wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về DNA và Gene

Total questions: 86

Worksheet time: 14hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là:

a)

A, U, G, C

b)

A, T, G, C

c)

A, U, G, T

d)

U, T, G, A

2.

Để phân loại gene cấu trúc và gene điều hòa người ta dựa vào:

a)

chức năng sản phẩm của gene

b)

sự biểu hiện kiểu hình của gene

c)

kiểu tác động của gene

d)

cấu trúc của gene

3.

Vùng nào của gene quyết định cấu trúc phân tử protein do nó quy định tổng hợp?

a)

Vùng Operator

b)

Vùng mã hóa

c)

Vùng kết thúc

d)

Vùng điều hòa

4.

Đối mã đặc hiệu có trên phân tử nào?

a)

mRNA

b)

ADN

c)

tRNA

d)

rRNA

5.

Ở sinh vật nhân thực, trình tự nucleotide trong vùng mã hóa của Gene và mã hóa amino acid được gọi là:

a)

đoạn intron

b)

gene phân mảnh

c)

vùng vận hành

d)

đoạn exon

6.

Trình tự nào của sơ đồ cơ chế truyền thông tin di truyền ở cấp độ phân tử là đúng?

a)

Gene mRNA Polypeptide Protein

b)

mRNA Gene Polypeptide Protein

c)

Gene Polypeptide mRNA Protein

d)

Gene Polypeptide mRNA Protein

7.

Trong quá trình dịch mã, liên kết peptide đầu tiên được hình thành giữa

a)

amino acid mở đầu với amino acid thứ nhất

b)

hai amino acid kế nhau

c)

amino acid thứ nhất với amino acid thứ hai

d)

hai amino acid cùng loại hay khác loại

8.

Bộ ba 5'AUG3' chỉ mã hoá cho methionine ở sinh vật nhân thực, điều này chứng tỏ mã di truyền có tính:

a)

thoái hoá

b)

đặc hiệu

c)

phổ biến

d)

liên tục

9.

Enzyme chính tham gia vào quá trình phiên mã là

a)

RNA-polymerase

b)

DNA-polymerase

c)

DNA-ligase

d)

restrictase

10.

Trong quá trình phiên mã, chuỗi polynucleotide được tổng hợp theo chiều

a)

5' → 3'

b)

5' → 5'

c)

3' → 5'

d)

3' → 3'

11.

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là

a)

A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G

b)

A liên kết với T, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G

c)

A liên kết với T, U liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G

d)

A liên kết với C, T liên kết với A

12.

Loại nucleic acid đóng vai trò như "người phiên dịch" của quá trình dịch mã là

a)

DNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

mRNA

13.

Dịch mã là quá trình tổng hợp

a)

DNA

b)

RNA

c)

protein

d)

tRNA

14.

Sản phẩm của quá trình phiên mã là

a)

Phân tử RNA

b)

Chuỗi polypeptide

c)

Phân tử DNA

d)

Phân tử cenlulose

15.

Phiên mã ngược là hiện tượng

a)

Protein tổng hợp ra DNA

b)

RNA tổng hợp ra DNA

c)

DNA tổng hợp ra RNA

d)

Protein tổng hợp ra RNA

16.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của DNA?

a)

Mang và bảo quản thông tin di truyền

b)

Truyền đạt thông ti di truyền

c)

Biểu hiện thông tin di truyền

d)

Trực tiếp biểu hiện tính trạng ở mỗi cơ thể

17.

Phân tử DNA tuy nhỏ bé nhưng lại có khả năng mang thông tin quy định mọi đặc điểm của tế bào và cơ thể sinh vật là nhờ

a)

sự kết hợp đặc hiệu A - T và G - C trong quá trình tái bản DNA

b)

sự sắp xếp của 4 loại nucleotide tạo nên các trình tự khác nhau

c)

cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là các nucleotide

d)

cấu trúc xoắn kép bền vững, đảm bảo thông tin ít bị hư hỏng

18.

Khi nói về cấu trúc và chức năng của DNA, phát biểu nào dưới đây không chính xác?

a)

DNA có cấu trúc bền vững là nhờ cấu trúc mạch kép xoắn

b)

Thông tin di truyền được mã hóa dưới dạng trình tự nucleotide

c)

Theo nguyên tắc bổ sung: A liên kết với C, G liên kết với T

d)

Các nucleotide liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung

19.

Emzyme nào dưới đây có vai trò nối các đoạn Okazaki trong quá trình tái bản?

a)

DNA polymerase

b)

DNA ligase

c)

Primase

d)

RNA polymerase

20.

