wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Kinh Tế Xã Hội

Total questions: 106

Worksheet time: 2hrs 41mins

Name
Class
Date
1.

Tổng thu nhập quốc gia bình quân đầu người (GNI/người) phản ánh trình độ

a)

sức khoẻ, giáo dục và thu nhập của con người.

b)

phát triển kinh tế và chất lượng cuộc sống dân cư.

c)

dân trí, học vấn và chất lượng cuộc sống của dân cư.

d)

phân công lao động và phát triển lực lượng sản xuất.

2.

Cơ cấu kinh tế theo ngành không phản ánh trình độ

a)

phân công lao động xã hội.

b)

phát triển khoa học – công nghệ.

c)

phát triển của lực lượng sản xuất.

d)

tổ chức sản xuất theo lãnh thổ.

3.

HDI là một trong những chỉ tiêu đánh giá

a)

cơ sở vật chất kỹ thuật của ngành y.

b)

trình độ phát triển của một quốc gia.

c)

khả năng tăng học vấn của dân cư.

d)

tính đa dạng và đặc sắc của văn hóa.

4.

Chỉ số phát triển con người (HDI) phản ánh trình độ

a)

sức khoẻ, giáo dục và thu nhập của con người.

b)

phát triển kinh tế và chất lượng cuộc sống dân cư.

c)

dân trí, học vấn và chất lượng cuộc sống của dân cư.

d)

phân công lao động và phát triển lực lượng sản xuất.

5.

Cơ cấu kinh tế theo ngành phản ánh trình độ

a)

sức khoẻ, giáo dục và thu nhập của con người.

b)

phát triển kinh tế và chất lượng cuộc sống dân cư.

c)

dân trí, học vấn và chất lượng cuộc sống của dân cư.

d)

phân công lao động và phát triển lực lượng sản xuất.

6.

Để nâng cao trình độ phát triển kinh tế, các nước đang phát triển hiện nay tập trung đẩy mạnh

a)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

đô thị hóa, công nghiệp hóa.

c)

xuất khẩu và công nghiệp hóa.

d)

dịch vụ và hiện đại hóa.

7.

Sự phân chia thế giới thành các nhóm nước nói lên tình trạng chủ yếu nào sau đây?

a)

Thế giới có nhiều quốc gia, dân tộc và tôn giáo.

b)

Hậu quả kéo dài của chiến t

8.

Sự phân chia thế giới thành các nhóm nước nói lên tình trạng chủ yếu nào sau đây?

a)

Thế giới có nhiều quốc gia, dân tộc và tôn giáo.

b)

Hậu quả kéo dài của chiến tranh và xung đột.

c)

Sự khác biệt về trình độ phát triển giữa các nhóm nước.

d)

Sự khác nhau về chế độ chính trị - xã hội giữa các nước.

9.

Đa số các nước đang phát triển có đặc điểm nào sau đây?

a)

GNI/người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, tỉ lệ dân đô thị rất cao.

b)

GNI/người chưa thật cao, chỉ số HDI chưa cao, cơ cấu dân số trẻ.

c)

GNI/người rất cao, chỉ số HDI rất thấp, tỉ lệ gia tăng dân số cao.

d)

GNI/người chưa cao, chỉ số HDI ở mức cao, tỉ lệ dân đô thị thấp.

10.

Ở các nước phát triển, lao động chủ yếu tập trung vào ngành nào sau đây?

a)

Công nghiệp.

b)

Nông nghiệp.

c)

Dịch vụ.

d)

Lâm nghiệp.

11.

Chỉ số phát triển con người (HDI) được xác định dựa vào các tiêu chí nào sau đây?

a)

Sức khỏe, học vấn và thu nhập.

b)

Sự hài lòng với thực tế cuộc sống.

c)

Tuổi thọ trung bình, sự bình đẳng.

d)

Tỉ lệ giới tính, cơ cấu của dân số.

12.

Về mặt xã hội, các nước phát triển có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Toàn bộ người dân đều biết chữ.

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp.

c)

Không có tình trạng lao động thất nghiệp.

d)

Không có tình trạng phân hóa giàu nghèo.

13.

Ở nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

môi trường sống thích hợp.

b)

chất lượng cuộc sống cao.

c)

nguồn gốc gen di truyền.

d)

làm việc và nghỉ ngơi hợp lí.

14.

