wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Lí

Total questions: 101

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Khoáng sản nổi bật ở khu vực Mỹ Latinh không phải là

a)

kim loại màu

b)

kim loại quý

c)

nhiên liệu

d)

kim loại đen

2.

Các nước Mỹ Latinh hiện nay còn phụ thuộc nhiều nhất vào quốc gia nào sau đây?

a)

Hoa Kì

b)

Đức

c)

Hà Lan

d)

Pháp

3.

Mỹ La-tinh có mức độ đô thị hoá cao so với tổng dân số trong nước thuộc loại

a)

cao nhất thế giới

b)

thấp nhất thế giới

c)

ở mức trung bình

d)

ở mức khá thấp

4.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư, xã hội của Mỹ Latinh?

a)

Số dân sống dưới mức nghèo khó đông

b)

Chênh lệch giàu nghèo ngày càng lớn

c)

Đô thị hoá tự phát diễn ra khá phổ biến

d)

Đa dân tộc, tỉ lệ dân theo đạo Hồi cao

5.

Cơ cấu GDP khu vực Mỹ La-tinh có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp

b)

Chuyển sang nền kinh tế thị trường

c)

Tăng tỉ trọng ngành dịch vụ

d)

Giảm nhanh tỉ trọng nông nghiệp

6.

Đặc điểm kinh tế nổi bật của hầu hết các nước Mỹ Latinh là

a)

phát triển ổn định và tự chủ

b)

xuất khẩu hàng công nghiệp

c)

có tốc độ tăng trưởng cao

d)

tốc độ phát triển không đều

7.

Khu vực Mỹ Latinh có

a)

dân số ít, cơ cấu dân số rất già

b)

gia tăng dân số rất cao, dân trẻ

c)

dân số đông, cơ cấu dân số trẻ

d)

gia tăng dân số rất nhỏ, dân già

8.

Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là

a)

nông nghiệp

b)

công nghiệp

c)

dịch vụ

d)

xây dựng

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mỹ Latinh?

a)

Tốc độ tăng trưởng GDP của khu vực rất cao

b)

Chênh lệch GDP giữa các nước rất nhiều

c)

Nhiều nước mang nợ nước ngoài rất cao

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP ở mức độ nhanh

10.

Đô thị nào sau đây có số dân đông nhất ở Mỹ Latinh?

a)

Bu-ê-nôt Ai-rên

b)

Mê-hi-cô Xi-ti

c)

Xao Paôlô

d)

Bô-gô-ta

11.

Mỹ Latinh có điều kiện thuận lợi để phát triển chăn nuôi đại gia súc do

a)

nguồn lương thực lớn và khí hậu lạnh

b)

có nhiều đồng cỏ và khí hậu nóng ẩm

c)

nguồn thức ăn công nghiệp phong phú

d)

ngành công nghiệp chế biến phát triển

12.

Thành phần chiếm tỉ lệ lớn nhất trong dân cư Mỹ Latinh là người

a)

da đen

b)

da trắng

c)

da vàng

d)

da nâu

13.

Mỹ Latinh có nền văn hóa độc đáo chủ yếu do

a)

có nhiều thành phần dân tộc

b)

có người bản địa và da đỏ

c)

nhiều quốc gia nhập cư đến

d)

nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp

14.

Vấn đề nan giải bao trùm ở Mỹ Latinh là

a)

có nhiều siêu đô thị đông đúc

b)

tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao

c)

dân nông thôn vào đô thị đông

d)

chênh lệch giàu nghèo rất lớn

15.

Các ngành kinh tế chủ đạo ở Mỹ Latinh là

a)

khai khoáng, chế tạo máy và du lịch.

b)

trồng trọt, chăn nuôi và khai khoáng.

c)

đánh cá, du lịch, nuôi trồng thủy sản.

d)

khai khoáng, nông nghiệp và du lịch.

16.

Năm 2022, EU có tối đa bao nhiêu thành viên chính thức?

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

17.