Đoạn trình tự DNA giúp enzyme phiên mã nhận biết và liên kết để khởi động quá trình phiên mã nằm ở

4 lines
21.

trình tái bản?

a)

DNA polymerase.

b)

DNA ligase.

c)

Primase.

d)

RNA polymerase.

22.

Đoạn trình tự DNA giúp enzyme phiên mã nhận biết và liên kết để khởi động quá trình phiên mã nằm ở

a)

vùng mã hóa không liên tục.

b)

vùng kết thúc.

c)

vùng mã hóa liên tục.

d)

vùng điều hòa.

23.

Theo cấu trúc của gene, vùng mã hóa ở sinh vật nhân thực không chứa trình tự

a)

mã hóa một chuỗi polypeptide.

b)

mã hóa một chuỗi RNA.

c)

kết thúc phiên mã.

d)

các đoạn exon.

24.

Trong quá trình phiên mã, tính theo chiều trượt của enzyme RNA polymerase thì mạch được dùng làm khuôn tổng hợp RNA là mạch có đặc điểm

a)

Luôn có chiều từ 5' → 3'.

b)

Luôn có chiều từ 3' → 5'.

c)

Có chiều lúc đầu 3' → 5', lúc sau 5' → 3'.

d)

Có chiều lúc đầu 5' → 3', lúc sau 3' → 5'.

25.

mRNA có chức năng

a)

làm khuôn cho quá trình dịch mã.

b)

làm khuôn cho quá trình phiên mã.

c)

vận chuyển amino acid tới ribosome.

d)

cấu trúc, cấu tạo nên ribosome.

26.

Câu 1. Hệ gene là

a)

toàn bộ trình tự các nucleotide trên DNA có trong tế bào của cơ thể sinh vật.

b)

toàn bộ các bào quan trong tế bào của sinh vật.

c)

toàn bộ RNA trong tế bào của sinh vật.

d)

toàn bộ plasmid trong tế bào của sinh vật.

27.

Câu 2. Hệ gene của sinh vật nhân thực bao gồm

a)

tập hợp phân tử DNA trên NST trong nhân tế bào và trong bào quan ti thể, lục lạp.

b)

tập hợp các phân tử DNA vòng trong vùng nhân và plasmid.

c)

tập hợp phân tử DNA vòng trên NST trong nhân tế bào và trong bào quan ti thể, lục lạp.

d)

tập hợp phân tử DNA trên NST trong nhân tế bào và plasmid.

28.

Câu 3. Hệ gene của sinh vật nhân sơ bao gồm

a)

tập hợp phân tử DNA trên NST trong nhân tế bào và trong bào quan ti thể, lục lạp.

b)

tập hợp các phân tử DNA vòng trong vùng nhân và DNA plasmid.

c)

tập hợp phân tử DNA vòng trên NST trong nhân tế bào và trong bào quan ti thể, lục lạp.

d)

tập hợp phân tử DNA trên NST trong nhân tế bào và plasmid.

29.

Câu 4. Đột biến đi

4 lines
30.

Đột biến điểm gồm các dạng

a)

mất, thêm một cặp nucleotide.

b)

mất, thêm hoặc thay thế một cặp nucleotide.

c)

mất, thêm, thay thế hoặc đảo một cặp nucleotide.

d)

mất, thêm hoặc thay thế một vài cặp nucleotide.

31.

Thể đột biến là

a)

những cơ thể mang gene đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình.

b)

những cơ thể mang đột biến gene hoặc đột biến NST.

c)

những cơ thể mang đột biến gene trội hoặc đột biến gene lặn.

d)

những cơ thể mang đột biến nhưng chưa được biểu hiện ra kiểu hình.

32.

Mức độ gây hại của allele đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào

a)

tác động của các tác nhân gây đột biến.

b)

điều kiện môi trường sống của thể đột biến.

c)

tổ hợp gene mang đột biến.

d)

điều kiện môi trường và tổ hợp gene mang đột biến.

33.

Trong số các dạng đột biến sau đây, dạng nào thường gây hậu quả ít nghiêm trọng nhất?

a)

mất một cặp nucleotide.

b)

thêm một cặp nucleotide

c)

thay thế một cặp nucleotide.

d)

đột biến mất đoạn NST.

34.

Hoá chất 5-BU gây đột thay thế cặp nucleotide nào sau đây?

a)

A-T → G-C.

b)

T-A → G-C.

c)

G-C → A-T.

d)

G-C → T-A

35.

Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đối thành phần nucleotide của gen?

a)

Thay thế cặp A - T bằng cặp G - C.

b)

Mất một cặp nucleotide.

c)

Thêm một cặp nucleotide.

d)

Thay thế cặp A - T bằng cặp T - A.

