wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vlkcd

Total questions: 69

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Khi hồ quang AC bị dập tắt cưỡng bức trong 1 thời gian ngắn thì xuất hiện hiện tượng sau :

a)
Giảm nhiệt độ trong mạch.
b)
Tăng cường dòng điện.
c)

quá áp

d)
Xuất hiện điện áp thấp.
2.

c2 ; Khi hồ quang AC bị dập tắt cưỡng bức trong 1 thời gian ngắn thì xuất hiện hiện tượng sau :

a)

sự cưỡng bức dòng hạ xuống trị số 0

b)
Giảm điện áp trong hệ thống.
c)
Tăng cường dòng điện trong mạch.
d)
Hiện tượng điện áp cao xuất hiện.
3.

hồ quang ac được dập tắt nếu

a)

tạo được điều kiện để nó không phát sinh trở lại trong nửa chu kỳ tiếp theo

b)
Dòng điện được chuyển đổi sang DC.
c)
Hệ thống điện được bảo trì.
d)
Dòng điện được tăng cường.
4.

một trong những biện pháp để dập tắt hồ quang AC là

a)
Sử dụng nước để làm mát
b)
Tăng cường điện áp
c)
Giảm tần số dòng điện
d)

làm tiêu tán nhiệt lượng của Hồ Quang

5.

một trong những biện pháp để dập tắt hồ quang AC là

a)
Sử dụng nước để làm mát
b)
Tăng cường điện áp
c)
Giảm tốc độ dòng điện
d)

tăng độ dài của Hồ Quang

6.

một trong những biện pháp để dập tắt hồ quang AC là

a)
Sử dụng nước để làm mát
b)
Tăng cường điện áp
c)

thay đổi điện áp Hồ Quang Thành nhiều Hồ Quang ngắn nhờ các vách kim loại

d)
Giảm tốc độ dòng điện
7.

một trong những biện pháp để dập tắt hồ quang AC bằng cách làm tiêu tán nhiệt lượng của Hồ Quang là

a)
Sử dụng chất lỏng dẫn điện để dập tắt hồ quang.
b)
Tăng cường áp suất không khí quanh hồ quang.
c)

dùng từ trường thổi Hồ Quang chuyển động nhanh

d)
Sử dụng dầu để làm mát hồ quang.
8.

một trong những biện pháp để dập tắt hồ quang AC bằng cách làm tiêu tán nhiệt lượng của Hồ Quang là

a)

dùng khí hay giàn thổi gặp Hồ Quang

b)
Sử dụng nước để làm lạnh hồ quang.
c)
Tăng cường điện áp để dập tắt hồ quang.
d)
Sử dụng quạt để làm mát hồ quang.
9.

một trong những biện pháp để dập tắt hồ quang AC bằng cách làm tiêu tán nhiệt lượng của Hồ Quang là

a)
Sử dụng quạt để làm mát hồ quang.
b)
Tăng cường điện áp để ổn định hồ quang.
c)
Thay đổi tần số dòng điện để giảm hồ quang.
d)

dùng khe hở hẹp để hồ quang cọ xát vào vách tấm giải nhiệt

10.

Khí cụ điện

a)
Khí cụ điện là thiết bị không sử dụng điện.
b)

là thiết bị dùng để đóng cắt bảo vệ điều khiển điều chỉnh các lưới điện mạch điện Các loại máy điện và các máy công cụ trong quá trình sản xuất

c)
Khí cụ điện là thiết bị chỉ hoạt động bằng pin.
d)
Khí cụ điện là thiết bị dùng để lưu trữ nước.
11.

công tắt xoay(hộp) là

a)
Công tắc điều chỉnh nhiệt độ.
b)
Thiết bị phát điện bằng cách xoay.
c)
Thiết bị lưu trữ năng lượng điện.
d)

khí cụ dùng để đóng cắt đổi nối không thường xuyên mạch điện có công suất không lớn dòng điện đến 400a điện áp một chiều 220 V điện áp xoay chiều 380V

12.

công tắc hành trình là

a)

khí cụ điện dùng để đóng cắt chuyển đổi mạch điều khiển trong truyền động điện tự động theo tín hiệu hành trình

b)
Thiết bị phát điện
c)
Công cụ đo lường
d)
Phần mềm quản lý hệ thống
13.

