wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

untitled

Total questions: 41

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Bản chất của thụ tinh là gì?

a)

Sự kết hợp của 2 bộ phận nhân lưỡng bội tạo ra bộ nhân đơn bội

b)

Sự kết hợp của 2 bộ nhân đơn bội tạo ra bộ nhân lưỡng bội

c)

Sự kết hợp của bộ nhân đơn bội với bộ nhân lưỡng bội tạo ra bộ nhân đơn bội

d)

Sự kết hợp của bộ nhân đơn bội với bộ nhân lưỡng bội tạo ra bộ nhân lưỡng bội

2.

Từ một noãn bào bậc I trải qua quá trình giảm phân sẽ tạo ra được:

a)

1 trứng và 3 thể cực

b)

4 trứng

c)

3 trứng và 1 thể cực

d)

4 thể cực

3.

Hợp tử được tạo nên từ:

a)

1 trứng và 1 tinh trùng

b)

1 trứng và 2 tinh trùng

c)

2 trứng và 1 tinh trùng

d)

1 trứng và 3 tinh trùng

4.

Giao tử là

a)

Tế bào sinh dục đơn bội.

b)

Được tạo từ sự giảm phân của tế bào sinh dục thời kì chín.

c)

Có khả năng tạo thụ tinh tạo ra hợp tử.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

5.

Ở Ruồi Giấm. Một tế bào sinh trứng thực hiện quá trình giảm phân tạo giao tử. Phát biểu nào đúng ?

a)

Kết quả tạo thành: 1 thể cực và 1 noãn bào bậc 2

b)

Kết quả tạo thành: 1 thể cực và 1 trứng

c)

Kết quả tạo thành: 3 thể cực và 1 noãn bào bậc 2

d)

Kết quả tạo thành: 3 thể cực và 1 trứng

6.

Số tinh trùng được tạo ra nếu so với số tế bào sinh tinh thì :

a)

Bằng nhau

b)

Bằng 2 lần

c)

Bằng 4 lần

d)

Giảm 1 nửa

7.

Bộ NST đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính qua các thế hệ nhờ

a)

Giảm phân và thụ tinh.

b)

Nguyên phân và giảm phân.

c)

Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.

d)

Nguyên phân và giảm phân.

8.

1 tế bào sinh dục sơ khai đực và 1 tế bào sinh dục sơ khai cái đều nguyên phân liên tiếp 4 lần. Các tế bào con chuyển sang vùng sinh trưởng và qua vùng chín giảm phân bình thường. Số lượng giao tử đực và giao tử cái được tạo thành là

a)

64 và 64.

b)

64 và 4

c)

64 và 16

d)

16 và 16.

9.

Tại sao NST được quan sát rõ nhất dưới kính hiển vi ở kỳ giữa?

a)

Vì lúc này NST dãn xoắn tối đa.

b)

Vì lúc này NST đóng xoắn tối đa.

c)

Vì lúc này ADN nhân đôi xong.

d)

Vì lúc này NST phân li về hai cực của tế bào.

10.

NST kép tồn tại ở những kỳ nào của nguyên phân?

a)

Kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau.

b)

Kỳ trung gian, kỳ đầu.

c)

Kỳ trung gian, kỳ đầu, kỳ giữa.

d)

Kỳ trung gian, kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ cuối.

11.

Một tế bào có 2n = 14. Số NST của tế bào ở kỳ sau là

a)

14

b)

28

c)

7

d)

42

12.

NST nhân đôi ở kì nào trong chu kì tế bào?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì trước

d)

Kì trung gian

13.

Kết quả của quá trình giảm phân : từ một tế bào mẹ tạo ra số tế bào con là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Mỗi tinh bào bậc 1 giảm phân tạo ra mấy tinh trùng?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

8

15.

Mỗi noãn bào bậc 1 giảm phân tạo ra mấy trứng?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

8

16.

Có 4 tinh bào bậc 1(tế bào sinh tinh) thực hiện giảm phân để tạo ra tinh trùng.

Có bao nhiêu tinh trùng được tạo ra?

a)

4

b)

8

c)

16

d)

32

17.

Có 6 Noãn nguyên bào ( tế bào sinh trứng) thực hiện giảm phân để tạo ra trứng.

Có bao nhiêu trứng được tạo ra ?

a)

6

b)

12

c)

24

d)

48

18.

Có bao nhiêu tinh trùng và trứng đã tham gia vào quá trình thụ tinh để tạo ra 12 hợp tử?

a)

12 tinh trùng và 12 trứng.

b)

12 tinh trùng và 48 trứng

c)

48 tinh trùng và 12 trứng

d)

48 tinh trùng và 48 trứng

19.

Chọn phát biểu không đúng trong các phát biểu sau

a)

Hợp tử có bộ NST lưỡng bội

b)

Tế bào sinh dưỡng có bộ NST lưỡng bội

c)

Giao tử có bộ NST lưỡng bội

d)

Trong thụ tinh, các giao tử có bộ NST đơn bội (n) kết hợp với nhau tạo ra hợp tử có bộ NST lưỡng bội (2n)

20.

Giảm phân có vai trò

a)

tạo ra các tế bào con giống hệ tế bào bố mẹ

b)

tạo một tế bào có số lượng NST gấp đôi số lượng NST của tế bào bố mẹ

c)

tạo 4 tế bào có cùng số lượng NST như tế bào bố mẹ

d)

tạo các tế bào đơn bội chứa số NST bằng một nửa so với tế bào bố mẹ

21.

Mỗi tế bào sinh dục bậc 1 giảm phân tạo ra mấy giao tử?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

8

22.

