wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Địa Lý Khối 12

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Lãnh thổ toàn vẹn của nước ta bao gồm

a)

vùng đất, vùng biển và vùng trời.

b)

vùng biển, vùng trời và quần đảo.

c)

đất liền, vùng biển và các hải đảo.

d)

phần đất liền, hải đảo và vùng trời.

2.

Đất liền nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc nên có

a)

số giờ nắng nhiều.

b)

nhiều sông ngòi nhỏ.

c)

nhiều loại thổ nhưỡng.

d)

khoáng sản đa dạng.

3.

Vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển của nước ta là vùng

a)

thềm lục địa.

b)

lãnh hải.

c)

đặc quyền kinh tế.

d)

tiếp giáp lãnh hải.

4.

Thành phần loài nào sau đây không thuộc cây nhiệt đới?

a)

Dầu.

b)

Đỗ Quyên.

c)

Dâu tằm.

d)

Đậu.

5.

Càng vào phía Nam gió mùa Đông Bắc càng

a)

suy yếu.

b)

mạnh.

c)

khô nóng.

d)

gây mưa nhiều.

6.

Mưa phùn vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ thường diễn ra vào

a)

nửa đầu mùa đông.

b)

nửa sau mùa đông.

c)

nửa sau mùa xuân.

d)

nửa đầu mùa hạ.

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm sông ngòi nước ta?

a)

Nhiều sông.

b)

Phần lớn là sông nhỏ.

c)

Giàu phù sa.

d)

Ít phụ lưu.

8.

Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nóng, ẩm quanh năm.

b)

Tính chất cận xích đạo.

c)

Tính chất ôn hòa.

d)

Khô hạn quanh năm.

9.

Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là

a)

cây lá kim và thú có lông dày.

b)

cây chịu hạn, rụng lá theo mùa.

c)

động thực vật cận nhiệt đới.

d)

động thực vật nhiệt đới.

10.

Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cảnh quan cận xích đạo gió mùa.

b)

Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm.

c)

Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa.

d)

Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao.

11.

Đặc trưng của khí hậu miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

mùa mưa lùi dần về mùa thu - đông.

b)

gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh.

c)

chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

d)

phân chia hai mùa mưa, khô sâu sắc.

12.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng nước ta suy giảm nhanh là do

a)

cháy rừng.

b)

trồng rừng chưa hiệu quả.

c)

khai thác quá mức.

d)

chiến tranh.

13.

Hậu quả nào sau đây do việc ô nhiễm môi trường ở vùng cửa sông, ven biển gây ra?

a)

Biến đổi khí hậu.

b)

Mưa axit.

c)

Hải sản giảm sút.

d)

Cạn kiệt dòng chảy.

14.

Chế độ sông ngòi ở nước ta phân hóa theo mùa là do

a)

địa hình có độ dốc lớn, nước mưa nhiều.

b)

đặc điểm khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

địa hình chủ yếu là đồi núi, mưa nhiều.

d)

khí hậu phân hóa mùa mưa và mùa khô.

15.

Đặc điểm nổi bật của địa hình Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

chủ yếu là đồi núi cao; đồng bằng mở rộng.

b)

gồm 4 cánh cung lớn; đồng bằng mở rộng.

c)

chủ yếu là đồi núi thấp; đồng bằng mở rộng.

d)

chủ yếu là núi cao, địa hình ven biển đa dạng.

16.

Số dân trong nhóm 15 - 64 tuổi của năm 2021 của nước ta là bao nhiêu triệu người? (Biết tổng số dân nước ta năm 2021 là 98,5 triệu người)

a)

66,6 triệu người.

b)

69,6 triệu người.

c)

56,8 triệu người.

d)

57,8 triệu người.

17.

Cơ cấu dân số nước ta đang thay đổi theo xu hướng nào sau đây?

a)

Giảm tỉ trọng ở nhóm 0 - 14 tuổi, tăng tỉ trọng ở nhóm từ 65 tuổi trở lên.

b)

Giảm tỉ trọng ở nhóm 0 - 14 tuổi và nhóm từ 65 tuổi trở lên.

c)

Tăng tỉ trọng ở nhóm 0 - 14 tuổi, giảm tỉ trọng ở nhóm từ 65 tuổi trở lên.

d)

Tăng tỉ trọng ở tất cả các nhóm tuổi.

18.

Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế của nước ta đang chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây?

a)

Giảm tỉ trọng lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và công nghiệp, xây dựng; tăng tỉ trọng lao động dịch vụ.

b)

Tăng tỉ trọng lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản; giảm tỉ trọng lao động công nghiệp, xây dựng và dịch vụ.

c)

Tăng tỉ trong lao động ở tất cả các ngành kinh tế.

d)

Giảm tỉ trọng lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản; tăng tỉ trọng lao động công nghiệp và dịch vụ.