Ở Liên minh châu Âu (EU), một luật sư người I-ta-li-a có thể làm việc ở Béc – lin (Đức) như một luật sư Đức là biểu hiện của

a)

tự do di chuyển

b)

tự do lưu thông tiền vốn

c)

tự do lưu thông dịch vụ

d)

tự do lưu thông hàng hóa

18.

Mục đích của EU là

a)

cùng nhau thúc đẩy phát triển sự thống nhất châu Âu

b)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo

c)

cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra

d)

bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu

19.

Mục tiêu của EU là

a)

tạo ra môi trường cho sự tự do lưu thông con người, dịch vụ, hàng hóa, tiền tệ

b)

xây dựng, phát triển một khu vực có sự hòa hợp về kinh tế, chính trị và xã hội

c)

củng liên kết về kinh tế, luật pháp, an ninh và đối ngoại, môi trường, giáo dục

d)

góp phần vào việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới, chống biến đổi khí hậu

20.

Liên minh châu Âu được thành lập không nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Lưu thông hàng hóa

b)

Lưu thông con người

c)

Lưu thông vũ khí hạt nhân

d)

Lưu thông tiền vốn

21.

Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở EU là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu

b)

Ủy ban châu Âu

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Hội đồng châu Âu

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?

a)

Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo

b)

Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường

c)

Các nước có chính sách thương mại chung buôn bán với với ngoại khối

d)

Sản phẩm mỗi nước được tự do buôn bán trong toàn thị trường chung

23.

Tự do lưu thông hàng hóa là

a)

tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc

b)

tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch

c)

Bài bỏ các hạn chế đối với giao dịch thanh toán

d)

Hàng hóa các nước không thuế giá trị gia tăng

24.

EU đứng đầu thế giới về tỉ trọng trong

a)

viện trợ phát triển thế giới

b)

sản xuất ô tô thế giới

c)

xuất khẩu của thế giới

d)

tiêu thụ năng lượng thế giới

25.

Kinh tế của Liên minh châu Âu phụ thuộc nhiều vào

a)

các nước phát triển

b)

các nước đang phát triển

c)

hoạt động xuất - nhập khẩu.

d)

ngành kinh tế mũi nhọn.

26.

Liên minh châu Âu không dẫn đầu thế giới về hoạt động nào sau đây?

a)

Xuất khẩu

b)

Thương mại

c)

Dân số

d)

Viện trợ

27.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với Liên minh châu Âu?

a)

Liên kết kinh tế khu vực lớn trên thế giới

b)

Có kinh tế phát triển khá đều giữa các nước

c)

Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới

d)

Là một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng về EU?

a)

Có diện tích và quy mô dân số chiếm hơn 2/3 châu Âu

b)

Là tổ chức liên kết khu vực có thể chế hoạt động riêng

c)

Đã có thị trường chung với sự di chuyển tự do hàng hóa

d)

Đã có nhiều nước trong khu vực dùng đồng tiền chung

29.

Đường hàng giao thông dưới biển nổi tiếng nối Anh với châu Âu là

a)

Biển Bắc

b)

Biển Măng-sơ

c)

Biển Ban-tích

d)

Biển Ti-rê-nê

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thương mại của EU?

a)

Kinh tế các nước phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu

b)

EU là bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển

c)

Không cổ động cho hoạt động tự do buôn bán thế giới

d)

Các nước đã bỏ hàng rào thuế quan buôn bán với nhau

31.

Hoạt động nào sau đây không thể hiện sự hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của EU?

a)

Cùng hợp tác sản xuất máy bay E-bốt

b)

Đường hàng giao thông dưới biển Măng-sơ

c)

Dùng chung tiền chung của EU

d)

Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc

32.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

phía đông nam châu Á

b)

giáp với Đại Tây Dương

c)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a

d)

phía bắc nước Nhật Bản

33.

Toàn bộ lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm hoàn toàn trong

a)

khu vực xích đạo

b)

vùng nội chí tuyến

c)

khu vực gió mùa

d)

phạm vi bán cầu Bắc

34.

