NEW
Font size
Worksheetsbài test kiến thức môn hoá 9
Total questions: 40
Worksheet time: 21mins
Chất nào sau đây gây ô nhiễm và gây hiện tượng hiệu ứng nhà kính
Khí O2
Khí CO2
Khí N2
Khí SO2
Vôi sống có công thức hoá học là
Ca
CaO
CaCO3
Ca(OH)2
Cặp chất không phản ứng với nhau là
H2SO4 và BaCl2
HCl và NaOH
H2SO4 và Na2CO3
Ba(OH)2 và NaCl
Cho các dung dịch sau: KOH, Ba(OH)2, NaCl, NaOH, HCl, H2SO4, KNO3. Trong các dung dịch trên, có bao nhiêu dung dịch có pH > 7
2
3
4
5
Trong các oxit sau, oxit không tan trong nước là
MgO
N2O5
BaO
CO2
Phản ứng giữa NaOH và HCl là
phản ứng thế
phản ứng trao đổi
phản ứng trung hòa
cả B và C
Thể tích ở đktc của 4,8 gam O2 (cho biết nguyên tử khối O = 16)
3,36 lít
4,48 lít
2,24 lít
8,96 lít
Khối lượng dung dịch của 6,4 gam NaOH 10% (cho biết nguyên tử khối Na=23, O=16, H= 1 )
32 gam
64 gam
40 gam
56 gam
Muối gồm mấy tính chất hoá học
3
4
5
6
Phương trình hoá học nào sai
BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl
NaCl + AgNO3 → NaNO3 + AgCl
3Cu(OH)2 + Fe2(SO4)3 → 3CuSO4 + 2Fe(OH)3
CaCl2 + Na2CO3 → 2NaCl + CaCO3
Số mol của 1,6 gam CuSO4 (cho biết nguyên tử khối Cu=64, S=32, O=16)
0,015 mol
0,03 mol
0,01 mol
0,075 mol
Muối đồng (II) sunfat có công thức hoá học là
CuO
CuCl2
CuSO4
Cu(NO3)2
Phân bón nào sau đây thuộc phân bón kép
Ca3PO4
CO(NH2)2
K2SO4
KNO3
Dãy oxit nào tác dụng được với nước
Na2O; FeO; P2O5; SO2
Na2O; K2O; MgO; Fe2O3
K2O; CaO; P2O5; CO2
CO2; H2O; HCl; SO3
Trong phòng thí nghiệm, để pha loãng H2SO4 đặc an toàn, cần
rót đồng thời H2SO4 đặc và nước vào bình
cho từ từ H2SO4 đặc vào bình đựng nước
cho từ từ nước vào bình đựng H2SO4 đặc
cách A và B đều dùng được
Chất nào sau đây tác dụng với canxi hiđroxit Ca(OH)2 tạo thành muối và nước
Lưu huỳnh S
Nitơ oxit NO
Đồng (II) oxit CuO
Cacbon đioxit CO2
Đây là sơ đồ ứng dụng của chất nào?
Axit clohiđric HCl
Axit sunfuric H2SO4
Natri hiđroxit NaOH
Canxi hiđroxit Ca(OH)2
Chất nào sau đây khi tan trong nước tạo thành dung dịch làm cho dung dịch phenolphtalein hoá hồng
K2O
SO2
Fe2O3
N2O5
Oxit bazơ là
Hợp chất với tất cả phi kim và oxi
Những oxit tác dụng được với axit tạo thành muối và nước
Hợp chất của tất cả các kim loại và oxi
Những oxit tác dụng được với dung dịch bazơ tạo muối và nước
Để phân biệt 2 dung dịch NaOH và Ba(OH)2. Người ta dùng thuốc thử nào sau đây
Quỳ tím
Zn
dung dịch HCl
dung dịch H2SO4
Nguyên tử cacbon có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành các dạng mạch cacbon là
mạch vòng.
mạch vòng, mạch thẳng, mạch nhánh.
mạch thẳng, mạch nhánh.
mạch nhánh.
Đốt cháy 2,8 gam một chất hữu cơ X, người ta thu được 8,8 gam CO2 và 3,6 gam H2O. Tỉ khối hơi chất X đối với H2 là 14. Công thức phân tử chất X là
C2H2.
C2H4.
CH4.
C6H6.
Dung dịch nước brom không phân biệt được hai chất khí nào sau đây?
Etilen và axetilen.
Metan và axetilen.
Etilen và metan.
Axetilen và cacbon đioxit.
Đốt cháy hoàn toàn 0,448 lit khí metan ở đktc thu được lượng khí CO2 ở cùng điều kiện là
0,224 lit.
0,448 lít
0,336 lít
0,672 lít
Trước đây, hợp chất CF2Cl2 thuộc nhóm freon (điều chế từ metan) được sử dụng làm chất làm lạnh trong các máy lạnh, tủ lạnh. Tuy nhiên, chất này đã bị cấm sử dụng vào năm 1996 do freon là tác nhân chính gây
phá hủy tầng ozon.
mưa axit.
hiện tượng El-Nino.
hiệu ứng nhà kính.
Hóa trị của cacbon, oxi, hidro trong hợp chất hữu cơ lần lượt là
IV, II, II.
IV, III, I.
II, IV, I.
IV, II, I.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Metan tan vô hạn trong nước.
Metan là chất khí không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí.
Metan cháy cho ngọn lửa màu xanh.
Phản ứng đặc trưng của metan là phản ứng thế.
Phân tử chất nào sau đây chỉ chứa liên kết đơn?
Etilen.
Benzen.
Metan.
Axetilen.
Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít khí CH4 (đktc) cần dùng V lít khí O2 (đktc), sau phản ứng thu được sản phẩm là khí cacbonic (CO2) và nước (H2O). Giá trị của V là
1,12
2,24
3,36
4,48
Công thức tính tỉ khối khí A so với khi B là
Phản ứng Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 thuộc loại phản ứng
Hóa hợp
Thế
Phân hủy
Không xác định được
Câu 4: Khối lượng của 0,01 mol khí SO2 là:
A. 3,3 gam
B. 0,35 gam
C. 6,4 gam
D. 0,64 gam
A
B
C
D
Công thức tính nồng độ mol của dung dịch:
CM=Vddn
CM=n×Vdd
CM=m×Vdd
Công thức tính khối lượng chất tan dựa vào C%
mct=mddC%×100%
mct=100%C%×mdd
mct=C%×mdd100%
Dãy các kim loại tác đụng được với dung dịch HCl là:
Fe, Cu, Mg
Zn, Fe, Cu
Zn, Fe, Al
Fe, Zn, Au
Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí etilen ở đktc cần dùng lượng oxi (ở đktc) là
16,8 lít.
11,2 lít.
22,4 lít.
33,6 lít.
Khí CH4 và C2H4 có tính chất hóa học giống nhau là
phản ứng cộng với dung dịch brom.
phản ứng thế với clo khi chiếu sáng.
phản ứng trùng hợp.
phản ứng cháy với khí oxi
Trong quá trình chín trái cây đã thoát ra một lượng nhỏ khí nào sau đây?
METAN
AXETILEN
ETILEN
ETAN
Khi đốt cháy khí etilen thì số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ
2 : 1.
1 : 2.
1 : 3.
1 : 1.
Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có
hai liên kết đôi.
một liên kết đôi.
một liên kết đơn.
một liên kết ba.