19.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vị trí địa lí của nước ta?

a)

Nằm ở phía nam của châu Á.

b)

Nằm ở khu vực ít chịu ảnh hưởng gió mùa châu Á.

c)

Nằm ở khu vực nội chí tuyến bán cầu nam.

d)

Nằm ở khu vực có nhiều thiên tai trên thế giới.

20.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng biển nước ta?

a)

Có diện tích nhỏ hơn đất liền.

b)

Thuộc vùng biển của Ấn Độ Dương.

c)

Có chung vùng biển với 9 nước láng giềng.

d)

Bao gồm các vùng: nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp, đặc quyền kinh tế và thềm lục địa.

21.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện ở

a)

độ ẩm lớn, cân bằng ẩm năm luôn luôn dương.

b)

lượng mưa trung bình năm từ 1500 - 2000mm.

c)

khí hậu phân hóa rõ thành hai mùa mưa và khô.

d)

bức xạ lớn, cán cân bức xạ dương quanh năm.

22.

Loại gió có cơ chế hoạt động quanh năm ở nước ta là

a)

gió mùa Đông Bắc.

b)

Tín phong bán cầu Bắc.

c)

gió mùa Tây Nam.

d)

gió mùa Đông Nam.

23.

Đặc điểm nào dưới đây của sông ngòi nước ta thể hiện tính chất mùa của khí hậu?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

Sông ngòi nhiều nước, giàu phù sa.

c)

Có một mùa lũ và một mùa cạn.

d)

Có sự khác nhau về tốc độ dòng chảy giữa vùng núi và đồng bằng.

24.

Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình Việt Nam hiện tại là

a)

phong hóa - vận chuyển.

b)

xâm thực - bồi tụ.

c)

Vận chuyển - bồi tụ.

d)

bóc mòn - vận chuyển.

25.

Chế độ sông ngòi ở nước ta phân hóa theo mùa là do

a)

địa hình có độ dốc lớn, nước mưa nhiều.

b)

Vị trí trong vùng nội chí tuyến Bắc.

c)

địa hình chủ yếu là đồi núi, mưa nhiều.

d)

khí hậu có mùa mưa và mùa khô.

26.

Dãy núi nào là ranh giới tự nhiên phân chia phần lãnh thổ phía Bắc và phần lãnh thổ phía Nam nước ta?

a)

Hoàng Liên Sơn.

b)

Bạch Mã.

c)

Hoành Sơn.

d)

Trường Sơn.

27.

Cảnh quan thiên nhiên đặc trưng cho phần lãnh thổ phía Nam nước ta là đới rừng

a)

cận xích đạo gió mùa.

b)

nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

cận nhiệt đới gió mùa.

d)

ôn đới

28.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng biển và thềm lục địa nước ta?

a)

Là vùng biển nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

Vùng biển có nhiều bão trên thế giới

c)

Có sự giống nhau về độ nông - sâu của thềm lục địa

d)

Có quan hệ chặt chẽ với vùng đất liền kề bên

29.

Đất phù sa ở nước ta chủ yếu có ở đai cao nào?

a)

Đai nhiệt đới gió mùa chân núi

b)

Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi

c)

Đai cận xích đạo gió mùa chân núi

d)

Đai ôn đới núi cao

30.

So với miền Bắc và Đông Bắc Bắc bộ, khí hậu miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có

a)

mùa đông dài và lạnh hơn

b)

mùa hạ đến muộn hơn

c)

tính chất nhiệt đới tăng dần

d)

tính chất nhiệt đới giảm dần

31.

Sự đa dạng sinh học của nước ta không thể hiện ở

a)

số loài sinh vật

b)

kiểu hệ sinh thái

c)

nguồn gen sinh vật

d)

phân bố sinh vật

32.

Biện pháp nào sau đây được sử dụng trong bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta?

a)

Làm ruộng bậc thang

b)

Chống sự nhiễm mặn

c)

Trồng cây theo băng

d)

Đào hố kiểu vẩy cá

33.

Đâu không phải là nguyên nhân gây suy giảm tài nguyên nước

a)

Thiên tai và biến đổi khí hậu

b)

Hoạt động sản xuất nông nghiệp

c)

Chặt phá rừng bừa bãi

d)

Xây dựng các công trình thủy lợi

34.

Việc phân bố lại dân cư và nguồn lao động giữa các vùng trên cả nước là rất cần thiết vì

a)

nguồn lao động nước ta còn nhiều tác phong công nghiệp

b)

dân cư tập trung chủ yếu ở các vùng đồng bằng

c)

sự phân bố dân cư nước ta không đều và chưa hợp lí

d)

tỉ lệ thiếu việc làm và thất nghiệp nước ta còn cao

35.

Việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở khu vực nông thôn hiện nay góp phần quan trọng nhất vào

a)

thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa.

b)

đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

thay đổi phân bố dân cư trong vùng.

d)

giải quyết sức ép về vấn đề việc làm.

36.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số thành thị và nông thôn nước ta, giai đoạn 2000 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn, miền, đường.

b)

Đường, cột, tròn.

c)

Kết hợp, cột, đường.

d)

Miền, tròn, cột.

37.

Vùng biển của nước ta

a)

diện tích khoảng 1 triệu km2.

b)

giáp với vùng biển của 3 nước.

c)

gồm toàn bộ phần đất liền.

d)

thông ra đại dương Ấn Độ Dương.

38.

Vị trí địa lí của nước ta

a)

trong vùng nội chí tuyến.

b)

trong vùng không có thiên tai.

c)

nằm ở trung tâm châu Á.

d)

ở phía tây bán đảo Đông Dương.

39.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta thể hiện ở

a)

nhiệt độ trung bình năm cao.

b)

mùa đông nhiệt độ hạ thấp.

c)

cân bằng bức xạ luôn âm.

d)

tổng số giờ nắng rất thấp.

40.

Đầu mùa hạ, khối khí nhiệt đới ẩm di chuyển vào nước ta có nguồn gốc từ

a)

Nam Ấn Độ Dương.

b)

Bắc Ấn Độ Dương.

c)

Bắc Thái Bình Dương.

d)

Nam Thái Bình Dương.

41.

Sông ngòi nước ta có đặc điểm

a)

chế độ nước điều hoà

b)

chế độ nước theo mùa

c)

phân bố đồng đều

d)

chủ yếu là sông lớn

42.

Sông ngòi nước ta có đặc điểm

a)

chế độ nước điều hòa

b)

chế độ nước theo mùa

c)

phân bố đồng đều

d)

chủ yếu là sông lớn

43.

Kiểu thời tiết lạnh ẩm xuất hiện vào nửa sau mùa đông ở miền Bắc nước ta là do

a)

gió mùa đông đi qua lục địa phương Bắc

b)

khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương

c)

khối khí lạnh di chuyển lệch đông qua biển

d)

ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ đến sớm

44.

Ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta, thành phần loài sinh vật chiếm ưu thế là

a)

xích đạo

b)

nhiệt đới

c)

cận nhiệt

d)

ôn đới

45.

Khí hậu phần lãnh thổ phía Nam nước ta mang sắc thái của khí hậu

a)

ôn đới gió mùa

b)

cận nhiệt đới gió mùa

c)

cận xích đạo gió mùa

d)

nhiệt đới gió mùa

46.

Dải đồng bằng ven biển Trung Bộ nước ta có đặc điểm

a)

thềm lục địa rộng, nông

b)

hẹp ngang, bị chia cắt

c)

đất đai rất màu mỡ

d)

được mở rộng rất nhanh

47.

Đai ôn đới gió mùa trên núi nước ta có đặc điểm

a)

độ cao từ 2600m trở lên

b)

có đất phù sa và Feralit

c)

có hệ sinh thái rừng nhiệt đới

d)

nhiệt độ luôn dưới 50C

48.

Điểm khác nhau cơ bản nhất giữa miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ với miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

chế độ khí hậu

b)

cấu trúc địa hình

c)

đặc điểm chế độ mưa

d)

mạng lưới sông ngòi

49.

Biểu hiện suy giảm tài nguyên sinh vật ở nước ta là

a)

đất bị xói mòn

b)

ô nhiễm nguồn nước

c)

gia tăng thiên tai

d)

giảm đa dạng sinh học

50.

Biểu hiện suy giảm tài nguyên đất ở nước ta là

a)

suy giảm độ phì

b)

giảm nguồn gen di truyền

c)

suy giảm tài nguyên rừng

d)

nhiều loài sinh vật tuyệt chủng

51.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do

a)

số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.

b)

phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.

c)

những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.

d)

mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp.

52.

Khu vực nào sau đây ở nước ta có tỉ lệ lao động thất nghiệp cao nhất?

a)

Đồi trung du.

b)

Cao nguyên.

c)

Thành thị.

d)

Nông thôn.

53.

Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng

a)

Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực công nghiệp - xây dựng.

b)

Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực nông - lâm - ngư nghiệp.

c)

Tăng tỉ trọng lao động ở khu vực ngoài Nhà nước.

d)

Tăng tỉ trọng lao động ở khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

54.

bộ phận nào sau đây thuộc vùng biển nước ta nằm ở phía trong đường cơ sở

a)

lãnh hải

b)

vùng tiếp giáp lãnh hải

c)

nội thuỷ

d)

vùng đặc quyền kinh tế