Các nước phát triển có đặc điểm là

a)

GNI bình quân đầu người thấp.

b)

Chỉ số phát triển con người thấp.

c)

đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) nhỏ.

d)

đang chuyển sang nền kinh tế tri thức.

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nhóm nước phát triển?

4 lines
16.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nhóm nước phát triển?

a)

GNI bình quân đầu người cao.

b)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) nhiều.

c)

Chỉ số phát triển con người cao.

d)

Chiếm tỉ trọng nhỏ trong GDP toàn cầu.

17.

Ngành thu hút nhiều lao động và đóng góp phần lớn cho thu nhập quốc dân ở các nước phát triển là

a)

dịch vụ.

b)

công nghiệp.

c)

nông nghiệp.

d)

thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.

18.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu tạo nên sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm nước phát triển và đang phát triển?

a)

Quy mô dân số và cơ cấu dân số.

b)

Vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên.

c)

Điều kiện tự nhiên và nguồn khoáng sản.

d)

Trình độ khoa học kỹ thuật và công nghệ.

19.

Nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

nguồn gốc gen di truyền.

b)

chất lượng cuộc sống cao.

c)

môi trường sống thích hợp.

d)

làm việc và nghỉ ngơi hợp lí.

20.

Phát biểu nào sau đây đúng khi so sánh các nước đang phát triển với các nước phát triển?

a)

GNI bình quân đầu người thấp hơn nhiều.

b)

đầu tư trực tiếp ra nước ngoài ở mức cao.

c)

chỉ số chất lượng cuộc sống (HDI) cao.

d)

dịch vụ có tỉ trọng cao trong nền kinh tế.

21.

Các nước phát triển khác với các nước đang phát triển là

a)

gia tăng tự nhiên dân số rất thấp.

b)

cơ cấu dân số trẻ, lao động đông.

c)

tuổi thọ thấp, tỉ suất tử vong cao.

d)

tốc độ tăng dân số hàng năm lớn.

22.

Nhóm nước phát triển và đang phát triển có sự khác biệt về cơ cấu kinh tế theo ngành do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

trình độ phát triển kinh tế.

b)

phong phú về tài nguyên.

c)

sự đa dạng về chủng tộc.

d)

phong phú nguồn lao động.

23.

u kinh tế theo ngành do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

trình độ phát triển kinh tế.

b)

phong phú về tài nguyên.

c)

sự đa dạng về chủng tộc.

d)

phong phú nguồn lao động.

24.

Sản xuất nông nghiệp ở các nước phát triển có đặc điểm cơ bản nào sau đây?

a)

Sử dụng ít lao động nhưng có tỉ lệ đóng góp vào GDP cao.

b)

Sử dụng nhiều lao động và có tỉ lệ đóng góp vào GDP cao.

c)

Sử dụng ít lao động và có tỉ lệ đóng góp vào GDP rất nhỏ.

d)

Sử dụng nhiều lao động nhưng có tỉ đóng góp vào GDP nhỏ.

25.

Châu lục có tuổi thọ trung bình của người dân thấp nhất thế giới là

a)

Châu Âu.

b)

Châu Á.

c)

Châu Mĩ.

d)

Châu Phi.

26.

Ở các nước đang phát triển, ngành nông nghiệp thu hút nhiều lao động nhưng lại chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu GDP là do

a)

dân số đông và tăng nhanh.

b)

truyền thống sản xuất lâu đời.

c)

trình độ phát triển kinh tế thấp.

d)

kĩ thuật canh tác lạc hậu.

27.

Để rút ngắn khoảng cách chênh lệch với các nước phát triển, các nước đang phát triển cần

a)

khai thác triệt để các nguồn lực kinh tế.

b)

nâng cao chất lượng của nguồn lao động.

c)

chú trọng phát triển khoa học và công nghệ.

d)

tranh thủ nguồn vốn, công nghệ của các nước phát triển.

28.

Giải pháp quan trọng nhất để thúc đẩy công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở các nước đang phát triển hiện nay là

a)

tăng cường lực lượng lao động.

b)

thu hút đầu tư nước ngoài.

c)

hiện đại hóa cơ sở hạ tầng.

d)

tập trung khai thác tài nguyên.

29.

Sự thay đổi trong cơ cấu các ngành công nghiệp của nhóm nước phát triển là do yêu cầu

a)

tạo ra một khối lượng lớn các sản phẩm công nghiệp.

b)

tạo ra những sản phẩm công nghiệp có chất lượng tốt.

c)

tiết kiệm năng lượng, nguyên liệu và hạn chế ô nhiễm.

d)

cạnh tranh với sản phẩm của các nước đang phát triển.

