NEW
Font size
WorksheetsBài Quiz không có tiêu đề
Total questions: 77
Worksheet time: 39mins
Để phát triển chăn nuôi toàn diện, cần phải đa dạng hóa về :
A : các loại vật nuôi , quy mô chăn nuôi
B : thức ăn chăn nuôi , cơ sở vật chất
C:Quy mô chăn nuôi , thức ăn chăn nuôi
D: Các loại vật nuôi thức ăn chăn nuôi
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi?
A. Chăn nuôi kết hợp với trồng trọt tạo ra nền nông nghiệp bên vững.
B. Vật nuôi vốn là động vật hoang dã được con người thuần dưỡng,
C. Chăn nuôi là ngành cổ xưa nhất của nhân loại hơn cả trồng trọt
D.Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế hiện đại càng bị nhỏ lại
Một trong những vai trò quan trọng của ngành chăn nuôi đối với đời sống con người là
A.Cung cấp nguyên liệu để sản xuất ra các mặt hàng tiêu dùng.
B.Cung cấp nguồn thực phẩm có dinh dưỡng cao.
C. Cung cấp nguồn gen quý hiếm
D. Cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng, dễ tiêu hóa, không gây béo phì.
Nội dung nào sau đây không phải vai trò của chăn nuôi?
A. Cung cấp nguồn thực phẩm giàu protein (thịt, trứng, sữa) cho con người.
B. Cung cấp sức kéo cho trồng trọt.
C. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến
D. Cung cấp lương thực cho xuất khẩu.
Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào nhân tố nào sau đây?
A. Dịch vụ thú y.
B. Thị trường tiêu thụ.
C. Cơ sở nguồn thức ăn.
D. Giống gia súc, gia cầm
Nhận định sau đây đúng với vai trò của ngành chăn nuôi đối với con người:
A. Cung cấp nguồn lương thực bổ dưỡng cho con người.
B. Đảm bảo nâng cao dinh dưỡng trong bữa ăn hằng ngày.
C. Cung cấp nhiên liệu cho công nghiệp chê biến
D. Là dược liệu, ít có giá trị xuât khẩu thu ngoại tệ.
Điểm khác nhau cơ bản trong ngành chăn nuôi giữa các nước phát triển và các nước đang phát triển là
A. Các nước phát triển tỉ trọng ngành chăn nuôi trong giá trị sản lượng nông nghiệp cao.
B. Các nước phát triển tỉ trọng ngành chăn nuôi trong giá trị sản lượng nông nghiệp thấp.
C. Các nước phát triển có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành chăn nuôi.
D. Các nước phát triển có ít điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành chăn nuôi
Điểm khác nhau cơ bản dễ nhận thấy nhất về chăn nuôi giữa các nước phát triển và các nước đang phát triển là
A. Tỉ trọng trong cơ cấu giá trị sản lượng nông nghiệp.
B. Cơ câu ngành chăn nuôi
C. Phương pháp chăn nuôi.
D. Điều kiện chăn nuôi.
A
B
C
D
Các nước đang phát triển ngành chăn nuôi chưa trở thành ngành chính là do:
A. Thị trường tiêu thụ hạn chế
B. Dịch vụ thú y, giống còn hạn chế
C. Cơ sở thức ăn không ổn định
D. Lao động thiếu kinh nghiệm sản xuất.
Đâu không phải triển vọng của ngành chăn nuôi ở Việt Nam?
