wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Kinh tế học

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Chi phí của 1 hành động được tính bằng những cơ hội bị bỏ qua vì thực hiện hành động đó là

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Kinh tế học chuẩn tắc mô tả Thế giới hiện tại thế nào, kinh tế học thực chứng mô tả Thế giới sẽ ra sao là

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Nếu biết lập kế hoạch tốt thì chúng ta có thể có được 1 thứ gì đó mà không phải từ bỏ thứ khác mà chúng ta đang có là

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Đường giới hạn khả năng sản xuất là 1 đồ thị mô tả sự kết hợp của các hàng hóa mà 1 nền kinh tế có thể sản xuất được với những điều kiện về yếu tố sản xuất và công nghệ hiện có là

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Nền kinh tế thị trường không thể sản xuất được như xã hội mong đợi vì các tác nhân trong nền kinh tế này có động cơ duy nhất là lợi ích của bản thân họ

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Nếu được học bổng toàn phần, bao gồm học phí và sinh hoạt phí , sinh viên sẽ được học đại học mà không tốn chi phí gì

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Nếu đường giới hạn khả năng sản xuất của một nước đang được mở rộng thì nước đó không có mối lo từ việc dân số tăng

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Đường giới hạn khả năng sản xuất PPF có độ dốc tăng dần khi tăng sản xuất hàng hóa ở trục hoành do tác động của quy luật chi phí cơ hội giảm dần

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Ba vấn đề kinh tế cơ bản là "cái gì?", "như thế nào?" và "cho ai" là các vấn đề kinh tế của riêng nền kinh tế thị trường.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Một nền kinh tế có thể sản xuất tại bất kỳ thời điểm nào bên ngoài đường giới hạn khả năng sản xuất nhưng không thể sản xuất tại điểm bên trong nó.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Trong nền kinh tế, chỉ có hộ gia đình và doanh nghiệp phải đối mặt với sự khan hiếm còn chính phủ thì không.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Kinh tế học là môn học nghiên cứu cách thức xã hội phân bổ các nguồn lực khan hiếm cho các mục tiêu mang tính cạnh tranh.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Quy luật chi phí tăng dần biểu thị một thực tế là xã hội phải hy sinh những lượng ngày càng tăng của hàng hóa này để đạt được những lượng ngày càng tăng của hàng hóa khác.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Chất lượng môi trường không phải là hàng hóa trong phân tích kinh tế vì bảo vệ môi trường chỉ đem lại lợi ích mà không đòi hỏi chi phí.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Mỗi thành viên trong nền kinh tế có quyền quyết định khác nhau trong bài toán tối ưu hóa và quyết định của người tiêu dùng là lựa chọn để mua được nhiều hàng hóa nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Đường giới hạn khả năng sản xuất là đường cong lồi so với gốc tọa độ do quy luật chi phí cơ hội tăng dần.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Nếu một nền kinh tế không sử dụng tài nguyên của mình theo cách năng suất nhất thì các nhà kinh tế nói rằng nó là không hiệu quả.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Đường giới hạn khả năng sản xuất đưa ra các giải pháp lựa chọn cho câu hỏi sản xuất cho ai.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) đi kèm với giả định các nguồn lực trong quá trình sản xuất được sử dụng toàn bộ và hiệu quả.