30.

Ở các nước phát triển, nông nghiệp

4 lines
31.

Ở các nước phát triển, nông nghiệp là loại hình sản xuất mang đặc điểm

a)

sử dụng ít lao động nhưng có tỉ lệ đóng góp vào GDP cao.

b)

sử dụng nhiều lao động và có tỉ lệ đóng góp vào GDP cao.

c)

sử dụng ít lao động và có tỉ lệ đóng góp vào GDP nhỏ.

d)

sử dụng nhiều lao động nhưng có tỉ đóng góp vào GDP nhỏ.

32.

Phát biểu nào sau đây thể hiện việc các nước phát triển có trình độ phát triển kinh tế - xã hội cao hơn các nước đang phát triển?

a)

Chiếm tỉ trọng lớn giá trị xuất khẩu của thế giới.

b)

Tỉ trọng của khu vực kinh tế dịch vụ chưa cao.

c)

Công nghiệp - xây dựng tăng trưởng rất nhanh.

d)

Tốc độ tăng trưởng nền kinh tế ở mức rất cao.

33.

Sự thay đổi trong cơ cấu các ngành công nghiệp của nhóm nước phát triển là do yêu cầu

a)

tạo ra một khối lượng lớn các sản phẩm công nghiệp.

b)

tạo ra những sản phẩm công nghiệp có chất lượng tốt.

c)

tiết kiệm năng lượng, nguyên liệu và hạn chế ô nhiễm.

d)

cạnh tranh với sản phẩm của các nước đang phát triển.

34.

Xu hướng thay đổi cơ cấu công nghiệp của nước đang phát triển là

a)

áp dụng khoa học công nghệ hiện đại vào sản xuất.

b)

sản xuất khối lượng sản phẩm công nghiệp rất lớn.

c)

sản xuất sản phẩm công nghiệp với chất lượng cao.

d)

đẩy mạnh các ngành mũi nhọn hướng ra xuất khẩu.

35.

Kinh tế tri thức là nền kinh tế phát triển dựa trên sức mạnh của tri thức để sử dụng hiệu quả các nguồn lực kinh tế. Bao gồm các hoạt động chuyển giao, cải tiến, nghiên cứu các công nghệ ....

4 lines
36.

trên sức mạnh của tri thức để sử dụng hiệu quả các nguồn lực kinh tế. Bao gồm các hoạt động chuyển giao, cải tiến, nghiên cứu các công nghệ ....

a)

Kinh tế tri thức là hệ quả của cuộc Cách mạng khoa học công nghệ hiện đại.

b)

Sản xuất công nghệ là hình thức quan trọng nhất của nền kinh tế tri thức.

c)

Kinh tế tri thức thúc đẩy Toàn cầu hóa diễn ra nhanh hơn.

d)

Kinh tế tri thức giúp tình trạng chảy máu chất xám của Việt Nam hạn chế hơn.

37.

Cho thông tin sau: HDI là thước đo tổng hợp phản ánh sự phát triển của con người trên các phương diện sức khỏe, học vấn, thu nhập. Dựa vào chỉ tiêu này, Liên hợp quốc phân chia các nước thành nước có HDI rất cao (từ 0,800 trở lên), cao (từ 0,700 đến dưới 0,800), trung bình (từ 0,550 đến dưới 0,700) và thấp (dưới 0,550).

a)

HDI là một chỉ tiêu phân loại trình độ phát triển giữa các nhóm nước.

b)

Một trong những thước đo trình độ học vấn là số năm đi học của người trên 25 tuổi.

c)

HDI cao thì tuổi thọ trung bình cao.

d)

Việt Nam và các nước đang phát triển khác có thu nhập bình quân đầu người cao do có tốc độ tăng trưởng GDP cao.

38.

Cho bảng số liệu: GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ VÀ DỊCH VỤ TOÀN THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 2000 – 2020 (Đơn vị: tỉ USD) Trị giá Năm Xuất khẩu Nhập khẩu 2000 8034,8 8003,7 2010 19149,6 18769,3 2019 24791,1 24348,1 2020 22350,6 21720,7.

a)

Giá trị xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ toàn thế giới tăng liên tục từ năm 2000 - 2020.

b)

Giá trị nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ toàn thế giới tăng liên tục từ năm 2000 - 2019.

c)

Cán cân xuất nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ luôn âm.

d)

Biểu đồ miền thích hợp nhất để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Thế giới giai đoạn 2000 - 2020.

