Font size
WorksheetsU4 G8
Total questions: 111
Worksheet time: 56mins
wrap gifts
worship ancestors
explain
pass down
It is a custom that Vietnamese people use ………………… to pick food.
(a)
khay, mâm
(a)
đôi đũa
(a)
lễ kỉ niệm
(a)
"You're kidding!" means ..............
Bạn đang đùa đấy à!
Như thế còn hợp lý.
Nghe hay đấy!
terraced (adj)
có hình bậc thang
ruộng bậc thang
vật nuôi
chăn nuôi
terraced field
có hình bậc thang
ruộng bậc thang
vật nuôi
chăn nuôi
livestock (n)
có hình bậc thang
ruộng bậc thang
vật nuôi
chăn nuôi
raise (v)
có hình bậc thang
ruộng bậc thang
vật nuôi
chăn nuôi
soil (n)
đất trồng
làm phong phú, làm màu mỡ thêm
cầu thang bộ
dệt, đan, kết lại
enrich (v)
đất trồng
làm phong phú, làm màu mỡ thêm
cầu thang bộ
dệt, đan, kết lại
staircase (n)
đất trồng
làm phong phú, làm màu mỡ thêm
cầu thang bộ
dệt, đan, kết lại
weave (v)
đất trồng
làm phong phú, làm màu mỡ thêm
cầu thang bộ
dệt, đan, kết lại
wooden (adj)
bằng gỗ
tượng gỗ
yên bình
đáng kinh ngạc, tuyệt vời
wooden statue
bằng gỗ
tượng gỗ
yên bình
đáng kinh ngạc, tuyệt vời
peaceful (adj)
bằng gỗ
tượng gỗ
yên bình
đáng kinh ngạc, tuyệt vời
awesome (adj)
bằng gỗ
tượng gỗ
yên bình
đáng kinh ngạc, tuyệt vời
unique (adj)
độc nhất, chỉ có một
vùng cao nguyên
vùng châu thổ
gần, sát
highland (n)
độc nhất, chỉ có một
vùng cao nguyên
vùng châu thổ
gần, sát
delta (n)
độc nhất, chỉ có một
vùng cao nguyên
vùng châu thổ
gần, sát
close (adj)
độc nhất, chỉ có một
vùng cao nguyên
vùng châu thổ
gần, sát
natural (adj)
thuộc về thiên nhiên
thiên nhiên
văn hóa
tập sách mỏng
nature (n)
thuộc về thiên nhiên
thiên nhiên
văn hóa
tập sách mỏng
culture (n)
thuộc về thiên nhiên
thiên nhiên
văn hóa
tập sách mỏng
brochure (n)
thuộc về thiên nhiên
thiên nhiên
văn hóa
tập sách mỏng
travel brochure
tập sách về du lịch
thiên nhiên
văn hóa
tập sách mỏng
ethnic (adj)
thuộc dân tộc
nhóm dân tộc
dân tộc thiểu số
tre, cây tre
ethnic group
thuộc dân tộc
nhóm dân tộc
dân tộc thiểu số
tre, cây tre
minority (n)
thuộc dân tộc
nhóm dân tộc
dân tộc thiểu số
tre, cây tre
bamboo (n)
thuộc dân tộc
nhóm dân tộc
dân tộc thiểu số
tre, cây tre
bamboo house
nhà tre
nhà sàn
chung, công
nhà rông, nhà sinh hoạt cộng đồng
stilt house
nhà tre
nhà sàn
chung, công
nhà rông, nhà sinh hoạt cộng đồng
communal (adj)
nhà tre
nhà sàn
chung, công
nhà rông, nhà sinh hoạt cộng đồng
communal house
nhà tre
nhà sàn
chung, công
nhà rông, nhà sinh hoạt cộng đồng
post (n)
cột, cây cột
thuộc về dân gian, truyền thống
điệu múa dân gian
thuộc về âm nhạc
folk (adj)
cột, cây cột
thuộc về dân gian, truyền thống
điệu múa dân gian
thuộc về âm nhạc
folk dance
cột, cây cột
thuộc về dân gian, truyền thống
điệu múa dân gian
thuộc về âm nhạc
musical (adj)
cột, cây cột
thuộc về dân gian, truyền thống
điệu múa dân gian
thuộc về âm nhạc
musical instrument
nhạc cụ
thuộc về truyền thống, theo truyền thống
trang phục
xôi
traditional (adj)
nhạc cụ
thuộc về truyền thống, theo truyền thống
trang phục
xôi
costume (n)
nhạc cụ
thuộc về truyền thống, theo truyền thống
trang phục
xôi
sticky-rice (n)
nhạc cụ
thuộc về truyền thống, theo truyền thống
trang phục
xôi
five-colour sticky rice
xôi ngũ sắc
sáo
sáo ống tre
cái cồng, cái chiêng
flute (n)
xôi ngũ sắc
sáo
sáo ống tre
cái cồng, cái chiêng
bamboo flute
xôi ngũ sắc
sáo
sáo ống tre
cái cồng, cái chiêng
gong (n)
xôi ngũ sắc
sáo
sáo ống tre
cái cồng, cái chiêng
feature (n)
nét, đặc điểm
sáo
sáo ống tre
cái cồng, cái chiêng
overlook (v)
nét, đặc điểm
nhìn ra, đối diện
sáo ống tre
cái cồng, cái chiêng
break with
phá vỡ/ không tuân theo
vỡ vụn
hỏng hóc
vỡ nát
Lời khen
complement
compliment
complimence
campliment
bộ đồ ăn (gồm thìa, dĩa, dao)
cutleri
catlery
cutlery
cutlary
course
A. khóa học
B. món ăn chính
A & B are correct
No correct answers.