Khu vực Đông Nam Á không nằm ở vị trí cầu nối giữa

a)

lục địa Á-Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a

b)

Ô-xtrây-li-a với các nước Đông Á

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

d)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

35.

Về tự nhiên, có thể xem Đông Nam Á gồm hai bộ phận

a)

lục địa và biển đảo

b)

đảo và quần đảo

c)

lục địa và biển

d)

biển và các đảo

36.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là

a)

nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam

b)

nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng

c)

đồng bằng với đất tự nhiên màu mỡ

d)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo

37.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo là có

a)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi

b)

hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam

c)

các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên

d)

nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, nhỏ

38.

Điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo là đều có

a)

khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

nhiều đồng bằng phù sa lớn

c)

các sông lớn hướng bắc nam

d)

các dãy núi và thung lũng rộng

39.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á có nguy cơ bị thu hẹp là

a)

khai thác không hợp lí và cháy rừng

b)

cháy rừng và phát triển nhiều thủy điện

c)

mở rộng đất trồng đồi núi và cháy rừng

d)

kết quả các việc trồng rừng còn hạn chế

40.

Đông Nam Á có diện tích rừng nhiệt xích đạo lớn, do

a)

nằm trong vành đai sinh khoáng

b)

hầu hết các nước đều giáp biển

c)

có nhiệt lượng dồi dào, độ ẩm lớn

d)

nhiệt độ trung bình cao quanh năm

41.

Đông Nam Á lục địa có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ là do

a)

các sông lớn bồi đắp nhiều phù sa

b)

trầm tích biển tạo bồi lấp các đứt gãy

c)

dung nham núi lửa từ núi cao xuống

d)

xâm thực vùng núi, bồi đắp vùng trũng

42.

Vùng có nhiều tiềm lực địa ở nhiều nước Đông Nam Á có

a)

dầu khí

b)

bôxít

c)

than đá

d)

quặng sắt

43.

Đông Nam Á có

a)

số dân đông, mật độ dân số cao

b)

mật độ dân số cao, nhập cư đông

c)

nhập cư ít, lao động yếu

d)

xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp

44.

Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là

a)

quy mô lớn, gia tăng có xu hướng giảm

b)

tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng

c)

dân số đông, người già trong dân số nhiều

d)

tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn

45.

Ở nhiều nước Đông Nam Á, việc làm là một vấn đề còn gay gắt, nguyên nhân chủ yếu do

a)

quy mô dân số lớn, kinh tế còn phát triển chưa cao

b)

bùng nổ dân số lớn nhanh

c)

kinh tế chậm phát triển, gia tăng tự nhiên còn cao

d)

giáo dục đào tạo còn hạn chế, người lao động nhiều

46.

Gia tăng dân số tự nhiên ở nhiều nước Đông Nam Á đã giảm rõ rệt nhờ vào việc thực hiện tốt

a)

chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình

b)

việc nâng cao ý thức dân số cho người dân

c)

giáo dục và chiến lược phát triển con người

d)

công tác y tế chăm sóc sức khỏe người dân

47.

Thuận lợi của dân số đông của Đông Nam Á là

a)

nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng

b)

thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động

c)

dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo

d)

phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm

48.

Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dân số đông, gia tăng còn nhanh

b)

dân số đông, gia tăng rất chậm

c)

dân số không đông, gia tăng chậm

d)

dân số không đông, gia tăng rất nhanh

49.

Đông Nam Á là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới như

a)

Trung Hoa, Ấn Độ, Nhật Bản, Âu, Mĩ

b)

Trung Hoa, Ấn Độ, Nhật Bản, Âu, Phi

c)

Trung Hoa, Ấn Độ, Nhật Bản, Phi, Mĩ

d)

Trung Hoa, Ấn Độ, Hàn Quốc, Âu, Mĩ

50.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á hiện nay có sự chuyển đổi rõ theo hướng

a)

công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm; dịch vụ biến động

b)

công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm; dịch vụ giảm

c)

nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng giảm, dịch vụ giảm

d)

nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng tăng, dịch vụ biến động

51.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất gì?

a)

ôn đới

b)

cận nhiệt đới

c)

nhiệt đới

d)

xích đạo

52.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều nước Đông Nam Á là gì?

a)

trồng trọt

b)

chăn nuôi

c)

dịch vụ

d)

thủy sản

53.

Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới được phát triển mạnh ở nhiều nước Đông Nam Á là do có điều kiện nào?

a)

đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo

b)

đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo

c)

đất đai đa dạng, nhiều loại tốt; khí hậu xích đạo và nhiệt đới gió mùa

d)

đất đai có nhiều loại, diện tích rộng; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo

54.

Mục tiêu chủ yếu của việc trồng cây lấy dầu ở Đông Nam Á là gì?

a)

cung cấp nguyên liệu công nghiệp

b)

phát thế độc canh trong nông nghiệp

c)

làm hàng xuất khẩu thu ngoại tệ

d)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới

55.

Nước có sản lượng lúa đứng đầu Đông Nam Á là nước nào?

a)

Việt Nam

b)

Thái Lan

c)

In-đô-nê-xi-a

d)

Ma-lai-xi-a

56.

Điều kiện thuận lợi chủ yếu ở Đông Nam Á để trồng cây lúa nước là gì?

a)

nền nhiệt quanh năm cao, nhiều nước, độ ẩm dồi dào; đất phù sa

b)

có hai mùa mưa, khô; đủ nước tưới tiêu, nên nhiệt cao; đất feralit

c)

có một mùa đông lạnh; nên nhiệt cao, dư nước tưới tiêu; đất phù sa

d)

nên nhiệt quanh năm cao; đất feralit có diện tích rộng, đủ nước tưới

57.

Các nước Đông Nam Á xuất khẩu gạo đứng vào hàng đầu thế giới là những nước nào?

a)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a

b)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan

c)

Thái Lan, Việt Nam

d)

Việt Nam, Cam-pu-chia

58.

Nhiều nước ở Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh đánh bắt hải sản, chủ yếu nhờ nguyên nhân nào?

a)

tăng sản lượng và bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ

b)

tăng sản lượng và bảo vệ tài nguyên ở thềm lục địa

c)

tăng sản lượng cá, tôm và mở rộng thêm vùng biển

d)

tăng sản lượng cá và bảo vệ sinh vật biển ở các đảo

59.

Các nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là những nước nào?

a)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Lào

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia, Phi-lip-pin, Xin-ga-po

d)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po

60.

Nước gia nhập ASEAN vào năm 1995 là nước nào?

a)

Bru-nây

b)

Việt Nam

c)

Mi-an-ma

d)

Lào

61.

Mục tiêu tổng quát của ASEAN là gì?

a)

thúc đẩy phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục, tiến bộ xã hội của các nước

b)

xây dựng khu vực hòa bình, ổn định, có kinh tế, văn hóa, xã hội phát triển

c)

đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định và cùng phát triển

d)

giải quyết những quan hệ giữa ASEAN với các nước, tổ chức quốc tế khác

62.

Vấn đề nào sau đây không còn là thách thức đối với các nước ASEAN hiện nay?

a)

thất nghiệp, nhiều việc làm

b)

thiếu đói nặng lượng thực

c)

chênh lệch lớn giàu nghèo

d)

bùng nổ dân số

63.

Vấn đề đặt ra sau đây đòi hỏi các quốc gia ở Đông Nam Á hiện nay phải có sự hợp tác chặt chẽ với nhau?

a)

biến đổi khí hậu

b)

xuất khẩu dầu thô

c)

ngăn chặn phá rừng

d)

bùng nổ dân số

64.

Thành tựu của ASEAN có ý nghĩa hết sức quan trọng về mặt chính trị là

a)

tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.

b)

nhiều đô thị của một số nước đã đạt trình độ các nước tiên tiến.

c)

hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển mạnh theo hướng hiện đại hóa.

d)

đời sống nhân dân được cải thiện, chất lượng cuộc sống nâng cao.

65.

