Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VẬT LÍ GIỮA KÌ

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của vật lí tập trung chủ yếu vào

a)

các dạng vận động của vật chất, năng lượng.

b)

sự phát triển của vật chất.

c)

sự hình thành và phát triển lịch sử vật lí.

d)

các nhà Vật lí.

2.

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là gì?

a)

Các dạng vận động và tương tác của vật chất.

b)

Quy luật tương tác của các dạng năng lượng.

c)

Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

d)

Quy luật vận động, phát triển của sự vật hiện tượng.

3.

Sắp xếp các bước của phương pháp mô hình theo thứ tự đúng? Kết luận (1), kiểm tra sự phù hợp (2), xác định đối tượng (3), xây dựng mô hình (4).

a)

(1), (2), (3), (4).

b)

(3), (4), (2), (1).

c)

(4), (3), (2), (1).

d)

(2), (3), (4), (1).

4.

Sắp xếp 5 bước của phương pháp thực nghiệm theo thứ tự đúng?

a)

Xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, thí nghiệm, kết luận.

b)

Quan sát, xác định vấn đề cần nghiên cứu, thí nghiệm, dự đoán, kết luận.

c)

Xác định vấn đề cần nghiên cứu, quan sát, dự đoán, thí nghiệm, kết luận.

d)

Thí nghiệm, xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, kết luận.

5.

Hành động nào không tuân thủ quy tắc an toàn trong phòng thực hành?

a)

Trước khi cắm, tháo thiết bị điện, sẽ tắt công tắc nguồn.

b)

Trước khi làm thí nghiệm với bình thủy tinh, cần kiểm tra bình có bị nứt vỡ hay không.

c)

Bố trí dây điện gọn gàng.

d)

Dùng tay không để làm thí nghiệm.

6.

Hành động nào không tuân thủ quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm:

a)

Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng thiết bị và quan sát các chỉ dẫn, các kí hiệu trên các thiết bị thí nghiệm.

b)

Tắt công tắc nguồn thiết bị điện sau khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.

c)

Kiểm tra cẩn thận thiết bị, phương tiện, dụng cụ thí nghiệm trước khi sử dụng.

d)

Chỉ tiến hành thí nghiệm khi được sự cho phép của giáo viên hướng dẫn thí nghiệm.

7.

Hành động nào không tuân thủ quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm:

a)

Phải bố trí dây điện gọn gàng, không bị vướng khi qua lại

b)

Không tiếp xúc trực tiếp với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao khi không có dụng cụ bảo hộ

c)

Để nước cũng như các dung dịch dẫn điện, dung dịch dễ cháy gần thiết bị điện

d)

Giữ khoảng cách an toàn khi tiến hành thí nghiệm nung nóng các vật.

8.

Những hành động nào sau đây là đúng khi làm việc trong phòng thí nghiệm?

a)

Để các kẹp điện gần nhau.

b)

Không có hành động nào đúng trong ba hành động trên.

c)

Không đeo găng tay cao su chịu nhiệt khi làm thí nghiệm với nhiệt độ cao.

d)

Để chất dễ cháy gần thí nghiệm mạch điện.

9.

Thao tác nào dưới đây có thể gây mất an toàn khi sử dụng thiết bị thí nghiệm Vật lí?

a)

Chiếu trực tiếp tia laze vào mắt để kiểm tra độ sáng.

b)

Dùng tay kiểm tra mức độ nóng của vật khi đang đun.

c)

Không cầm vào phích điện mà cầm vào dây điện khi rút phích điện khỏi ổ cắm.

d)

Tất cả các phương án trên.

10.

Khi có hỏa hoạn trong phòng thực hành cần xử lí theo cách nào sau đây?

a)

Bình tĩnh, sử dụng các biện pháp dập tắt ngọn lửa theo hướng dẫn của phòng thực hành như ngắt toàn bộ hệ thống điện, đưa toàn bộ các hóa chất, các chất dễ cháy ra khu vực an toàn…

b)

Sử dụng nước để dập đám cháy nơi có các thiết bị điện.

c)

Sử dụng bình để dập đám cháy quần áo trên người.

d)

Không cần ngắt hệ thống điện, phải dập đám cháy trước.

