wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Kinh tế Chính trị

Total questions: 57

Worksheet time: 2hrs 54mins

Name
Class
Date
1.

Sản xuất hàng hóa xuất hiện dựa trên?

a)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

b)

Phân công lao động và sự tách biệt về mặt kinh tế giữa những người sản xuất.

c)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất.

d)

Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.

2.

Lao động cụ thể tạo ra thuộc tính nào của hàng hóa?

a)

Giá trị sử dụng.

b)

Giá trị trao đổi.

c)

Giá trị

d)

Giá cả

3.

Hai hàng hóa có thể trao đổi được với nhau vì?

a)

Chúng đều là sản phẩm của lao động.

b)

Có một lượng lao động bằng nhau đã hao phí để tạo ra số lượng các giá trị sử dụng trong quan hệ trao đổi đó.

c)

Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau.

d)

Cả A và B.

4.

Hai thuộc tính của hàng hóa là gì?

a)

Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi

b)

Giá trị và giá trị trao đổi

c)

Giá trị và giá cả

d)

Giá trị sử dụng và giá trị

5.

Giá cả hàng hóa là?

a)

Giá trị của hàng hóa.

b)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền.

c)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận.

d)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa.

6.

Lao động trừu tượng tạo ra thuộc tính nào của hàng hóa?

a)

Giá trị.

b)

Giá trị trao đổi.

c)

Giá trị sử dụng

d)

Giá cả

7.

Giá trị của hàng hóa được quyết định bởi?

a)

Sự khan hiếm của hàng hóa.

b)

Sự hao phí sức lao động của con người.

c)

Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

d)

Công dụng của hàng hóa.

8.

Mác gọi mối quan hệ tỷ lệ về lượng giữa các giá trị sử dụng khác nhau là gì?

a)

Giá trị

b)

Giá trị trao đổi

c)

Giá cả

d)

Giá trị sử dụng

9.

Lao động trừu tượng là?

a)

Là phạm trù riêng của CNTB.

b)

Là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hóa.

c)

Là phạm trù riêng c

10.

hau là gì?

a)

Giá trị

b)

Giá trị trao đổi

c)

Giá cả

d)

Giá trị sử dụng

11.

Lao động trừu tượng là?

a)

Là phạm trù riêng của CNTB.

b)

Là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hóa.

c)

Là phạm trù riêng của kinh tế thị trường.

d)

Là phạm trù chung của mọi nền kinh tế.

12.

Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa?

a)

Lao động tư nhân và lao động xã hội.

b)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp.

c)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Lao động quá khứ và lao động sống.

13.

Thế nào là tăng NSLĐ? Chọn các ý đúng dưới đây?

a)

Số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên khi các điều kiện khác không đổi.

b)

Tổng số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên còn tổng số giá trị không đổi.

c)

Thời gian để làm ra một sản phẩm giảm xuống, khi các điều kiện khác không đổi.

d)

Tất cả các phương án

14.

Dựa vào tính chất phức tạp thì lao động được chia thành?

a)

Lao động tư nhân và lao động xã hội.

b)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp.

c)

Lao động quá khứ và lao động sống.

d)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

15.

Ý nào sau đây là không đúng về lao động phức tạp?

a)

Lao động phức tạp là lao động trải qua đào tạo, huấn luyện.

b)

Trong cùng một thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị hơn lao động giản đơn.

c)

Lao động phức tạp là lao động trí tuệ của người lao động có trình độ cao.

d)

Lao động phức tạp là lao động giản đơn nhân bội lên.

16.

Tăng NSLĐ và tăng CĐLĐ giống nhau ở?

a)

Đều làm tăng số lượng sản phẩm sản xuất ra

b)

Đều làm giá trị đơn vị hàng hóa giảm.

c)

Tất cả các phương án

d)

Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian.

17.

Tiền tệ có mấy chức năng khi chưa có quan hệ kinh tế quốc tế:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Chọn ý đ

4 lines
19.

Tiền tệ có mấy chức năng khi chưa có quan hệ kinh tế quốc tế:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Chọn ý đúng về tăng NSLĐ: Khi tăng NSLĐ thì:

a)

Tổng giá trị của hàng hóa không thay đổi.

b)

Giá trị 1 đơn vị hàng hóa giảm xuống.

c)

Số lượng hàng hóa làm ra trong một đơn vị thời gian tăng.

d)

Tất cả các phương án.

21.

Hình thái ban đầu của giá trị xuất hiện trong thời kỳ sơ khai của trao đổi hàng hóa là gì?

a)

Hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng.

b)

Hình thái chung của giá trị.

c)

Hình thái tiền.

d)

Hình thái giản đơn hay ngẫu nhiên của giá trị.

22.

Lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa thay đổi:

a)

Tỷ lệ thuận với NSLĐ.

b)

Tất cả các phương án.

c)

Tỷ lệ nghịch với NSLĐ, không phụ thuộc vào CĐLĐ.

d)

Tỷ lệ nghịch với CĐLD.

23.

Tiền có 5 chức năng. Chức năng nào không đòi hỏi có tiền vàng?

a)

Chức năng thước đo giá trị

b)

Chức năng thước đo giá trị và phương tiện cất trữ

c)

Chức năng phương tiện lưu thông và phương tiện thanh toán.

d)

Chức năng phương tiện cất trữ.

24.

Đơn vị đo lường lượng giá trị của hàng hóa?

a)

Cả thời gian lao động cá biệt và thời gian lao động xã hội cần thiết.

b)

Hao phí vật tư kỹ thuật.

c)

Thời gian lao động cá biệt.

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết.

25.

Kết quả cạnh tranh trong nội bộ ngành là hình thành?

a)

Giá trị thị trường

b)

Giá cả sản xuất

c)

Giá trị cá biệt

d)

Tất cả các phương án

26.

Tiền có 5 chức năng. Chức năng nào không đòi hỏi có tiền vàng?

a)

Chức năng phương tiện lưu thông và phương tiện thanh toán.

b)

Chức năng thước đo giá trị và phương tiện lưu thông

c)

Chức năng thước đo giá trị và phương tiện cất trữ

d)

Chức năng phương tiện cất trữ và phương tiện thanh

27.

Tiền có 5 chức năng, chức năng nào đòi hỏi có tiền vàng?

a)

Chức năng thước đo giá trị, chức năng phương tiện cất trữ và chức năng tiền tệ thế giới.

b)

Chức năng thước đo giá trị, chức năng phương tiện cất trữ và chức năng phương tiện lưu thông

c)

Chức năng phương tiện cất trữ, chức năng phương tiện lưu thông và chức năng phương tiện thanh toán.

d)

Chức năng phương tiện thanh toán, chức năng tiền tệ thế giới và chức năng phương tiện lưu thông.

28.

Khuyết tật của nền kinh tế thị trường?

a)

Xét trên phạm vi toàn bộ nền sản xuất xã hội, nền kinh tế thị trường luôn tiềm ẩn những rủi ro khủng hoảng.

b)

kinh tế thị trường không tự khắc phục được xu hướng cạn kiệt tài nguyên không thể tái tạo, suy thoái môi trường tự nhiên, môi trường xã hội.

c)

Nền KTTT không tự khắc phục được hiện tượng phân hóa sâu sắc trong xã hội.

d)

Tất cả các phương án

29.

Sự hoạt động của quy luật giá trị được biểu hiện:

a)

Giá cả thị trường xoay quanh giá trị xã hội của hàng hóa.

b)

Giá cả thị trường xoay quanh giá cả sản xuất

c)

Giá cả thị trường xoay quanh giá cả độc quyền.

d)

Tất cả các phương án

30.

Nếu giá cả hàng hóa bằng hoặc lớn hơn giá trị thì việc sản xuất sẽ như thế nào?

a)

Việc sản xuất nên thu hẹp hoặc dừng lại.

b)

Việc sản xuất nên được tiếp tục, mở rộng.

c)

Việc sản xuất nên giữ nguyên quy mô.

d)

Tất cả các phương án trên đều sai.

31.

Nếu cung > cầu thì giá cả và giá trị có mối quan hệ như thế nào?

a)

Giá cả > giá trị

b)

Giá cả = giá trị

c)

Giá cả < giá trị

d)

Tất cả các phương án đều sai

32.

Nếu cung > cầu thì giá cả và giá trị có mối quan hệ như thế nào?

a)

Giá cả > giá trị

b)

Giá cả = giá trị

c)

Giá cả < giá trị

d)

Tất cả các phương án đều sai

33.

Nếu cung < cầu thì giá cả và giá trị có mối quan hệ như thế nào?

a)

Giá cả > giá trị

b)

Giá cả = giá trị

c)

Giá cả < giá trị

d)

Tất cả các phương án đều sai

34.

Tính đặc biệt của hàng hóa quyền sử dụng đất đai là gì?

a)

Quyền sử dụng đất đai không do hao phí lao động trực tiếp tạo ra như các hàng hóa thông thường.

b)

Quyền sử dụng đất đai có giá trị sử dụng.

c)

Quyền sử dụng đất đai có giá trị.

d)

Quyền sử dụng đất đai có giá cả.

35.

Quy luật kinh tế nào là quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hóa?

a)

Quy luật giá trị.

b)

Quy luật cung-cầu.

c)

Quy luật cạnh tranh.

d)

Quy luật lưu thông tiền tệ.

36.

Đối tượng lao động là:

a)

Các vật có trong tự nhiên

b)

Những vật mà lao động của con người tác động vào nhằm thay đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người

c)

Những vật dùng để truyền dẫn sức lao động của con người

d)

Cả a, b, c

37.

