wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP

Total questions: 108

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

#NB Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có

a)

cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

b)

cùng số nơtron nhưng khác nhau về số proton.

c)

cùng tổng số proton và nơtron nhưng khác nhau về số electron.

d)

cùng số electron nhưng khác nhau về tổng số proton và nơtron.

2.

#NB Cho các nguyên tử sau: 3517A,179B, 178C, 3717D . Những nguyên tử là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là:

a)

A và B.

b)

B và C

c)

C và D.

d)

A và D.

3.

#NB Cho các nguyên tử 3517A, 3516B, 188C, 179D, 178E. Cặp nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau

a)

C và E.

b)

C và D.

c)

A và B.

d)

B và C.

4.

#NB Nguyên tử nào có cùng số khối với 168O là

a)

167N

b)

189F

c)

2010Ne

d)

168O

5.

#NB Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào là đồng vị của nhau:

a)

4019K và 4018Ar

b)

4019K và 4020Ca

c)

O2 và O3

d)

168O và 178O

6.

#NB Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào không phải đồng vị:

a)

4020K và 4018Ar

b)

2412Mg và 2512Mg

c)

2412Mg và 2612Mg

d)

168O và 178O

7.

#NB Cho 3 nguyên tử: 126X, 147Y, 146Z. Các nguyên tử nào là đồng vị?

a)

X và Z

b)

X và Y

c)

Z, Y và Z

d)

Y và Z

8.

#NB Từ hai đồng vị clo (3517Cl và 3717Cl) và đồng vị 11H, số loại phân tử HCl có thể được tạo thành là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

#NB Từ hai đồng vị hiđro (11H và 21H) và đồng vị 168O, số loại phân tử H2O có thể được tạo thành là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

#NB Từ hai đồng vị hiđro (11H và 21H) và hai đồng vị clo ( 3517Cl và 3717Cl), số loại phân tử HCl có thể được tạo thành là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

#TH Cho các kí hiệu nguyên tử sau: 23492U và 23592U, nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Cả hai là đồng vị của nguyên tố urani.

b)

Mỗi nguyên tử đều có 92 nơtron.

c)

Hai nguyên tử có cùng số electron.

d)

Hai nguyên tử có số khối khác nhau.

12.

#TH Cho các kí hiệu nguyên tử sau: 3919X và 4019Y. Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

X và Y là 2 nguyên tử đồng vị.

b)

X và Y đều có 19 nơtron

c)

X và Y có cùng số electron.

d)

X và Y có số khối khác nhau.

13.

#TH Cho các nguyên tử: 2612X, 2612Y, 2412Z. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

X và Y là các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.

b)

X, Y, Z là các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.

c)

Z và Y là các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.

d)

Z và X là các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.

14.

#TH Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về ba nguyên tử: 2613X, 5526Y và 2612Z?

a)

X và Z có cùng số khối.

b)

X, Z là hai đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.

c)

X, Y thuộc cùng một nguyên tố hóa học.

d)

X và Y cùng số nơtron.

15.

#TH Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về ba nguyên tử: 6329X, 6529Y và 6530Z?

a)

Z và Y là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.

b)

X và Y có cùng số khối.

c)

X và Y là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học

d)

X và Z có cùng số nơtron.

16.

#TH Cho các nguyên tử X, Y, Z, T có các đặc điểm như sau:

(1) nguyên tử X có 17 proton và số khối bằng 35

(2) nguyên tử Y có 17 nơtron và số khối 33

(3) nguyên tử Z có 17 nơtron và 15 proton

(4) nguyên tử T có 20 nơtron và số khối bằng 37

Những nguyên tử là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là

a)

X và Y.

b)

Y và T.

c)

Z và Y.

d)

X và T.

17.

#TH Cho 63Cu, 65Cu và 35Cl, 37Cl. Phân tử CuCl2 có phân tử khối nhỏ nhất là

a)

63Cu18O.

b)

65Cu16O.

c)

63Cu17O.

d)

65Cu18O.

18.