A. Chăn nuôi hữu cơ
B. Phát triển chăn nuôi nông hộ
C. Phát triển chăn nuôi trang trại
D. Liên kết giữa các khâu chăn nuôi, giết mổ và phân phối
Phương thức chăn nuôi nửa chuồng trại và chuồng trại thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào
A. Đồng cỏ tự nhiên.
B. Diện tích mặt nước,
C. Hoa màu, lương thực.
D. Chế biến tổng hợp.
Các phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta là:
A. Chăn thả, chăn nuôi truyền thống, bán chăn thả
B. Chăn thả, chăn nuôi công nghiệp, chăn nuôi bán công nghiệp
C. Chăn nuôi nông hộ, nuôi nhốt, bán chăn thả
D. Chăn thả, nuôi nhốt, chăn nuôi truyền thống
Ngoài các đồng cỏ tự nhiên, phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi hiện nay là do
A. Ngành trồng trọt cung cấp.
B. Ngành thủy sản cung cấp.
C. Công nghiệp chế biến cung cấp.
D. Ngành lâm nghiệp cung cấp.
Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có những tiến bộ vượt bậc là nhờ vào
A. Lực lượng lao động dồi dào.
B. Thành tựu khoa học kĩ thuật.
C. Sự thuận lợi của điều kiện tự nhiên.
D. Kinh nghiệm sản xuất của con người.
Phương thức chăn nuôi công nghiệp thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?
A. Đồng cỏ tự nhiên.
B. Cây thức ăn cho gia súc.
C. Hoa màu, lương thực.
D. Chế biến tổng hợp.
Có mấy phương thức chăn nuôi phổ biến?
A. 1
B. 3
C. 2
D. 4
Dựa vào mục đích sử dụng vật nuôi, người ta chia vật nuôi thành những nhóm nào sau đây?
A. Vật nuôi dưới nước, vật nuôi trên cạn
B.Vật nuôi lấy lông, vật nuôi làm cảnh
C.Vật nuôi gia súc, vật nuôi lấy trứng
D. Vật nuôi nhập nội, vật nuôi lấy thịt
Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi của ngành chăn nuôi trong nền công nghiệp hiện đại?
A Từ chăn thả sang nửa chuồng trại rồi chuồng trại
B. Từ nửa chuồng trại đến công nghiệp
C. Từ đa canh, độc canh tiến đến chuyên môn hóa
D. Từ lấy thịt, sữa, trứng đến lấy sức kéo, phân bón
Phương thức chăn nuôi bán chăn thả có đặc điểm gì?
A. Vật nuôi đi lại tự do, không có chuồng trại
B. Vật nuôi tự kiếm thức ăn có trong tự nhiên
C. Vật nuôi sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp thức ăn tự tìm kiếm
D. Vật nuôi chỉ sử dụng thức ăn, nước uống do người chăn nuôi cung cấp.
Loại nào sau đây thuộc gia súc nhỏ?
A. Bò
B. Trâu
C. Gà.
D. Dê.
Ý nào dưới đây là không phù hợp để mô tả phương thức nuôi chăn thả tự do?
A. Con vật có thể đi lại tự do, tự kiếm thức ăn.
B. Có mức đầu tư thấp tận dụng đc nguồn thức ăn tự nhiên
C. Cho năng suất thấp và khó kiểm soát dịch bệnh
D. Con vật đc nuôi trong chuồng kết hợp chăn thả
18: Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi đều lấy từ nguồn nào sau đây?
A. Tự nhiên.
B. Trồng trọt.
C. Công nghiệp.
D. Thuỷ sản.
Ý nào đúng nhất khi nói về giống vật nuôi là gì?
A. Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người
B. Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi cùng loài, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người
C. Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi cùng nguồn gốc, được hình thành, cùng cố, phát triên do tác
động của con người
D. Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người
Có mấy cách để phân loại giống vật nuôi
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Đâu không phải cách để phân loại giống vật nuôi
A. Dựa vào nguồn gốc
B. Dựa vào mức độ hoàn thiện
C. Dựa vào mục đích khai thác
D. Dựa vào giới tính
Điều kiện đề công nhận giống vật nuôi là
A. Phải có chung nguồn gốc, số lượng vật nuôi đủ lớn, phân bố rộng.
B. Có ngoại hình, năng suất giống nhau, có tính di truyền ổn đinh.
C. Được Hội đồng Giống Quốc gia công nhận
D. Cả A, B, C
5: Giống vật nuôi có vai trò như thế nào trong chăn nuôi?
A. Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.
B. Giống vật nuôi quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
C. Cả A và B đều đúng.
D. Cả A và B đều sai.
Có mấy điều kiện để được công nhận là một giống vật nuôi?
A. 4
B. 3
C. 6
D. 5
Tầm quan trọng của giống đối với năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi là:
A. Không ảnh hưởng đến khả năng thích nghi và hiệu quả sử dụng thức ăn của vật nuôi.
B. Là yếu tố quan trọng nhất quyết định đến chất lượng các sản phẩm chăn nuôi (thịt, trứng, sữa,...)
C. Chịu sự tác động lớn của yếu tố môi trường làm thay đổi chất lượng của sản phẩm .
D. Là yếu tố ít quan trọng đên chất lượng các sản phẩm chăn nuôi
Đặc điểm của trâu Việt Nam là:
A. Lông màu vàng và mịn, da mỏng
B. Lông loang trắng đen, cho sản lượng sữa cao
C. Lông vàng hoặc nâu, vai u
D. Lông, da màu đen xám, tai mọc ngang.
Đâu là đặc điểm của giống gà Ri
A. Giống gà có hình dáng nhỏ bé, lông vàng nhạt hoặc nâu, thỉnh thoảng có đốm đen ở khu vực cổ hoặc lưng.
B. Giống gà có cặp chân to và thô, tầm vóc lớn, khối lượng trứng to.
C. Có tầm vóc lo lớn, xương to, cơ bắp phát triển , chân cao và to khoẻ, có cựa ngắn hoặc không có, lớp biểu bì haá sừng ở căng chân dày và cứng.
D. Bộ lông trắng không mượt nhưng toàn bộ da, mắt, thịt, chân và xương đều đen, chân có 5 ngón.
Đâu là đặc điểm của giống gà Ác
A. Giống gà có hình dáng nhỏ bé, lông vàng nhạt hoặc nấu, thỉnh thoảng có đốm đen ở khu vực cổ hoặc lưng
B. Giống gà có cặp chân to và thô, tầm vóc lớn, khối lượng trứng to.
C. Có tầm vóc lo lớn, xương to, cơ bắp phát triển , chân cao và to khoẻ, có cựa ngắn hoặc không có, lớp biểu bì hoá sừng ở căng chân dày và cứng.
D. Bộ lông trắng không mượt nhưng toàn bộ da, mắt, thịt, chân và xương đều đen, chân có 5 ngón
Phương pháp chọn lọc cá thể có mấy bước?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Đặc điểm của chọn lọc hàng loạt là:
A. Nhanh gọn.
B. Tốn kém.
C. Khó thực hiện.
D. Sử dụng để chọn gia cầm đực sinh sản.
Đâu không phải nhược điểm của chọn lọc hàng loạt
A. Hiệu quả chọn lọc không cao
B. Hiệu quả chọn lọc không ổn định
C. Tốn thời gian
Chọn đúng các từ thích hợp khi nói về "Chọn giống vật nuôi."
Chọn giống vật nuôi là lựa chọn và………..
làm giống những cá thể có đặc tính tốt,……….
.với mục đích của chăn nuôi và mong muốn của người chọn giống, đồng thời ……….các cá thể không đạt yêu cầu.
Giống lợn Đại Bạch là giống được phân loại theo hình thức:
A. Theo địa lý.
B. Theo hình thái, ngoại hình
C. Theo mức độ hoàn thiện của giống.
D. Theo hướng sản xuất.
Chọn giống vật nuôi là gì?