39.

Đặc điểm kinh tế của nước phát triển và nước đang phát triển?

4 lines
40.

Đặc điểm kinh tế của nước phát triển và nước đang phát triển?

a)

Hầu hết các nước đang phát triển có quy mô GDP trung bình và thấp nhưng tốc độ tăng GDP khá cao.

b)

Ngành công nghiệp và xây dựng chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP các nước phát triển.

c)

Cơ cấu kinh tế các nước đang phát triển chuyển dịch theo hướng công nghiệp hoá - hiện đại hoá với tỉ trọng ngành công nghiệp và xây dựng, dịch vụ có xu hướng tăng.

d)

Hiện nay, các nước phát triển và một số nước đang phát triển đang chú trọng phát triển các sản phẩm có hàm lượng khoa học - công nghệ và tri thức cao.

41.

Cho thông tin sau: Các nước phát triển thường có quy mô GDP lớn và có tốc độ tăng GDP khá ổn định. Nhóm nước này tiến hành công nghiệp hóa từ sớm và thường dẫn đầu trong các cuộc cách mạng công nghiệp trên thế giới (như Anh, Hoa Kì, Nhật Bản, Đức...). Ngành dịch vụ đóng góp nhiều nhất trong GDP. Hiện nay, các nước phát triển tập trung vào đổi mới và phát triển các sản phẩm có hàm lượng khoa học – công nghệ và tri thức cao.

a)

Các nước phát triển thường có quy mô GDP nhỏ.

b)

Các nước phát triển tiến hành công nghiệp hóa từ sớm.

c)

Ngành dịch vụ các nước phát triển đóng góp nhiều nhất trong GDP.

d)

Các nước phát triển có tốc độ tăng GDP không ổn định.

42.

Năm 2020, thế giới có khoảng 768 triệu người bị thiếu dinh dưỡng, trong đó có hơn 50% sống ở châu Á. Theo đó, nếu có 100 triệu người bị thiếu dinh dưỡng thì châu Á có bao nhiêu triệu người? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu người)

4 lines
43.

Theo Cơ quan Năng lượng Quốc tế, tổng tiêu thụ năng lượng trên thế giới năm 2020 là 400 triệu Tê-ra-jun (TJ), dự đoán đến năm 2050 nhu cầu sẽ tăng 24%. Như vậy nghĩa là vào năm 2050 nhu cầu năng lượng sẽ là bao nhiêu triệu Tê-ra-jun?

4 lines
44.

Cơ quan Năng lượng Quốc tế, tổng tiêu thụ năng lượng trên thế giới năm 2020 là 400 triệu Tê-ra-jun (TJ), dự đoán đến năm 2050 nhu cầu sẽ tăng 24%. Như vậy nghĩa là vào năm 2050 nhu cầu năng lượng tăng thêm bao nhiêu triệu Tê-ra-jun (TJ)? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của (TJ))

4 lines
45.

Năm 2021, biết GDP của Hoa Kì là 23 315,1 tỉ USD và GDP của Việt Nam là 366,1 tỉ USD. GDP của Hoa Kì gấp bao nhiêu lần GDP của Việt Nam? (Làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất)

4 lines
46.

Năm 2019 giá trị xuất khẩu toàn thế giới là 24 791,1 tỉ USD; giá trị nhập khẩu là 24 348,1 tỉ USD. Tính cán cân xuất nhập khẩu của toàn thế giới năm 2019. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)

4 lines
47.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ trọng GDP của Châu Á so với thế giới (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)

4 lines
48.

Năm 2020, trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ toàn thế giới là 44 300,2 tỉ USD, trị giá nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ là 21 949,6 tỉ USD. Tính tỉ trọng trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của thế giới năm 2020. (làm tròn kết quả đến số phập phân thứ nhất của %)

4 lines
49.

Căn cứ vào bảng số liệu tính tốc độ tăng trưởng trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của thế giới năm 2020 so với năm 2000. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

4 lines
50.

QUI MÔ GDP CỦA THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 2005 - 2022 (Đơn vị: Nghìn tỉ USD)

4 lines
51.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng GDP của thế giới năm 2022 so với năm 2005. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

4 lines
52.

