wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin11.CD4_Quiz Câu hỏi về Cơ sở dữ liệu

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Cập nhật dữ liệu là gì?

a)

là xóa hết dữ liệu trong bảng số liệu của file đó đi

b)

là ghi lại thông tin, cập nhật thêm thông tin, hoặc xóa bỏ đi thông tin nào đó trong bảng số liệu của một file

c)

là trích xuất file dữ liệu từ word sang pdf

d)

là biến đổi dữ liệu này sang dữ liệu khác

2.

Dữ liệu được lưu trữ

a)

Không thể xóa

b)

Có thể được cập nhật thường xuyên

c)

Không thể trích xuất thành dạng file khác

d)

Không thể xóa, không thể trích xuất thành dạng file khác

3.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

a)

Nhập, sửa, xóa dữ liệu

b)

Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

Khai thác dữ liệu như: tìm kiếm, sắp xếp, kết xuất báo cáo…

d)

Nhập, sửa, xóa dữ liệu, khai thác dữ liệu như: tìm kiếm, sắp xếp, kết xuất báo cáo…

4.

Thao tác nào sau đây không là cập nhật dữ liệu?

a)

Thêm

b)

Xóa

c)

Sửa

d)

Khôi phục

5.

Trong trường học các em thường gặp bài toán quản lí nào?

a)

Quản lí thư viện

b)

Quản lí bán hàng

c)

Quản lí bệnh án

d)

Quản lí khách hàng

6.

Khái niệm "Database" có nghĩa là gì?

a)

Một tài liệu văn bản chứa dữ liệu

b)

Một hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu

c)

Một thư mục chứa các tập tin dữ liệu

d)

Một ổ đĩa cứng lưu trữ dữ liệu

7.

Các thành phần chính của hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu bao gồm

a)

Các phần mềm quản lý và xử lý dữ liệu, các giao diện người dùng và truy xuất dữ liệu

b)

Các phần mềm quản lý và xử lý dữ liệu.

c)

Các giao diện người dùng và truy xuất dữ liệu.

d)

Các câu lệnh người dùng và truy xuất dữ liệu

8.

Tại sao cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu?

a)

Để dễ dàng tìm kiếm và truy xuất dữ liệu

b)

Để giảm dung lượng lưu trữ

c)

Để bảo vệ dữ liệu tránh bị mất mát

d)

Để tăng tốc độ truy cập vào dữ liệu

9.

Tại sao cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu?

a)

Để dễ dàng tìm kiếm và truy xuất dữ liệu

b)

Để giảm dung lượng lưu trữ

c)

Để bảo vệ dữ liệu tránh bị mất mát

d)

Để tăng tốc độ truy cập vào dữ liệu

10.

Tổ chức lưu trữ dữ liệu nào được sử dụng phổ biến nhất trong các hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ?

a)

Tổ chức theo thứ tự bảng chữ cái

b)

Tổ chức theo thứ tự ngày tháng

c)

Tổ chức theo thứ tự địa chỉ đường

d)

Tổ chức theo thứ tự khóa chính

11.

Trong một hệ thống cơ sở dữ liệu, khái niệm "Table" tương đương với gì?

a)

Một tập tin chứa dữ liệu

b)

Một bảng chứa các hàng và cột dữ liệu

c)

Một thư mục chứa nhiều tập tin dữ liệu

d)

Một hệ thống lưu trữ đám mây

12.

Cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Là một phần mềm.

b)

Là một tập hợp các hệ thống phần mềm.

c)

Là một phần cứng.

d)

Là một tập hợp các tệp tin lưu trữ dữ liệu.

13.

Hệ CSDL gồm những thành phần nào?

a)

CSDL, Hệ QTCSDL, các phần mềm ứng dụng CSDL

b)

Các phần mềm thiết kế, CSDL

c)

Hệ QTCSDL, Các phần mềm ứng dụng CSDL và ổ đĩa

d)

Các phần mềm lập trình

14.

Chọn phát biểu ĐÚNG :

a)

Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên một máy tính

b)

Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ trên nhiều máy tính khác nhau

c)

Hệ QTCSDL phân tán cho phép người dùng truy cập dữ liệu được lưu trữ ở nhiều máy tính khác nhau

d)

Hệ QTCSDL phân tán cho phép người dùng truy cập dữ liệu được lưu trữ ở trên mạng máy tính.