#VD Cho nguyên tử các nguyên tố sau: 168A, 126M, 3517X, 3717Y, 2311Z và 2412T. Các phát biểu đúng là

a)

Nguyên tử X và Y có tính chất hóa học giống nhau vì có cùng điện tích hạt nhân.

b)

Nguyên tử Z và T là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.

c)

Nguyên tử A và M là đồng vị của nhau do có số proton bằng số nơtron.

d)

Nguyên tử X và Y là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.

19.

#NB Các đồng vị của cùng một nguyên tố là những nguyên tử khác nhau về:

a)

Cấu hình electron.

b)

Số khối.

c)

Số hiệu nguyên tử.

d)

Số proton.

20.

#TH Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Nguyên tử khối là khối lượng tương đối của nguyên tử.

b)

Đối với các nguyên tố có nhiều đồng vị, nguyên tử khối được tính là giá trị trung bình của nguyên tử khối các đồng vị có tính đến tỉ lệ phần trăm số nguyên tử mỗi đồng vị.

c)

Khối lượng của nguyên tử bằng tổng khối lượng của proton và electron.

d)

Trong một số trường hợp, có thể coi nguyên tử khối bằng số khối.

21.

Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử

a)

Có cùng số khối A.

b)

Có cùng số proton.

c)

Có cùng số neutron.       

d)

Có cùng số proton và số neutron.

22.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và proton.

b)

neutron và electron.

c)

proton và neutron.

d)

neutron, electron và proton.

23.

Trong nguyên tử, hạt mang điện tích là

a)

electron.   

b)

electron và proton.  

c)

proton và neutron. 

d)

neutron và electron.

24.

Nguyên tử X có ký hiệu 1939X. Số neutron trong X là

a)

1

b)

19

c)

20

d)

39

25.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Các đồng vị có cùng điện tích hạt nhân.

b)

Các đồng vị có số electron khác nhau.

c)

Các đồng vị có số khối khác nhau.

d)

Các đồng vị có số neutron khác nhau.

26.

Chọn câu phát biểu sai

a)

Số khối bằng tổng số hạt proton và neutron.

b)

Tổng số proton và số electron được gọi là số khối.

c)

Trong 1 nguyên tử, số proton = số electron = số đơn vị điện tích hạt nhân.

d)

Số proton bằng số electron.

27.

Nguyên tử flo có 9 proton, 9 electron và 10 neutron. Số khối của nguyên tử flo là

a)

10

b)

18

c)

19

d)

28

28.

Nguyên tử photpho có 16 neutron, 15 proton. Điện tích hạt nhân nguyên tử của P là

a)

+15

b)

15

c)

+16

d)

31

29.

Cho ba nguyên tử có kí hiệu là 2412Mg, 2512Mg, 2612Mg. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14.

b)

Đây là 3 đồng vị.

c)

Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg.

d)

Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 proton.

30.

Tưởng tượng ta có thể phóng đại hạt nhân thành một quả bóng bàn có đường kính 4 cm thì đường kính của nguyên tử là bao nhiêu? Biết rằng đường kính của nguyên tử lớn hơn đường kính của hạt nhân khoảng 104 lần.   

a)

4 m. 

b)

40 m. 

c)

400 m.    

d)

4000 m.

31.

Nguyên tắc sắp xếp bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học là

a)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử.

c)

Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

d)

Tất cả các đáp án trên.

32.

Chu kì là tập hợp các nguyên tố có cùng số:

a)

electron lớp ngoài cùng.

b)

số hiệu nguyên tử.

c)

số điện tử.

d)

số lớp electron.

33.

Bảng tuần hoàn có số chu kì nhỏ và số chu kì lớn lần lượt là:

a)

2 và 3.

b)

5.

c)

3 và 4.

d)

4 và 3.

34.

Cấu hình eletron lớp ngoài cùng của nhóm IIIA có dạng:

a)

ns2np2.

b)

ns2np1

c)

np3

d)

ns1.

35.

Nhóm là tập hợp các nguyên tố có cùng

a)

số electron.

b)

số electron hoá trị.

c)

số điện tử.

d)

số lớp electron.

36.

Nguyên tử Chlorine có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p5. Nguyên tử Chlorine thuộc chu kì nào?

a)

3.

b)

5.

c)

4.

d)

7.

37.