cầu dao là :

a)

khí cụ điện dùng để đóng nắp bằng tay không thường xuyên các mạch điện có nguồn điện áp cung cấp đến 440 V điện một chiều và 600v điện xoay chiều

b)
Cầu dao là thiết bị lưu trữ năng lượng.
c)
Cầu dao là thiết bị phát điện.
d)
Cầu dao là bộ phận điều khiển tốc độ quạt.
14.

nút nhấn là :

a)

một khi cụ điện đóng ngắt từ xa các thiết bị điện tử khác nhau

b)
Nút bấm
c)
Nút điều khiển
d)
Nút tắt
15.

phân loại nút nhấn dựa vào ?

a)
Thương hiệu và xuất xứ
b)
Màu sắc và kích thước
c)

hình dạng bên ngoài gồm 4 loại

d)
Chất liệu và giá thành
16.

phân loại nút nhấn theo ?

a)
Cách sử dụng, bảo trì, tuổi thọ.
b)
Chất liệu, giá thành, thương hiệu.
c)
Màu sắc, kích thước, trọng lượng.
d)

Yêu cầu điều khiển gồm 3 loại

17.

phân loại theo trạng thái của tiếp điểm

a)

nút nhấn có ba loại một loại Nút ấn thường mở Thường đóng và nút ấn kép

b)
Tiếp điểm đơn và tiếp điểm đa.
c)
Tiếp điểm tĩnh và tiếp điểm động.
d)
Tiếp điểm điện và tiếp điểm cơ khí.
18.

cầu chì là

a)

một khi tụ điện dùng để bảo vệ thiết bị lưới điện tránh sự cố ngắt mạch quá tải

b)
Cầu chì là một loại bóng đèn.
c)
Cầu chì là thiết bị phát điện.
d)
Cầu chì là một loại dây dẫn điện.
19.

cầu chì là

a)
Cầu chì là một loại bóng đèn.
b)
Cầu chì là thiết bị phát điện.
c)
Cầu chì là một loại dây điện.
d)

khí cụ điện tự động đóng cắt điện khi có sự cố quá tải và ngắn mạch

20.

đặc tính Am pe dây của cầu chì là

a)
Công suất tối đa mà cầu chì có thể chịu trước khi đứt.
b)
Dòng điện tối thiểu mà cầu chì có thể chịu trước khi đứt.
c)
Thời gian cầu chì có thể hoạt động trước khi đứt.
d)

sự phụ thuộc của thời gian chảy đứt dây chảy với dòng điện chạy qua

21.

dòng điện giới hạn của cầu chì 1gh

a)

là chị số dòng điện mà dây chạy cầu chì bị đứt khi đạt tới nhiệt độ giới hạn

b)
Dòng điện giới hạn của cầu chì thường từ 5A đến 50A.
c)
Dòng điện giới hạn của cầu chì chỉ có 1A.
d)
Dòng điện giới hạn của cầu chì là 100A.
22.

dây chạy cầu chì bị đứt khi giá trị dòng điện qua cầu chì là

a)
Giá trị dòng điện thấp hơn định mức của cầu chì.
b)
Giá trị dòng điện bằng định mức của cầu chì.
c)
Giá trị dòng điện không ảnh hưởng đến cầu chì.
d)

icc>igh

23.

thời gian ngắt của cầu chì là

a)
Vài phút đến vài giờ
b)
Vài giây đến vài phút
c)

khoảng thời gian từ khi bắt đầu sự cố đến khi Hồ Quang trên dây chảy được dập tắt hoàn toàn

d)
Vài giờ đến vài ngày
24.

chức năng của cầu chì là

a)
Chuyển đổi điện năng thành nhiệt năng.
b)

ngăn ngừa dòng điện quá mức chạy qua mạch điện

c)
Lưu trữ điện năng để sử dụng sau.
d)
Tăng cường dòng điện khi cần thiết.
25.

cầu chì Nếu sử dụng

a)

không bao giờ được lắp vào dây trung tính

b)
Cầu chì giúp tăng cường tín hiệu điện.
c)
Cầu chì là một loại pin điện.
d)
Cầu chì được sử dụng để tăng điện áp.
26.

cầu chì có ưu điểm

a)

thiết bị bảo vệ rẻ nhất không cần bảo trì

b)

tính bảo vệ dòng điện thời gian nghịch đảo

c)

hạn chế tác dụng của dòng điện trong điều kiện ngắn mạch

27.