36.

Những biến đổi trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hay một số cặp nucleotide trong gene được gọi là

a)

allele mới.

b)

đột biến gene.

c)

đột biến điểm.

d)

thể đột biến.

37.

Những biến đổi trong cấu trúc của gene, liên quan đến một cặp nucleotide được gọi là

a)

allele mới.

b)

đột biến gene.

c)

đột biến điểm.

d)

thể đột biến.

38.

Những biến đổi trong cấu trúc của gene, liên quan đến một cặp nucleotide được gọi là

a)

allele mới.

b)

đột biến gene.

c)

đột biến điểm.

d)

thể đột biến.

39.

Những cơ thể mang gene đột biến đã được biểu hiện ra thành kiểu hình được gọi là

a)

allele mới.

b)

đột biến gene.

c)

đột biến điểm.

d)

thể đột biến.

40.

Hình vẽ dưới đây mô tả dạng đột biến nào?

a)

thêm một cặp nucleotide.

b)

mất một cặp nucleotide.

c)

thay thế hoặc đảo một cặp nucleotide.

d)

mất, thêm hoặc thay thế một vài cặp nucleotide.

41.

Ở E. coli, cơ chế điều hoà hoạt động gene chủ yếu xảy ra ở mức độ

a)

phiên mã.

b)

trước phiên mã.

c)

dich má.

d)

sau dich mã.

42.

Nội dung chính của sự điều hòa biêu hiện gen là:

a)

kiểm soát quá trình dịch mã.

b)

kiểm soát quá trình tạo sản phẩm của gene.

c)

kiểm soát quá trình phiên mã.

d)

điều hoà hoạt động nhân đôi ADN.

43.

Theo Jacob và Monod, các thành phần cấu tạo của operon Lac gồm

a)

gene lacI, nhóm gene cấu trúc, vùng điều hoà (P).

b)

vùng điều hoà (P), vùng vận hành (O), nhóm gene cấu trúc.

c)

gene lacI, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành (O).

d)

gene lacI, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành (O), vùng điều hoà (P)

44.

Operon là

a)

một đoạn trên phân tử ADN bao gồm một số gen cấu trúc và một gen vận hành chi phối.

b)

cụm gồm một số gen điều hòa nằm trên phân tử ADN.

c)

một đoạn gồm nhiều gen cấu trúc trên phân tử ADN.

d)

cụm gồm một số gen cấu trúc được điều khiển chung bởi một cơ chế điều hòa.

45.

Thành phần nào sau đây là nơi enzyme RNA polymerase bám vào để phiên mã nhóm gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA?

a)

Vùng operator.

b)

Các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA.

c)

Vùng promoter.

d)

Gene điều hòa lacI.

46.

Hai nhà khoa học người Pháp đã phát hiện ra cơ chế điều hoà hoạt động gen ở:

a)

vi khuẩn lactic.

b)

vi khuẩn

47.

Cấu trúc của operon lac ở vi khuẩn E.coli không bao gồm

a)

Vùng operator.

b)

Các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA.

c)

Vùng promoter.

d)

Gene điều hòa lacI.

48.

Gene lacI tham gia điều hoà hoạt động của operon bằng cách:

a)

mang thông tin tổng hợp protein tham gia hình thành cấu trúc enzyme RNA Polymerase.

b)

mang thông tin tổng hợp protein gắn lên vùng điều hoà.

c)

mang thông tin tổng hợp protein gắn lên vùng vận hành.

d)

mang thông tin tổng hợp protein cấu trúc.

49.

Thành phần nào sau đây không thuộc thành phần cấu trúc của operon Lac ở vi khuán E. coli?

a)

Vùng vận hành (O).

b)

Gene lacI.

c)

Vùng điều hoà (P).

d)

Các gene cấu trúc (lacZ, lacY, lacA).

50.

Trong quá trình điều hoà hoạt động của operon Lac, allolactose có vai trò gì?

a)

Gắn và làm mất hoạt tính của protein điều hoà.

b)

Gắn với promoter đề hoạt hoá phiên mã.

c)

Gắn với các gene cấu trúc để hoạt hoá phiên mã.

d)

Gắn với operator để hoạt hoá phiên mã.

51.