A. Chọn giống vật nuôi là lựa chọn và giữ lại làm giống những cá thể mang đặc tính tốt, phù hợp với thể không đạt yêu cầu
B. Chọn giống vật nuôi là lựa chọn và giữ lại làm giống những cá thể mang đặc tính tốt, thải loại các cá thể kh đạt yêu cầu
C. Chọn giống vật nuôi là lựa chọn và giữ lại làm giống những cá thể mang đặc tính tốt phù hợp với mong muốn của người chọn giống
D. A, B, C đều đúng
Có mấy chỉ tiêu cơ bản để chọn giống vật nuôi là
A. 5
B. 6
C. 3
D. 4
Có mấy điều kiện để được công nhận là một giống vật nuôi?
A. 4
B. 3
C. 6
D. 5
Các chỉ tiêu cơ bản để đánh giá chọn lọc vật nuôi là:
A. Ngoại hình thể chất, Khả năng sinh trưởng và phát dục, Chu kỳ động dục
B. Ngoại hình thể chất, Khả năng sinh trưởng và phát dục, Sức sản xuất
C. Ngoại hình thể chất, Chu kỳ động dục, Sức sản xuất
D. Tất cả đều sai
Sức sản xuất của vật nuôi có thế là:
A. Khả năng tiêu tốn thức ăn
B. Tốc độ tăng khối lượng cơ thể.
C. Tốc độ phát triển hoàn thiện
D. Khả năng sinh sản.
Giống vật nuôi có vai trò như thế nào trong chăn nuôi?
A. Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.
B. Giống vật nuôi quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
C. Cả A và B đều đúng.
D. Cả A và B đều sai.
Chọn phát biểu không đúng về thể chất của vật nuôi:
A. Thể chất được đánh giá dựa vào tốc độ tăng khối lượng cơ thể
B. Thể chất là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi
C. Thể chất có liên quan đến sức sản xuất và khả năng thích nghi với điều kiện môi trường sống của vật nuôi
D. Thể chất được hình thành bở tính di truyền và điều kiện phát triển cá thể của vật nuôi
Câu 8: Có mấy phương pháp phổ biến chọn giống vật nuôi
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Thế nào là chọn lọc hàng loạt?
A. Chọn lọc hàng loạt là dựa vào ngoại hình, các chỉ tiêu về khả năng sản xuất của đàn vật nuôi đề chọn ra những các thể tốt nhất phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống
B. Chọn lọc hàng loạt là chỉ dựa vào ngoại hình để chọn ra những các thể tốt nhất phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống
C. Chọn lọc hàng loạt là chỉ dựa vào chỉ tiêu vê khả năng sản xuât của đàn vật nuôi đề chọn ra những các thế tốt nhất phù hợp với mục tiêu chọn lọc đê làm giống
D. Chọn lọc hàng loạt là dựa vào gen của đàn vật nuôi để chọn ra những các thể tốt nhất phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống
Phương pháp chọn lọc hàng loạt có mấy bước?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Nuôi gà có thể cung cấp những sản phẩm nào sau đây
1 Sữa
2 Trứng
3. Thịt
4. Sức kéo
5. Phân hữu cơ
6. Lông vũ.
А. 1, 2, 3, 5.
В. 2, 3, 5, 6.
C. 2, 3, 4, 5.
D. 1, 2, 5, 6.
Ý nào dưới đây không phải là triển vọng ngành chăn nuôi của nước ta?
A. Sản xuất hàng hóa theo mô hình khép kín.
B. Áp dụng công nghệ tiên tiến nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất, phát triên bên vững.
C. Tạo ra sản phâm có chất lượng cao đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu
D. Chăn nuôi bằng phương thức chăn thả hoàn toàn.
Đặc điểm cơ bản của nghề nhà chăn nuôi là?
A. Nghiên cứu về giống vật nuôi
B. Chuẩn đoán, điêu trị và tiêm phòng bệnh cho vật nuôi
C. Tổ chức và thực hiện các hoạt động chăn nuôi
D. Nghiên cứu và tư vấn để cải tiến các kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc cho thủy sản
Chăn nuôi là một phần thuộc lĩnh vực nào dưới đây?