một dây chạy cầu chì có

a)

tính thời gian nghịch đảo

b)
Dây chạy cầu chì là một loại dây dẫn điện.
c)
Dây chạy cầu chì không liên quan đến mạch điện.
d)
Dây chạy cầu chì chỉ dùng cho thiết bị điện tử di động.
28.

dây chạy Cầu chì trong mạch điện một chiều được

a)
Dây dẫn điện
b)
Bảng mạch
c)
Cầu dao
d)

lắp vào cả mạch cực âm và mạch cực dương

29.

cầu chì hoạt động dựa trên

a)
Nguyên lý hoạt động của động cơ điện.
b)

tác dụng nhiệt của dòng điện

c)
Nguyên lý làm mát bằng nước trong hệ thống điện.
d)
Nguyên lý truyền tải điện năng qua dây dẫn.
30.

cầu chì sử dụng trong mạch động cơ cung cấp bảo vệ

a)
Bảo vệ mạch điện khỏi nhiễu sóng
b)

chống lại ngắn mạch và quá tải

c)
Cung cấp năng lượng cho động cơ
d)
Giảm tốc độ quay của động cơ
31.

cầu chì loại có thể thay dây chảy loại nửa kín Kit Kat có khả năng

a)

ngắt thấp

b)
không thể thay thế cầu chì
c)
có khả năng tự phục hồi
d)
chỉ sử dụng một lần
32.

trong cầu chì hrc có chỉ có khả năng cắt cao thời gian cắt Sóng điện và dòng điện bằng không được gọi là

a)

thời gian hồ quang

b)
cắt dài
c)
cắt chậm
d)
cắt liên tục
33.

cầu chì có khả năng đóng rất cao hrc so với cầu chì có thể thay dây chảy Kit Kat có

a)

tốc độ hoạt động cao

b)

không có hiệu ứng ủ nhiệt xét về thời gian

c)
Cầu chì HRC không thể thay dây chảy.
d)

khả năng cắt cao

34.

cầu chì có khả năng cắt cao hrc cung cấp

a)

khả năng bảo vệ tốt nhất chống lại dòng điện ngắn mạch

b)
Cầu chì HRC chỉ cắt được ở mức thấp.
c)
Cầu chì HRC không có khả năng cắt.
d)
Cầu chì HRC không được sử dụng trong điện áp cao.
35.

1 cầu chì

a)
1 circuit breaker
b)
1 switch
c)
1 relay
d)

thực hiện cả phát hiện sự cố và ngắt dòng điện

36.

một dây chảy cầu chì có

a)
Dây chảy cầu chì là một loại cầu chì thông thường.
b)
Dây chảy cầu chì không có chức năng tự ngắt mạch.
c)
Dây chảy cầu chì chỉ sử dụng cho điện áp cao.
d)

điểm nóng chảy thấp

37.

dây chảy cầu chì nóng chảy đúng

a)
Dây chảy cầu chì là một loại dây dẫn thông thường.
b)
Dây chảy cầu chì không có chức năng bảo vệ.
c)
Dây chảy cầu chì chỉ sử dụng cho điện áp cao.
d)

trước khi dòng điện sự cố đạt đến đỉnh đầu tiên

38.

dòng điện cắt trong cầu chì

a)

là giá trị cực đại thực tế đạt được

b)
Dòng điện cắt trong cầu chì chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ.
c)
Dòng điện cắt trong cầu chì không thay đổi theo thời gian.
d)
Dòng điện cắt trong cầu chì luôn là 0A.
39.

dây chảy Cầu chì luôn

a)
Cầu chì bị hỏng.
b)
Cầu chì không hoạt động.
c)

được kết nối với dây pha

d)
Cầu chì chưa chảy.
40.

hình thức bảo vệ mạch điện

a)
Cảm biến nhiệt độ
b)
Bộ điều khiển từ xa
c)
Bảng mạch in
d)

rẻ nhất là cầu chì

41.

đặc tính của một dây chảy cầu chì là

a)

điểm nóng chảy thấp

b)
Chỉ hoạt động khi có ngắn mạch.
c)

độ dẫn điện cao

d)

ít hư hỏng do Sự oxi hóa

42.

