wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

U4 G8

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.
a)

wrap gifts

b)

worship ancestors

c)

explain

d)

pass down

2.

It is a custom that Vietnamese people use ………………… to pick food.

(a)  

3.

khay, mâm

(a)  

4.

đôi đũa

(a)  

5.

lễ kỉ niệm

(a)  

6.

"You're kidding!" means ..............

a)

Bạn đang đùa đấy à!

b)

Như thế còn hợp lý.

c)

Nghe hay đấy!

7.
Ancestor
a)
Tổ tiên
b)
Răng, ngạnh
c)
Cư dân
d)
Người lạ
e)
Người lớn
8.
Pagoda
a)
Ngôi chùa
b)
Bánh bông lan
c)
Bộ dao nĩa
d)
Cởi
e)
Vui mừng về
9.
Generation
a)
Thế hệ
b)
Phá bỏ, không tuân theo
c)
Món chính
d)
Phá bỏ, không tuân theo
e)
Bánh bông lan
10.

terraced (adj)

a)

có hình bậc thang

b)

ruộng bậc thang

c)

vật nuôi

d)

chăn nuôi

11.

terraced field

a)

có hình bậc thang

b)

ruộng bậc thang

c)

vật nuôi

d)

chăn nuôi

12.

livestock (n)

a)

có hình bậc thang

b)

ruộng bậc thang

c)

vật nuôi

d)

chăn nuôi

13.

raise (v)

a)

có hình bậc thang

b)

ruộng bậc thang

c)

vật nuôi

d)

chăn nuôi

14.

soil (n)

a)

đất trồng

b)

làm phong phú, làm màu mỡ thêm

c)

cầu thang bộ

d)

dệt, đan, kết lại

15.

enrich (v)

a)

đất trồng

b)

làm phong phú, làm màu mỡ thêm

c)

cầu thang bộ

d)

dệt, đan, kết lại

16.

staircase (n)

a)

đất trồng

b)

làm phong phú, làm màu mỡ thêm

c)

cầu thang bộ

d)

dệt, đan, kết lại

17.

weave (v)

a)

đất trồng

b)

làm phong phú, làm màu mỡ thêm

c)

cầu thang bộ

d)

dệt, đan, kết lại

18.

wooden (adj)

a)

bằng gỗ

b)

tượng gỗ

c)

yên bình

d)

đáng kinh ngạc, tuyệt vời

19.

wooden statue

a)

bằng gỗ

b)

tượng gỗ

c)

yên bình

d)

đáng kinh ngạc, tuyệt vời

20.

peaceful (adj)

a)

bằng gỗ

b)

tượng gỗ

c)

yên bình

d)

đáng kinh ngạc, tuyệt vời

21.

awesome (adj)

a)

bằng gỗ

b)

tượng gỗ

c)

yên bình

d)

đáng kinh ngạc, tuyệt vời

22.

unique (adj)

a)

độc nhất, chỉ có một

b)

vùng cao nguyên

c)

vùng châu thổ

d)

gần, sát

23.

highland (n)

a)

độc nhất, chỉ có một

b)

vùng cao nguyên

c)

vùng châu thổ

d)

gần, sát

24.

delta (n)

a)

độc nhất, chỉ có một

b)

vùng cao nguyên

c)

vùng châu thổ

d)

gần, sát

25.

close (adj)

a)

độc nhất, chỉ có một

b)

vùng cao nguyên

c)

vùng châu thổ

d)

gần, sát

26.

natural (adj)

a)

thuộc về thiên nhiên

b)

thiên nhiên

c)

văn hóa

d)

tập sách mỏng

27.

nature (n)

a)

thuộc về thiên nhiên

b)

thiên nhiên

c)

văn hóa

d)

tập sách mỏng

28.

culture (n)

a)

thuộc về thiên nhiên

b)

thiên nhiên

c)

văn hóa

d)

tập sách mỏng

29.

brochure (n)

a)

thuộc về thiên nhiên

b)

thiên nhiên

c)

văn hóa

d)

tập sách mỏng

30.

travel brochure

a)

tập sách về du lịch

b)

thiên nhiên

c)

văn hóa

d)

tập sách mỏng

31.

ethnic (adj)

a)

thuộc dân tộc

b)

nhóm dân tộc

c)

dân tộc thiểu số

d)

tre, cây tre

32.

ethnic group

a)

thuộc dân tộc

b)

nhóm dân tộc

c)

dân tộc thiểu số

d)

tre, cây tre

33.

minority (n)

a)

thuộc dân tộc

b)

nhóm dân tộc

c)

dân tộc thiểu số

d)

tre, cây tre

34.

bamboo (n)

a)

thuộc dân tộc

b)

nhóm dân tộc

c)

dân tộc thiểu số

d)

tre, cây tre

35.