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Nền kinh tế thị trường là nền kinh tế cần sự can thiệp của Chính phủ mỗi khi thị trường cần.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Phải lựa chọn vì tài nguyên là khan hiếm, khi tài nguyên đã sử dụng vào mục đích này thì sẽ không sử dụng vào mục đích khác được nữa.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Trong mô hình dòng luân chuyển của nền kinh tế, có một vòng quay của hàng hóa, dịch vụ và các yếu tố đầu vào sản xuất, một vòng quay của tiền.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Sự đánh đổi giữa việc sản xuất một loại hàng hóa này với việc sản xuất một hàng hóa khác có thể thay đổi nhờ vào tiến bộ của công nghệ sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Đổi giữa việc sản xuất một loại hàng hóa này với việc sản xuất một hàng hóa khác có thể thay đổi nhờ vào tiến bộ của công nghệ sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Khan hiếm chỉ xảy ra khi có nạn đói hoặc chiến tranh. Người nghèo cần phải lựa chọn giữa thực phẩm và quần áo, trong khi người giàu không phải lựa chọn như vậy.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Do tài nguyên là khan hiếm nên các quyết định trong nền kinh tế chịu tác động của quy luật chi phí cơ hội tăng dần.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Nền kinh tế tăng trưởng chậm sẽ có đường giới hạn khả năng sản xuất rất thấp so với nền kinh tế tăng trưởng nhanh.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Giá trao đổi trên thị trường do tương tác quan hệ cung cầu quyết định.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, khi thu nhập tăng, người tiêu dùng luôn mua nhiều hàng hóa và dịch vụ hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Cầu thị trường là tổng lượng cầu của các cá nhân trên thị trường tại các mức giá tương ứng.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Dư thừa hàng hóa sẽ đẩy giá hàng hóa tăng lên trong khi thiếu hụt sẽ làm giảm giá hàng hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Khi trên thị trường xảy ra hiện tượng dư thừa hoặc thiếu hụt, chính phủ phải cung lượng thiếu hụt hoặc mua lại lượng dư thừa đó.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Hàng giả, hàng nhái là những hàng hoá thứ cấp.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Một sự giảm giá của các đầu vào sản xuất sẽ làm thay đổi lượng cung nhưng không làm cung thay đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Dịch cúm A H5N1 dẫn tới giá các loại thịt gia cầm giảm.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Giảm giá hàng hóa và tăng số lượng người mua hàng hóa đều gây nên một sự ảnh hưởng giống nhau đến đường cầu về hàng hóa này.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Đường cầu luôn có dạng dốc xuống từ trái qua phải.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Tín dụng đen cũng như thất nghiệp đều là các hệ quả từ biện pháp quy định sàn giá.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Câu 42. Giảm giá hàng hóa bổ sung của hàng hóa A sẽ làm đường cầu của hàng hóa A dịch chuyển sang phải.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Câu 47. Khi giá A tăng không làm ảnh hưởng đến lượng cầu B thì A và B là 2 hàng hóa độc lập.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Câu 48. Trên thị trường chứng khoán, kỳ vọng giá cổ phiếu AAA tăng sẽ dẫn đến lượng cổ phiếu AAA được trao đổi ở thời điểm hiện tại chắc chắn tăng lên (với giả định các nhân tố khác không đổi).