....thời gian chảy đứt cầu chì nhỏ hơn

a)
Thời gian chảy đứt cầu chì không thay đổi.
b)

dòng điện lớn hơn khi

c)
Thời gian chảy đứt cầu chì lớn hơn.
d)
Thời gian chảy đứt cầu chì bằng nhau.
43.

hệ số nóng chảy của cầu chì là

a)

tỉ số dòng điện mà dây cháy cầu chì cháy đứt so với dòng điện định mức của cầu chì

b)
Hệ số nóng chảy của cầu chì là cố định ở 200 độ C.
c)
Hệ số nóng chảy của cầu chì không liên quan đến vật liệu sử dụng.
d)
Hệ số nóng chảy của cầu chì là 1000 độ C.
44.

giá trị của hệ số nóng chảy của cầu chì

a)
0.5 đến 1 lần dòng điện định mức
b)

lớn hơn 1

c)
3 đến 4 lần dòng điện định mức
d)
1 đến 1.5 lần dòng điện định mức
45.

cầu chì được

a)

nối tiếp với phụ tải trong mạch

b)
Cầu chì được sử dụng để tăng cường điện áp.
c)
Cầu chì là một loại dây dẫn điện.
d)
Cầu chì là thiết bị phát điện.
46.

rơ le nhiệt là

a)
Thiết bị đo nhiệt độ trong mạch điện.
b)
Thiết bị cung cấp điện cho mạch điện.
c)
Thiết bị điều chỉnh áp suất trong mạch điện.
d)

một loại khí cụ điện dùng để bảo vệ động cơ và mạch điện khi có sự cố quá tải

47.

phân loại rơ le nhiệt theo kết cấu

a)
Rơ le nhiệt dạng quang học
b)
Rơ le nhiệt dạng từ tính
c)

gồm hai loại

d)
Rơ le nhiệt dạng cơ khí
48.

giải lưỡng Kim trong rơ le nhiệt bao gồm hai dãy kim loại khác nhau về

a)
hệ số dẫn điện
b)
hệ số từ trường
c)
hệ số áp suất
d)
hệ số giãn nở nhiệt
49.

rơ le nhiệt thường được sử dụng trong

a)

các bộ khởi động động cơ

b)
Điều chỉnh nhiệt độ trong phòng
c)
Cung cấp điện cho thiết bị
d)
Bảo vệ thiết bị khỏi nước
50.

rơ le nhiệt phân tử đốt nóng được nối

a)

nối tiếp với phụ tải trong mạch

b)
Rơ le nhiệt phân tử đốt nóng chỉ hoạt động khi không có điện.
c)
Rơ le nhiệt phân tử đốt nóng không có chức năng điều khiển.
d)
Rơ le nhiệt phân tử đốt nóng được sử dụng để làm lạnh.
51.

dòng điện Loại Thời gian nghịch đảo được sử dụng

a)
Dòng điện loại thời gian nghịch đảo chỉ dùng trong công nghiệp.
b)
Dòng điện loại thời gian nghịch đảo chỉ sử dụng cho thiết bị cơ khí.
c)

để bảo vệ đường dây máy biến áp và máy phát điện

d)
Dòng điện loại thời gian nghịch đảo không có ứng dụng thực tế.
52.

rơ le dòng điện thời gian nghịch đảo bình thường được sử dụng

a)
Để điều chỉnh nhiệt độ thiết bị.
b)
Để tăng cường hiệu suất điện.
c)

bảo vệ lỗi qua dòng điện và chạm đất của máy biến áp khi các ngắn mạch bên trong

d)
Để giảm thiểu tiêu thụ năng lượng.
53.

rơ le điện áp thấp có thể sử dụng

a)
Chỉ sử dụng trong các mạch điện cao áp.
b)
Dùng để tăng cường điện áp cho thiết bị.
c)
Chỉ áp dụng cho các thiết bị điện tử di động.
d)

bảo vệ máy phát điện thanh cài máy biến áp

54.

rơ le nhiệt được sử dụng để bảo vệ động cơ tránh khỏi dòng điện do

a)
điện áp thấp
b)
thiếu dầu
c)
sự cố cơ khí
d)

tải nặng

55.

rơ le điện áp được nối

a)
Rơ le điện áp được sử dụng để đo nhiệt độ.
b)
Rơ le điện áp không cần kết nối.
c)

song song với phụ tải trong mạch

d)
Rơ le điện áp chỉ sử dụng trong thiết bị di động.
56.

phân loại rơ le bảo vệ điện áp dòng điện theo thời gian bao gồm

a)
Rơ le bảo vệ mất điện
b)

rơ le tức thời

c)

độ chế thời gian xác định

d)

độ trễ thời gian nghịch đảo

57.

