Worksheetsứng dụng di truyền học
Total questions: 44
Worksheet time: 44mins
Câu 1: Công nghệ tế bào là ngành kĩ thuật về
A. Quy trình ứng dụng di truyền học vào trong tế bào.
B. Quy trình sản xuất để tạo ra cơ quan hoàn chỉnh.
C. Quy trình nuôi cấy tế bào hoặc mô để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh.
D. Duy trì sản xuất cây trồng hoàn chỉnh.
Câu 2: Trong công đoạn của công nghệ tế bào, người ta tách tế bào hoặc mô từ cơ thể rồi mang nuôi cấy trong môi trường nhân tạo để tạo
A. Cơ thể hoàn chỉnh.
B. Mô sẹo
C. Cơ quan hoàn chỉnh.
D. Mô hoàn chỉnh.
Câu 3: Để có đủ cây trồng trong một thời gian ngắn đáp ứng yêu cầu sản xuất, người ta tách bộ phận nào của cây để nuôi cấy trên môi trường dinh dưỡng đặt trong ống nghiệm?
A. Mô.
B.Tế bào rễ.
C. Mô phân sinh.
D. Mô sẹo và tế bào rễ.
Câu 4: Nhân bản vô tính ở động vật đã có những triển vọng như thế nào?
A. Nhân nhanh nguồn gen động vật quý hiếm có nguy cơ bị tuyệt chủng và nhân nhanh giống vật nuôi nhằm đáp ứng nhu cầu sản xuất
B. Tạo ra giống vật nuôi mới có nhiều đặc tính quý
C. Tạo ra cơ quan nội tạng từ các tế bào động vật đã được chuyển gen người
D. Tạo ra giống có năng suất cao, miễn dịch tốt
Câu 5: Trong 8 tháng từ một củ khoai tây đã thu được 2000 triệu mầm giống đủ trồng cho 40 ha. Đây là kết quả ứng dụng của lĩnh vực công nghệ nào?
A. Công nghệ chuyển gen
B. Công nghệ tế bào
C. Công nghệ chuyển nhân và chuyển phôi
D. Công nghệ sinh học xử lí môi trường
Câu 6: Trong kĩ thuật cấy gen, ADN tái tổ hợp được hình thành bởi
A. Phân tử ADN của tế bào nhận là plasmit
B. Một đoạn ADN của tế bào cho với một đoạn ADN của tế bào nhận là plasmit_
C. Một đoạn mang gen của tế bào cho với ADN của thể truyền_
D. Một đoạn ADN mang gen của tế bào cho với ADN tái tổ hợp
Câu 7: Kĩ thuật gen là gì?
A. Kĩ thuật gen là kĩ thuật tạo ra một gen mới._
B. Kĩ thuật gen là các thao tác sửa chữa một gen hư hỏng.
C. Kĩ thuật gen là các thao tác chuyển một gen từ tế bào nhận sang tế bào khác.
D. Kĩ thuật gen là các thao tác tác động lên ADN, để chuyển một đoạn ADN mang một gen hoặc một cụm gen từ tế bào của loài cho sang tế bào của loài nhận nhờ thể truyền
Câu 8: Công nghệ gen là gì?
A. Công nghệ gen là ngành kĩ thuật về quy trình ứng dụng kĩ thuật gen
B. Công nghệ gen là ngành kĩ thuật về quy trình tạo các ADN tái tổ hợp
C. Công nghệ gen là ngành kĩ thuật về quy trình tạo ra các sinh vật biến đổi gen
D. Công nghệ gen là ngành khoa học nghiên cứu về cấu trúc về hoạt động của các gen
Câu 9: Những thành tựu nào dưới đây không phải là kết quả ứng dụng của công nghệ gen?
A. Tạo chủng vi sinh vật mới
B. Tạo cây trồng biến đổi gen
C. Tạo cơ quan nội tạng của người từ các tế bào động vật
D. Tạo ra các cơ thể động vật biến đổi gen.
Câu 10: Trong các khâu sau Trình tự nào là đúng với kĩ thuật cấy gen?
I. Tạo ADN tái tổ hợp
II. Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận, tạo điều kiện cho gen ghép biểu hiện