Câu 1: Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về

a)

sản xuất, thương mại, tài chính.

b)

thương mại, tài chính, giáo dục.

c)

tài chính, giáo dục và chính trị.

d)

giáo dục, chính trị và sản xuất.

53.

Câu 2: Khu vực hóa kinh tế là liên kết kinh tế - thương mại giữa

a)

những khu vực có sự gần gũi nhau.

b)

những nước cùng trình độ phát triển.

c)

các nước có sự tương đồng với nhau.

d)

các nhóm nước có quan hệ với nhau.

54.

Câu 3: Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về

a)

kinh tế.

b)

văn hóa.

c)

khoa học.

d)

chính trị.

55.

Câu 4: Tổ chức nào sau đây tham gia và chi phối trên 95% hoạt động thương mại toàn cầu?

a)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).

c)

Ngân hàng thế giới (WBG).

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

56.

Câu 5: Tính đến năm 2020, tổ chức Thương mại thế giới (WTO) đã có bao nhiêu quốc gia thành viên?

a)

150.

b)

154.

c)

160.

d)

164.

57.

Câu 6: Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Liên minh châu Âu (EU).

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

58.

Câu 7: Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa

4 lines
59.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

a)

Ngân hàng thế giới (WBG)

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO)

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

d)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF)

60.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

a)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF)

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO)

c)

Ngân hàng thế giới (WBG)

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)

61.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Ngân hàng thế giới (WBG)

b)

Liên minh châu Âu (EU)

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)

62.

Các hoạt động nào sau đây thu hút mạnh mẽ nhất nguồn đầu tư nước ngoài?

a)

Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm

b)

Nông nghiệp, thủy lợi, giáo dục

c)

Văn hóa, giáo dục, công nghiệp

d)

Du lịch, công nghiệp, giáo dục

63.

Đặc trưng của các công ty đa quốc gia là

a)

thúc đẩy thương mại quốc tế, đầu tư quốc tế

b)

phát triển nguồn nhân lực trên khắp toàn cầu

c)

quốc tế hóa, mở rộng hoạt động cấp toàn cầu

d)

thúc đẩy chuyển giao công nghệ toàn thế giới

64.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới được hình thành chủ yếu do nguyên nhân nào dưới đây?

a)

Các nước có nét tương đồng về lịch sử phát triển

b)

Chịu sức ép cạnh tranh và có sự phát triển không đều

c)

Các quốc gia có chung mục tiêu và lợi ích phát triển

d)

Tổng thu nhập quốc dân tương tự nhau giữa các quốc gia

65.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các thách thức do toàn cầu hóa kinh tế gây ra?

a)

Phải làm chủ được các ngành kinh tế mũi nhọn

b)

Môi trường bị suy thoái trong phạm vi toàn cầu

c)

Áp dụng ngay thành tựu kho

66.

sau đây không đúng với các thách thức do toàn cầu hóa kinh tế gây ra?

a)

Phải làm chủ được các ngành kinh tế mũi nhọn.

b)

Môi trường bị suy thoái trong phạm vi toàn cầu.

c)

Áp dụng ngay thành tựu khoa học vào phát triển.

d)

Gia tăng sự phụ thuộc về kinh tế giữa các nước.

67.

Phát biểu nào sau đây không đúng với lợi ích do khu vực hóa kinh tế mang lại?

a)

Thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường của các quốc gia.

b)

Tạo lập những thị trường chung của khu vực rộng lớn.

c)

Gia tăng sức ép cho mỗi quốc gia về tính tự chủ kinh tế.

d)

Tăng cường thêm quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới.

68.

Vấn đề chủ yếu cần giải quyết của các quốc gia trong liên kết kinh tế khu vực là

a)

tự chủ về kinh tế và quyền lực quốc gia.

b)

hợp tác thương mại, sản xuất hàng hóa.

c)

trao đổi hàng hóa và mở rộng thị trường.

d)

đào tạo nhân lực và bảo vệ môi trường.

69.

Hệ quả tích cực của khu vực hóa kinh tế không phải là

a)

thúc đẩy sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia.

b)

tăng cường tự do hóa thương mại trong khu vực.

c)

góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế nước thành viên.

d)

tăng cường sự phụ thuộc giữa các nước với nhau.