Khẳng định nào dưới đây chính xác về hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E.coli?

a)

Khi môi trường có lactose thì phân tử đường này sẽ liên kết với RNA polymerase làm cho nó bị biến đổi cấu hình nên có thể liên kết được với vùng vận hành.

b)

Khi môi trường không có lactose thì phân tử RNA polymerase không thể liên kết được với vùng điều hoà.

c)

Khi môi trường có lactose thì phân tử đường này sẽ liên kết với phân tử protein điều hoà làm cho nó bị biến đổi cấu hình nên không thể liên kết được với vùng vận hành.

d)

Khi môi trường không có lactose thì phân tử protein điều hoà sẽ liên kết với RNA polymerase làm cho nó bị bi

52.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactose và khi môi trường không có lactose?

a)

Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế.

b)

Gene điều hòa lacI tổng hợp protein ức chế.

c)

Các gene cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử RNA tương ứng.

d)

RNA polymerase liên kết với vùng khởi động của operon lac và tiến hành phiên mã.

53.

Khi nói về quá trình điều hòa hoạt động của gene, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Điều hòa hoạt động của gene ở sinh vật nhân sơ xảy ra chủ yếu ở mức phiên mã.

b)

Điều hòa hoạt động của gene chính là điều hòa lượng sản phẩm do gene tạo ra.

c)

Khi môi trường có lactose, gene điều hòa không thực hiện phiên mã.

d)

Quá trình điều hòa hoạt động gene ở sinh vật có thể xảy ra ở nhiều mức độ khác nhau.

54.

Ở ruồi giấm, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n= 8. Số nhóm gene liên kết của loài này là

a)

8.

b)

4.

c)

6.

d)

2.

55.

Mức độ cấu trúc nào sau đây của nhiễm sắc thể có đường kính 300nm?

a)

Sợi nhiễm sắc.

b)

Sợi siêu xoắn.

c)

Sợi cơ bản.

d)

Chromatid.

56.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 30 nm?

a)

Sợi nhiễm sắc.

b)

Sợi siêu xoắn.

c)

Sợi cơ bản.

d)

Chromatid.

57.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 10 nm?

a)

sợi siêu xoắn.

b)

nucleosome.

c)

sợi nhiễm sắc.

d)

sợi cơ bản.

58.

Hình vẽ dưới đây mô tả dạng đột biến cấu trúc NST

a)

mất đoạn

b)

lặp đoạn

59.

Mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 10 nm?

a)

sợi siêu xoắn.

b)

nucleosome.

c)

sợi nhiễm sắc.

d)

sợi cơ bản.

60.

Hình vẽ dưới đây mô tả dạng đột biến cấu trúc NST

a)

mất đoạn

b)

lặp đoạn

c)

chuyển đoạn trong cùng một NST

d)

đảo đoạn

61.

Hiện tượng NST số 1 trong hình dưới đây mô tả dạng đột biến cấu trúc NST nào?

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Chuyển đoạn không tương hỗ

d)

Đảo đoạn

62.

Hiện tượng dưới đây mô tả dạng đột biến cấu trúc NST nào?

a)

mất đoạn.

b)

chuyển đoạn trong cùng một NST.

c)

đảo đoạn.

d)

lặp đoạn.

63.

Dạng đột biến cấu trúc NST nào được mô tả ở hình bên dưới?

a)

Mất đoạn

b)

chuyển đoạn tương hỗ

c)

Chuyển đoạn không tương hỗ

d)

Đảo đoạn

64.

Hình vẽ dưới đây mô tả mô tả dạng đột biến cấu trúc NST

a)

Mất đoạn

b)

chuyển đoạn tương hỗ

c)

Chuyển đoạn không tương hỗ

d)

Đảo đoạn

65.

Sơ đồ sau minh họa cho các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào?

a)

Mất đoạn và chuyển đoạn tương hỗ.

b)

Mất đoạn và lặp đoạn.

c)

Chuyển đoạn không tương hỗ và đảo đoạn.

d)

Đảo đoạn và lặp đoạn.

66.

Loại đột biến NST nào sau đây luôn làm tăng lượng vật chất di truyền trong tế bào?

a)

Mất đoạn.

b)

Đảo đoạn.

c)

Lệch bội.

d)

Đa bội.

67.

Việc loại khỏi NST những gene không mong muốn trong công tác chọn tạo giống cây trồng được ứng dụng từ dạng đột biến NST nào dưới đây?

a)

Mất đoạn nhỏ.

b)

Chuyển đoạn.

c)

Đảo đoạn.

d)

Lặp đoạn.

68.

Dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi trình tự phân bố các gene nhưng không làm thay đổi chiều dài của NST?

a)

Mất đoạn.

b)

Chuyển đoạn tương hỗ.

c)

Lặp đoạn

d)

Đảo đoạn.

69.