Nguyên tử Sodium có có cấu hình electron: 1s22s22p63s1. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tử Sodium có số thứ tự ô là:

a)

3.

b)

1.

c)

8.

d)

11.

38.

Nguyên tử Argon có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p6. Nguyên tử Argon thuộc nhóm nào?

a)

VIA.

b)

IIIA.

c)

VIIIA.

d)

IIA.

39.

Số e tối đa trong phân lớp f và p lần lượt là:

a)

A. 10e và 14e

b)

B. 14e và 6e

c)

C. 6e và 14e

d)

D. 10e và 2e

40.

Lớp e nào có tối đa là 18e:

a)

A. n = 1

b)

B. n = 2

c)

C. n = 3

d)

D. n = 4

41.

Nguyên tử nguyên tố Mg (Z = 12) có cấu hình e là:

a)

A. 1s22s22p53s23p1

b)

B. 1s22s22p63s13p1

c)

C. 1s22s22p53s3

d)

D. A. 1s22s22p63s2

42.

Số e lớp ngoài cùng của S (Z = 16) là:

a)

A. 6

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 16

43.

K (Z = 19) thuộc loại nguyên tố (s,p,d,f):

a)

A. d

b)

B. f

c)

C. s

d)

D. p

44.

Cho nguyên tố X có cấu hình e: 1s22ss2p63s23p63d34s2. X là nguyên tố:

a)

A. Kim loại

b)

B. Khí hiếm

c)

C. Phi kim

d)

D. Lưỡng tính

45.

Cho nguyên tử Ca có cấu hình e: 1s22s22p63s23p64s2. Tổng số e thuộc phân lớp p là:

a)

A. 8

b)

B. 12

c)

C. 6

d)

D. 2

46.

Thứ tự các mức năng lượng từ thấp đến cao trong vỏ nguyên tử là:

a)

A. 1s2s2p3s3p3d4s...

b)

B. 1s2p2s3s3p4s3d...

c)

C. 1s2s2p3p3s4s3d...

d)

D. 1s2s2p3s3p4s3d...

47.

Cấu hình e của nguyên tố Si ( Z= 14) là: 1s22s22p63s23p2. Phát biểu sai là:

a)

A. Lớp L có 10e

b)

B. Lớp K có 2e

c)

C. Lớp M có 10 e

d)

D. Lớp M có 4e

48.

Nguyên tố nào là phi kim?

a)

A. Na ( Z = 11)

b)

B. Ar ( Z =18)

c)

C. Fe ( Z = 26)

d)

D. P ( Z = 15)

49.

Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất?

a)

Lớp K

b)

Lớp L

c)

Lớp M

d)

Lớp N

50.

Các phân lớp s, p, d, f bão hòa khi có số electron lần lượt là

a)

1, 3, 5, 7.        

b)

2, 6, 10,14.     

c)

1, 4, 9, 16.      

d)

2, 8, 18, 32.

51.

Mỗi AO chứa tối đa bao nhiêu electron?

(a)  

52.

Cấu hình electron nào sau đây của nguyên tố kim loại ?

a)

1s22s22p63s23p6

b)

1s22s22p63s23p5

c)

1s22s22p63s23p3

d)

1s22s22p6 3s1

53.

Cấu hình electron nào sau đây của nguyên tố phi kim?

a)

1s22s22p63s2

b)

1s22s22p63s1

c)

1s22s22p63s23p3

d)

1s22s22p6 3s23p6

54.

Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron: 1s2 2s22p6 3s1. Vị trí  của X trong bảng tuần hoàn là

a)

Chu kì 3, nhóm IB.    

b)

Chu kì 3, nhóm IA.

c)

Chu kì 4, nhóm IIIA.

d)

Chu kì 4, nhóm IIIB.

55.

Nguyên tử Y có 3 lớp electron và có số electron p là 7. Số hiệu nguyên tử của Y là

(a)  

56.

Cấu hình electron của nguyên tử Y ở trạng thái cơ bản là 1s2 2s22p6. Vậy Y thuộc loại nguyên tố nào ?

a)

Kim loại.

b)

Phi kim.         

c)

Khí hiếm.

d)

Không xác định được.

57.

Phân lớp p chứa tối đa bao nhiêu electron?