bamboo house

a)

nhà tre

b)

nhà sàn

c)

chung, công

d)

nhà rông, nhà sinh hoạt cộng đồng

36.

stilt house

a)

nhà tre

b)

nhà sàn

c)

chung, công

d)

nhà rông, nhà sinh hoạt cộng đồng

37.

communal (adj)

a)

nhà tre

b)

nhà sàn

c)

chung, công

d)

nhà rông, nhà sinh hoạt cộng đồng

38.

communal house

a)

nhà tre

b)

nhà sàn

c)

chung, công

d)

nhà rông, nhà sinh hoạt cộng đồng

39.

post (n)

a)

cột, cây cột

b)

thuộc về dân gian, truyền thống

c)

điệu múa dân gian

d)

thuộc về âm nhạc

40.

folk (adj)

a)

cột, cây cột

b)

thuộc về dân gian, truyền thống

c)

điệu múa dân gian

d)

thuộc về âm nhạc

41.

folk dance

a)

cột, cây cột

b)

thuộc về dân gian, truyền thống

c)

điệu múa dân gian

d)

thuộc về âm nhạc

42.

musical (adj)

a)

cột, cây cột

b)

thuộc về dân gian, truyền thống

c)

điệu múa dân gian

d)

thuộc về âm nhạc

43.

musical instrument

a)

nhạc cụ

b)

thuộc về truyền thống, theo truyền thống

c)

trang phục

d)

xôi

44.

traditional (adj)

a)

nhạc cụ

b)

thuộc về truyền thống, theo truyền thống

c)

trang phục

d)

xôi

45.

costume (n)

a)

nhạc cụ

b)

thuộc về truyền thống, theo truyền thống

c)

trang phục

d)

xôi

46.

sticky-rice (n)

a)

nhạc cụ

b)

thuộc về truyền thống, theo truyền thống

c)

trang phục

d)

xôi

47.

five-colour sticky rice

a)

xôi ngũ sắc

b)

sáo

c)

sáo ống tre

d)

cái cồng, cái chiêng

48.

flute (n)

a)

xôi ngũ sắc

b)

sáo

c)

sáo ống tre

d)

cái cồng, cái chiêng

49.

bamboo flute

a)

xôi ngũ sắc

b)

sáo

c)

sáo ống tre

d)

cái cồng, cái chiêng

50.

gong (n)

a)

xôi ngũ sắc

b)

sáo

c)

sáo ống tre

d)

cái cồng, cái chiêng

51.

feature (n)

a)

nét, đặc điểm

b)

sáo

c)

sáo ống tre

d)

cái cồng, cái chiêng

52.

overlook (v)

a)

nét, đặc điểm

b)

nhìn ra, đối diện

c)

sáo ống tre

d)

cái cồng, cái chiêng

53.

break with

a)

phá vỡ/ không tuân theo

b)

vỡ vụn

c)

hỏng hóc

d)

vỡ nát

54.

Lời khen

a)

complement

b)

compliment

c)

complimence

d)

campliment

55.

bộ đồ ăn (gồm thìa, dĩa, dao)

a)

cutleri

b)

catlery

c)

cutlery

d)

cutlary

56.

course

a)

A. khóa học

b)

B. món ăn chính

c)

A & B are correct

d)

No correct answers.

57.

thế hệ

a)

generatain

b)

generation

c)

genaretion

d)

generasion

58.

con đẻ/ con cái

a)

offspring

b)

off spring

c)

of spring

d)

offpsring

59.

bắt buộc

a)

oblige

b)

obligate

c)

obligle

d)

obliege

60.

a. Find the words/phrases that mean:


3. totally correct

a)

sharp

b)

spot on

61.

a. Find the words/phrases that mean:


4. exactly on time

a)

sharp

b)

social

62.

a. Find the words/phrases that mean:


2. grandparents, parents, and children

a)

table manners

b)

generations

63.

table _______

a)

rules

b)

regulations

c)

laws

d)

manners

64.

từ nào có nghĩa là truyền thống

a)

custom

b)

tradition

c)

opinion

d)

special

65.

Từ nào có nghĩa là phong tục

a)

custom

b)

tradition

c)

opinion

d)

special

66.

What is " Chính xác" in English?

-->

a)

spot on

b)

spot off

c)

on spot

67.

generation

a)

thế hệ

b)

môi trường

c)

quốc tế

d)

truyền thống

68.

offspring

a)
b)
c)
d)
69.

lời khen

a)

punishment

b)

disagreement

c)

compliment

d)

disappointment

70.

"Truyền cho/ truyền lại/ truyền xuống/ ..."

--> pass __________.

a)

down

b)

for

c)

with

71.

xếp hàng

a)

stand in a row

b)

stand in a line

c)

stand in row

d)

stand in line

72.
a)

table manner

b)

guest

c)

compliment

d)

pagoda

73.
a)

in a row

b)

occasion

c)

pass down

d)

spot on

74.
a)

wrap gifts

b)

worship ancestors

c)

explain

d)

pass down

75.