15.

CSDL quan hệ có hai loại khóa là?

a)

Khóa chính, khóa phụ

b)

Khóa chính, khóa ngoài

c)

Khóa trong, khóa ngoài

d)

Khóa trong, khóa phụ

16.

Hãy chọn phát biểu ĐÚNG trong các phát biểu sau?

a)

Khi đã chỉ định khóa chính cho bảng, SQL sẽ cho phép nhập giá trị trùng hoặc để trống giá trị trong trường khóa chính

b)

Khóa chính chỉ có thể là một trường

c)

Một bảng chỉ có một khóa chính

d)

Không thể thay đổi khóa chính

17.

Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là

a)

Mô hình phân cấp

b)

Mô hình cơ sở quan hệ

c)

Mô hình hướng đối tượng

d)

Mô hình dữ liệu quan hệ

18.

Nêu các loại khóa được sử dụng trong CSDL?

a)

Khóa chính, khóa không trùng lặp

b)

Khóa ngoài, khóa không trùng lặp

c)

Khóa chính, khóa ngoài

d)

Khóa chính, khóa ngoài, khóa cấm trùng lặp giá trị

19.

Một bảng có thể có bao nhiêu khóa?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

nhiều khóa

20.

Ngôn ngữ truy vấn cơ sở dữ liệu phổ biến nhất là

a)

HTML.

b)

SQL.

c)

C++.

d)

Java.

21.

SQL có ba thành phần là

a)

MySQL, DDL, C++

b)

Python, DCL, SLQTM

c)

DDL, DML, DCL

d)

PosGreSQL, C++, C plus

22.

SQL có mấy thành phần

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

23.

BOOLEAN có ý nghĩa là

a)

Số nguyên

b)

Kiểu logic có giá trị Đúng (1) hay sai (0)

c)

Khóa trong, khóa ngoài

d)

Thời gian

24.

DDL là gì?

a)

Ngôn ngữ xóa bỏ dữ liệu

b)

Ngôn ngữ hình thành dữ liệu

c)

Ngôn ngữ trích xuất dữ liệu

d)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

25.

FOREIGN KEY … REFERENCES…?

a)

Khai báo khóa trong

b)

Khai báo khóa ngoài

c)

Ngắt dữ liệu khóa ngoài

d)

Ngắt dữ liệu khóa trong

26.

PRIMARY KEY là

a)

Khai báo khóa chính

b)

Khai báo khóa phụ

c)

Đặt làm khóa chính

d)

Đặt làm khóa phụ

27.

REAL có ý nghĩa là

a)

xác lập đơn vị số thực

b)

phép tính có kết quả là số thực

c)

số thực dấu phẩy động

d)

số thực

28.

NBF14.2. REAL có ý nghĩa là

a)

xác lập đơn vị số thực

b)

phép tính có kết quả là số thực

c)

số thực dấu phẩy động

d)

số thực

29.

NBF14.2. Trong SQL, ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các chức năng?

a)

Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập.

b)

Bảo mật và quyền truy nhập.

c)

Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Thêm cột, sửa cột và xoá cột

d)

Tạo, sửa và xóa các bộ quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập.

30.

NBF14.3. DML là gì?

a)

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

b)

Ngôn ngữ bác bỏ dữ liệu

c)

Ngôn ngữ trích xuất dữ liệu

d)

Ngôn ngữ sao lưu dữ liệu

31.

NBF14.4. DCL là gì?

a)

Ngôn ngữ khai báo dữ liệu

b)

Ngôn ngữ xóa bỏ dữ liệu

c)

Ngôn ngữ trích xuất dữ liệu

d)

Ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu

32.

NBF15.1. Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có

a)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản.

b)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu

c)

Nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản.

d)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.

33.

NBF15.1. Nhận dạng người dùng là chức năng của

a)

Người quản trị.

b)

CSDL

c)

Hệ quản trị CSDL

d)

Người đứng đầu tổ chức.

34.