thế hệ
generatain
generation
genaretion
generasion
con đẻ/ con cái
offspring
off spring
of spring
offpsring
bắt buộc
oblige
obligate
obligle
obliege
a. Find the words/phrases that mean:
3. totally correct
sharp
spot on
a. Find the words/phrases that mean:
4. exactly on time
sharp
social
a. Find the words/phrases that mean:
2. grandparents, parents, and children
table manners
generations
table _______
rules
regulations
laws
manners
từ nào có nghĩa là truyền thống
custom
tradition
opinion
special
Từ nào có nghĩa là phong tục
custom
tradition
opinion
special
What is " Chính xác" in English?
-->
spot on
spot off
on spot
generation
thế hệ
môi trường
quốc tế
truyền thống
offspring
lời khen
punishment
disagreement
compliment
disappointment
"Truyền cho/ truyền lại/ truyền xuống/ ..."
--> pass __________.
down
for
with
xếp hàng
stand in a row
stand in a line
stand in row
stand in line
table manner
guest
compliment
pagoda
in a row
occasion
pass down
spot on
wrap gifts
worship ancestors
explain
pass down
Generation (n)
đúng giờ
thế hệ
đặc biêt
bài thuyết trình
Tiếng anh của từ: Theo truyền thống là gì?
Detail
By popular tradition
Follow the custom of doing sth
Follow the tradition of doing sth
Tiếng anh của từ: Cộng đồng là gì?
Cutlery
Anniversary
Fork
Community
Tiếng anh của từ: Lời khen là gì?
Community
Dessert
Oblige
Compliment
Tiếng anh của từ: Món tráng miệng là gì?
Dessert
Get married
Chopsticks
Detail
Tiếng anh của từ: Theo truyền thống làm điều gì là gì?
Pass down
Follow the custom of doing sth
Offspring
Follow the tradition of doing sth
Tiếng anh của từ: Cái dĩa là gì?
Cutlery
Oblige
Fork
Reflect
a. Find the words/phrases that mean:
6. a polite way of eating at the dinner table
table manners
eating food
Lan truyền/ lây nhiễm
spread
spray
upwards
spirit
A. generations
B. family
C. holiday
D. offspring
worship ancestors
workship ancestors
worship ancetors
workship ancetors
spot on
chính xác
đúng
chuẩn
cả 3 đáp án đều đúng
quy tắc ăn uống trong bàn ăn, phép tắc ăn uống
table menu
table manu
table manners
table maner
phong tục, tập quán
A. custom
B. tradition
C. accept
D. pass down
truyền lại ( cho thế hệ sau )
A. custom
B. tradition
C. accept
D. pass down
không theo / phá vỡ ( a tradition )
A. expert
B. table manners
C.break with
D. frustrated
compliment
tip
table manners
oblige
greet guests
pass down
"By popular tradition" means ............
/baɪ ˈpɒpjələ(r) trəˈdɪʃn/
theo phong tục xã hội
theo truyền thống phổ biến
làm theo truyền thống
What is this?
folk
fork
knife
kind
"worshipping ancestors" có nghĩa là gì?
dùng bữa trưa cùng nhau vào ngày mùng 2 Tết
lì xì cho trẻ con vào ngày Tết
gói quà bằng giấy màu
thờ cúng tổ tiên
truyền thống gia đình
family traditon
family gathering
family party
phong tục gia đình
family traditon
family custom
family
phong tục xã hội
family traditon
family custom
social custom
presentation
bài thuyết trình
hiện tại
trưng bày
giving children lucky money
wearing ao dai on special occasions
children in a family standing in a row to greet guests
placing the chopsticks on top of the rice bowl when finishing a meal
main course
món chính
món phụ
món tráng miệng
món khai vị
món tráng miệng
desert
dessert
deset
dersset
tháng âm lịch
lucky money
lunar month
solar month
lucky month
polite
cảnh sát
có thể
lịch sự
xếp hàng
stand in a row
stand in a line
stand in row
stand in line
hostess
chủ nhà
chủ tọa
chủ nhà là nam giới
chủ nhà là nữ giới
unity
prong
palm
oblige to V
phá vỡ
bắt buộc
phạt
tuân theo
host
chủ nhà
chủ tọa
chủ nhà là nam giới
chủ nhà là nữ giới
course
A. khóa học
B. món ăn chính
A & B are correct
No correct answers.
"Tray" means .............
/treɪ/
(n.) đầu dĩa
(n.) mâm, khay
(n.) đôi đũa
