wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra vật lý 9 gk1 2024-2025

Total questions: 35

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Trong các vật sau, vật nào không có động năng?

a)

Hòn bi nằm yên trên mặt sàn.     

b)

Hòn bi lăn trên sàn nhà.

c)

Máy bay đang bay.  

d)

Viên đạn đang bay.

2.

Trong các vật sau, vật nào không có thế năng (so với mặt đất)?

a)

Chiếc máy bay đang bay trên cao.  

b)

Em bé đang ngồi trên xích đu.

c)

Ô tô đang đậu trong bến xe.    

d)

Con chim bay lượn trên bầu trời.

3.

Đơn vị không phải đơn vị của công suất là

a)

BTU/h.   

b)

W.  

c)

J.s. 

d)

HP.

4.

Dụng cụ nào sau đây không thuộc nhóm các dụng cụ thí nghiệm quang học?

a)

Cuộn dây dẫn có hai đèn LED.

b)

Nguồn sáng.

c)

Bán trụ và bảng chia độ.  

d)

Bộ dụng cụ tìm hiểu tính chất ảnh qua thấu kính. 

5.

Phần cuối cùng trong cấu trúc bài báo cáo khoa học là:

a)

Tài liệu tham khảo.  

b)

Phương pháp thực hiện.

c)

Thảo luận.  

d)

Kết luận.

6.

Nếu khối lượng của một vật tăng lên 4 lần và vận tốc giảm đi 2 lần thì động năng của vật sẽ:

a)

Không đổi

b)

Tăng 2 lần  

c)

Tăng 4 lần  

d)

Giảm 2 lần

7.

Một ôtô khối lượng 1000 kg chuyển động với vận tốc 72 km/h. Động năng 

a)

105 J  

b)

25,92.105 J

c)

2.105 J   

d)

51,84.105 J

8.

Một vật có khối lượng m = 4 kg và động năng 18 J. Khi đó vận tốc của vật là:

a)

9 m/s   

b)

3 m/s 

c)

6 m/s   

d)

12 m/s

9.

Quy trình trình bày báo cáo khoa học không gồm nội dung nào sau đây?

a)

Tiêu đề  

b)

Tóm tắt

c)

Phương pháp.  

d)

Trợ giúp.

10.

Trường hợp nào sau đây vật vừa có động năng, vừa có thế năng tăng?

a)

Quả táo đang rơi từ trên cành xuống đất.    

b)

Ô tô đang chạy đều trên đường cao tốc.

c)

Xe đạp đang xuống dốc.

d)

Máy bay đang cất cánh.

11.

Điều nào sau đây đúng khi nói về công suất?

a)

Công suất được xác định bằng công thực hiện được trong một đơn vị thời gian.

b)

Công suất được xác định bằng lực tác dụng trong 1 giây.

c)

Công suất được xác định bằng công thức P = A.t

d)

Công suất được xác định bằng công thực hiện khi vật dịch chuyển được 1 mét.

12.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng. So với góc tới, góc khúc xạ

a)

nhỏ hơn.

b)

lớn hơn hoặc bằng.  

c)

lớn hơn.   

d)

nhỏ hơn hoặc lớn hơn.

13.

Khi tia sáng truyền từ môi trường (1) có chiết suất n1 sang môi trường (2) có chiết suất n2 với góc tới i thì góc khúc xạ là r. Chọn biểu thức đúng 

a)

sinisinr=n2n1\frac{\sin i}{\sin r}=\frac{n_2}{n_1}

b)

sinisinr=n1n2\frac{\sin i}{\sin r}=\frac{n_1}{n_2}

c)

sinrsini=n2n1\frac{\sin r}{\sin i}=\frac{n_2}{n_1}

d)

n1sinr = n2sini.

14.

Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng

a)

Tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác bị gãy khúc

b)

Tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác bị giảm cường độ

c)

Tia sáng khi truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác bị hắt lại môi trường cũ

d)

Tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác bị thay đổi màu sắc.

15.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với

a)

chính nó.  

b)

chân không. 

c)

thuỷ tinh.     

d)

nước.

16.

Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường

a)

cho biết tia sáng khúc xạ lệch nhiều hay ít khi đi từ môi trường này vào môi trường kia.

b)

càng lớn khi góc tới của tia sáng càng lớn. 

c)

càng lớn thì góc khúc xạ càng nhỏ.

d)

bằng tỉ số giữa góc khúc xạ và góc tới.

17.

Theo định luật khúc xạ thì:

a)

tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng.   

b)

góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ.

c)

góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần. 

d)

góc khúc xạ có thể bằng góc tới.

18.

Hiện tượng phản xạ toàn phần là:

a)

Hiện tượng phản xạ toàn bộ tia tới, xảy ra ở mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

b)

Hiện tượng phản xạ toàn bộ tia tới khi gặp bề mặt nhẵn.

c)

Hiện tượng tia sáng bị đổi hướng đột ngột, xảy ra ở mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

d)

Hiện tượng tia sáng bị gãy khúc, xảy ra ở mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

19.