A. Công nghiệp.
B. Nông nghiệp.
C. Thương mại.
D. Dịch vụ.
Đâu không phải sản phẩm của ngành chăn nuôi?
A. Thịt gà
B. Thịt bò
C. Sữa đậu nành
D. Trứng vịt
Phát biểu nào dưới đây là không đúng về vai trò của chăn nuôi?
A. Sản phẩm chăn nuôi có giá trị dinh dưỡng cao, là nguồn cung cấp dinh dưỡng quan trọng cho con người.
B. Phát triển chăn nuôi góp phần tạo việc làm và tăng thu nhập cho người lao động.
C. Chất thải vật nuôi là nguồn phân hữu cơ quan trọng, góp phần nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm trồng trọt.
D. Sản phẩm chăn nuôi là nguồn cung cấp lương thực chính cho con người.
Những loại vật nuôi nào phù hợp với phương thức nuôi công nghiệp?
A. Gà, vịt, lợn
B. Trâu bò
C. Ong
D. Cừu , dê
Trâu và bò đều có đặc điểm phân bố gắn với các đồng cỏ tươi tốt nhưng trâu lại khác với bò là
A. Phân bố ở những nước có khí hậu nhiệt đới khô hạn.
B. Phân bố ở những nước có khí hậu nhiệt đới ẩm.
C. Phân bố ở những nước có điều kiện tự nhiên khắc nghiệt.
D. Phân bố ở những nước có khí hậu lạnh giá.
Loại vật nuôi có mặt ở khắp nơi trên thế giới là
A. Gà.
B. Lợn.
C. Cừu
D. Bò.
Ý nào dưới đây là phù hợp nhất đề mô tả phương thức nuôi bán công nghiệp (bán chăn thả)?
A. Là dạng kết hợp của nuôi chăn thả tự do và nuôi công nghiệp.
B. Là phương thức chăn nuôi chỉ áp dụng cho gia súc.
C. Là phương thức chăn nuôi chỉ áp dụng cho gia cầm.
D. Là phương thức chăn nuôi ghép nhiều loại gia súc, gia cầm.
Hình thức chăn nuôi nào có đặc điểm cơ bản "Sản phẩm chăn nuôi an toàn, giá cả hợp lý, giúp ngành chăn nuôi phát triển bền vững"?
A. Chăn nuôi bán công nghiệp.
B. Chăn thả tự do.
C. Chăn nuôi thông minh.
D. Chăn nuôi công nghiệp.
Phương thức chăn thả gia súc thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?
A. Đồng cỏ tự nhiên.
B. Cây thức ăn cho gia súc.
C. Hoa màu , lương thực
D. Chế biến tổng hợp
Lai cải tạo là gì ?
A. là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.
B. là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn
C. là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến
D. đáp án khác
Trong các ý sau, hãy chỉ ra mục đích của lai giống?
A. Tăng số lượng cá thể của giống
B. Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng
C. nhận được ưu thể lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi.
D. Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống
Điểm giống nhau của lai kinh tế và lai cải tạo là:
A. Cá thể đem lai thuộc cùng một giống
B.Cá thể đem lai thuộc hai loài khác nhau
C.Cá thể đem lai thuộc hai hay nhiều giống khác nhau
D.Cá thể đem lai thuộc cùng một loài
Lai kinh tế là gì ?
A. là lại giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ.
B. là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn
C. là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến
D. là phương pháp lai giữa các cá thể khác giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.
Lai xa là gì ?
A. là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.
B. là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn
C. là lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ.
D. là pp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu ngưng vẫn còn 1 vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến
“Lai giữa lợn dực ngoại Yorkshire với lợm cái Móng Cái đề tạo ra con lai F1 có khả năng sinh trưởng nhanh, tỉ lệ nạc cao và thích nghi với điều kiện chăn nuôi của Việt Nam." là ví dụ về phương pháp lai nào ?