điện áp tác động trong rơ le bảo vệ qua điện áp định mức được chỉ định là

a)
Điện áp tác động không liên quan đến điện áp định mức.
b)
Điện áp tác động là một giá trị cố định.
c)
Điện áp tác động chỉ được xác định bằng cách đo thực tế.
d)

điện áp tối thiểu để rơ le khởi động

58.

Aptomat là

a)

khí cụ điện tự động dùng để cắt mạch điện khi có sự cố quá tải ngắn mạch sụt áp công suất ngược trong các mạch điện hạ áp đóng cắt không thường xuyên các mạch điện có chế độ bình thường

b)
Aptomat là thiết bị phát điện.
c)
Aptomat là loại bóng đèn.
d)
Aptomat là thiết bị đo điện.
59.

cấu tạo của Aptomat gồm các bộ phận chính

a)

hệ thống tiếp điểm

b)

hệ thống dập Hồ Quang

c)
Aptomat chỉ có một bộ phận chính là vỏ.
d)

cơ cấu ngắt

e)

hệ thống truyền động tiếp điểm

60.

bộ phận ... của aptomat có công dụng trong việc ngắt dòng điện

a)

tiesp điểm

b)
circuit breaker
c)
fuse
d)
voltage regulator
61.

Bộ phận nào của aptomat có công dụng trong việc ngắt dòng điện

a)

tiếp điểm

b)
Voltage regulator
c)
Fuse
d)
Power switch
62.

loại cơ cấu nào thường được sử dụng trong các aptomat

a)
Cơ cấu khí nén
b)
Cơ cấu thủy lực
c)

ngắt tự động

d)
Cơ cấu điện
63.

Aptomat loại trang bị cơ cấu nào của cơ cấu ngắt hoạt động có chế

a)

ngắt nhiệt

b)
Cơ cấu ngắt điện tử.
c)
Cơ cấu ngắt bán tự động.
d)
Cơ cấu ngắt thủ công.
64.

Aptomat trang bị cơ cấu nào có cơ cấu hoạt động tức thời

a)

ngắt từ tính

b)
Cơ cấu điều chỉnh (adjustable mechanism)
c)
Cơ cấu tự động (automatic mechanism)
d)
Cơ cấu hoạt động chậm (slow tripping mechanism)
65.

Aptomat nào là thiết bị bảo vệ sẽ không hoạt động do quá dòng

a)
Aptomat có chức năng bảo vệ quá dòng và quá áp.
b)

Aptomat dòng điện dư

c)
Aptomat bảo vệ quá dòng và ngắn mạch.
d)
Aptomat chỉ bảo vệ quá áp.
66.

nguyên lý hoạt động của Aptomat

a)
Aptomat hoạt động dựa trên hiệu ứng điện trở của dòng điện.
b)
Aptomat chỉ hoạt động khi không có dòng điện.
c)
Aptomat không liên quan đến dòng điện.
d)

dựa trên hiệu ứng từ tính của dòng điện

67.

ap tô mát dòng điện dư là

a)
Dòng điện dư là dòng điện cần thiết cho mạch.
b)
Dòng điện dư là dòng điện an toàn trong mạch.
c)
Dòng điện dư là dòng điện chính trong mạch.
d)

thiết bị dùng để phát hiện và ngặt dòng điện rò rỉ

68.

Aptomat dòng diện dư phải được sử dụng

a)
Để giảm thiểu chi phí điện năng.
b)

nối tiếp với cầu chì hoặc Aptomat bảo vệ quá dòng điện

c)
Để tăng cường hiệu suất điện cho thiết bị.
d)
Để kiểm soát nhiệt độ trong hệ thống điện.
69.

Aptomat dòng điện dư hoạt động dựa trên nguyên lý

a)
Sử dụng cảm biến áp suất để đo dòng điện.
b)
Dựa vào nhiệt độ môi trường để phát hiện dòng rò.
c)
So sánh điện áp giữa các pha để phát hiện dòng rò.
d)

dòng điện đến trong mạch phải bằng các dòng điện đi ra từ mạch đó