11.

Loại sai số do chính đặc điểm dụng cụ gây ra gọi là

a)

sai số hệ thống.

b)

sai số ngẫu nhiên.

c)

sai số tỉ đối.

d)

sai số tuyệt đối.

12.

Loại sai số không có nguyên nhân rõ ràng gọi là

a)

sai số gián tiếp.

b)

sai số ngẫu nhiên.

c)

sai số dụng cụ.

d)

sai số tỉ đối.

13.

Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

đềximét (dm)

b)

mét (m)

c)

centimét (cm)

d)

milimét (mm).

14.

Chọn phát biểu sai ?

a)

Phép đo trực tiếp là phép so sánh trực tiếp qua dụng cụ đo.

b)

Các đại lượng vật lý luôn có thể đo trực tiếp.

c)

Phép đo gián tiếp là phép đo thông qua từ hai phép đo trực tiếp trở lên.

d)

Phép đo gián tiếp thông qua một công thức liên hệ với các đại lượng đo trực tiếp.

15.

Giới hạn đo của thước là

a)

chiều dài lớn nhất ghi trên thước

b)

chiều dài nhỏ nhất ghi trên thước

c)

chiều dài giữa hai vạch liên tiếp trên thước

d)

chiều dài giữa hai vạch chia nhỏ nhất trên thước.

16.

Trong đơn vị SI, đơn vị nào là đơn vị dẫn xuất ?

a)

mét(m).

b)

giây (s).

c)

mol(mol).

d)

Jun (J).

17.

Một phép đo đại lượng vật lí A thu được giá trị trung bình là A , sai số của phép đo là A . Cách ghi đúng kết quả đo A là

a)

A = A - A

b)

A = A + A

c)

A = A ± A

d)

A= A ± 2A

18.

Một học sinh sử dụng Vôn kế để đo hiệu điện thế, tuy nhiên chưa hiệu chỉnh kim của Vôn kế về vạch số 0 dẫn đến phép đo gặp sai số. Loại sai số này gọi là

a)

Sai số tuyệt đối

b)

Sai số hệ thống.

c)

Sai số tương đối

d)

Sai số ngẫu nhiên.

19.

Giá trị của đại lượng cần đo được đọc trực tiếp trên dụng cụ đo gọi là

a)

phép đo gián tiếp.

b)

phép đo trực tiếp.

c)

dự đoán kết quả đo.

d)

sai số ngẫu nhiên.

20.

Đo chiều dài của một cuốn sách, được kết quả 2,3 cm; 2,4 cm; 2,5 cm; 2,4 cm. Giá trị trung bình chiều dày cuốn sách này là

a)

2,4 cm.

b)

2,5 cm.

c)

2,3 cm.

d)

2,2 cm.

21.

Đường kính của một quả bóng bằng (5,3 ± 0,4) cm. Sai số tỉ đối của phép đo gần bằng giá trị nào sau đây

a)

2%

b)

7.5%

c)

5%

d)

6%

22.

Đo đường kính của một quả cầu thu được kết quả là (14,8 ± 0,2) cm. Sai số tỉ đối của phép đo gần bằng giá trị nào sau đây

a)

1%

b)

3%

c)

2%

d)

4%

23.

Loại sai số do đặc điểm và cấu tạo của dụng cụ gây ra gọi là

a)

sai số tuyệt đối

b)

sai số ngẫu nhiên.

c)

sai số tỉ đối.

d)

sai số hệ thống.

24.

Tốc độ trung bình được tính bằng:

a)

Quãng đường đi được chia cho khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.

b)

Quãng đường đi được nhân với khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.

c)

Độ dịch chuyển chia cho khoảng thời gian dịch chuyển.

d)

Độ dịch chuyển nhân với khoảng thời gian dịch chuyển.

25.