Có tia sáng truyền từ không khí vào ba môi trường (1), (2), (3) như Hình 6.1. Phản xạ toàn phần có thể xảy ra khi ánh sáng truyền trong cặp môi trường nào sau đây?

a)

Từ (2) tới (1).              

b)

Từ (1) tới (2).                      

c)

Từ (3) tới (1).                      

d)

Từ (3) tới (2).

20.

Ba môi trường trong suốt là không khí và hai môi trường khác có các chiết suất tuyệt đối n1, n2 (với n2 > n1). Lần lượt cho ánh sáng truyền đến mặt phân cách của tất cả các cặp môi trường có thể tạo ra. Biểu thức nào sau đây không thể là sin của góc tới hạn ith đối với cặp môi trường tương ứng?

a)

n2n1\frac{n_2}{n_1}

b)

1n1\frac{1}{n_1}

c)

1n2\frac{1}{n_2}

d)

n1n2\frac{n_1}{n_2}

21.

Đặt mắt phía trên một chậu đựng nước quan sát một viên bi ở đáy chậu ta sẽ

a)

không nhìn thấy viên bi.    

b)

nhìn thấy ảnh của viên bi ở gần mặt nước hơn so với viên bi.

c)

nhìn thấy thật viên bi trong nước.   

d)

nhìn thấy ảnh của viên bi ở sâu hơn so với vị trí của viên bi.

22.

Trong sợi quang chiết suất của phần lõi

a)

luôn bé hơn chiết suất của phần trong suốt xung quanh.

b)

luôn bằng chiết suất của phần trong suốt xung quanh

c)

luôn lớn hơn chiết suất của phần trong suốt xung quanh.

d)

có thể bằng 1.

23.

Một tia sáng đơn sắc chiếu từ không khí vào mặt thủy tinh với góc tới 60° thì góc khúc xạ trong thủy tinh là 35°, chiết suất của tấm thủy tinh là

a)

n = 1,51  

b)

n = 1,62       

c)

n = 1,41     

d)

n = 1,25

24.

Khi ánh sáng đi từ nước sang không khí, biết chiết suất của nước là  Góc tới hạn phản xạ toàn phần có giá trị là:

a)

ith = 41048’. 

b)

ith = 48035’.   

c)

ith = 62044’. 

d)

ith = 38026’

25.

Cho một tia sáng đi từ nước (n = 4/3) ra không khí. Sự phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới:


a)

i < 490.

b)

i > 420.   

c)

i > 490.

d)

i > 430.

26.

Vật liệu nào thường được dùng để làm ra một chiếc thấu kính?


a)

Thủy tinh trong 

b)

Nhựa có màu đục.

c)

Nhôm.

d)

Nước.

27.

Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến chùm tia tới song song thành chùm tia gì? 

a)

Chùm tia phản xạ.

b)

Chùm tia ló hội tụ.  

c)

Chùm tia ló phân kỳ.

d)

Chùm tia ló song song khác.

28.

Khi mà tia tới đi qua quang tâm của một chiếc thấu kính thì cho tia ló?

a)

Đi qua tiêu điểm và đi qua quang tâm. 

b)

Song song với trục chính và đi qua tiêu điểm.

c)

Truyền thẳng theo phương của tia tới.      

d)

Có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

29.

Thấu kính phân kì là loại thấu kính:

a)

có phần rìa dày hơn phần giữa.    

b)

biến chùm tia tới song song thành chùm tia ló hội tụ.

c)

có thể làm bằng chất rắn trong suốt.

d)

có phần rìa mỏng hơn phần giữa.

30.

Qua thấu kính, nếu vật cho ảnh cùng chiều thì thấu kính?

a)

không tồn tại.      

b)

chỉ là thấu kính hội tụ.

c)

chỉ là thấu kính  phân kì.

d)

có thể là thấu kính hội tụ hoặc phân kì đều được.

31.

Một vật sáng AB dạng mũi tên được đặt ở ngoài tiêu cự của một thấu kính hội tụ. Kết luận nào dưới đây về ảnh của AB qua thấu kính hội tụ là chính xác?


a)

Ảnh luôn ngược chiều với vật.

b)

Ảnh luôn là ảnh ảo

c)

Ảnh luôn có cùng kích thước với vật.

32.

Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính nhỏ hơn khoảng tiêu cự, qua thấu kính cho ảnh:

a)

ảo, nhỏ hơn vật. 

b)

 ảo, lớn hơn vật. 

c)

thật, nhỏ hơn vật. 

d)

thật, lớn hơn vật.

33.

Ảnh ảo của một vật tạo bởi thấu kính phân kỳ và thấu kính hội tụ giống nhau ở chỗ

a)

đều lớn hơn vật.    

b)

đều nhỏ hơn vật.  

c)

đều ngược chiều với vật. 

d)

đều cùng chiều với vật.

34.

Hình vẽ nào trong Hình dưới đây chỉ đúng đường đi của tia sáng qua lăng kính khi lăng kính đặt trong không khí?

a)

b)

c)

d)

35.

Một con ngựa kéo một cái xe chuyển động đều với vận tốc 9km/h. Lực kéo của ngựa là 270N. Công suất của ngựa là:

a)

A. 810W;

b)

B. 2430W;

c)

C. 30W;

d)

D. 8748W.