III. Tách ADN NST của tế bào cho và tách phân tử ADN dùng làm thể truyền từ vi khuẩn hoặc vi rút
A. I, II, III
B. III, II, I
C. III, I, II
D. II, III, I
Câu 11: Mục đích của việc sử dụng kĩ thuật gen là
A. Là sử dụng những kiểu gen tốt, ổn định để làm giống
B. Để sản xuất ra các sản phẩm hàng hóa trên quy mô công nghiệp.
C. Là tập trung các gen trội có lợi vào những cơ thể dùng làm giống
D. Là tập trung những gen lạ vào một cơ thể để tạo giống mới
Câu 12: Nguyên nhân của hiện tượng thoái hóa giống ở cây giao phấn là
A. Do giao phấn xảy ra ngẫu nhiên giữa các loài thực vật
B. Do lai khác thứ
C. Do tự thụ phấn bắt buộc
D. Do lai giữa các dòng thuần có kiểu gen khác nhau
Câu 13: Tự thụ phấn là hiện tượng thụ phấn xảy ra giữa
A. Hoa đực và hoa cái của các cây khác nhau
B. Hoa đực và hoa cái của các cây khác nhau và mang kiểu gen khác nhau
C. Hoa đực và hoa cái trên cùng một cây
D. Hoa đực và hoa cái của các cây khác nhau nhưng mang kiểu gen giống nhau
Câu 14: Nguyên nhân của hiện tượng thoái hóa giống ở động vật là
A. Do giao phối xảy ra ngẫu nhiên giữa các loài động vật
B. Do giao phối gần
C. Do lai giữa các dòng thuần có kiểu gen khác nhau
D. Do lai phân tích
A. Giao phối giữa các cá thể khác bố mẹ_x000D_
B. Lai giữa các cây có cùng kiểu gen _x000D_
C. Giao phối giữa các cá thể có kiểu gen khác nhau _x000D_
D. Giao phối giữa các cá thể có cùng bố mẹ hoặc giao phối giữa con cái với bố hoặc mẹ chúng_x000D_
A. Duy trì một số tính trạng mong muốn _x000D_
B. Tạo dòng thuần_x000D_
C. Tạo ưu thế lai _x000D_
D. Chuẩn bị cho việc tạo ưu thế lai_x000D_
A. Tạo ra các cặp gen lặn đồng hợp gây hại_x000D_
B. Tập trung những gen trội có hại cho thế hệ sau_x000D_
C. Xuất hiện hiện tượng đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể_x000D_
D. Tạo ra các gen lặn có hại bị gen trội át chế_x000D_
A. Tỉ lệ thể đồng hợp và thể dị hợp không đổi _x000D_
B. Tỉ lệ thể đồng hợp giảm và thể dị hợp tăng_x000D_
C. Tỉ lệ thể đồng hợp tăng và thể dị hợp giảm _x000D_
D. Tỉ lệ thể đồng hợp tăng và thể dị hợp không đổi_x000D_
A. Để củng cố và duy trì một số tính trạng mong muốn, tạo dòng thuần_x000D_
B. Tao ra giống mới để góp phần phát triển chăn nuôi và trồng trọt_x000D_
C. Là một biện pháp quan trọng không thể thiếu trong chăn nuôi, trồng trọt_x000D_
D. Tạo ra nhiều biến dị và tổ hợp đột biến mới _x000D_
A. Vì chúng có những gen đặc biệt có khả năng kìm hãm tác hại của những cặp gen lặn gây hại_x000D_
B. Vì hiện tại chúng đang mang những cặp gen đồng hợp không gây hại cho chúng_x000D_
C. Vì chúng có những gen gây hại đã làm mất khả năng hình thành hợp tử _x000D_
D. Vì chúng là những loài sinh vật đặc biệt không chịu sự chi phối của các qui luật di truyền_x000D_
Câu 21: Nếu ở thế hệ xuất phát P có kiểu gen 100% Aa , trải qua 2 thế hệ tự thụ phấn thì tỉ lệ đồng hợp ở thế hệ con thứ 2 (F2) là:_x000D_
A. 87,5% _x000D_
B. 75% _x000D_
C. 25% _x000D_
D. 18,75%_x000D_
A. Các cá thể khác loài_x000D_
B. Các dòng thuần có kiểu gen khác nhau_x000D_
C. Các cá thể được sinh ra từ một cặp bố mẹ _x000D_
D. Hoa đực và hoa cái trên cùng một cây_x000D_
A. Cho vật nuôi giao phối cận huyết qua một, hai thế hệ rồi dùng con lai làm sản phẩm_x000D_
B. Lai giữa 2 loài khác nhau rồi dùng con lai làm giống_x000D_
C. Lai giữa 2 dòng thuần khác nhau rồi dùng con lai làm giống_x000D_
D. Lai giữa 2 dòng thuần khác nhau rồi dùng con lai làm sản phẩm không dùng làm giống