ASEAN tạo ra một môi trường hòa bình và ổn định là cơ sở vững chắc để làm gì?

a)

phát triển kinh tế biển

b)

phát triển kinh tế - xã hội

c)

phát triển ngành vi trưng

d)

đa dạng cơ cấu kinh tế

66.

Vai trò ngày càng tích cực của Việt Nam trong ASEAN không thể hiện chủ yếu ở việc nào dưới đây?

a)

tích cực tham gia vào các hoạt động trong tất cả các lĩnh vực

b)

đóng góp nhiều sáng kiến để cùng cố, nâng cao vị thế ASEAN

c)

tỉ lệ giáo dục thường mại quốc tế với các nước ASEAN tương đối lớn

d)

thu hút nhiều khách du lịch và vốn đầu tư từ các nước ASEAN

67.

Tây Nam Á giáp châu Phi qua các khu vực nào?

a)

kênh đào Xuy-ê và Biển Đỏ

b)

Biển Đỏ và Địa Trung Hải

c)

Địa Trung Hải và Biển Đen

d)

Biển Đen và kênh đào Xuy-ê

68.

Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ đâu tới đâu?

a)

Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương

b)

Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương

c)

Ấn Độ Dương sang Đại Tây Dương

d)

Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương

69.

Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có kiểu khí hậu nào?

a)

nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa

b)

ôn đới và cận nhiệt đới hải dương

c)

ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa

d)

cận nhiệt đới trung hải và nhiệt đới

70.

Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là gì?

a)

rừng thưa lá và rừng rậm

b)

hoang mạc và bán hoang mạc

c)

đồng cỏ và các xavan cây bụi

d)

cây bụi lá cứng và thảo nguyên

71.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở Tây Nam Á là gì?

a)

quặng sắt và crom

b)

dầu mỏ và khí đốt

c)

atimon và đồng

d)

apatit và than đá

72.

Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở khu vực nào?

a)

vùng ven biển

b)

tại Trung Hải

c)

bể bên Biển Đỏ

d)

tại vịnh Pec-xích

73.

Dân cư Tây Nam Á có đặc điểm nào nổi bật?

a)

có mật độ khá thấp

b)

phân bố đồng đều

c)

có tỉ lệ dân thành thị

d)

gia tăng tự nhiên thấp

74.

Dân cư Tây Nam Á phân bố tập trung ở những nơi nào?

a)

đồng bằng Lưỡng Hà, ven Địa Trung Hải

b)

ven Địa Trung Hải, phía tây vịnh Pec-xích

c)

phía tây vịnh Pec-xích, nam bán đảo A-rập

d)

nam bán đảo A-rập, đồng bằng Lưỡng Hà

75.

Tây Nam Á là nơi ra đời của những tôn giáo nào?

a)

Hồi giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái

b)

Phật giáo, Cơ đốc giáo, Do Thái

c)

Hồi giáo, Cơ đốc giáo, Do Thái

d)

Phật giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái

76.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Tây Nam Á?

a)

là nơi ra đời của nền văn minh Lưỡng Hà

b)

dân cư thưa thớt nhưng phân bố không đều

c)

người theo đạo Hồi chiếm phần lớn dân số

d)

là nơi thống nhất các giáo phái và ổn định

77.

Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là ngành nào?

a)

dầu khí

b)

trồng trọt

c)

chăn nuôi

d)

du lịch

78.

Các sản phẩm trồng trọt chính của khu vực Tây Nam Á là những loại nào?

a)

lúa gạo, lúa mạch, bông, thuốc lá, củ cải đường

b)

ngô, lúa mạch, bông, thuốc lá, củ cải đường, mía

c)

lúa mì, lúa mạch, bông, thuốc lá, củ cải đường

d)

lúa mì, lúa mạch, bông, đậu tương, củ cải đường

79.

Vấn đề cần quan tâm hàng đầu trong phát triển trồng trọt ở Tây Nam Á là gì?

a)

giải quyết vấn đề nước tưới

b)

tạo giống mới năng suất cao

c)

cải tạo đất trồng tăng độ phì

d)

chống xói mòn bạc màu đất

80.

