Font size
Worksheetsbài 10
Total questions: 49
Worksheet time: 49mins
Ông ngoại
(a)
Bà ngoại
(a)
Giáo sư
(a)
Người nghiên cứu
(a)
Bộ đội
(a)
Doanh nhân
(a)
Luật sư
(a)
Người thông dịch
(a)
Kinh doanh
(a)
Buôn bán
(a)
Đi công tác
(a)
농부
(a)
좀보세요
(a)
Từ trước đây
(a)
Kính ngữ có
(a)
드시다=?
(a)
Ốm
(a)
Chết
(a)
Qua đời
(a)
biếu
(a)
Thiếp đi
(a)
Kính ngữ của 말하기
(a)
Kính ngữ 집
(a)
kính ngữ 나이
(a)
Kính ngữ của 밥
(a)
Quý danh
(a)
Sinh nhật kính ngữ
(a)
Kính ngữ 말
(a)
Lễ cưới
(a)
Chó con
(a)
Cô
(a)
Dượng( chồng của cô)
(a)
Làm việc
(a)
근처
(a)
Sau này
(a)
Đại gđ
(a)
Trở thành
(a)
Vị, người
(a)
Trẻ mẫu giáo
(a)
Rượu
(a)
Con gái duy nhất
(a)
Con trai duy nhất
(a)
Một cách chăm chỉ
(a)
Học chuyên nghành
(a)
Học sinh tiểu học
(a)
Bác trai
(a)
Bác gái
(a)
Anh chị em họ
(a)
Chú cậu
(a)