Số hiển thị trên đồng hồ đo tốc độ của các phương tiện giao thông khi đang di chuyển là gì?

a)

Vận tốc trung bình.

b)

Tốc độ trung bình.

c)

Vận tốc tức thời.

d)

Tốc độ tức thời.

26.

Vận tốc được tính bằng:

a)

Quãng đường đã đi chia cho khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.

b)

Quãng đường đã đi nhân với khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.

c)

Độ dịch chuyển chia cho khoảng thời gian dịch chuyển.

d)

Độ dịch chuyển nhân với khoảng thời gian dịch chuyển.

27.

Tốc độ trung bình là đại lượng:

a)

Đặc trưng cho độ nhanh, chậm của chuyển động.

b)

Đặc trưng cho hướng của chuyển động.

c)

Đặc trưng cho vị trí của chuyển động.

d)

Đặc trưng cho mọi tính chất của chuyển động.

28.

Một vật chuyển động thẳng đều trong 4h đi được 200km, khi đó tốc độ của vật là:

a)

15km/h

b)

50km/h

c)

15m/s

d)

20m/s

29.

Một ô tô chuyển động thẳng đều với vận tốc 45 km/h. Quãng đường xe đi được trong 3 giờ là:

a)

20 km

b)

180 km

c)

135km

d)

57 km

30.

Một ôtô chạy trên đường thẳng. Trên nửa đầu của đường đi, ôtô chạy với tốc độ không đổi bằng 50km/h. Trên nửa sau, ôtô chạy với tốc độ không đổi bằng 60km/h. Tốc độ trung bình của ôtô trên cả quãng đường là

a)

55,0km/h

b)

50,0km/h

c)

60,0km/h

d)

54,5km/h

31.

Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều; 2 giờ đầu xe chạy với tốc độ trung bình 60km/h, 3 giờ sau xe chạy với tốc độ trung bình 40km/h. Tốc độ trung bình của xe trong suốt thời gian chạy là

a)

50km/h

b)

48km/h

c)

44km/h

d)

34km/h

32.

Quãng đường là một đại lượng:

a)

Vô hướng, có thể âm.

b)

Vô hướng, luôn dương.

c)

Vectơ vì vừa có hướng và vừa có độ lớn.

d)

Vectơ vì có hướng.

33.

Trong chuyển động chậm dần đều thì:

a)

Gia tốc luôn có giá trị dương

b)

Gia tốc luôn có giá trị âm

c)

Gia tốc luôn có giá trị dương khi vật chuyển động ngược chiều dương

d)

Gia tốc giảm theo thời gian.

34.

Trong chuyển động thẳng chậm dần đều, gia tốc a của vật có tính chất:

a)

a, vo cùng dấu.

b)

a, vo trái dấu.

c)

luôn dương.

d)

luôn âm.

35.

Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều

a)

Véc tơ gia tốc của vật cùng chiều với véc tơ vận tốc.

b)

Gia tốc của vật luôn luôn dương.

c)

Véc tơ gia tốc của vật ngược chiều với véc tơ vận tốc.

d)

Gia tốc của vật luôn luôn âm.

36.

Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = vo + at thì

a)

v0 luôn dương.

b)

a luôn dương.

c)

a luôn cùng dấu với v0.

d)

a luôn ngược dấu với v0.

37.

Gia tốc là một đại lượng:

a)

Đại số, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc

b)

Véctơ, đặc trưng cho sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc

c)

Vectơ, đặc trưng cho tính nhanh hay chậm của chuyển động

d)

Vectơ, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc

38.

Một ô tô đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 30 m/s thì tắt máy, chuyển động chậm dần đều và sau đó 10 s thì dừng lại. Gia tốc của ô tô là:

a)

2 m/s2

b)

0,5 m/s2

c)

- 2 m/s2

d)

- 3 m/s2

39.

Một ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều từ vận tốc 4m/s và sau đó 5 s thì đạt tốc độ 14m/s . Gia tốc của ô tô là:

a)

2 m/s2

b)

0,5 m/s2

c)

1 m/s2

d)

0,25 m/s2