Loại sản phẩm xuất khẩu nhiều ở một số nước Tây Nam Á là gì?

a)

sữa bò, dê

b)

thịt cừu, dê

c)

thịt gia cầm

d)

lông cừu, dê

81.

Nước nào sau đây có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?

a)

Cô-oét

b)

I-rắc

c)

A-rập Xê-út

d)

Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất

82.

Nước nào sau đây có sản lượng dầu thô lớn nhất ở Tây Nam Á?

a)

A-rập Xê-út

b)

I-rắc

c)

I-ran

d)

Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất

83.

Nước nào sau đây có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?

a)

Cô-oét

b)

A-rập Xê-út

c)

Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất

d)

I-rắc

84.

Ngành công nghiệp nào phát triển mạnh ở Tây Nam Á?

a)

Khai thác và chế biến than đá

b)

Công nghiệp khai thác và chế biến dầu mỏ

c)

Công nghiệp điện tử - tin học

d)

Công nghiệp nguyên tử, hàng không vũ trụ

85.

Nguyên nhân làm ảnh hưởng rõ rệt nhất đến sự phát triển kinh tế và đời sống của khu vực Tây Nam Á là

a)

Khí hậu khắc nghiệt

b)

Chính trị không ổn định

c)

Dân số quá đông

d)

Trình độ dân trí thấp

86.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Tây Nam Á?

a)

Dầu khí là ngành kinh tế chính của khu vực

b)

Chiếm gần 40% lượng dầu xuất khẩu thế giới

c)

Sản xuất ô tô, các thiết bị lọc hoá dầu phát triển

d)

Tất cả các nước đều tập trung xuất khẩu dầu mỏ

87.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nông nghiệp Tây Nam Á?

a)

Một số nước có nông nghiệp là ngành kinh tế chính

b)

Để phát triển nông nghiệp cần đầu tư tới tiêu nước

c)

Tất cả các nước không cần phải nhập khẩu nông sản

d)

Một số nước xuất quả chà là, lựu, ô liu, thịt cừu, dê

88.

Cho thông tin sau:

Hiện nay, số dân ở Đông Nam Á vẫn tiếp tục tăng nhanh. Đến năm 2021, dân số thế giới đạt 620 triệu người, tỉ lệ gia tăng dân số là 1,5 %. Có nhiều nhân tố tác động đến sự gia tăng dân số ở Đông Nam Á, trong đó có sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế – xã hội giữa các quốc gia.

a)

Các nước Đông Nam Á hiện nay có tỉ lệ gia tăng dân số cao nhất thế giới.

b)

Những nước đang phát triển có tỉ lệ sinh cao hơn các nước phát triển.

c)

Gia tăng cơ học là nguyên nhân chính làm dân số Đông Nam Á tăng nhanh.

d)

Điều kiện tự nhiên, môi trường sống, phong tục tập quán, y tế, giáo dục, đều có tác động đến sự gia tăng dân số mỗi quốc gia.

89.

Cho thông tin sau:

“ …Khi thế giới vật lộn với tính cấp bách của biến đổi khí hậu, rừng chứng tỏ là điều cần thiết trong các chiến lược giảm thiểu và thích ứng. Tuy nhiên, việc thiếu dữ liệu chất lượng cao và nhất quán trong thông tin liên quan đến rừng làm tổn hại đến hiệu quả của việc giám sát và quản lý rừng, cũng như việc hoạch định chính sách tiếp theo cho hành động khí hậu.”

(Nguồn https://www.fao.org/home/en/)

a)

Rừng có vai trò quan trọng tác động đến nhiều lĩnh vực trong đời sống con người.

b)

Mất rừng là nguyên nhân chính gia tăng biến đổi khí hậu.

c)

Sự phát triển CN làm gia tăng các hiện tượng cực đoan trên toàn cầu.

d)

Diện tích rừng suy giảm ở Trung Phi, Đông Phi và một số nước Nam Á làm cho tỉ lệ đói nghèo cao.

90.