NBF15.1. Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

a)

Khống chế số người sử dụng CSDL

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

d)

Ngăn chặn các truy cập không được phép

35.

NBF15.1. Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về mã hoá thông tin?

a)

Các thông tin quan trọng và nhạy cảm nên lưu trữ dưới dạng mã hoá.

b)

Mã hoá thông tin để giảm khả năng rò rỉ thông tin.

c)

Nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường tính bảo mật của dữ liệu.

d)

Các thông tin sẽ được an toàn tuyệt đối sau khi đã được mã hoá.

36.

NBF15.1. Trong bảng phân quyền, các quyền truy cập dữ liệu, gồm có

a)

Xem, sửa, bổ sung và xóa dữ liệu.

b)

Xem, bổ sung, sửa, xóa và không truy cập dữ liệu

c)

Thêm dữ liệu

d)

Đọc dữ liệu.

37.

NBF18.5. Việc xác định kiểu dữ liệu của các trường có mục đích gì?

a)

Hạn chế việc lãng phí dung lượng dữ liệu

b)

Hạn chế việc lãng phí dung lượng dữ liệu, kiểm soát tính đúng đắn về logic của dữ liệu được nhập vào bảng

c)

Kiểm soát tính đúng đắn về logic của dữ liệu được nhập vào bảng

d)

Biết rõ nguồn góc của dữ liệu và kiểm soát người dùng

38.

NBF19.1. Chọn phát biểu đúng. Trường là

a)

thuộc tính của đối tượng

b)

chức năng của đối tượng

c)

khả năng phân tán của đối tượng

d)

khả năng lưu của đối tượng

39.

NBF19.1. Phát biểu đúng về kiểu dữ liệu của mỗi trường?

a)

Không xác định được

b)

Có thể giống nhau hoặc khác nhau

c)

Khác nhau hoàn toàn

d)

Cùng một kiểu

40.

THF10.1. Tại sao cần cập nhật dữ liệu thường xuyên?

a)

để nắm bắt, quản lý, theo dõi và xử lý kịp thời các thông tin về dữ liệu

b)

để thay đổi dữ liệu

c)

dễ dàng xóa dữ liệu mới đi

d)

để bán hàng tốt hơn

41.

kiếm và truy xuất dữ liệu trở nên nhanh chóng hơn?

a)

Tổ chức theo thứ tự bảng chữ cái

b)

Tổ chức theo thứ tự ngày tháng

c)

Tổ chức theo thứ tự địa chỉ đường

d)

Tổ chức theo thứ tự khóa chính

42.

Tổ chức lưu trữ dữ liệu là gì?

a)

Quá trình sao lưu dữ liệu

b)

Cách tổ chức các tập tin dữ liệu trên máy tính

c)

Công nghệ đảm bảo an toàn dữ liệu

d)

Quá trình tải lên dữ liệu lên mạng

43.

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào cơ sở dữ liệu (CSDL)?

a)

Duy trì tính nhất quán của CSDL

b)

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

44.

Các hệ thống thương mại điện tử như : Shopee, Lazada, Tiktok, . . là thành phần nào trong hệ CSDL?

a)

Hệ QT CSDL

b)

Phần mềm ứng dụng

c)

CSDL

d)

Phần mềm lập trình

45.

Các CSDL của Facebook, Google,. . .là hệ CSDL nào ?

a)

CSDL tập trung

b)

CSDL phân tán

c)

C. CSDL tập trung, CSDL phân tán

d)

D. Không phải là CSDL

46.

Các ưu điểm của hệ CSDL phân tán ?

a)

Dễ dàng mở rộng, luôn có thể bổ sung thêm trạm dữ liệu, tính sẳn sàng và độ tin cậy được nâng cao

b)

Dễ dàng mở rộng, không thể bổ sung thêm trạm dữ liệu, tính sẳn sàng và độ tin cậy được nâng cao

c)

Không thể mở rộng, có thể bổ sung thêm trạm dữ liệu, tính sẳn sàng và độ tin cậy được nâng cao

d)

Không thể mở rộng, có thể bổ sung thêm trạm dữ liệu, sẳn sàng và độ tin cậy không được nâng cao

47.

Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

a)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

b)

Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

c)

Phần mềm Microsoft Access

d)

Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu

48.

Hãy chọn phát biểu SAI khi nói về cấu trúc bảng?

a)

Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu.

b)

Bản ghi (record) là hàng của bảng, gồm dữ liệu của các thuộc tính của một chủ thể được quản lý.

c)

Kiểu dữ liệu (Data Type) là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường.

d)

Trường (field) là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của các chủ thể cần quản lý.

49.

Khẳng định nào là sai khi nói về khoá?

a)

Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính trong bảng để phân biệt được các cá thể

b)

Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính vừa đủ để phân biệt được các cá thể

c)

Khoá chỉ là một thuộc tính trong bảng được chọn làm khoá

d)

Khoá phải là các trường STT

50.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG? Mỗi trường (Field) là:

a)

một hàng của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể cần quản lý

b)

một cột của bảng thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lý

c)

một dãy giá trị được lưu trong một cột của bảng trong CSDL

d)

một kiểu dữ liệu quy định loại giá trị được lưu trong CSDL

51.

Thuật ngữ "miền" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

52.

Thuật ngữ "thuộc tính" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

53.

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các?

a)

Cột (Field)

b)

Hàng (Record)

c)

Bảng (Table)

d)

Báo cáo (Report)

54.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép?

a)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

b)

Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

d)

Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

55.

Trong các câu sau, câu nào là phương án SAI?

a)

Truy vấn CSDL là một biểu mẫu.

b)

Có thể dùng các truy vấn để tìm kiếm dữ liệu trong CSDL.

c)

SQL là ngôn ngữ truy vấn thường được dùng trong các hệ CSDL quan hệ.

d)

Trong câu truy vấn SQL, sau từ khóa FROM là tên của bảng dữ liệu nguồn cho các trích xuất dữ liệu.

56.

Để truy xuất dữ liệu từ bảng "casi" theo các tiêu chí khác nhau, có thể sử dụng?

a)

Ngôn ngữ truy vấn cơ sở dữ liệu (SQL) để tạo các câu truy vấn phù hợp

b)

Trực tiếp lọc ra các dữ liệu thủ công

c)

Đặt lệnh và thực hiện lệnh

d)

Không thể truy xuất dữ liệu từ bảng "casi" theo các tiêu chí khác nhau

57.

Các phép toán gộp nhóm được sử dụng sau mệnh đề

a)

SELECT

b)

WHERE

c)

GROUP BY

d)

FROM

58.

Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải?

a)

Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.

b)

Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu.

c)

Phải thường xuyên thay đổi để tằng cường tính bảo mật.

d)

Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.

59.

Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?

a)

Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu, …

b)

Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng

c)

Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật

d)

Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật

60.

Câu nào sai trong các câu dưới đây?

a)

Hệ quản trị CSDL không cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu

b)

Nên định kì thay đổi mật khẩu

c)

Thay đổi mật khẩu để tăng cường khả năng bào vệ mật khẩu

d)

Hệ quản trị CSDL cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu

61.

Nhiệm vụ của người phân tích và người QTCSDL trong bảo mật dữ liệu là?

a)

Phải có các giải pháp tối về phần cứng và phần mềm

b)

Phải giảm chi phí mua bán cho người sử dụng

c)

Đặt ra nhiều nguồn lợi cho bản thân

d)

Chỉ cần tối ưu hóa CPU

62.

Phương án nào sau đây KHÔNG thể hiện những thiệt hại khi một tổ chức kinh doanh không thực hiện được việc bảo mật thông tin?

a)

Mất lợi thế cạnh tranh trên thị trường

b)

Đối mặt với pháp luật

c)

Bồi thường cho khách hàng

d)

Tăng uy tín trong kinh doanh

63.

Thông thường, người dùng muốn truy cập vào hệ CSDL cần cung cấp

a)

Hình ảnh.

b)

Tên tài khoản và mật khẩu.

c)

Họ tên người dùng.

d)

Chữ ký.

64.