(a)  

58.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học hiện đại ngày nay, các nguyên tố được sắp xếp thứ tự như thế nào?

a)

Tăng dần theo khối lượng nguyên tử.

b)

Giảm dần theo khối lượng nguyên tử.

c)

Tăng dần theo số hiệu nguyên tử.      

d)

Giảm dần theo số hiệu nguyên tử.

59.

Học thuật toán học là

a)

Các nguyên tử có cùng một khối số

b)

Các nguyên tử có cùng một nhân hạt

c)

Các nguyên tử có cùng số nơtron

d)

Các nguyên tử có cùng một số điện tử

60.

Đồng vị trí là những

a)

Nguyên tố có cùng một số proton nhưng khác nhau về số neutron

b)

Nguyên tử có cùng một số proton nhưng khác nhau về số neutron

c)

Phân tử có cùng một số proton nhưng khác nhau về số neutron

d)

Có cùng một số proton nhưng khác nhau về số neutron

61.

Các đồng vị của một học thuật tiền tố, các nguyên tử của chúng có những đặc điểm giống nhau sau đây?

a)

Có cùng một số e hóa trị

b)

Có cùng một số lớp e

c)

Có cùng một số proton trong kernel

d)

Có cùng số neutron trong kernel

62.

Hai tiền tố X khác nhau về

a)

Resource number

b)

Kernel number

c)

Number e in integer

d)

Proton number in kernel.

63.

Tối đa số e trong 1 lớp e có thể tính theo công thức:

a)

2n 2       

b)

2n

c)

n 2         

d)

4n 2

64.

Phân loại d chứa tối đa

a)

2e

b)

6e

c)

10e

d)

14e

65.

Các e ở lớp nào liên kết với nhân chặt nhất?

a)

Layer N

b)

Layer L

c)

Layer K

d)

Layer M

66.

Từ kí hiệu ta có thể suy ra

a)

Li nguyên hạt nhân có 3 proton và 7 neutron

b)

Li nguyên tử có 3 electron, 3 proton, 4 neutron

c)

Li has a blocks number is 3, the element number is 7

d)

Li nguyên tử có 2 lớp điện tử, lớp trong có 3 điện tử, bên ngoài lớp có 7 điện tử

67.

A nguyên tử có 19e. E Configuration của A is

a)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 1

b)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6

c)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3d 7

d)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 1

68.

Điện tích hạt các loại is

a)

p, n

b)

p, n, e

c)

e, n

d)

Thể dục

69.

Nguyên tử của một tiền tố được cấu hình từ:

a)

n ở vỏ lớp và p, e ở kernel

b)

e, n in layer and p at kernel

c)

e in layer and n, p in kernel

d)

p, n in layer and e in kernel

70.

Nguyên tố của một tiền tố A có cấu hình e là 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2 . Bên ngoài lớp số e cùng của A is

a)

8e

b)

4e

c)

7e

d)

2e

71.

Cấu hình e của nguyên tử S (Z = 16) là 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 4 . Câu trả lời nào sau đây là sai?

a)

First Layer (Layer K) has 2e

b)

Lớp thứ hai (lớp L) có 6e

c)

Lớp thứ ba (lớp M) có 6e

d)

Ngoài lớp cùng có 6e

72.

Nguyên tố X có Z = 17. Như vậy X có số lớp e là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

73.

Một phần tử có số khối là 167 với phần tử hiệu suất là 68, phần tử của tiền tố có giá trị

a)

55p, 56e, 55n

b)

68p, 68e, 99n

c)

68p, 99e, 68n

d)

99p, 68e, 68n

74.

Nguyên tử có cấu hình e nào dưới đây là kim loại?

a)

1s 2       

b)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 3

c)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2     

d)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 10 4s 2 4p 3

75.

Năm 1897, nhà bác học người Anh JJ Thomson đã tìm ra loại hạt nào trong nguyên tử?

a)

điện tử.

b)

nơtron.

c)

prôtôn.

d)

kernel.

76.

Năm 1911, nhà bác học người Anh E.Rutherford đã tìm ra loại hạt nào trong nguyên tử?

a)

điện tử.

b)

nơtron.

c)

prôtôn.

d)

kernel.