70.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của các công ti đa quốc gia?

a)

Hoạt động ở nhiều quốc gia khác nhau.

b)

Sở hữu nguồn của cải vật chất rất lớn.

c)

Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.

d)

Phụ thuộc nhiều vào chính phủ các nước.

71.

Các nước đang phát triển phụ thuộc vào các nước phát triển ngày càng nhiều về

a)

thị trường.

b)

lao động.

c)

nguyên liệu.

d)

vốn, khoa học kĩ thuật - công nghệ.

72.

Động lực thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế của các tổ chức liên kết kinh tế khu vực là

a)

tạo lập được một thị trường chung rộng lớn, ổn định.

b)

sự tự do hoá thương mại giữa các nước thành viên.

c)

sự tự do hoá đầu tư dịch vụ trong phạm vi khu vực.

d)

sự hợp t

73.

ên kết kinh tế khu vực là

a)

tạo lập được một thị trường chung rộng lớn, ổn định.

b)

sự tự do hoá thương mại giữa các nước thành viên.

c)

sự tự do hoá đầu tư dịch vụ trong phạm vi khu vực.

d)

sự hợp tác, cạnh tranh giữa các quốc gia thành viên.

74.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực vừa hợp tác, vừa cạnh tranh không phải để

a)

thúc đẩy tăng trưởng, phát triển kinh tế.

b)

tăng cường đầu tư dịch vụ giữa các khu vực.

c)

hạn chế khả năng tự do hóa thương mại.

d)

bảo vệ lợi ích kinh tế các nước thành viên.

75.

Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai về toàn cầu hoá kinh tế?

a)

Toàn cầu hoá kinh tế là quá trình gia tăng các hoạt động kinh tế giữa các nước và khu vực trên thế giới nhằm xây dựng một thị trường thống nhất trên toàn cầu.

b)

Một trong những biểu hiện của toàn cầu hoá là áp dụng rộng rãi các tiêu chuẩn toàn cầu trong quá trình sản xuất, kinh doanh.

c)

Toàn cầu hoá góp phần hạn chế sự phân hoá trình độ phát triển kinh tế và khoảng cách giàu nghèo giữa các nước.

d)

Toàn cầu hoá kinh tế góp phần khai thác lợi thế cạnh tranh của từng quốc gia.

76.

Cho thông tin sau: Toàn cầu hóa là quá trình là quá trình liên kết và phụ thuộc lẫn nhau của các nền quốc gia, khu vực và địa phương trên toàn thế giới thông qua việc tăng trưởng, cải thiện các lĩnh vực kinh tế như sản xuất, thương mại, tài chính và dịch vụ. Toàn cầu hóa cũng liên quan đến việc giảm nghèo, tăng thu nhập, cải thiện chất lượng cuộc sống và nâng cao trình độ giáo dục và y tế cho người dân.

a)

Sự dịch chuyển hàng hoá, dịch vụ, công nghệ, vốn, lao động,... giữa các quốc gia ngày càng trở nên dễ dàng.

b)

Các hợp tác song phương và đa phương đã trở nên phổ biến, nhiều hiệp định được kí.

77.

Hội nhập kinh tế quốc tế đã đưa Việt Nam vào tốp 20 nền thương mại hàng hóa lớn nhất thế giới vào năm 2021 và đứng thứ 17 trên thế giới về xuất khẩu. Với lợi thế về điều kiện tự nhiên, Việt Nam là quốc gia xuất khẩu dừa và hạt điều lớn nhất thế giới. Ngoài ra, với lợi thế về nguồn lao động và ưu đãi từ các chính sách thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài, Việt Nam đã thu hút được hơn 15,66 tỉ USD vốn FDI năm 2021.

a)

Việt Nam là quốc gia xuất khẩu dừa và hạt điều lớn nhất thế giới.

b)

Việt Nam thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài nhờ lợi thế về nguồn lao động.

c)

Nguồn lực bên ngoài không ảnh hưởng đến phát triển kinh tế xã hội của nước ta.

d)

Sản phẩm nông nghiệp xuất khẩu của Việt Nam chủ yếu là của vùng ôn đới.

78.