Cho thông tin sau:

“…Hội nhập quốc tế đã đưa Việt Nam vào top 20 nền thương mại hàng hóa lớn nhất thế giới vào năm 2021 và đứng thứ 17 thế giới về xuất khẩu. Với lợi thế về điều kiện tự nhiên, Việt Nam là quốc gia xuất khẩu dừa và hạt điều lớn nhất thế giới, xuất khẩu tiêu và quế đứng thứ 2 thế giới. Ngoài ra với lợi thế về nguồn lao động và ưu đãi từ các chính sách thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài, Việt Nam đã thu hút được hơn 15,66 tỷ USD vốn FDI năm 2021.”

(Trích SGK – Kết nối tri thức trang 11- Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam.)

a)

Việt Nam đã tham gia tích cực vào quá trình toàn cầu hóa.

b)

Cơ cấu hàng hóa xuất khẩu của Việt Nam chủ yếu là nông sản.

c)

Tình hình chính trị ổn định cũng là một lợi thế để Việt Nam thu hút nguồn vốn FDI cao.

d)

Các bạn hàng lớn của Việt Nam chủ yếu là EU, Hoa Kỳ, Nhật Bản.

91.

Cho bảng số liệu:

Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của Mi-an-ma giai đoạn 2015 – 2020 (Đơn vị: triệu USD)

a)

Trị giá xuất khẩu và nhập khẩu tăng liên tục trong giai đoạn 2015 – 2020.

b)

Trị giá xuất khẩu luôn lớn hơn trị giá nhập khẩu.

c)

Trị giá xuất khẩu tăng nhanh hơn trị giá nhập khẩu.

d)

Hoạt động thương mại Mi-an-ma ngày càng phát triển cán cân thương mại gần tiến tới cân bằng.

92.

Cho thông tin sau:

“… Dòng người nhập cư vào Châu Âu không chỉ là cơ hội kinh tế mà còn là thách thức về văn hoá. Hội nhập thành công là một quá trình nhiều mặt, không chỉ liên quan đến sự hoà nhập của người nhập cư vào thị trường lao động mà còn cả sự hoà nhập văn hoá và cách sống của họ vào xã hội Châu Âu. Châu Âu vẫn phải đối mặt với những khó khăn đáng kể trong việc hoà nhập người nhập cư. Cơ cấu xã hội của các nước Châu Âu liên tục bị thách thức bởi sự hình thành các cộng đồng riêng biệt bị tách rời hoàn toàn khỏi đời sống của người dân bản địa.”

Trích: https://vietnamnet.vn/nhung-thach-thuc-kep-ve-gia-hoa-va-nhap-cu-cua-chau-au

a)

Châu Âu có nhiều chính sách khuyến khích dân nhập cư tự do.

b)

Châu Âu đang đối mặt với già hoá dân số và thiếu lao động.

c)

Dân nhập cư vào châu Âu góp phần đa dạng hoá nên văn hoá châu Âu.

d)

Sự phân biệt đối xử kỳ thị dân tộc vẫn tiếp tục là rào cản lớn đối với người nhập cư đến Châu Âu.

93.

Cho thông tin sau:

 “…Tây Nam Á là nơi khởi nguồn của nhiều tôn giáo chính đó là Do Thái giáo, Kito giáo và Hồi giáo. Hồi giáo là tôn giáo phổ biến trên toàn khu vực. Tây Nam Á là nơi xuất hiện cả nhiều nên văn minh cổ đại, cũng là nơi có nhiều di sản vật thể và phi vật thể nổi tiếng thế giới được UNESCO công nhận như: thành cổ Pê-tra (giooc-da-ni), Thành cổ Shi-men (Y-ê-men), thành phố di sản Sa-ma-ra (I-rắc). Khu vực có nhiều lẽ hội, phong tục tập quán đặc sắc, đây là điều kiện thuận lợi để phát triển du lịch.”

( Trích SGK kết nối tri thức- trang 72- NXB Giáo dục Việt Nam).

a)

Khu vực Tây Nam Á có nhiều quốc gia có nền văn minh cổ đại.

b)

Phần lớn dân cư Tây Nam Á theo dạo Do Thái .

c)

Vườn treo Babylon là một trong Bảy kỳ quan thế giới cổ đại.

d)

Tây Nam Á là điểm nóng của thế giới, nguyên nhân chính là do chiếm 50% trữ lượng dầu mỏ trên thế giới.