Quá trình giảm phân diễn ra ở đâu trong cơ thể sinh vật?

a)

Ở tế bào sinh dưỡng.

b)

Ở tế bào sinh dục.

c)

Ở tế bào mô.

d)

Ở tế bào gốc.

23.

Trong quá trình giảm phân, số lượng NST của tế bào con so với tế bào mẹ là:

a)

Bằng nhau

b)

Giảm một nửa

c)

Tăng gấp đôi

d)

Giảm một phần ba

24.

Nội dung nào sau đây sai về quá trình thụ tinh? 

a)

Mỗi tinh trùng kết hợp với một trứng tạo ra một hợp tử

b)

Thụ tinh là quá trình kết hợp bộ NST đơn bội của giao tử đực với giao tử cái để phục hồi bộ NST lưỡng bội cho hợp tử

c)

Thụ tinh là quá trình phối hợp yếu tố di truyền của bố và mẹ cho con

d)

Các tinh trùng sinh ra qua giảm phân đều thụ tinh với trứng tạo hợp tử

25.

Diễn biến của nhiễm sắc thể ở kỳ giữa của giảm phân I là

a)

2n nhiễm sắc thể kép tương đồng xếp thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

b)

2n nhiễm sắc thể đơn xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

c)

2n nhiễm sắc thể đơn xếp thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

d)

2n nhiễm sắc thể kép tương đồng xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

26.

Trong giảm phân, sự tự nhân đôi của NST xảy ra ở: 

a)

Kì trung gian của lần phân bào I

b)

Kì trung gian của lần phân bào II

c)

Kì giữa của lần phân bào I

d)

Kì giữa của lần phân bào II

27.

Quá trình nguyên phân xảy ra ở đâu? 

a)

Tế bào sinh dục sơ khai

b)

Tế bào sinh dưỡng

c)

Noãn bào bậc 1 và tinh bào bậc 1

d)

Tế bào sinh dục sơ khai và tế bào sinh dưỡng

28.

Đặc điểm quan trọng nhất của quá trình nguyên phân là sự

a)

Sao chép bộ NST của tế bào mẹ sang 2 tế bào con.

b)

Phân chia đều chất tế bào cho 2 tế bào con.

c)

Phân chia đều chất nhân cho 2 tế bào con.

d)

Phân chia đồng đều của cặp NST về 2 tế bào con.

29.

Chọn phát biểu không đúng trong các phát biểu sau

a)

Hợp tử có bộ NST lưỡng bội

b)

Tế bào sinh dưỡng có bộ NST lưỡng bội

c)

Giao tử có bộ NST lưỡng bội

d)

Trong thụ tinh, các giao tử có bộ NST đơn bội (n) kết hợp với nhau tạo ra hợp tử có bộ NST lưỡng bội (2n)

30.

Có bao nhiêu tinh trùng và trứng đã tham gia vào quá trình thụ tinh để tạo ra 12 hợp tử?

a)

12 tinh trùng và 12 trứng.

b)

12 tinh trùng và 48 trứng

c)

48 tinh trùng và 12 trứng

d)

48 tinh trùng và 48 trứng

31.

NST nhân đôi ở kì nào trong chu kì tế bào?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì trước

d)

Kì trung gian

32.

Có 4 tinh bào bậc 1(tế bào sinh tinh) thực hiện giảm phân để tạo ra tinh trùng.

Có bao nhiêu tinh trùng được tạo ra?

a)

4

b)

8

c)

16

d)

32

33.

Có 6 Noãn nguyên bào ( tế bào sinh trứng) thực hiện giảm phân để tạo ra trứng.

Có bao nhiêu trứng được tạo ra ?

a)

6

b)

12

c)

24

d)

48

34.

Chọn phát biểu không đúng trong các phát biểu sau

a)

Hợp tử có bộ NST lưỡng bội

b)

Tế bào sinh dưỡng có bộ NST lưỡng bội

c)

Giao tử có bộ NST lưỡng bội

d)

Trong thụ tinh, các giao tử có bộ NST đơn bội (n) kết hợp với nhau tạo ra hợp tử có bộ NST lưỡng bội (2n)

35.

Trong quá trình tạo giao tử ở động vật, hoạt động của các tế bào mầm là:

a)

Nguyên phân

b)

Giảm phân

c)

Thụ tinh

d)

Nguyên phân và giảm phân

36.

Trong 1 chu kì tế bào, kỳ trung gian được chia làm:

a)

3 pha: G1, S, G2

b)

3 pha: G1, M, G2

c)

3 pha: G1, G2, S

d)

3 pha: G2, G1, S

37.

Trong nguyên phân, sự phân chia nhân tế bào trải qua mấy giai đoạn (kì)?

a)

4 giai đoạn: kì giữa, kì đầu, kì sau, kì cuối

b)

4 giai đoạn: kì đầu, kì giữa, kì cuối, kì sau

c)

4 giai đoạn: kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối

d)

4 giai đoạn: kì đầu, kì sau, kì giữa, kì cuối

38.

Trong quá trình nguyên phân, các NST co xoắn cực đại, có hình thái đặc trưng và dễ quan sát nhất ở:

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

39.

Chu kì tế bào bao gồm các giai đoạn theo trình tự:

a)

G2, S, G1, nguyên phân

b)

G1, S, G2, nguyên phân

c)

S, G1, G2, nguyên phân

d)

S, G2, G1, nguyên phân

40.

Quá trình giảm phân xảy ra ở:

a)

Tế bào sinh dục chín

b)

Tế bào sinh dưỡng

c)

Hợp tử

d)

Giao tử

41.

Trong giảm phân II, nhiễm sắc thể kép tồn tại ở:

a)

Kì giữa

b)

Kì sau

c)

Kì cuối

d)

Tất cả các kì trên