Toàn cầu hóa thúc đẩy chuyên môn hóa, hợp tác hóa, tăng trưởng nhanh kinh tế, chuyển dịch cơ cấu kinh tế, phát triển chuỗi liên kết toàn cầu. Toàn cầu hóa làm gia tăng các mối quan hệ, ảnh hưởng lẫn nhau giữa các quốc gia, khu vực, mở ra nhiều cơ hội để giao lưu, trao đổi, những thành tựu của khoa học công nghệ kỹ thuật tiên tiến và công nghệ hiện đại. Toàn cầu hóa làm xuất hiện và nhân rộng các mạng lưới liên kết. Tuy nhiên, toàn cầu hóa cũng làm gia tăng nhanh chóng khoảng cách giàu nghèo và đặt ra nhiều vấn đề cần giải quyết như: giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc, giữ vững tính tự chủ quốc gia về kinh tế.

4 lines
79.

Năm 2000, tổng vốn đầu tư nước ngoài vào các nước đạt 1,4 tỉ USD, năm 2021 đã lên đến 1600 tỉ USD. Vậy năm 2021 tổng vốn đầu tư nước ngoài so với năm 2000 gấp bao nhiêu lần (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

4 lines
80.

Năm 2021 tổng GDP Ca- na đa là 1990,8 tỉ USD, dân số 37 triệu người. tính GDP/ người Canađa năm 2021 (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của nghìn USD)

4 lines
81.

Năm 2021, thế giới có khoảng 2,

4 lines
82.

Trụ sở của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) được đặt tại thành phố nào sau đây?

a)

Béc-lin (Đức)

b)

Xin-ga-po (Xin-ga-po)

c)

Giơ-ne-vơ (Thụy Sỹ)

d)

Niu Oóc (Hoa Kỳ)

83.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)?

a)

Là một tổ chức phi chính phủ lớn trên thế giới.

b)

Có 164 nước tham gia thành viên (năm 2021).

c)

Chi phối phần lớn hoạt động thương mại toàn cầu.

84.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)?

a)

Là một tổ chức phi chính phủ lớn trên thế giới.

b)

Có 164 nước tham gia thành viên (năm 2021).

c)

Chi phối phần lớn hoạt động thương mại thế giới.

d)

Làm sâu sắc sự khác biệt giữa các nhóm nước.

85.

Tổ chức liên kết kinh tế có tổng GDP lớn nhất hiện nay (năm 2021) là

a)

Liên minh châu Âu (EU).

b)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA).

c)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

86.

Trụ sở của Liên hợp quốc đặt tại thành phố nào sau đây?

a)

Tô-ky-ô (Nhật Bản).

b)

Bắc Kinh (Trung Quốc).

c)

Pa-ri (Pháp).

d)

Niu Oóc (Hoa Kỳ).

87.

Trụ sở của Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) được đặt tại thành phố nào sau đây?

a)

Oa-sinh-tơn (Hoa Kỳ).

b)

Luân đôn (Anh).

c)

Giơ-ne-vơ (Thụy Sỹ).

d)

Xin-ga-po (Xin-ga-po).

88.

Trụ sở của Tổ chức thương mại thế giới (WTO) được đặt tại thành phố nào sau đây?

a)

Béc-lin (Đức).

b)

Bắc Kinh (Trung Quốc).

c)

Giơ-ne-vơ (Thụy Sỹ).

d)

Niu Oóc (Hoa Kỳ).

89.

Vai trò to lớn của Tổ chức thương mại thế giới là

a)

củng cố nền kinh tế toàn cầu.

b)

tăng cường liên kết các khối kinh tế.

c)

thúc đẩy tự do hóa thương mại.

d)

giải quyết xung đột giữa các nước.

90.

Phát biểu nào sau đây không đúng về mục tiêu chủ yếu của Liên hợp quốc?

a)

Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế.

b)

Điều hòa các nỗ lực quốc tế chung.

c)

Thúc đẩy quan hệ hữu nghị các nước.

d)

Ổn định hệ thống tiền tệ quốc tế.

91.

Phát biểu nào sau đây đúng với mục tiêu của Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)?

a)

Hỗ trợ tài chính tạm thời.

b)

Bảo vệ các quyền con người.

c)

Minh bạch trong thương mại.

d)

Thực hiện các cứu trợ nhân đạo.

92.

Phát biểu nào sau đây đúng với tôn chỉ hoạt động của Tổ chức thương mại thế giới (WTO)?

a)

Cung cấp các khoản cho vay.

b)

Bảo vệ các quyền con người.

93.

Phát biểu nào sau đây đúng với tôn chỉ hoạt động của Tổ chức thương mại thế giới (WTO)?

a)

Cung cấp các khoản cho vay.

b)

Bảo vệ các quyền con người.

c)

Minh bạch trong thương mại.

d)

Thực hiện các cứu trợ nhân đạo.