Generation (n)

a)

đúng giờ

b)

thế hệ

c)

đặc biêt

d)

bài thuyết trình

76.

Tiếng anh của từ: Theo truyền thống là gì?

a)

Detail

b)

By popular tradition

c)

Follow the custom of doing sth

d)

Follow the tradition of doing sth

77.

Tiếng anh của từ: Cộng đồng là gì?

a)

Cutlery

b)

Anniversary

c)

Fork

d)

Community

78.

Tiếng anh của từ: Lời khen là gì?

a)

Community

b)

Dessert

c)

Oblige

d)

Compliment

79.

Tiếng anh của từ: Món tráng miệng là gì?

a)

Dessert

b)

Get married

c)

Chopsticks

d)

Detail

80.

Tiếng anh của từ: Theo truyền thống làm điều gì là gì?

a)

Pass down

b)

Follow the custom of doing sth

c)

Offspring

d)

Follow the tradition of doing sth

81.

Tiếng anh của từ: Cái dĩa là gì?

a)

Cutlery

b)

Oblige

c)

Fork

d)

Reflect

82.

a. Find the words/phrases that mean:


6. a polite way of eating at the dinner table

a)

table manners

b)

eating food

83.

Lan truyền/ lây nhiễm

a)

spread

b)

spray

c)

upwards

d)

spirit

84.
a)

A. generations

b)

B. family

c)

C. holiday

d)

D. offspring

85.
a)

worship ancestors

b)

workship ancestors

c)

worship ancetors

d)

workship ancetors

86.

spot on

a)

chính xác

b)

đúng

c)

chuẩn

d)

cả 3 đáp án đều đúng

87.

quy tắc ăn uống trong bàn ăn, phép tắc ăn uống

a)

table menu

b)

table manu

c)

table manners

d)

table maner

88.

phong tục, tập quán

a)

A. custom

b)

B. tradition

c)

C. accept

d)

D. pass down

89.

truyền lại ( cho thế hệ sau )

a)

A. custom

b)

B. tradition

c)

C. accept

d)

D. pass down

90.

không theo / phá vỡ ( a tradition )

 

     

a)

A. expert

b)

B. table manners 

c)

C.break with

d)

D. frustrated

91.
a)

compliment

b)

tip

c)

table manners 

92.
a)

oblige

b)

greet guests

c)

pass down  

93.

"By popular tradition" means ............

/baɪ ˈpɒpjələ(r) trəˈdɪʃn/

a)

theo phong tục xã hội

b)

theo truyền thống phổ biến

c)

làm theo truyền thống

94.

What is this?

a)

folk

b)

fork

c)

knife

d)

kind

95.

"worshipping ancestors" có nghĩa là gì?

a)

dùng bữa trưa cùng nhau vào ngày mùng 2 Tết

b)

lì xì cho trẻ con vào ngày Tết

c)

gói quà bằng giấy màu

d)

thờ cúng tổ tiên

96.

truyền thống gia đình

a)

family traditon

b)

family gathering

c)

family party

97.

phong tục gia đình

a)

family traditon

b)

family custom

c)

family

98.

phong tục xã hội

a)

family traditon

b)

family custom

c)

social custom

99.

presentation

a)

bài thuyết trình

b)

hiện tại

c)

trưng bày

100.
a)

giving children lucky money

b)

wearing ao dai on special occasions

c)

children in a family standing in a row to greet guests

d)

placing the chopsticks on top of the rice bowl when finishing a meal

101.

main course

a)

món chính

b)

món phụ

c)

món tráng miệng

d)

món khai vị

102.

món tráng miệng

a)

desert

b)

dessert

c)

deset

d)

dersset

103.

tháng âm lịch

a)

lucky money

b)

lunar month

c)

solar month

d)

lucky month

104.

polite

a)

cảnh sát

b)

có thể

c)

lịch sự

105.

xếp hàng

a)

stand in a row

b)

stand in a line

c)

stand in row

d)

stand in line

106.

hostess

a)

chủ nhà

b)

chủ tọa

c)

chủ nhà là nam giới

d)

chủ nhà là nữ giới

107.
a)

unity

b)

prong

c)

palm

108.

oblige to V

a)

phá vỡ

b)

bắt buộc

c)

phạt

d)

tuân theo

109.

host

a)

chủ nhà

b)

chủ tọa

c)

chủ nhà là nam giới

d)

chủ nhà là nữ giới

110.

course

a)

A. khóa học

b)

B. món ăn chính

c)

A & B are correct

d)

No correct answers.

111.

"Tray" means .............

/treɪ/

a)

(n.) đầu dĩa

b)

(n.) mâm, khay

c)

(n.) đôi đũa