NEW
Font size
WorksheetsÔn tập nguyên âm và phụ âm
Total questions: 19
Worksheet time: 9mins
Nguyên âm nào được phát âm là "u"?
ㅗ
ㅜ
ㅓ
ㅏ
Phụ âm nào phát âm là "n"?
ㄱ
ㅁ
ㄴ
ㅂ
Phát âm nào là đúng cho "ㄹ"?
r
l
cả hai đều đúng
cả hai đều sai
Từ sau đây phát âm như thế nào "물"?
mul
nul
mol
nol
Từ nào sau đây có âm đầu là "h"?
해
고
무
파
Nguyên âm nào trong từ "고"?
ㅏ
ㅜ
ㅗ
ㅓ
Từ nào sau đây có phụ âm đầu là "m"?
사과
차
학교
물
Đọc từ sau "학교"
hagyo
hakkyo
hakgo
hakkgo
Từ nào có phụ âm đầu là "n"?
고양이
친구
나무
약국
Phụ âm nào sau đây là phụ âm bật hơi?
ㅅ
ㅂ
ㅌ
ㄲ
Phụ âm nào sau đây là phụ âm căng?
ㅍ
ㅅ
ㅎ
ㅃ
Từ sau đây phát âm như thế nào?
"신발"
sinbal
ssinbal
jinba
jinbal
Phát âm nào sau đây là đúng cho từ "쥐"?
jwi
ja
je
jya
Nguyên âm nào được phát âm là "ye"?
ㅙ
ㅞ
애
얘
Từ nào sau đây đọc là "mat"?
박
얏
맛
맘
마이_ 베트남 사람이에요.
은
는
유리_ 일본 사람이에요.
는
은
저 사람은 ______.
선생님이에요.
선생님예요.
Câu nào sau đây là đúng ngữ pháp?
제 이름은 민준이에요.
제 이름는 민준이에요.
제 이름은 민준예요.
제 이름는 민준예요.
