wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn taajpgiuaxw kì i

Total questions: 43

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

LĨNH VỰC NÀO SAU ĐÂY LÀ LĨNH VỰC KHOA HỌC TỰ NHIÊN?

a)

Vật lý

b)

Hóa học

c)

Sinh học

d)

Khoa học trái đất, thiên văn học

e)

Văn hóa nghệ thuật

2.

ĐẶC ĐIỂM NÀO SAU ĐÂY CHỈ CỦA VẬT SỐNG?

a)

Sinh sản

b)

Trao đổi chất, phát triển.

c)

Ghi nhớ

d)

Vận động đi lại.

3.

EM LÀ MỘT VẬT SỐNG. THEO EM CHÚNG TA CẦN PHẢI LÀM GÌ ĐỂ PHÁT TRIỂN KHỎE MẠNH VỀ CẢ THỂ CHẤT LẪN TINH THẦN.

a)

Ngủ nhiều, ăn thật nhiều.

b)

Ăn, ngủ điều độ.

c)

Rèn luyện thể dục thể thao hợp lý

d)

Học tập, trao dồi kiến thức.

e)

không cần làm gì, cơ thể sẽ tự phát triển .

4.

Người nghiên cứu khoa học tự nhiên được gọi là:

a)

nhà khoa học

b)

nhà sinh hoc

c)

kĩ thuật viên

d)

nghiên cứu viên

5.

Hoạt động nào dưới đây không phải là hoạt động nghiên cứu khoa học tự nhiên?

a)

Tập thể dục

b)

Sản xuất vắcxin

c)

Lai tạo giống cây trồng

d)

Tìm hiểu vũ trụ

6.

Lĩnh vực khoa học nghiên cứu, dự báo về thời tiết được gọi là:

a)

thực vật học

b)

động vật học

c)

khí tượng học

d)

thiên văn học

7.

Hệ thống tưới nước tự động được bà con nông dân lắp đặt để tưới tiêu quy mô lớn. Hãy cho biết vai trò nào của khoa học tự nhiên trong hoạt động đó?

a)

Hoạt động nghiên cứu khoa học

b)

Nâng cao nhận thức của con người về thế giới tự nhiên

c)

Ứng dụng công nghệ vào cuộc sống, sản xuất, kinh doanh

d)

Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững

8.

LĨNH VỰC NÀO SAU ĐÂY LÀ LĨNH VỰC KHOA HỌC TỰ NHIÊN?

a)

Vật lý

b)

Hóa học

c)

Sinh học

d)

Khoa học trái đất, thiên văn học

e)

Văn hóa nghệ thuật

9.

ĐẶC ĐIỂM NÀO SAU ĐÂY CHỈ CỦA VẬT SỐNG?

a)

Sinh sản

b)

Trao đổi chất, phát triển.

c)

Ghi nhớ

d)

Vận động đi lại.

10.

EM LÀ MỘT VẬT SỐNG. THEO EM CHÚNG TA CẦN PHẢI LÀM GÌ ĐỂ PHÁT TRIỂN KHỎE MẠNH VỀ CẢ THỂ CHẤT LẪN TINH THẦN.

a)

Ngủ nhiều, ăn thật nhiều.

b)

Ăn, ngủ điều độ.

c)

Rèn luyện thể dục thể thao hợp lý

d)

Học tập, trao dồi kiến thức.

e)

không cần làm gì, cơ thể sẽ tự phát triển .

11.

Câu 6: Theo em, việc lắp ráp pin cho nhà điện mặt trời (hình dưới) thể hiện vai trò nào dưới đây của khoa học tự nhiên?

a)

chăm sóc sức khỏe con người.

b)

Nâng cao khả năng hiểu biết của con người về tự nhiên.

c)

Ứng dụng công nghệ vào đời sống, sản xuất.

d)

Hoạt động nghiên cứu khoa học.

12.

Vật nào dưới đây là vật sống?

a)

Vi khuẩn

b)

Cành gỗ mục

c)

Hòn đá

d)

Cái bàn

13.

Vật nào dưới đây là vật sống?

a)

Vi khuẩn

b)

Cành gỗ mục

c)

Hòn đá

d)

Cái bàn

14.

Tế bào có chức năng:

a)

sinh trưởng và phát triển

b)

vận động và cảm ứng

c)

trao đổi chất, sinh sản

d)

Tất cả các ý trên

15.

Câu 5: Tất cả sinh vật đều được cấu tạo nên từ

a)

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

16.

Tế bào có hình dạng:

a)

Hình cầu, hình thoi

b)

Hình đĩa, hình sợi

c)

Hình sao, hình trụ

d)

Nhiều hình dạng

17.

Hiện tượng đổ mồ hôi ở người là ví dụ về chức năng nào của tế bào

a)

sinh sản

b)

hô hấp

c)

cảm ứng

d)

bài tiết

18.

cây xấu hổ cụp lá khi tay người chạm vào là ví dụ về chức năng nào của tế bào?

a)

hấp thụ dinh dưỡng

b)

bài tiết

c)

cảm ứng

d)

sinh trưởng

19.

Tế bào là

a)

đơn vị cấu tạo nên con người

b)

đơn vị cấu tạo nên cây cối

c)

đơn vị cấu tạo nên tất cả cơ thể sống.

d)

một loài sinh vật.