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Câu 49. Khi người tiêu dùng mua 1 hàng hóa đắt tiền tức là anh ta đang tiêu dùng 1 hàng hóa xa xỉ.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Câu 50. Giả định các yếu tố khác không thay đổi, sử dụng công nghệ cao trong sản xuất máy tính HP sẽ làm giá máy tính HP trên thị trường giảm.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Câu 51. Giá cân bằng sẽ thay đổi khi cả cung và cầu đều dịch chuyển.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Câu 52. Giá cả, nhân tố quyết định bởi tất cả những người mua và người bán khi họ tác động qua lại với nhau trên thị trường, sẽ phân bổ các nguồn lực khan hiếm của nền kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Câu 53. Với giả định các yếu tố khác không thay đổi, giá gỗ nguyên liệu tăng không làm thay đổi cung về đồ gỗ nội thất trên thị trường.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Câu 54. Luật cung cho biết khi giá hàng hóa giảm xuống thì lượng cung đối với hàng hóa tăng lên.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Câu 55. Thu nhập của người tiêu dùng sẽ quyết định việc anh ta quan niệm một hàng hóa là thông thường hay thứ cấp.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Câu 43. Giá A tăng làm giá B giảm thì A và B là hai hàng hóa thay thế cho nhau trong tiêu dùng.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Câu 44. Cầu về hàng hóa dịch vụ là nhu cầu của người tiêu dùng được thỏa mãn trong giới hạn thu nhập của họ.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Câu 45. Chính phủ đặt sàn giá nhằm mục đích bảo vệ người sản xuất trong nước.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Nếu cả cung và cầu đều dịch chuyển sang phải thì giá và lượng cân bằng mới chắc chắn tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Muốn tăng tổng doanh thu cho 1 hàng hóa có nhiều khả năng thay thế cần tăng giá của hàng hóa đó.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Nếu co giãn của cầu theo giá bằng 0, khi giá giảm thì lượng cầu không thay đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Khi cung hoàn toàn không co giãn theo giá, nhà sản xuất luôn cung tại 1 mức sản lượng nhất định.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Nếu co giãn của cầu theo thu nhập dương, có thể kết luận đó là hàng hóa xa xỉ.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Nếu xảy ra dư thừa trên thị trường, người bán những hàng hóa có hệ số co giãn nhỏ hơn 1 sẽ phải giảm giá rất nhiều để đưa mức giá về lại trạng thái cân bằng.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Cầu về xăng dầu sẽ nhạy cảm về sự thay đổi của giá trong khoảng thời gian 5 tuần hơn là trong khoảng thời gian 5 năm.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Hàng hóa thiết yếu thường có cầu ít co giãn trong khi hàng hóa xa xỉ có cầu co giãn nhiều.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Dịch cúm gà làm đường cầu về thịt bò ( D1 ) dịch chuyển sang phải thành đường cầu ( D2 ) và đường cầu ( D2 ) này có hệ số co giãn của cầu theo giá lớn hơn đường cầu ( D1 ) tại mọi mức sản lượng ( xét về giá trị tuyệt đối.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Doanh thu đạt tối đa nếu cầu co giãn hoàn toàn.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Giá hàng hóa A tăng lên sẽ làm dịch chuyển đường cầu của hàng hóa B sang bên phải nếu co giãn chéo giữa A và B là âm.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Giá cả thị trường sẽ tăng thêm một lượng đúng bằng thuế khi cầu hoàn toàn co giãn.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Nếu A và B là hai hàng hóa bổ sung thì hệ số có giãn của cầu hàng hóa A theo giá hàng hóa B sẽ luôn dương.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Tại trạng thái cân bằng của thị trường, hệ số co giãn của cung và cầu bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Mọi đường cung tuyến tính đi qua gốc tọa độ có hệ số co giãn của cung theo giá là một hằng số.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Những hàng hóa được định nghĩa rộng như gạo sẽ có độ co giãn lớn hơn những hàng hóa được định nghĩa hẹp như gạo Tám Hải Hậu.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Nếu cung là co giãn đơn vị thì tổng doanh thu là không đổi khi giá thay đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Nếu cầu hoàn toàn co giãn , giá sẽ tăng khi chính phủ đánh thuế theo đơn vị sản phẩm lên người sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Đường cầu có độ dốc và độ co giãn không đổi tại mọi mức sản lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Cung trong dài hạn sẽ co giãn hơn cung trong ngắn hạn vì trong dài hạn , người tiêu dùng có thể tìm được hàng hóa khác thay thế.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Hai đường cầu cùng đi qua một điểm A , đường cầu nào thoải hơn thì cầu về hàng hóa đó ít co giãn hơn theo giá hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Nếu hệ số co giãn chéo của cầu hàng hóa X theo giá hàng hóa Y âm, X và Y là hai hàng hóa thông thường.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Gánh nặng thuế có xu hướng nghiêng về phía ít co giãn hơn của thị trường.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Nếu giá hàng hóa tăng 10% làm tổng doanh thu cũng tăng 10% thì cầu về hàng hóa là co giãn đơn vị.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Nếu cầu hoàn toàn không co giãn theo giá thì đường cầu là đường thẳng đứng và giá trị co giãn của cầu theo giá bằng 0.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Hệ số co giãn của cung theo giá bằng 1,5 nghĩa là giá tăng 0,5% làm lượng cung tăng 0,75%.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Nếu hệ số co giãn chéo của cầu hàng hóa X theo giá hàng hóa Y âm, X và Y là hai hàng hóa thông thường