Chọn ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

Mọi nguyên liệu đều là đối tượng lao động

b)

Mọi đối tượng lao động đều là nguyên liệu

c)

Nguyên liệu là đối tượng lao động của các ngành công nghiệp chế biến

d)

Cả a và c đều đúng.

38.

Tư liệu lao động gồm có:

a)

Công cụ lao động

b)

Các vật để chứa đựng, bảo quản

c)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

d)

Cả a, b, c

39.

Trong tư liệu lao động, bộ phận nào quyết định đến năng suất lao động?

a)

Công cụ lao động

b)

Nguyên vật liệu cho sản xuất

c)

Các vật chứa đựng, bảo quản

d)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

40.

Bộ phận nào của tư liệu lao động được coi là tiêu chí phản ánh đặc trưng phát triển của một thời đại kinh tế

a)

Công cụ lao động

b)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

41.

Bộ phận nào của tư liệu lao động được coi là tiêu chí phản ánh đặc trưng phát triển của một thời đại kinh tế

a)

Công cụ lao động

b)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

c)

Nhà cửa, kho bãi … để chứa đựng, bảo quản

d)

Cả a và b

42.

Chọn ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

Một vật là đối tượng lao động cũng có thể là tư liệu lao động

b)

Một vật là tư liệu lao động cũng có thể là đối tượng lao động

c)

Đối tượng lao động và tư liệu lao động kết hợp với nhau là tư liệu sản xuất

d)

Cả a, b, c đều đúng

43.

Trong tư liệu lao động, bộ phận nào cần được phát triển đi trước một bước so với đầu tư sản xuất trực tiếp?

a)

Công cụ sản xuất

b)

Các bộ phận chứa đựng, bảo quản

c)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

d)

Cả a và c

44.

Trong nền sản xuất lớn hiện đại, yếu tố nào giữ vai trò quyết định của quá trình lao động sản xuất?

a)

Sức lao động

b)

Tư liệu sản xuất hiện đại

c)

Công cụ sản xuất tiên tiến

d)

Đối tượng lao động

45.

Phương thức sản xuất là sự thống nhất của:

a)

Tồn tại xã hội và ý thức xã hội

b)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

c)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

d)

Cơ cấu kinh tế và kết cấu giai cấp xã hội

46.

Lực lượng sản xuất biểu hiện:

a)

Quan hệ con người với tự nhiên

b)

Quan hệ con người với con người

c)

Quan hệ con người với tự nhiên và quan hệ người với người

d)

Cả a, b, c

47.

Trong thời đại ngày nay, lực lượng sản xuất bao gồm các yếu tố nào?

a)

Người lao động

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Khoa học công nghệ

d)

Cả a, b, c

48.

Yếu tố chủ thể của lực lượng sản xuất là:

a)

Tư liệu sản xuất hiện đại

b)

Con người với kỹ năng, kỹ xảo và tri thức được tích luỹ lại

c)

Khoa học công nghệ tiên tiến

d)

Cả b và c

49.

Xác định đúng trình tự các khâu của quá

4 lines
50.

g sản xuất là:

a)

Tư liệu sản xuất hiện đại

b)

Con người với kỹ năng, kỹ xảo và tri thức được tích luỹ lại

c)

Khoa học công nghệ tiên tiến

d)

Cả b và c

51.

Xác định đúng trình tự các khâu của quá trình tái sản xuất

a)

Sản xuất - trao đổi - phân phối - tiêu dùng

b)

Sản xuất - phân phối - trao đổi - tiêu dùng

c)

Phân phối - trao đổi - sản xuất - tiêu dùng

d)

Trao đổi - tiêu dùng - phân phối - sản xuất

52.

Trong 4 khâu của quá trình tái sản xuất, khâu nào giữ vai trò quyết định?

a)

Sản xuất

b)

Phân phối

c)

Trao đổi

d)

Tiêu dùng

53.

Trong các khâu của quá trình tái sản xuất, khâu nào là mục đích và là động lực?

a)

Sản xuất

b)

Phân phối

c)

Trao đổi

d)

Tiêu dùng

54.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa thay đổi:

a)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động

b)

Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

c)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động

d)

a và b

55.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa thay đổi:

a)

Tỷ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết và năng suất lao động

b)

Tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động

d)

Cả b và c

56.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa:

a)

Tỷ lệ thuận với cường độ lao động

b)

Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

c)

Không phụ thuộc vào cường độ lao động

d)

Cả a, b và c

57.

Chọn ý đúng về tăng năng suất lao động: Khi tăng năng suất lao động thì:

a)

Số lượng hàng hóa làm ra trong 1 đơn vị thời gian tăng

b)

Tổng giá trị của hàng hóa không thay đổi

c)

Giá trị 1 đơn vị hàng hóa giảm xuống

d)

Cả a, b và c