20.

Tại sao tế bào được nói là đơn vị cấu tạo của cơ thể sống?

a)

Bởi vì kích thước nó rất nhỏ

b)

Bởi vì nó được cấu tạo từ các sinh vật sống khác.

c)

Bời vì nó cấu tạo nên các cơ thể sống khác.

d)

Bởi vì nó có khả năng tạo ra chất dinh dưỡng.

21.

Ở người: tim, gan và tai là ví dụ cho cấp tổ chức nào của cơ thể?

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

22.

Trong cơ thể đa bào, tập hợp các tế bào giống nhau cùng thực hiện một chức năng nhất định gọi là.

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

23.

Ở cơ thể đa bào, một nhóm các cơ quan phối hợp hoạt động cùng thực hiện một quá trình sống tạo nên cấp tổ chức nào dưới đây:

a)

b)

Hệ cơ quan

c)

Tế bào

d)

Cơ thể

24.

Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở cơ thể đa bào?

a)

Có thể sinh sản

b)

Có thể di chuyển

c)

Có thể cảm ứng

d)

Có nhiều tế bào trong cùng 1 cơ thể

25.

Vật sống nào sau đây không có cấu tạo cơ thể là đa bào?

a)

Hoa hồng

b)

Hoa mai

c)

Hoa hướng dương

d)

Tảo lục

26.

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

xe ô tô

b)

cây cầu

c)

cây bạch đàn

d)

ngôi nhà

27.

Thành phần chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào là:

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

28.

Tế bào nào sau đây có ở động vật:

a)

tế bào thần kinh

b)

tế bào biểu bì

c)

tế bào mạch dẫn

d)

tế bào lông hút

29.

Câu 6: Thành phần nào có trong tế bào thực vật mà không có trong tế bào động vật?

A. Chất tế bào

B. Lục lạp

C. Nhân

D. Màng sinh chất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Ở tế bào thực vật, bộ phận nào là ranh giới trung gian giữa vách tế bào và chất tế bào ?

a)

Không bào.

b)

Nhân.

c)

Màng sinh chất.

d)

Lục lạp

31.

BÀO QUAN NÀO CHỈ XUẤT HIỆN Ở TẾ BÀO THỰC VẬT, KHÔNG CÓ Ở TẾ BÀO ĐỘNG VẬT?

a)

TI THỂ

b)

KHÔNG BÀO

c)

LỤC LẠP

d)

RIBOSOME

32.

Ở tế bào thực vật, bộ phận nào có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào ?

a)

Chất tế bào.

b)

Vách tế bào.

c)

Nhân.

d)

Màng sinh chất.

33.

Một TB mẹ sau khi phân chia (sinh sản) sẽ tạo ra bao nhiêu TB con ?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

8

34.

Các đối tượng có cấu tạo tế bào gồm:

a)

Con giun đất

b)

Cái bàn

c)

Cây xương rồng

d)

Quả na

e)

Cái bút

35.

Cấu tạo chung của tế bào nhân sơ bao gồm 3 thành phần chính là

a)

thành tế bào, màng sinh chất, nhân.

b)

màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân.

c)

màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân.

d)

thành tế bào, tế bào chất, nhân.

36.

HÃY VIẾT TÊN HỆ CƠ QUAN ĐƯỢC THỂ HIỆN TRONG HÌNH BÊN

4 lines
37.

HÃY VIẾT TÊN HỆ CƠ QUAN ĐƯỢC THỂ HIỆN TRONG HÌNH BÊN

4 lines
38.

Hô hấp là

a)

Quá trình tạo ra con non

b)

Quá trình loại bỏ chất thải

c)

Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường

d)

Quá trình lấy oxyen và thải cacbondioxide thông qua hoạt động hít vào, thở ra

39.

Bài tiết là

a)

Quá trình tạo ra con non

b)

Quá trình loại bỏ chất thải

c)

Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường

d)

Quá trình lấy oxyen và thải cacbondioxide thông qua hoạt động hít vào, thở ra

40.

Dinh dưỡng là

a)

Quá trình lấy thức ăn và nước uống

b)

Quá trình loại bỏ chất thải

c)

Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường

d)

Quá trình lấy oxyen và thải cacbondioxide thông qua hoạt động hít vào, thở ra

41.

Sinh trưởng, phát triển là

a)

Quá trình lấy thức ăn và nước uống

b)

Quá trình cơ thể lớn lên về kích thước

c)

Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường

d)

Quá trình lấy oxyen và thải cacbondioxide thông qua hoạt động hít vào, thở ra

42.

Sinh sản là

a)

Quá trình lấy thức ăn và nước uống

b)

Quá trình cơ thể lớn lên về kích thước

c)

Quá trình tạo ra con non

d)

Quá trình lấy oxyen và thải cacbondioxide thông qua hoạt động hít vào, thở ra

43.

Cơ thể sinh vật có khả năng thực hiện các quá trình sống cơ bản nào?

a)

Cảm ứng và vận động

b)

Sinh trưởng

c)

Dinh dưỡng

d)

Hô hấp

e)

Sinh sản

f)

Bài tiết