94.

Cho thông tin sau:

 “…Khu vực Tây Nam Á sở hữu trên 50% trữ lượng dầu mỏ và khoảng trên 40% trữ lượng khí tự nhiên trên thế giới (năm 2020), tập trung ở các quốc gia quanh vịnh Péc-Xích. Ngoài ra Tây Nam Á còn có những tài nguyên khoáng sản khác như than đá, sắt, crôm, đồng, phốt phát…”

( Trích SGK kết nối tri thức- trang 69- NXB Giáo dục Việt Nam).

a)

Kinh tế của nhiều quốc gia trong khu vực không phụ thuộc vào việc khai thác, chế biến, xuất khẩu dầu mỏ.

b)

Tây Nam Á là điểm nóng của thế giới do chiếm 50% trữ lượng dầu mỏ trên thế giới.

c)

Trữ lượng dầu mỏ của Tây Nam Á phân bố đồng đều ở các quốc gia trong khu vực.

d)

Dầu mỏ là một trong những nguyên nhân chính dẫn đến mâu thuẫn, tranh chấp trong khu vực.

95.

Cho đoạn thông tin sau:

…Đồng Ơ-rô được chính thức đưa vào lưu hành năm 1999, đây là kết quả của sự nhất thể hoá EU. Việc đưa vào sử dụng đồng Ơ - rô có ý nghĩa quan trọng trong việc nâng cao sức cạnh tranh của thị trường Châu Âu, xoá bỏ những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ, tạo thuận lợi cho việc sản xuất, kinh doanh….”

Trích, SGK Chân Trời sáng tạo trang 47, NXB GD

a)

Đồng Ơ-rô là một trong những đồng tiền có ảnh hưởng quan trọng đối với thế giới.

b)

Đồng Ơ-rô giúp nâng cao sức cạnh tranh của thị trường Châu Âu.

c)

Tất cả các thành viên của EU đều sử dụng đồng tiền chung Ơ – rô.

d)

Sự ra đời của đồng Ơ – rô thúc đẩy sự phát triển kinh tế giữa các quốc gia đồng thời tăng sự đoàn kết, hoà bình trong khu vực Châu Âu

96.

Năm 2020, dân số của Tây Nam Á là 402,5 triệu người, trong đó nam giới có 209,3 triệu người. Tính tỉ lệ giới tính nữ của Tây Nam Á năm 2020. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).

(a)  

97.

Năm 2021, EU có giá trị xuất khẩu là 8670,6 tỉ USD và giá trị nhập khẩu là 8016,6 tỉ USD. Tính tổng giá trị xuất nhập khẩu của EU năm 2021. (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất, đơn vị: nghìn tỉ USD).

(a)  

98.

Biết trị giá xuất khẩu của khu vực Đông Nam Á là 1676,3 tỉ USD, trị giá nhập khẩu là 1526,6 tỉ USD (năm 2020). Hãy cho biết cán cân xuất nhập khẩu của Đông Nam Á năm 2020 là bao nhiêu tỉ USD (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD).

(a)  

99.

Năm 2021, In- đô- nê- xi-a có dân số là 268,4 triệu người và diện tích là 1913,6 nghìn km2. Tính mật độ dân số của In- đô- nê- xi-a năm 2021.(làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km2).

(a)  

100.

Cho bảng số liệu:

 QUY MÔ GDP THEO GIÁ HIỆN HÀNH CỦA KHU VỰC TÂY NAM Á VÀ THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 2000 – 2020

(Đơn vị: tỉ USD)

Tính tỉ trọng của khu vực Tây Nam Á so với thế giới năm 2020 (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất của đơn vị %).

(a)  

101.

Cho bảng số liệu:

Tính doanh thu du lịch bình quân đầu người của Đông Nam Á năm 2019 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị USD/người).

(a)