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Gánh nặng thuế có xu hướng nghiêng về phía ít co giãn hơn của thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Nếu giá hàng hóa tăng 10% làm tổng doanh thu cũng tăng 10% thì cầu về hàng hóa là co giãn đơn vị

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Nếu cầu hoàn toàn không co giãn theo giá thì đường cầu là đường thẳng đứng và giá trị co giãn của cầu theo giá bằng 0

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Hệ số co giãn của cung theo giá bằng 1,5 nghĩa là giá tăng 0,5% làm lượng cung tăng 0,75%

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Đường bàng quan cong lồi so với gốc tọa độ là do phải hy sinh cùng 2 lượng hàng hóa này để có thêm 1 số lượng ngày càng tăng hh kia nếu muốn giữ nguyên mức độ thỏa mãn

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Khi giá của 1 hh thay đổi,các yếu tố khác giữ nguyên, độ dốc của đường ngân sách thay đổi

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Long đang chơi game và càng ngày Long cảm thấy trò chơi ít hấp dẫn hơn nhưng Long vẫn tiếp tục chơi. Điều này cho thấy tổng ích lợi của Long đang giảm theo tốc độ tăng dần

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Hàng hóa Giffen là hàng hóa thứ cấp có ảnh hưởng thu nhập lấn át ảnh hưởng thay thế.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Độ dốc đường ngân sách thể hiện sự đánh đổi giữa hai hàng hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Thặng dư tiêu dùng là phần chênh lêhcj giữa mức giá người tiêu dùng sẵn sàng trả với mức giá anh ta phải thực trả và về mặt hình học, đó là phần diện tích tam giác nằm trên đường giá thị trường, dưới đường cầu.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Khi MUx/ Px > MUy/ Py người tiêu dùng nên tăng mua hàng hóa X, giảm mua hàng hóa Y.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Khi người tiêu dùng thu được thặng dư tiêu dùng thì người sản xuất bị thiệt.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Thu nhập của người tiêu dùng tăng làm thay đổi độ dốc của đường ngân sách là

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Vì thu nhập hữu hạn nên người tiêu dùng phải mua hàng hóa rẻ tiền để tối đa hóa ích lợi là

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Khi thu nhập tăng lên, kết hợp tiêu dùng tối ưu cho phép người tiêu dùng mua nhiều hơn cả hai hàng hóa là

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Điểm kết hợp tiêu dùng tối ưu là điểm tại đó người tiêu dùng mua được nhiều hàng hóa nhất và mang lại độ thỏa mãn (ích lợi) cao nhất cho người tiêu dùng là

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Đường bàng quang của hai hàng hóa bổ sung hoàn toàn có hệ số MRS là một hằng số.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Quy luật ích lợi cận biên giảm dần giải thích vì sao đường cầu ở dạng tổng quát có dạng dốc xuống từ trái qua phải.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Khi quá trình mua bán diễn ra, người tiêu dùng luôn thu được thặng dư tiêu dùng.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Hàm ích lợi dạng U = aX + bY (với X, Y là hai hàng hóa trong tiêu dùng) có đường bàng quan dạng cong lồi về phía gốc tọa độ.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Đường thu nhập - tiêu dùng được sử dụng để xây dựng đường Engel còn đường giá cả - tiêu dùng được sử dụng để xây dựng đường cầu cá nhân

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Độ dốc của đường bàng quan biểu thị tỷ lệ mà người tiêu dùng sẵn sàng đánh đổi hai hàng hóá cho nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Hàm ích lợi dạng U = min( X,Y ) (với X, Y là hai hàng hóa trong tiêu dùng) có đường bàng quan dạng tuyến tính.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Đường bàng quan nằm xa gốc tọa độ hơn minh họa mức thu nhập cao hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Đường bàng quan có độ dốc giảm dần do tác động của quy luật ích lợi cận biên giảm dần.

a)

Đúng

b)

Sai