A. Lai cải tiến
C. Lai kinh tế phức tạp
B. Lai thuần chủng
D. Lai kinh tế đơn giản
"Vịt Mulard là con lai được lai giữa ngan nhà và vịt nhà, tuy không có khả năng sinh sản nhung cổ tru thể lai siêu trội sọ với bố, mẹ như lớn nhanh, thịt thơm ngon hơn thịt vịt, ti lệ mỡ thấp" giống vật nuôi được nói trên là kết quả của phương pháp lai nào?
A. lai cải tiến
B. lai kinh tế
C. lai thuần chủng
D. Lai xa
"Cho các cá thể đực và cá thể cái thuộc hai loài khác nhau giao phối với nhau". Đây là phương pháp
A. lai kinh tế.
B. lai xa.
C. lai cải tạo.
D. lai cải tiến.
"Cho giao phối giữa con đực và con cái thuộc các giống khác nhau để sinh ra đời sau mang vật chất di truyền từ nhiều giống khác nhau". Đây thuộc phương pháp
A. lai giống.
B. chọn giống
C. nhân giống thuần chủng.
D. lai xa.
Cho giao phối giữa con đực và con cái thuộc cùng một giông". Đây thuộc phương pháp
A. lai kinh tế.
B. lai xa.
C. nhân giống thuần chủng.
D. lai cải tạo.
Để bảo tồn các giống vật nuôi quý hiếm nên sử dụng phương pháp
A. lai kinh tế
B. lai xa.
C. nhân giống thuần chủng.
D. lai cải tạo.
Để phát triển số lượng của giống nhập nội và củng cố các đặc tính mong muốn của giống gây thành nên sử dụng phương pháp
A. nhân giống thuần chủng.
B. lai xa.
C. lai kinh tế.
D. lại cải tạo.
Con lai được tạo ra có đặc điểm tốt hơn bố mẹ nhưng thường bất thụ. Đây là kết quả của phương pháp nhân giống nào?
A. Lai kinh tế.
B. Lai xa.
C. Lai cải tạo.
D. Lai cải tiến.
Tất cả con lai dùng làm thương phẩm, không dùng làm giống. Đây là mục đích của phương pháp nhân giống nào?
A. Lai kinh tế
B. Nhân giống thuần chủng
C. Lai cải tạo
D. Lai cải tiến.
Hình thức lai chỉ có hai giống tham gia và con lai chỉ dùng làm thương phẩm, không dùng làm giống. Đây là phương pháp nhân giống nào?
A. Lai xa.
B. Lai kinh tế đơn giản.
C. Lai cải tạo
D. Lai cải tiến.
Hình thức lai trong đó có ba giống trở lên tham gia và con lai chỉ dùng làm thương phẩm. Đây là phương pháp nhân giống nào?
A. Lai xa
B. Lai kinh tế đơn giản
C. Lai cải tạo
D. Lai kinh tế phức tạp.
Ý nào sau đây không thuộc mục đích không thuộc mục đích của phương pháp nhân giống thuần chủng
A. Để thiết lập và duy trì các tính trạng ổn dịnh mà con vật sẽ truyền cho các thế hệ tiếp theo.
B. Phát triển, khai thác ưu thế của các giống vật nuôi nội.
C. Phát triển về số lượng đối với giống nhập nội
D. Nhằm phát triển ưu thế lai
Để giống mới được tạo ra về cơ bản mang các đặc điểm tốt của giống cao sản (khả năng sản xuất cao) nhưng vẫn giữ được các đặc điểm tốt của giống địa phương (khả năng thích nghi, chịu đựng kham khô,...) nên áp dụng phương pháp nhân giống nào?
A. Lai xa.
B. Lai kinh tế
C. Lai cải tạo.
D. Lai cải tiến