Để bảo vệ các dữ liệu cá nhân và thông tin cá nhân, thì nên?

a)

Đặt mật khẩu cho các dữ liệu đó

b)

Cho họ hàng biết và quản lý hộ

c)

Chỉ sử dụng các dữ liệu làm bằng công sức thủ công

d)

Cập nhật các ứng dụng quản lý không rõ nguồn gốc

65.

Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần phải

a)

Thường xuyên sao chép dữ liệu

b)

Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ

c)

Thường xuyên nâng cấp phần cứng, phần mềm

d)

Nhận dạng người dùng bằng mã hoá

66.

Để nhận dạng người dùng khi đăng nhập vào CSDL, ngoài mật khẩu người ta còn dùng các cách nhận dạng nào sau đây?

a)

Hình ảnh

b)

Âm thanh

c)

Giọng nói, dấu vân tay, võng mạc, chữ ký điện tử.

d)

Chứng minh nhân dân.

67.

Giải pháp cho hệ thống cấp điện không đủ công suất?

a)

Giảm thiểu các máy tính, các thiết bị điện

b)

Xây đựng hệ thống cung cấp điện đủ công suất

c)

Giảm thiểu nhân lực

d)

Đổi mô hình, trụ sở

68.

Giải pháp cho sự cố hệ thống cấp điện bị quá tải?

a)

Thường xuyên kiểm tra hệ thống cấp điện

b)

Thường xuyên kiểm tra hệ thống cấp điện, đặc biệt là trong thời gian nhu cầu sử dụng điện tăng cao

c)

Cắt giảm các máy tính và đồ dùng điện tử

d)

Cắt giảm nhân viên và chế độ thưởng

69.

Giải pháp cho sự cố hệ thống cấp điện dừng đột ngột?

a)

Dùng bộ lưu điện để cấp điện ngay cho hệ thống máy tính QTCSDL

b)

Để nó tự hồi phục

c)

Thay đổi dữ liệu

d)

Mua lượng điện lớn để dự trữ

70.

Những sự cố nào trong đảm bảo an toàn dữ liệu hãy xảy ra nhất?

a)

Sự cố về nguồn điện

b)

Sự cố về hư hỏng thiết bị lưu trữ

c)

Sự cố về không gian và thời gian

d)

Sự cố về nguồn điện, sự cố về hư hỏng thiết bị lưu trữ

71.

Hệ thống website của sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất đã từng bị điều khiển hiển thị các thông tin sai sự thật. Nhà quản trị phải thực hiện thao tác nào sau đây để đảm bảo an toàn cho dữ liệu?

a)

Chặn hết các truy cập từ thời điểm bị xâm nhập trở về sau

b)

Gỡ bỏ rồi cài đặt lại hệ quản trị CSDL

c)

Rà soát, bổ sung, tăng cường các biện pháp bảo mật.

d)

Không cần làm gì, hệ thống tự khôi phục theo cài đặt trước đó.

72.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

a)

Người lập trình

b)

Người dùng

c)

Người quản trị CSDL

d)

Người bán phần mềm

73.

… là phương pháp sử dụng để thu thập thông tin, giúp nghiên cứu kỹ và tỉ mỉ nhiều khía cạnh của tổ chức như lịch sử phát triển, tình trạng tài chính, các tiêu chuẩn, định mức, cấu trúc, thứ bậc, vai trò và nhiệm vụ của các thành viên. Nội dung và hình dạng các thông tin vào ra?

a)

Phỏng vấn

b)

Nghiên cứu tài liệu

c)

Phiếu điều tra

d)

Quan sát

74.

Cho bảng HOCSINH (mahs, hoten, gioitinh, lop, diachi). Hãy chỉ ra khóa chính ?

a)

mahs

b)

hoten

c)

lop

d)

diachi

75.

Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn trường SOBH làm khoá chính hơn vì?

a)

Trường SOBH đứng trước trường HOTEN

b)

Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số

c)

Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất

d)

Trường SOBH là trường ngắn hơn

76.

Trong một trường THPT có xây dựng một CSDL quản lý điểm Học Sinh. Người Quản trị CSDL có phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em cách phân quyền nào dưới đây hợp lý?

a)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xoá.

b)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, Bổ sung.

c)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem.

d)

HS: Xem, Xoá; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem, Bổ sung, sửa, xoá.