A. Giao phối gần _x000D_
B. Cho F1 lai với cây P_x000D_
C Lai khác dòng _x000D_
D. Lai kinh tế_x000D_
A. Tự thụ phấn _x000D_
B. Cho cây F1 lai với cây P_x000D_
C. Lai khác dòng và lai khác thứ _x000D_
D. Lai phân tích_x000D_
A. Biểu hiện cao nhất ở thế hệ P, sau đó giảm dần qua các thế hệ ._x000D_
B. Biểu hiện cao nhất ở thế hệ F1, sau đó giảm dần qua các thế hệ ._x000D_
C. Biểu hiện cao nhất ở thế hệ F2, sau đó giảm dần qua các thế hệ._x000D_
D. Biểu hiện cao nhất ở thế hệ F1, sau đó tăng dần qua các thế hệ ._x000D_
A. Lai ngô Việt Nam với ngô Mêhicô_x000D_
B. Lai lúa Việt Nam với lúa Trung Quốc_x000D_
C. Lai cà chua hồng Việt Nam với cà chua Ba Lan trắng_x000D_
D. Lai bò vàng Thanh Hóa với bò Hônsten Hà Lan_x000D_
A. thoái hóa giống. _x000D_
B. ưu thế lai. _x000D_
C. bất thụ. _x000D_
D. siêu trội._x000D_
A. các biến dị tổ hợp. _x000D_
B. các biến dị đột biến._x000D_
C. các ADN tái tổ hợp. _x000D_
D. các biến dị di truyền._x000D_
A. các gen lặn đột biến có hại bị các gen trội át chế trong kiểu gen dị hợp._x000D_
B. các gen lặn có hại biểu hiện thành kiểu hình do chúng được đưa về trạng thái đồng hợp._x000D_
C. xuất hiện ngày càng nhiều các đột biến có hại._x000D_
D. tập trung các gen trội có hại ở thế hệ sau._x000D_
A. Hiện tượng thoái hóa giống. _x000D_
B. Tạo ra dòng thuần._x000D_
C. Tạo ra ưu thế lai. _x000D_
D. Tỉ lệ đồng hợp tăng tỉ lệ dị hợp giảm._x000D_
A. con lai có nhiều đặc điểm vượt trội so với bố mẹ._x000D_
B. con lai biểu hiện những đặc điểm tốt._x000D_
C. con lai xuất hiện kiểu hình mới._x000D_
D. con lai có sức sống mạnh mẽ._x000D_
A. tạo ra nhiều giống vật nuôi, cây trồng cho năng suất cao._x000D_
B. tạo ra sự đa dạng về kiểu gen trong chọn giống vật nuôi, cây trồng._x000D_
C. chỉ tạo sự đa dạng về kiểu hình của vật nuôi, cây trồng trong chọn giống._x000D_
D. tạo ra nhiều giống vật nuôi, cây trồng phù hợp với điều kiện sản xuất mới._x000D_
A. gây đột biến gen. _x000D_
B. gây đột biến dị bội._x000D_
C. gây đột biến cấu trúc NST. _x000D_
D. gây đột biến đa bội._x000D_
A. lai khác loài. _x000D_
B. gây đột biến.
C. nhân bản vô tính. _x000D_
D. chuyển gen. _x000D_
Câu 37: Nếu ở thế hệ xuất phát P có kiểu gen 100% Aa, phải trải qua 3 thế hệ tự thụ phấn thì tỉ lệ của thể dị hợp còn lại ở thế hệ con lai F2 là _x000D_
A. 12,5% _x000D_
B. 25% _x000D_
C. 50% _x000D_
D. 75%_x000D_
A. Các cá thể khác loài_x000D_
B. Các dòng thuần có kiểu gen khác nhau_x000D_
C. Các cá thể được sinh ra từ một cặp bố mẹ _x000D_
D. Hoa đực và hoa cái trên cùng một cây_x000D_
A. Thứ 1 _x000D_
B. Thứ 2 _x000D_
C. Thứ 3 _x000D_
D. Mọi thế hệ _x000D_
A. Giao phối gần _x000D_
B. Cho F1 lai với cây P
C. Lai khác dòng _x000D_
D. Lai kinh tế_x000D_
A. Biểu hiện cao nhất ở thế hệ P, sau đó giảm dần qua các thế hệ ._x000D_
B. Biểu hiện cao nhất ở thế hệ F1, sau đó giảm dần qua các thế hệ ._x000D_
C. Biểu hiện cao nhất ở thế hệ F2, sau đó giảm dần qua các thế hệ._x000D_
D. Biểu hiện cao nhất ở thế hệ F1, sau đó tăng dần qua các thế hệ ._x000D_
A. Cho con lai F1 lai hữu tính với nhau_x000D_
B. Nhân giống vô tính bằng giâm, chiết, ghép… _x000D_
C. Lai kinh tế giữa 2 dòng thuần khác nhau_x000D_
D. Cho F1 lai với P _x000D_
A. P: AABbDD x AABbDD
B. P: AaBBDD x Aabbdd
C. P: AAbbDD x aaBBdd
D. P: aabbdd x aabbdd
A. phương pháp lai xa và đa bội hóa.
B. công nghệ tế bào. _x000D_
C. phương pháp gây đột biến.
D. công nghệ gen._x000D_
