nam gia nhập vào tổ chức ASEAN được xem là biểu hiện của xu thế nào trong quan hệ quốc tế cuối thế kỉ XX?
a)
Xu thế toàn cầu hoá đang diễn ra mạnh mẽ.
b)
Mĩ đẩy mạnh thiết lập trật tự thế giới đơn cực sau Chiến tranh lạnh.
c)
Xu thể hoà bình, hợp tác, đối thoại của các quốc gia trên thế giới.
d)
Sự điều chỉnh chiến lược phát triển đất nước của các nước sau Chiến tranh lạnh.
100 %