77.

Năm 1918, nhà bác học người Anh E.Rutherford đã tìm ra loại hạt nào trong nguyên tử?

a)

điện tử.

b)

nơtron.

c)

prôtôn.

d)

kernel.

78.

Năm 1932, nhà bác học J.Chadwick (cộng tác viên E. Rutherford) đã tìm ra loại hạt nào trong nguyên tử?

a)

điện tử.

b)

nơtron.

c)

proton

d)

kernel

79.

Các cấu trúc loại hạt, hầu hết các nguyên tử hạt là

a)

Electron và nơtron.

b)

Electron và proton.

c)

Nơtron và proton.

d)

Electron, neutron và proton.

80.

Hầu hết các nguyên tử đều được cấu hình bởi bao nhiêu cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

81.

Mang điện hạt trong nhân nguyên tử là

a)

điện tử.

b)

prôtôn.

c)

nơtron.

d)

proton và neutron.

82.

Trong nguyên tử, hệ thống giữa electron và proton là

a)

Bằng nhau.

b)

Electron số hạt lớn hơn proton hạt số.

c)

Electron số nhỏ hơn proton hạt số.

d)

Cannot so sánh các điều này.

83.

Trường hợp nào sau đây có sự tương ứng giữa cơ bản với khối lượng và công suất của chúng?

a)

Proton, m = 0,00055 amu, q = +1.

b)

Nơtron, m = 1amu, q = 0.

c)

Electron, m = 1amu, q = -1

d)

Proton, m = 1amu, q = -1.

84.

Trong nguyên tử, các loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt?

a)

prôtôn.

b)

Nơtron.

c)

điện tử.

d)

nơtron và êlectron.

85.

Thành phần nào không bị lệch hướng trong trường điện?

a)

Tia α.

b)

Proton.

c)

Hydrogen nguyên tử.

d)

Tia âm cực.

86.

Khi nói về số khối, điều chỉnh định dạng nào sau đây luôn đúng? Trong nguyên tử, số khối

a)

bằng tổng khối lượng proton và neutron hạt.

b)

bằng tổng số proton và neutron hạt.

c)

bằng khối nguyên tử.

d)

bằng tổng các hạt proton, neutron và electron.

87.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nguyên tử được cấu hình từ các cơ bản là proton, neutron và electron.

b)

Nguyên tử có khít cấu trúc, bao gồm các nguyên tử và nhân nguyên tử.

c)

Cấu trúc nguyên tử hạt nhân từ các hạt proton và neutron.

d)

Cấu hình nguyên vẹn từ các electron hạt.

88.

Phát biểu nào sai khi nói về neutron?

a)

Tồn tại trong nhân tử nguyên hạt.

b)

Có khối lượng bằng proton khối lượng.

c)

Có một lượng điện tử lớn hơn khối lượng.

d)

Không mang điện.

89.

Tin tức nào sau đây không đúng?

a)

Proton mang điện tích dương, nằm trong nhân, khối lượng gần bằng 1 amu.

b)

Electron mang điện tích âm, nằm trong nhân, khối lượng gần bằng 0 amu.

c)

Neutron không mang điện, khối lượng gần bằng 1 amu.

d)

Nguyên tử trung hòa, có kích thước lớn hơn nhiều so với nhân, nhưng có khối lượng gần bằng khối lượng nhân.

90.

Received any following sai?

a)

Tất cả các nhân viên nguyên tử đều chứa proton và neutron.

b)

Nguyên tử có kích thước nhỏ và trung hòa về điện.

c)

Nguyên tử lớp chứa electron mang điện tích.

d)

Block nguyên tử xóa bỏ tập trung ở kernel.

91.

Cho sau biểu thức phát:

(1) Tất cả các nhân nguyên tử đều chứa proton và neutron.

(2) Large integer volume block at the class.

     (3) Trong nguyên tử, số electron bằng số proton.

(4) Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là proton và electron.

     (5) Trong nguyên tử, điện tử hạt có khối lượng không đáng kể với các hạt.

Đúng số phát biểu là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

92.

Nguyên tử F có 9 proton, 9 electron và 10 neutron. F element number is

a)

9

b)

10

c)

19

d)

28

93.