94.

Phát biểu nào sau đây đúng với mục tiêu của Liên hợp quốc?

a)

Cung cấp các khoản cho vay.

b)

Bảo vệ các quyền con người.

c)

Minh bạch trong thương mại.

d)

Đảm bảo an ninh tài chính.

95.

Phát biểu nào sau đây đúng về tổ chức Thương mại thế giới (WTO)?

a)

Tổ chức liên chính phủ lớn nhất thế giới.

b)

Là một liên minh tiền tệ quốc tế lớn nhất.

c)

Tổ chức thương mại lớn nhất trên thế giới.

d)

Là một liên minh khu vực lớn nhất thế giới.

96.

Phát biểu nào sau đây đúng về Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC)?

a)

Tổ chức liên chính phủ lớn nhẩt thế giới.

b)

Là một liên minh tiền tệ quốc tế lớn nhất.

c)

Tổ chức thương mại lớn nhất trên thế giới.

d)

Là một diễn đàn kinh tế mở với GDP lớn.

97.

Khu vực nào sau đây chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của nạn đói?

a)

Tây Âu.

b)

Bắc Á.

c)

Đông Phi.

d)

Bắc Mĩ.

98.

Các cuộc xung đột ở thế kỉ XX và đầu thế kỉ XXI liên quan chủ yếu tới vấn đề nào sau đây?

a)

An ninh nguồn nước.

b)

An ninh lương thực.

c)

An ninh năng lượng.

d)

An ninh mạng.

99.

Vấn đề an ninh năng lượng ngày càng phức tạp hơn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Sự phát triển mạnh mẽ của ngành công nghiệp.

b)

Do các cường quốc cạnh tranh sức ảnh hưởng.

c)

Đa số các nước phát triển lại giàu năng lượng.

d)

Nguồn cung cấp năng lượng ngày càng hạn chế.

100.

Khủng hoảng an ninh lương thực trên thế giới do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Xung đột vũ trang, thiên tai và biến đổi khí hậu.

b)

Dịch bệnh diện rộng, bùng nổ dân số và hạn hán.

c)

Ô nhiễm môi trường, các loại

101.

Lương thực trên thế giới do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Xung đột vũ trang, thiên tai và biến đổi khí hậu.

b)

Dịch bệnh diện rộng, bùng nổ dân số và hạn hán.

c)

Ô nhiễm môi trường, các loại dịch bệnh và lũ lụt.

d)

Bùng nổ dân số, xung đột sắc tộc và cháy rừng.

102.

Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh mạng cho các quốc gia là

a)

xây dựng chiến lược và luật an ninh mạng.

b)

tăng cường phối hợp, xử lí triệt để vi phạm.

c)

đầu tư đào tạo, xây dựng lực lượng chuyên trách.

d)

tăng cường phòng thủ, áp dụng an ninh kĩ thuật số.

103.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới được hình thành chủ yếu do nguyên nhân nào dưới đây?

a)

Các nước có nét tương đồng về lịch sử phát triển.

b)

Chịu sức ép cạnh tranh và sự phát triển không đều.

c)

Các quốc gia có chung mục tiêu và lợi ích phát triển.

d)

Tổng thu nhập quốc dân tương tự nhau giữa các nước.

104.

Nhiệm vụ chủ yếu của Tổ chức thương mại thế giới (WTO) đối với các cuộc đàm phán đa phương là

a)

tổ chức các diễn đàn.

b)

kí kết các hiệp định.

c)

tư vấn kí kết hiệp định.

d)

giám sát chính sách.

105.

Biện pháp quan trọng nhất nhằm làm cân bằng giữa phát triển kinh tế với các vấn đề an ninh toàn cầu là

a)

phát triển theo chiều rộng.

b)

phát triển theo chiều sâu.

c)

phát triển nhanh, trọng điểm.

d)

phát triển bền vững.

106.

Vấn đề an ninh toàn cầu ngày càng phức tạp hơn thể hiện rõ nhất qua nội dung nào sau đây?

a)

An ninh truyền thống ngày càng phổ biến.

b)

An ninh phi truyền thống ngày càng phổ biến.

c)

Có sự chuyển hóa giữa an ninh truyền thống và phi truyền thống.

d)

Không thể phân biệt được an ninh truyền thống và phi truyền thống.