Loại đột biến NST nào sau đây làm giảm lượng vật chất di truyền trong tế bào?

a)

Mất đoạn.

b)

Đảo đoạn.

c)

Lặp đoạn.

d)

Đa bội.

70.

Loại đột biến nào sau đây thường không làm thay đổi số lượng và thành phần gene

4 lines
71.

sau đây làm giảm lượng vật chất di truyền trong tế bào?

a)

Mất đoạn.

b)

Đảo đoạn.

c)

Lặp đoạn.

d)

Đa bội.

72.

Loại đột biến nào sau đây thường không làm thay đổi số lượng và thành phần gene trên một nhiễm sắc thể?

a)

Lặp đoạn nhiễm sắc thể.

b)

Mất đoạn nhiễm sắc thể.

c)

Đảo đoạn nhiễm sắc thể.

d)

Chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể khác nhau.

73.

Dạng đột biến nào sau đây làm tăng chiều dài của 1 NST ?

a)

Đảo đoạn NST.

b)

Dị đa bội.

c)

Tự đa bội.

d)

Lặp đoạn NST.

74.

Dạng đột biến nào sau đây có thể làm thay đổi nhóm gene liên kết?

a)

Lệch bội

b)

Tự đa bội

c)

Dị đa bội

d)

Chuyển đoạn

75.

Đậu Hà Lan có bộ NST lưỡng bội 2n = 14. Tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài này có bao nhiêu NST?

a)

13

b)

42

c)

15

d)

21

76.

Dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây có thể dẫn đến lặp gene tạo nên các gene mới trong quá trình tiến hóa?

a)

Mất đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Chuyển đoạn.

d)

Đảo đoạn.

77.

Một loài sinh vật có bộ NST 2n = 18. Theo lí thuyết, thể tam bội phát sinh từ loài này có số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng là

a)

17.

b)

19.

c)

27.

d)

36.

78.

Thể đột biến nào sau đây có thể được hình thành do sự không phân li của tất cả các nhiễm sắc thể trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử lưỡng bội?

a)

Thể một.

b)

Thể tam bội.

c)

Thể tứ bội.

d)

Thể ba.

79.

Mô tả nào sau đây đúng với cơ chế gây đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể?

a)

Một đoạn nhiễm sắc thể nào đó đứt ra rồi đảo ngược 1800 và nối lại.

b)

Các đoạn không tương đồng của cặp nhiễm sắc thể tương đồng đứt ra và trao đổi đoạn cho nhau.

c)

Hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau trao đổi cho nhau những đoạn không tương đồng.

d)

Một đoạn của nhiễm sắc thể nào đó đứt ra rồi gắn vào nhiễm sắc thể của cặp tương đồng khác.

80.

Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể ít gây hậu quả nghiêm trọng cho cơ thể sinh vật là

(a)  

81.

Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể ít gây hậu quả nghiêm trọng cho cơ thể sinh vật là

a)

chuyển đoạn lớn và đảo đoạn.

b)

mất đoạn lớn.

c)

lặp đoạn và mất đoạn lớn.

d)

đảo đoạn.

82.

Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây có thể làm cho một gene từ nhóm liên kết này chuyển sang nhóm liên kết khác?

a)

Chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể.

b)

Lặp đoạn nhiễm sắc thể.

c)

Chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể không tương đồng.

d)

Đảo đoạn nhiễm sắc thể.

83.

Sự trao đổi chéo không cân giữa hai chromatid khác nguồn trong cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng xảy ra ở kì đầu của giảm phân I có thể làm phát sinh các loại đột biến nào sau đây?

a)

Lặp đoạn và chuyển đoạn nhiễm sắc thể.

b)

Mất đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể.

c)

Mất đoạn và lặp đoạn nhiễm sắc thể.

d)

Lặp đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể.

84.

Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n = 8), các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Do đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể một. Thể một này có thể là bộ nhiễm sắc thể nào trong các bộ nhiễm sắc thể sau đây?

a)

AaBbEe.

b)

AaBbDdEe.

c)

AaaBbDdEe.

d)

AaBbDEe.

85.

Một loài thực vật có bộ NST 2n = 22. Theo lí thuyết, số loại thể một có thể xuất hiện tối đa trong loài này là bao nhiêu?

a)

21.

b)

11.

c)

23.

d)

9

86.

Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể đa bội lẻ?

a)

Giao tử (n) kết hợp với giao tử (n + 1).

b)

Giao tử (n - 1) kết hợp với giao tử (n + 1).

c)

Giao tử (2n) kết hợp với giao tử (2n).

d)

Giao tử (n) kết hợp với giao tử (2n).