Học thuật toán nguyên tố là các tập hợp các nguyên tử

a)

số khối.

b)

số proton.

c)

số electron.

d)

nơtron.

94.

Nguyên tử số hiệu cho biết thông tin nào sau đây?

a)

Số proton.

b)

Số nơtron.

c)

Block number.

d)

Khối nguyên tử.

95.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nguyên tử số hiệu bằng số đơn vị điện tử.

b)

The kernel number of kernel by a total proton and neutron number.

c)

Trong nguyên tử, đơn vị điện tích nhân bằng số proton và bằng số nơtron.

d)

Học thuật nguyên tố là những nguyên tử có cùng một số đơn vị điện tử.

96.

A nguyên tắc cơ bản đặc trưng

a)

Proton number và kernel number

b)

Số proton và số electron.

c)

Number block A và neutron số.

d)

Number of block A and the kernel number of the single.

97.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nguyên tử số hiệu bằng điện tử nhân nguyên.

b)

Proton number in nguyên tử bằng số neutron.

c)

Proton number in kernel number of electron at the class shell.

d)

Số khối của nhân tử hạt bằng proton số hạt và nơtron hạt số.

98.

Điều chỉnh định dạng sau đây là sai?

a)

Nhân nguyên tử được cấu hình nên bởi các hạt proton, electron, neutron.

b)

Trong số proton hạt nhân nguyên bằng số điện tử hạt.

c)

Block A number is a total proton (Z) and total neutron (N).

d)

Trong nguyên tử, hạt proton, electron mang điện, neutron hạt không mang điện.

99.

Cho các biểu thức sau, phát biểu nào đúng về đồng vị?

a)

Các phân tử có cùng một proton hạt nhưng khác nhau về neutron hạt là đồng vị trí của nhau.

b)

Các ion này có cùng một proton hạt nhưng khác nhau về electron số là đồng vị trí của nhau.

c)

Các chất có cùng proton số nhưng khác nhau về nơtron số là đồng vị trí của nhau.

d)

Các nguyên tử có cùng một proton hạt nhưng khác nhau về nơtron số là đồng vị trí của nhau.

100.

There are no expression after about the clock of a prefixation:

(1) Các đồng vị trí có tính chất học tập giống nhau.

(2) Các đồng vị trí khác nhau lý thuyết chất lượng.

(3) Các đồng vị trí cùng một số điện tử ở vỏ nguyên tử.

(4) Các đồng vị trí có cùng một số proton nhưng khác nhau về số khối.

Trong các biểu thức phát trên, đúng số phát biểu là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

101.

Orbital s có dạng

a)

tròn hình

b)

hình số 8 nổi

c)

cầu hình.

d)

bầu dục.

102.

Orbital p có dạng

a)

tròn hình.

b)

hình số 8 nổi

c)

cầu hình

d)

bầu dục.

103.

Every orbital integer chứa tối đa

a)

1 điện tử

b)

2 điện tử

c)

3 điện tử

d)

4 điện tử

104.

Số quỹ đạo trong các lớp phân vùng, p, d, f lần lượt bằng

a)

1, 3, 5, 7.

b)

1, 2, 4, 6.

c)

3, 5, 7, 9

d)

1, 2, 3, 4

105.

Các electron lớp được đánh số từ trong ra ngoài bằng số dương nguyên: n = 1, 2, 3,4… với tên gọi là các chữ cái trong hoa là

a)

K, L, M, O,…

b)

L, M, N, O,…

c)

K, L, M, N,…

d)

K, M, N, O,…

106.

Các lớp trong mỗi lớp electron được ký hiệu bằng các chữ cái viết thường theo thứ tự là

a)

s, d, p, f,…

b)

s, p, d, f,…

c)

s, p, f, d,…

d)

f, d, p, s,…

107.

Tối đa số điện tử chứa trong các lớp phân tích, p, d, f lần lượt là:

a)

2, 6, 8, 18.

b)

2, 8, 18, 32

c)

2, 4, 6, 8

d)

2, 6, 10, 14

108.

Layer M có max số orbital bằng

a)

3

b)

4

c)

9

d)

18